WorksheetsTỔNG ÔN SINH LÝ ĐỀ 10
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Name
Class
Date
1.
Nồng độ thẩm thấu được tính toán của 1 lít dung dịch chứa 12 milimol NaCl, 4 milimol KCl và 2 milimol CaCl2 (tính bằng mOsm/L) là bao nhiêu?
a)
16
b)
26
c)
29
d)
38
e)
42
2.
Phát biểu nào sau đây về hoạt động co cơ trơn là chính xác nhất?
a)
Không phụ thuộc Calci
b)
Không cần điện thế hoạt động thực sự
c)
Yêu cầu nhiều năng lượng hơn so với cơ xương
d)
Thời gian ngắn hơn so với cơ xương
3.
Điện thế nghỉ của sợi thần kinh có myelin chủ yếu phụ thuộc vào gradien nồng độ của ion nào sau đây?
a)
Ca ++
b)
Cl−
c)
HCO3−
d)
K +
e)
Na +
4.
Cơ chế vận chuyển nào sau đây không bị giới hạn tốc độ vận chuyển tối đa (Vmax):
a)
Sự khuếch tán được thuận hóa qua Protein mang
b)
Vận chuyển tích cực nguyên phát
c)
Đồng vận chuyển cùng chiều
d)
Đồng vận chuyển ngược chiều
e)
Khuếch tán đơn thuần qua các kênh protein
5.
Một phụ nữ 29 tuổi đến khám tại văn phòng bác sĩ nhãn khoa phàn nàn về tình trạng mất thị lực dần dần. Dựa trên khiếm khuyết trường thị giác được hiển thị ở đây, bác sĩ nhãn khoa xác định rằng bệnh nhân có bán manh đồng danh bên phải. Chụp CT cho thấy một tổn thương tăng tỉ trọng đang chèn ép vùng nào của não?
a)
Thần kinh thị giác trái
b)
Dải thị giác bên trái
c)
Giao thoa thị giác
d)
Nhân geniculate bên phải
e)
Vùng nhìn vỏ não (P)
6.
Trong đường biểu diễn hô hấp ký dưới đây, thể tích dự trữ thở ra (ERV) bằng với giá trị nào sau đây?
a)
A. C
b)
A. D
c)
A. E
d)
A. C+D
e)
A. E-D
7.
Một nhóm sinh viên y khoa năm thứ ba đã đi cùng một đoàn công tác y tế đến Peru, Nam Mỹ. Sau khi đến sân bay ở Bolivia, họ đi bộ đến một ngôi làng miền núi hẻo lánh trên dãy Andes ở độ cao 18.000 ft. Với áp suất khí quyển là 380 mm Hg ở độ cao này, PO2 của khí hít vào (PIO2) là bao nhiêu?
a)
160 mmHg
b)
100 mmHg
c)
80 mmHg
d)
70 mmHg
e)
38 mm Hg
8.
Một bệnh nhân nặng 150 lb được lên lịch phẫu thuật bụng được gửi để đánh giá và xét nghiệm trước phẫu thuật. Chụp X-quang phổi của anh ấy bình thường và kết quả chức năng phổi trong điều kiện thở khí phòng như sau:
TV = 600 mL, Nhịp thở = 12 / phút, Dung tích sống = 5000 mL, PaO2 = 90 mm Hg, PaCO2 = 40 mm Hg, PECO2 = 28 mm Hg. Thể tích của không gian chết sinh lý của bệnh nhân, được xác định bằng cách áp dụng phương trình Bohr, bằng giá trị nào sau đây?
a)
0,3 mL
b)
150 mL
c)
180 mL
d)
420 mL
e)
7200 mL
9.
Một phụ nữ 40 tuổi, nặng 125 lb có tiền sử polyp mũi và nhạy cảm với aspirin từ khi còn nhỏ đến khoa cấp cứu với tình trạng giống hen và suy hô hấp tăng CO2 máu. BN được đặt nội khí quản ngay lập tức và thở máy hỗ trợ với FIO2 40%, tốc độ kiểm soát là 15 nhịp thở mỗi phút và thể tích thủy triều là 500 mL. Điều nào sau đây là gần đúng của thông khí phế nang? (biết ước tính thể tích khoảng chết là 1ml/1 lb trọng lượng)
a)
A. 375 mL/phút
b)
A. 3500 mL/phút
c)
A. 5250 mL/phút
d)
5625 mL/phút
e)
A. 7500 mL / phút
10.
