wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

to be+ this those

Total questions: 163

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Đây là những

(a)  

2.

Kia là những

(a)  

3.

This is my ...

(a)  

4.

This is my ...

(a)  

5.

... my school bag.

(a)  

6.

That's ... school bag.

(a)  

7.

... are my notebooks.

(a)  

8.

These are my ...

(a)  

9.

That (a)   a notebook

10.

pencils

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

những cây bút chì

d)

quyển sách

11.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

12.

book

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

13.

cái cặp

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

14.

cây thước

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

15.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

16.

Are these your _________?

a)

pencils

b)

notebook

c)

notebooks

d)

books

17.

cục tẩy/ cục gôm

a)

rubber

b)

eraser

c)

book

d)

pencil

18.

gọt bút chì

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

19.

sharpener

a)
b)
c)
d)
20.

pencil case

a)
b)
c)
d)
21.

đây

(a)  

22.

kia

(a)  

23.

kia là Tom

(a)  

24.

đây là Linh

(a)  

25.

Those are

a)

1 vật, ở xa

b)

1 vật, ở gần

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

26.

These are

a)

2 vật trở lên, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở gần

c)

1 vật, ở gần

d)

1 vật, ở xa

27.

That is

a)

1 vật, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

1 vật, ở gần

28.

This is

a)

1 vật, ở gần

b)

1 vật, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

29.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

30.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

31.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

32.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

33.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

34.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

35.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

36.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

37.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

38.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

39.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

40.

____________ is a board.

a)

That

b)

This

41.

Those are

a)

1 vật, ở xa

b)

1 vật, ở gần

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

42.

These are

a)

2 vật trở lên, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở gần

c)

1 vật, ở gần

d)

1 vật, ở xa

43.

That is

a)

1 vật, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

1 vật, ở gần

44.

This is

a)

1 vật, ở gần

b)

1 vật, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

45.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

46.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

47.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

48.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

49.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

50.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

51.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

52.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

53.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

54.

....................... dogs.

a)

That is

b)

Those are

c)

These are

d)

This is

55.

Sắp xếp:

is/ what/ this/?

a)

Is what this?

b)

What is this?

c)

This is what?

56.

chỉ vật ở gần , số ít , ta dùng :

a)

this is

b)

that is

c)

these are

57.

chỉ vật ở xa , số ít , ta dùng :

a)

this is

b)

that is

c)

these are

58.

chỉ vật ở xa , số nhiều , ta dùng :

a)

this is

b)

those are

c)

these are

59.

chỉ vật ở gần, số nhiều , ta dùng :

a)

this is

b)

those are

c)

these are

60.

................... my family.

a)

this is

b)

those are

61.

................... my friends.

a)

that is

b)

these are

62.

That dùng cho danh từ....

a)

số nhiều

b)

số ít

c)

ở gần người nói

d)

ở xa người nói

63.

These dùng cho danh từ....

a)

số nhiều

b)

số ít

c)

ở gần người nói

d)

ở xa người nói

64.

happy

a)
b)
c)
65.

buồn

a)

happy

b)

sad

c)

tired

66.

scared

a)

buồn

b)

đói bụng

c)

sợ

67.

mệt

a)

hungry

b)

sleepy

c)

tired

68.

buồn ngủ

a)

scared

b)

sleepy

c)

happy

69.

tức giận

a)

hungry

b)

hot

c)

angry

70.

surprised

a)

buồn ngủ

b)

ngạc nhiên

c)

vui vẻ

71.

sick

a)

mệt

b)

buồn ngủ

c)

ốm, đau

72.

đói bụng

a)

hungry

b)

thirsty

c)

sad

73.

Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh

4. Đói

(a)  

74.

Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh

3. Khát

(a)  

75.

Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh

2. Vui

(a)  

76.

Viết những từ sau sang Tiếng Anh

1. Buồn

(a)  

77.

Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh

6. Nóng

(a)  

78.

Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh

7. Lạnh

(a)  

79.

Các ngôi trong tiếng Anh

a)

Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình.

Eg: I am a teacher.

b)

Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình.

Eg: You are students.

c)

Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến.

Eg: She is my teacher.

80.

To Be nghĩa là

a)

Thì

b)

c)

d)

Thì , là , ở

81.

To Be nghĩa là

a)

Thì

b)

c)

d)

Thì , là , ở

82.

Cách chia động từ to be: được chia khác nhau khi đi với các ngôi khác nhau. ở thì HT to be có 3 dạng (am/ is/ are) được chia cụ thể như sau:

a)

Ngôi thứ nhất I am, we are

b)

Ngôi thứ hai You are

c)

Ngôi thứ ba: He/ she/ it is, they are

d)

Ngôi thứ nhất I am, we are

Ngôi thứ hai You are

Ngôi thứ ba: He/ she/ it is, they

are

83.

Cách chia động từ to be

a)

“is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.

b)

“is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.

“are” được dùng cho số nhiều.

c)

“are” được dùng cho số nhiều.

84.

I __________ Lan.

a)

are

b)

is

c)

am

85.

We ________ students.

a)

are

b)

is

c)

am

86.

My father ________ very strict.

a)

is

b)

are

c)

am

87.

Minh _______ a good student.

a)

am

b)

is

c)

are

88.

My pens _______ very nice.

a)

are

b)

is

c)

am

89.

How ______ you?

a)

are

b)

is

c)

am

90.

What ______ your name?

a)

are

b)

is

c)

am

91.

He ……… tall and handsome

a)

is

b)

are

c)

were

d)

be

92.

The sun ………… yellow.

a)

will

b)

am

c)

were

d)

is

93.

Những từ nào sau đây chưa được học?

a)

knee

b)

hand

c)

toe

d)

ear

e)

crest

94.

Những từ nào sau đây đã được học?

a)

mouth

b)

nose

c)

calf

d)

eye

e)

tail

95.

toe

a)
b)
c)
d)
96.

hand

a)
b)
c)
d)
97.

This is my (a)  

98.

How many ears?

I have ....... .......

(a)  

99.

What's this?

a)

arm

b)

leg

c)

foot

d)

head

100.

What is this?

a)

toe

b)

mouth

c)

eye

d)

ear

101.

I have ......... .........

a)

2 eyes

b)

2 legs

c)

1 mouth

d)

1 eye

102.

l...g

a)

a

b)

e

c)

i

d)

u

103.

____ __: đây là

(a)  

104.

____ __: đó là

(a)  

105.

these are

a)

mặt

b)

kem chống nắng

c)

những cái này là

106.

_____ ___: những cái đó là

(a)  

107.

(a)   : bàn chân

108.

(a)   : mũi

109.

khuôn mặt

(a)  

110.

tai

(a)  

111.

mắt

(a)  

112.

miệng

(a)  

113.

con hổ

a)

bird

b)

tiger

c)

lion

d)

elephant

114.

Bear

a)

Con voi.

b)

Con gấu.

c)

Con sóc.

d)

Con hà mã

115.

Duck

a)

Vịt

b)

c)

lợn

d)

116.

cow

a)

voi

b)

hổ

c)

d)

trâu

117.

Rabbit

a)

b)

vịt

c)

thỏ

d)

hươu

118.

chicken

a)

b)

mèo

c)

chó

d)

vịt

119.

crab

a)

cua

b)

c)

hổ

d)

hươu

120.

chó--mèo

a)

elephant--cat

b)

dog--cat

c)

tiger-elephant

d)

bird-dog

121.

sư tử

a)

lion

b)

tiger

c)

crab

d)

cow

122.

pig

a)

lợn

b)

c)

chó

d)

cua

123.

Giraffe

a)

Con hà mã

b)

Con hươu cao cổ

c)

Con linh dương

d)

Con cá sấu

124.