Một sinh viên y khoa đang chờ đợi cuộc phỏng vấn bệnh nhân đầu tiên của mình tại trung tâm kỹ năng lâm sàng trở nên rất lo lắng và làm tăng tốc độ thông khí phế nang. Nếu tốc độ sinh ra CO2 không đổi thì giá trị nào sau đây sẽ giảm?
a)
pH
b)
PaO2
c)
PaCO2
d)
Tỉ số thông khí/tưới máu (V/Q)
e)
Khác biệt PO2 phế nang-động mạch
11.
Điều nào sau đây có khả năng có giá trị thấp hơn ở trẻ sinh non so với trẻ đủ tháng?
a)
Lưu lượng máu từ động mạch phổi qua ống động mạch
b)
Áp lực động mạch phổi
c)
Lưu lượng máu phổi
d)
Áp suất thủy tĩnh mao mạch phổi
e)
Sức cản mạch máu phổi
12.
Một bệnh nhân 76 tuổi bị khí phế thũng đến kiểm tra chức năng phổi hàng năm để đánh giá sự tiến triển của bệnh. Kết quả của sự phá hủy vách ngăn phế nang trong bệnh khí thũng, có sự giảm nào sau đây?
a)
Sức đề kháng đường thở
b)
Không gian chết phế nang
c)
Cường độ khuếch tán
d)
Tổng dung tích phổi
13.
Một phụ nữ 35 tuổi bị đái tháo đường thai kỳ xuất hiện tăng huyết áp và tiền sản giật, đòi hỏi thai nhi 30 tuần tuổi phải sinh non. Người phụ nữ được tiêm bắp hai liều betamethason, 12 mg, cách nhau 24 giờ. Điều nào sau đây là mục đích của liệu pháp steroid trước khi sinh?
a)
Tăng lưu lượng máu từ tâm nhĩ phải sang tâm nhĩ trái qua buồng trứng
b)
Tăng lưu lượng máu đến phổi của thai nhi
c)
Tăng PO2 của thai nhi
d)
Dịch chuyển đường cong phân ly oxyhemoglobin của thai nhi sang phải
e)
Tăng tỷ lệ lecithin / sphingomyelin trong nước ối
14.
Một trẻ sơ sinh mang thai 42 tuần được sinh bằng phương pháp mổ lấy thai. Điều nào sau đây xảy ra với hô hấp cơ hoành đầu tiên của em bé?
a)
Tất cả các kênh mạch máu của thai nhi đóng lại về mặt chức năng.
b)
PaO2 tăng.
c)
Áp suất thủy tĩnh mao mạch phổi tăng.
d)
Sức cản mạch máu phổi tăng lên.
e)
Sức cản mạch toàn thân giảm.
15.
Một trẻ sơ sinh 5 tháng tuổi được đưa vào bệnh viện để đánh giá vì các cơn ngưng thở khi ngủ lặp đi lặp lại. Trong một thử nghiệm đáp ứng thông khí, thông khí của bệnh nhân không tăng khi tăng PaCO2, nhưng giảm khi tăng oxy máu. Điều nào sau đây là nguyên nhân có khả năng nhất gây ra chứng ngưng thở ở trẻ sơ sinh này?
a)
Co thắt phế quản
b)
Giảm độ nhạy cảm của thụ thể kích thích
c)
Mệt mỏi cơ hoành
d)
Cơ quan thụ cảm hóa học trung tâm bị rối loạn chức năng
e)
Tăng độ nhạy thụ thể hóa học ngoại vi
16.
Một người đàn ông 47 tuổi có tiền sử sốt 7 ngày, ho có đờm và khó thở. Chụp X-quang phổi cho thấy sự cố kết ở thùy dưới bên phải và cấy đờm cho kết quả dương tính với Klebsiella pneumoniae. Khí trong máu cho thấy tình trạng giảm oxy máu nhưng không tăng carbon dioxide. Điều nào sau đây sẽ tăng lên ở bệnh nhân này?
a)
Sự khác biệt PO2 phế nang-động mạch
b)
Khả năng khuếch tán của phổi
c)
Khả năng thu khí của phổi (lung compliance)
d)
Tỉ số thông khí-tưới máu
17.
Thông thường, trong khi tập các bài tập ái khí mức độ vừa phải. Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
a)
Tăng thông khí phế nang
b)
PH động mạch giảm
c)
Mức độ lactate trong động mạch tăng lên
d)
PaCO2 giảm
e)
PaO2 tăng
18.
Một phụ nữ 56 tuổi trình bày với bác sĩ của mình phàn nàn về tình trạng mệt mỏi, đau đầu và khó thở khi gắng sức. Cô ấy nói rằng đôi khi cô ấy bị tím môi và ngón tay khi cố gắng tập thể dục. Các xét nghiệm chức năng phổi cho thấy khả năng khuếch tán của phổi tăng lên chứ không phải giảm. Chẩn đoán nào là phù hợp với tăng khả năng khuếch tán của phổi?
a)
Suy tim sung huyết
b)
COPD
c)
Bệnh phổi xơ
d)
Đa hồng cầu
e)
Thuyên tắc phổi
19.
Một phế dung kế (spirometer) có thể được dùng để đo trực tiếp thông số nào sau đây?
a)
FRC
b)
Lưu lượng đỉnh
c)
Khối lượng còn lại
d)
Tổng dung tích phổi
e)
Dung tích sống
20.
Sự lan truyền điện thế hoạt động qua tim nhanh nhất qua cấu trúc nào sau đây của tim?
a)
Nút SA
b)
Cơ tâm nhĩ
c)
Nút nhĩ thất (AV)
d)
Sợi Purkinje
e)
Cơ tâm thất
21.
Một bệnh nhân được thông tim để đánh giá chức năng thất trái trước khi phẫu thuật lồng ngực. Phần trăm phân suất tống máu của anh ta, được xác định từ đường cong áp suất-thể tích thất trái được minh họa bên dưới là bao nhiêu?
a)
0.34
b)
0.46
c)
0.54
d)
0.6
e)
0.75
22.
Tiếng tim thứ hai xảy ra ở đầu giai đoạn nào của chu kỳ tim?
a)
Co đẳng tích
b)
Giãn đẳng tích
c)
Tống máu nhanh
d)
Đầy thất nhanh
e)
Tâm thu
23.
Một phụ nữ 23 tuổi có biểu hiện mệt mỏi. Cô được phát hiện có tiếng thổi giữa tâm thu và cung lượng tim cao hơn bình thường. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất?
a)
Thiếu máu
b)
Chèn ép tim
c)
Hở van 2 lá
d)
Hẹp van hai lá
e)
Block nhĩ thất độ 3
24.
Người phụ nữ 22 tuổi bị choáng và ngất tái phát được đưa đi cấp cứu. Các triệu chứng của cô ấy thuyên giảm khi tiêm tĩnh mạch atropine. Sự đối kháng của các thụ thể muscarinic cholinergic gây ra sự gia tăng các biến số sinh lý nào sau đây?
a)
Nhịp tim
b)
Khoảng PR
c)
Thể tích nhát bóp
d)
TPR
e)
Co bóp tâm thất
25.
Một phụ nữ 58 tuổi đến khám vì đau đầu. Huyết áp của cô ấy là 170/70 mm Hg. Khám sức khỏe của cô ấy không có gì đáng chú ý ngoại trừ một tiếng thổi tâm trương nghe rõ nhất ở bờ trái xương ức. Trong giai đoạn nào của vòng áp suất - thể tích dưới đây thì tiếng thổi xảy ra?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
26.
Một phụ nữ 64 tuổi đang hậu phẫu ngày thứ 1 sau khi cắt túi mật. Cô đột ngột đứng dậy sau khi nằm ngửa kể từ ca phẫu thuật. Kết quả là biến số huyết động nào sau đây sẽ tăng lên?
a)
Nhịp tim
b)
Áp lực động mạch trung bình
c)
Thể tích nhát bóp
d)
Lưu thông tĩnh mạch
e)
Thể tích tâm thất cuối tâm trương
27.