Donkey

a)

Con khỉ

b)

Con cừu

c)

Con lừa

d)

Con ong

125.

Bee

a)

Con ong

b)

Con ruồi

c)

Con muỗi

d)

Con bướm

126.

Butterfly

a)

Con lợn

b)

Con cá chép

c)

Con bướm

d)

Con kiến

127.

Sắp xếp các từ tiếng Anh theo thứ tự sau: con mèo, con gà, con sư tử, con rắn.

a)

cat, lion, chicken, snake

b)

chicken, cat, lion, snake

c)

cat, chicken, lion, snake

d)

snake, lion, chicken, cat

128.

hãy chọn hình ảnh với từ tiếng Anh tương ứng:

Tiger

a)
b)
c)
d)
129.

con vật nào sau đây thường chỉ có màu đen và trắng?

a)

panda

b)

zebra

c)

monkey

d)

donkey

130.

con vật nào thường là vật nuôi trong nhà?

a)

dog

b)

cat

c)

fox

d)

bear

131.

Chọn tên tiếng Anh của con vật trong ảnh

a)

dog

b)

cat

c)

lion

d)

zebra

132.

con voi là gì trong tiếng Anh?

(a)  

133.

Father?

a)
b)
c)
d)
134.

Brother là hình ảnh nào ?

a)
b)
c)
d)
135.

Bố là ??

a)

Father/Dad

b)

Mother

c)

Brother

d)

Grandfather

136.

father

a)
b)
c)
d)
137.

Mother?

a)

b)

Ông

c)

Bố

d)

Mẹ

138.

Father?

a)

Bố

b)

Anh

c)

Chị

d)

Mẹ

139.

Anh trai là gì

a)

Brother

b)

Father

c)

Mother

d)

Sister

140.

Gợi ý : Chọn hai đáp án đúng nhé !

a)

Sister

b)

Mom

c)

Grandma

d)

Mother

141.

Sister là ???

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Anh

d)

Chị

142.

She is my mother.

a)
b)
143.

Uncle - ...

a)

Anh chị em họ

b)

Cậu, Chú, Bác

c)

Cháu trai

d)

Cháu gái

e)

Cô, dì, thím, mợ

144.

Aunt - ....

a)

Anh chị em họ

b)

Cậu, Chú, Bác

c)

Cháu trai

d)

Cháu gái

e)

Cô, dì, thím, mợ

145.

Cousin - ....

a)

Anh chị em họ

b)

Cậu, Chú, Bác

c)

Cháu trai

d)

Cháu gái

e)

Cô, dì, thím, mợ

146.

Nephew - ....

a)

Anh chị em họ

b)

Cậu, Chú, Bác

c)

Cháu trai

d)

Cháu gái

147.

Niece - ....

a)

Anh chị em họ

b)

Cậu, Chú, Bác

c)

Cháu trai

d)

Cháu gái

e)

Cô, dì, thím, mợ

148.

Parents?

a)

Bố Mẹ

b)

Cháu gái

c)

Ông bà

d)

Anh trai

149.

Cô, dì, thím, bác gái

(a)  

150.

Cậu, bác trai, chú

(a)  

151.

Anh trai, em trai

(a)  

152.

Anh em họ hàng

(a)  

153.

Chị gái, em gái

(a)  

154.

"They" có nghĩa là?

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Họ (đối với người), chúng (đối với vật)

d)

Cô ấy

155.

"He" có nghĩa là

a)

Anh ấy

b)

Cô ấy

c)

Bạn

d)

Họ

156.

"We" có nghĩa là?

a)

Anh ấy

b)

c)

Họ

d)

Chúng tôi

157.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

she

c)

they

d)

we

158.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

it

c)

I

d)

we

159.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

160.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

it

b)

he

c)

she

d)

they

161.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

it

c)

he

d)

they

162.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

they

b)

it

c)

he

d)

she

163.

.......... is so beautiful.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

They