Giai đoạn 4 của điện thế tạo nhịp của tế bào nút SA là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Giảm hoạt động của bơm Na-K
b)
A. Giảm lưu lượng kali ra khỏi tế bào
c)
A. Sự gia tăng hoạt động của chất trao đổi Na/Ca
d)
A. Sự gia tăng dòng canxi vào tế bào
e)
A. Sự gia tăng lưu lượng natri vào tế bào
28.
Chọn ý sai, về tiếng tim
a)
Tiếng tim thứ nhất nghe trầm, ngắn
b)
Tiếng tim thứ nhất do đóng van nhĩ thất
c)
Tiếng tim thứ hai do đóng van tổ chim
d)
Sau tiếng tim thứ hai là tâm trương toàn bộ
29.
Nguyên nhân chính của tuần hoàn tĩnh mạch?
a)
A. Trọng lực
b)
A. Các van tĩnh mạch
c)
A. Hoạt động của tim
d)
A. Sự co bóp thành mạch
30.
Cho biết phân số tống máu của 1 bệnh nhân là 0.4. Nhịp tim 95 lần/phút. Lưu lượng tim = 3.5l/phút. Thể tích cuối tâm trương của BN là?
a)
A. 60 ml
b)
A. 70 ml.
c)
A. 78 ml
d)
A. 82 ml
e)
A. 92 ml
31.
Mất nhiệt khi bơi chủ yếu do:
a)
A. Truyền nhiệt
b)
A. Đối lưu
c)
A. Bức xạ
d)
A. Bay hơi nước
32.
Giai đoạn nào sau đây của chu kỳ tim diễn ra ngay sau khi bắt đầu sóng QRS?
a)
Giãn đẳng tích
b)
Tống máu thất
c)
Nhĩ thu
d)
Tâm trương toàn bộ
e)
Co đẳng tích
33.
Điều kiện nào sau đây sẽ dẫn đến tim giãn, yếu?
a)
Tăng calci máu
b)
Tăng Kali máu
c)
Tăng Natri máu
d)
Tăng kích thích giao cảm
e)
Tăng nồng độ norepinephrine trong máu
34.
Kích thích hệ giao cảm chi phối tim:
a)
Giải phóng acetylcholine ở tận cùng thần kinh giao cảm
b)
Giảm tần số phát nhịp nút xoang
c)
Giảm kích thích của tim
d)
Giải phóng norepinephrine tại tận cùng thần kinh giao cảm
e)
Giảm sức co bóp của tim
35.
Cấu trúc nào sau đây sẽ có tốc độ dẫn truyền điện thế hoạt động chậm nhất?
a)
Cơ tâm nhĩ
b)
Sợi tại nút nhĩ thất
c)
Sợi Purkinje
d)
Cơ tâm thất
36.
Một người đàn ông 65 tuổi đã ghi lại điện tâm đồ ở đây khi khám sức khỏe hàng năm. Điều nào sau đây là chẩn đoán có khả năng xảy ra?
a)
. Cơn nhanh nhĩ kịch phát
b)
. Block nhĩ thất cấp 1
c)
. Block nhĩ thất cấp 2
d)
. Block nhĩ thất cấp 3
e)
. Cuồng nhĩ
37.
Ở điều kiện sinh lý bình thường, lưu lượng máu đến cơ xương chủ yếu do yếu tố nào sau đây quyết định?
a)
Thần kinh giao cảm
b)
Angiotensin II
c)
Vasopressin
d)
Nhu cầu trao đổi chất
e)
Áp suất thẩm thấu mao mạch
38.
Vị trí nào sau đây của hệ tuần hoàn có vận tốc dòng máu lớn nhất?
a)
Động mạch chủ
b)
Động mạch
c)
Mao mạch
d)
Tiểu tĩnh mạch
e)
Tĩnh mạch
39.
Loại mao mạch nào sau đây có tính thấm của mao mạch đối với phân tử huyết tương thấp nhất?
a)
Cầu thận
b)
Gan
c)
Cơ xương
d)
Đường ruột
e)
Não
40.
Pha di lên (upstroke) của điện thế hoạt động nút xoang tạo ra do:
a)
. Tăng thấm với K+
b)
. Tăng thấm với Ca++
c)
. Tăng thấm với Na+
d)
. Tăng thấm với Cl-
41.
Pha khử cực chậm của điện thế hoạt động nút xoang tạo ra do:
a)
. Tăng thấm với K+
b)
. Tăng thấm với Ca++
c)
. Tăng thấm với Na+
d)
. Tăng thấm với Cl-
42.
Chất nào sau đây có tốc độ chuyển động qua thành mao mạch nhanh nhất?
a)
Natri
b)
Albumin
c)
Glucose
d)
Oxy
43.
Sự giảm chất nào sau đây sẽ xảy ra khi lượng natri đưa vào tăng lên?
a)
Angiotensin II
b)
Oxit nitric
c)
Bài tiết natri
d)
peptit lợi tiểu natri nhĩ
44.
Chất hoạt mạch nào sau đây có vai trò chính điều hòa lưu lượng máu mạch vành?
a)
Adenosine
b)
Bradykinin
c)
Prostaglandin
d)
CO2
e)
Ion kali
45.
Áp suất tâm nhĩ tăng dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
Giảm ANP huyết tương
b)
Tăng nồng độ angiotensin II trong huyết tương
c)
Tăng nồng độ aldosterone trong huyết tương
d)
Tăng nhịp tim
46.
Nếu một bệnh nhân nam 21 tuổi có dự trữ tim là 300% và cung lượng tim tối đa là 16 L / phút thì cung lượng tim lúc nghỉ của anh ta là bao nhiêu?
a)
3 L / phút
b)
4 L / phút
c)
5,33 L / phút
d)
6 L / phút
e)
8 L / phút
47.
Điều nào sau đây xảy ra khi suy tim và làm tăng thải natri qua thận?
a)
Tăng giải phóng aldosterone
b)
Tăng giải phóng ANP
c)
Giảm mức lọc cầu thận
d)
Tăng giải phóng angiotensin II
e)
Giảm áp lực động mạch trung bình
48.
Trong vòng lặp áp suất - thể tích dưới đây, thời kỳ tâm thu bắt đầu tại điểm nào sau đây?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
49.
Một thanh niên 22 tuổi không có tiền sử bệnh tim bẩm sinh được khám sức khỏe bình thường trước khi nhập ngũ. Đặc điểm nào sau đây giống nhau ở đại tuần hoàn và tiểu tuần hoàn của bệnh nhân này?
a)
Hậu gánh
b)
Thể tích máu
c)
Áp suất tâm thu đỉnh
d)
Tiền gánh
50.
Ở thận bình thường, điều nào sau đây là đúng về độ thẩm thấu của dịch ống thận chảy qua đoạn đầu ống lượn xa ở vùng Macula densa?
a)
Thường đẳng trương so với huyết tương
b)
Thường giảm trương lực so với huyết tương
c)
Thường ưu trương so với huyết tương
d)
Ưu trương, so với huyết tương, trong điều trị thuốc chống bài niệu
51.
Một người đàn ông 52 tuổi đến khám để kiểm tra sức khỏe sau 6 tháng điều trị bằng thuốc lợi tiểu và thay đổi chế độ ăn uống đối với bệnh tăng huyết áp. Huyết áp của anh ấy là 145/95 mm Hg và nồng độ aldosterone huyết thanh tăng cao. Sự bài tiết andosteron tăng lên khi có sự giảm nồng độ trong huyết tương của chất nào sau đây?
a)
Hormone vỏ thượng thận (ACTH)
b)
Angiotensin II
c)
Kali
d)
Renin
e)
Natri
52.
Furosemide (Lasix) là thuốc lợi tiểu quai. Điều nào sau đây là tác dụng phụ không mong muốn của furosemide do vị trí tác dụng trên ống thận?
a)
Phù
b)
Tăng kali máu
c)
Tăng calci huyết
d)
Giảm khả năng cô đặc nước tiểu
e)
Suy tim
53.
Nguyên nhân nào sau đây gây tăng kali máu?
a)
Tập luyện
b)
Nhiễm kiềm
c)
Tiêm insulin
d)
Giảm độ thẩm thấu huyết thanh
e)
Điều trị bằng thuốc chủ vận β
54.
Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân gây nhiễm kiềm chuyển hóa?
a)
Tiêu chảy
b)
Suy thận mãn tính
c)
Ngộ độc ethylene glycol
d)
Điều trị acetazolamide
e)
Cường aldosteron
55.
Chất nào sau đây có nồng độ cao hơn ở phần cuối của ống lượn gần so với phần đầu của ống lượn gần?
a)
Bicacbonat
b)
Creatinine
c)
Glucose
d)
Phosphate
e)
Natri
56.
Một bệnh nhân bị tiêu chảy dai dẳng kéo dài 7 ngày. Điều nào sau đây sẽ giảm ở bệnh nhân này?
a)
Khoảng trống anion
b)
Lượng HCO3- được lọc
c)
H + bài tiết ở ống lượn xa
d)
Sản xuất amoniac ở ống lượn gần
e)
Sản xuất bicarbonate mới ở ống lượn xa
57.
Kết quả khí máu động mạch lấy từ bệnh nhân: pH huyết tương = 7,28, HCO3− = 32 mEq / L huyết tương và PCO2 huyết tương = 70 mm Hg. Rối loạn axit-bazơ của bệnh nhân này là gì?
a)
Nhiễm toan hô hấp cấp tính mà không được thận bù trừ
b)
Nhiễm toan hô hấp có bù một phần thận
c)
Nhiễm toan chuyển hóa cấp tính không bù trừ hô hấp
d)
Nhiễm toan chuyển hóa có bù một phần hô hấp
58.
Bệnh nhân tăng huyết áp 55 tuổi được sử dụng thuốc lợi tiểu giữ kali. Cơ chế tác dụng nào sau đây là đặc trưng của thuốc lợi tiểu giữ kali?
a)
. Ức chế bài tiết H ở ống lượn gần
b)
. Ức chế đồng vận chuyển Na-Cl ở phần đầu của ống lượn xa
c)
. Ức chế đồng vận chuyển Na – K – 2Cl ở phần tủy dày lên của quai Henle
d)
. Ức chế tái hấp thu Na qua kênh Na ở ống góp
e)
. Ức chế bài tiết vasopressin
59.
Thiếu vitamin nào sau đây là nguyên nhân chính của bệnh beriberi?
a)
Vitamin A
b)
Thiamine (vitamin B1)
c)
Riboflavin (vitamin B2)
d)
Vitamin B12
e)
Pyridoxine (vitamin B6)
60.
Proenzyme pepsinogen được tiết ra chủ yếu từ cấu trúc nào sau đây?
a)
Tế bào nang của tuyến tụy
b)
Tế bào ống của tuyến tụy
c)
Tế bào biểu mô của tá tràng
d)
Các tuyến của dạ dày.
61.
Một cậu bé 10 tuổi ăn bánh pho mát, khoai tây chiên và chocolate. Bữa ăn kích thích giải phóng một số hormone đường tiêu hó. Sự có mặt của chất béo, chất bột đường hoặc chất đạm trong tá tràng sẽ kích thích sự giải phóng hormone nào sau đây từ niêm mạc tá tràng?
a)
CCK
b)
GLIP
c)
Gastrin
d)
Motilin
e)
Secretin
62.
Điều nào sau đây có thể là hậu quả của việc cắt bỏ hồi tràng?
a)
Viêm teo niêm mạc dạ dày
b)
Táo bón
c)
Loét dạ dày tá tràng
d)
Thiếu vitamin B12
63.
Thể tích hô hấp nào sau đây có giá trị lớn nhất:
a)
. IRV
b)
. TV
c)
. ERV
d)
RV
64.
Người nam bình thường, 25 tuổi có dung tích toàn phổi là 5l. Thể tích khí lưu thông chiếm 10% dung tích toàn phổi. Dung tích sống thở mạnh chiếm 80% dung tích toàn phổi. Dung tích cặn chức năng chiếm 40% dung tích toàn phổi. Giá trị của thể tích dữ trự thở ra:
a)
. 1,5 lit
b)
. 2 lit
c)
. 1 lít
d)
. 1,6 lit
65.
Ở thì hít vào gắng sức cơ hoành của người này phải hạ thêm so với hít vào thông thường:
a)
. 6 cm
b)
. 8 cm
c)
. 10 cm
d)
. 12 cm
66.
Bệnh nhân Đức cùng tuổi, cùng giới với bệnh nhân trên nhưng bị RLTK tắc nghẽn. Giá trị của dung tích sống thở mạnh của bệnh nhân Đức tối đa là (chọn đáp án phù hợp nhất trong các đáp án sau):
a)
. 3.1 lít
b)
. 3.2 lít
c)
. 2,8 lít
d)
. 3 lít.
67.
Yếu tố nào sau đây làm đồ thị Barcroff chuyển sang trái:
a)
. Phân áp CO2 tăng.
b)
. Nhiệt độ tăng,
c)
. pH máu giảm.
d)
Nồng độ 2,3 DPG giảm.
68.
Điều nào sau đây không đúng về vai trò của CO2 trong điều hòa hô hấp.
a)
. CO2 không tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.
b)
. Phân áp CO2 tăng làm tăng phản xạ hô hấp.
c)
. CO2 tác động vào receptor nhận cảm hóa học và áp suất gây giảm phản xạ hô hấp.
d)
. Nồng độ CO2 bình thường trong cơ thể có vai trò duy trì hô hấp.
69.
Điêu nào sau đây là đúng về nhóm neuron hô hấp bụng:
a)
. Nằm cao hơn nhóm neuron hô hấp lung.
b)
. Chỉ tham gia điều chỉnh hô hấp trong những TH cần tăng mạnh thông khí.
c)
. Tín hiệu từ trung tâm điều chỉnh lan đến nhóm neuron hô hấp bụng làm trung tâm này hung phấn.
d)
. Tất cả đều đúng.
70.
Công thức nào sau đây là đúng:
a)
. IC+ERV=VC+IRV
b)
. VC+ERV=TV+IRV
c)
. IC+FRC=VC+RV
d)
. ERV+TV=VC+IRV
71.
Điều hòa hô hấp có bản chất là:
a)
. Điều hòa tần số và cường độ hô hấp.
b)
. Điều hòa tần số thở và kiểu thở
c)
. Điều hòa hoạt động trung tâm hô hấp.
d)
. Điều hòa tần số và cường độ hô hấp để thích ứng với nhu cầu oxy thay đổi của cơ thể.
72.
Điều nào sau đây không đúng về vùng nhạy cảm hóa học:
a)
. Nồng độ CO2 máu không ảnh hưởng trực tiếp.
b)
. Nồng độ H+ trong máu không ảnh hưởng lớn.
c)
. Vùng nhạy cảm hóa học không nhạy cảm với sự thay đổi pH máu
d)
. Vùng nhạy cảm hóa học không có tính chất thích nghi.
73.
Đâu là dạng vận chuyển lớn thứ 2 của CO2 trong máu:
a)
. Carbamit
b)
. Carbaminohemoglobin.
c)
. Carboxyhemoglobin.
d)
. Bicarbonat
74.
Trong các bệnh khí phế thũng, hen PQ chỉ số hô hấp nào sau đây tăng:
a)
. TLC
b)
. ERV
c)
. FVC
d)
. FRC
75.
Điều nào sau là không đúng về các dạng vận chuyển O2 của máu:
a)
. Dạng tự do chiếm tỉ lệ nhỏ
b)
. Các dạng vận chuyển không chuyển đổi sang nhau được
c)
. Oxy dạng kết hợp nhiều gấp 70 lần dạng hòa tan.
d)
. Oxy gắn với Hb không thông qua phản ứng OXH.
76.
Các thể tích hoặc dung tích còn lại sau khi TV được thở ra:
a)
. IRV
b)
. IC
c)
. TLC
d)
. FRC
77.
Bệnh nhân P, 35 tuổi có dung tích sống 5l. Thể tích khí lưu thông là 0,5l. Dung tích hít vào 3,5l. Dung tích cặn chức năng kém dung tích hít vào 1 lít. Thể tích dữ trữ thở ra có giá trị:
a)
. 4,5 l
b)
. 2,5 l
c)
. 3,0 l
d)
. 1,5 l
78.
So với tuần hoàn hệ thống tuần hoàn phổi có đặc điểm:
a)
. Lưu lượng máu lớn hơn
b)
. Sức cản thấp hơn
c)
. Áp lực động mạch cao hơn
d)
. Áp lực mao mạch cao hơn
e)
. Cung lượng tim cao hơn
79.
Sau khi thở ra hết sức thể tích hoặc dung tích còn lại phổi
a)
. TV
b)
. VC
c)
. ERV
d)
. RV
e)
. FRC
80.
Sự chuyển đổi đồ thị từ A sang B là do:
a)
. pH tăng
b)
. 2,3DPG giảm
c)
. HbF
d)
. Ngộ độc CO
e)
. Luyện tập nặng
81.
Sự chuyển đồ thị từ A sang B sẽ kèm theo:
a)
. Tăng ái lực của Hb với O2
b)
. Giảm cung cấp O2 cho mô
c)
. Tăng cung cấp O2 cho mô
d)
. P50 giảm
82.
Bệnh nhân có thể tích khoảng chết 150 ml. Dung tích cặn chức năng 3l. Thể tích khí lưu thông 650ml. Thể tích dữ trữ thở ra 1,5l. Dung tích toàn phổi 8l, tần số thở 15l/phút.Thể tích khí cặn là:
a)
. 500 ml
b)
. 1000 ml
c)
. 1500 ml
d)
. 2500 ml
83.
Vẫn với dữ liệu của câu 52. Thông khí phế nang của bệnh nhân là:
a)
. 5 lít
b)
. 7,5 lít
c)
. 6 lít
d)
. 9 lít
84.
Bệnh nhân Đức 67 tuổi đau ngực 1h vào viện khám và đặt catheter Swan-Ganz để đo ALMM phổi bít. Áp lực này để đánh giá áp lực của:
a)
. Thất T
b)
. Nhĩ T
c)
. ALĐMP tâm thu
d)
. AL mao mạch phổi.
85.
Khí nào dùng để ước tính thể tich khuếch tán O2 của phổi:
a)
. CO
b)
. CO2
c)
. O2
d)
. Cyanid
e)
. N2
86.
Đường dẫn khí luôn mở vì:
a)
. Thành có các vòng sụn
b)
. Thành có cơ trơn
c)
. Luôn chứa khí
d)
. Có các vòng sụn và AS âm khoang màng phổi
87.
AS khoang màng phổi có các ý nghĩa sau, trừ:
a)
. Lồng ngực dễ di động khi thở
b)
. Phổi dễ dàng co giãn theo sự di động của lồng ngực
c)
. Máu về tim và lên phổi dễ dàng
d)
. Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa
88.
Dung tích sống là:
a)
. Số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường
b)
. Số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường
c)
. Số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường
d)
. Số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa
89.
Thông khí phế nang:
a)
. Là thông khí phút
b)
. Là mức không khí trao đổi ở tất cả các phế nang trong 1 phút
c)
. Khoảng 6 lít
d)
. Là thông khí phút + thông khí khoảng chết
90.
O2 tham gia điều hòa hô hấp thông qua cơ chế tác dụng:
a)
. Lên trung tâm hít vào, khi nồng độ O2 trong máu giảm
b)
. Lên trung tâm hóa học, khi nồng độ O2 trong máu giảm
c)
. Lên trung tâm hô hấp, khi nồng độ O2 trong máu bắt đầu giảm
d)
. Lên các receptor nhận cảm hóa học ở thân ĐMC và thân động mạch cảnh.
91.
Nhịp ngoại tâm thu dẫn đến:
a)
Tăng áp suất mạch do tăng co bóp
b)
Tăng áp suất mạch do tăng nhịp tim
c)
Giảm áp suất mạch do tăng thời gian đầy thất.
d)
Giảm áp suất mạch do giảm thể tích tâm thu.
92.
Phân số tống máu tăng dẫn tới giảm:
a)
Lưu lượng tim
b)
Thể tích cuối tâm thu.
c)
Nhịp tim
d)
Áp suất tâm thu
93.
Đức 24 tuổi, khi lao động thể lực tiêu thụ 1,8l oxi/phút, nồng độ oxi trong tĩnh mạch phổi là 175ml/l, trong máu tĩnh mạch là 125ml/l. Lưu lượng tim của Đức:
a)
3,6 l/phút
b)
36l/phút
c)
18 l/phút
d)
Không có đáp án đúng.
100 %
