Font size
Worksheetsto be+ this those
Total questions: 163
Worksheet time: 1hrs 22mins
Đây là những
(a)
Kia là những
(a)
This is my ...
(a)
This is my ...
(a)
... my school bag.
(a)
That's ... school bag.
(a)
... are my notebooks.
(a)
These are my ...
(a)
That (a) a notebook
pencils
bút mực/bút bi
quyển vở
những cây bút chì
quyển sách
notebooks
bút mực/bút bi
những quyển vở
bút chì
quyển sách
book
bút mực/bút bi
quyển vở
bút chì
quyển sách
cái cặp
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
cây thước
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
những hộp đựng bút
sharpener
school bag
pencil cases
ruler
Are these your _________?
pencils
notebook
notebooks
books
cục tẩy/ cục gôm
rubber
eraser
book
pencil
gọt bút chì
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
sharpener
pencil case
đây
(a)
kia
(a)
kia là Tom
(a)
đây là Linh
(a)
Those are
1 vật, ở xa
1 vật, ở gần
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
These are
2 vật trở lên, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
That is
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
1 vật, ở gần
This is
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
____________ is a board.
That
This
Those are
1 vật, ở xa
1 vật, ở gần
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
These are
2 vật trở lên, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
That is
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
1 vật, ở gần
This is
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
This
That
These
Those
....................... dogs.
That is
Those are
These are
This is
Sắp xếp:
is/ what/ this/?
Is what this?
What is this?
This is what?
chỉ vật ở gần , số ít , ta dùng :
this is
that is
these are
chỉ vật ở xa , số ít , ta dùng :
this is
that is
these are
chỉ vật ở xa , số nhiều , ta dùng :
this is
those are
these are
chỉ vật ở gần, số nhiều , ta dùng :
this is
those are
these are
................... my family.
this is
those are
................... my friends.
that is
these are
That dùng cho danh từ....
số nhiều
số ít
ở gần người nói
ở xa người nói
These dùng cho danh từ....
số nhiều
số ít
ở gần người nói
ở xa người nói
happy
buồn
happy
sad
tired
scared
buồn
đói bụng
sợ
mệt
hungry
sleepy
tired
buồn ngủ
scared
sleepy
happy
tức giận
hungry
hot
angry
surprised
buồn ngủ
ngạc nhiên
vui vẻ
sick
mệt
buồn ngủ
ốm, đau
đói bụng
hungry
thirsty
sad
Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh
4. Đói
(a)
Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh
3. Khát
(a)
Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh
2. Vui
(a)
Viết những từ sau sang Tiếng Anh
1. Buồn
(a)
Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh
6. Nóng
(a)
Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh
7. Lạnh
(a)
Các ngôi trong tiếng Anh
Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình.
Eg: I am a teacher.
Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình.
Eg: You are students.
Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến.
Eg: She is my teacher.
To Be nghĩa là
Thì
là
ở
Thì , là , ở
To Be nghĩa là
Thì
là
ở
Thì , là , ở
Cách chia động từ to be: được chia khác nhau khi đi với các ngôi khác nhau. ở thì HT to be có 3 dạng (am/ is/ are) được chia cụ thể như sau:
Ngôi thứ nhất I am, we are
Ngôi thứ hai You are
Ngôi thứ ba: He/ she/ it is, they are
Ngôi thứ nhất I am, we are
Ngôi thứ hai You are
Ngôi thứ ba: He/ she/ it is, they
are
Cách chia động từ to be
“is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.
“is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.
“are” được dùng cho số nhiều.
“are” được dùng cho số nhiều.
I __________ Lan.
are
is
am
We ________ students.
are
is
am
My father ________ very strict.
is
are
am
Minh _______ a good student.
am
is
are
My pens _______ very nice.
are
is
am
How ______ you?
are
is
am
What ______ your name?
are
is
am
He ……… tall and handsome
is
are
were
be
The sun ………… yellow.
will
am
were
is
Những từ nào sau đây chưa được học?
knee
hand
toe
ear
crest
Những từ nào sau đây đã được học?
mouth
nose
calf
eye
tail
toe
hand
This is my (a)
How many ears?
I have ....... .......
(a)
What's this?
arm
leg
foot
head
What is this?
toe
mouth
eye
ear
I have ......... .........
2 eyes
2 legs
1 mouth
1 eye
l...g
a
e
i
u
____ __: đây là
(a)
____ __: đó là
(a)
these are
mặt
kem chống nắng
những cái này là
_____ ___: những cái đó là
(a)
(a) : bàn chân
(a) : mũi
khuôn mặt
(a)
tai
(a)
mắt
(a)
miệng
(a)
con hổ
bird
tiger
lion
elephant
Bear
Con voi.
Con gấu.
Con sóc.
Con hà mã
Duck
Vịt
Gà
lợn
bò
cow
voi
hổ
bò
trâu
Rabbit
gà
vịt
thỏ
hươu
chicken
gà
mèo
chó
vịt
crab
cua
bò
hổ
hươu
chó--mèo
elephant--cat
dog--cat
tiger-elephant
bird-dog
sư tử
lion
tiger
crab
cow
pig
lợn
bò
chó
cua
Giraffe
Con hà mã
Con hươu cao cổ
Con linh dương
Con cá sấu
Donkey
Con khỉ
Con cừu
Con lừa
Con ong
Bee
Con ong
Con ruồi
Con muỗi
Con bướm
Butterfly
Con lợn
Con cá chép
Con bướm
Con kiến
Sắp xếp các từ tiếng Anh theo thứ tự sau: con mèo, con gà, con sư tử, con rắn.
cat, lion, chicken, snake
chicken, cat, lion, snake
cat, chicken, lion, snake
snake, lion, chicken, cat
hãy chọn hình ảnh với từ tiếng Anh tương ứng:
Tiger
con vật nào sau đây thường chỉ có màu đen và trắng?
panda
zebra
monkey
donkey
con vật nào thường là vật nuôi trong nhà?
dog
cat
fox
bear
Chọn tên tiếng Anh của con vật trong ảnh
dog
cat
lion
zebra
con voi là gì trong tiếng Anh?
(a)
Father?
Brother là hình ảnh nào ?
Bố là ??
Father/Dad
Mother
Brother
Grandfather
father
Mother?
Bà
Ông
Bố
Mẹ
Father?
Bố
Anh
Chị
Mẹ
Anh trai là gì
Brother
Father
Mother
Sister
Gợi ý : Chọn hai đáp án đúng nhé !
Sister
Mom
Grandma
Mother
Sister là ???
Bố
Mẹ
Anh
Chị
She is my mother.
Uncle - ...
Anh chị em họ
Cậu, Chú, Bác
Cháu trai
Cháu gái
Cô, dì, thím, mợ
Aunt - ....
Anh chị em họ
Cậu, Chú, Bác
Cháu trai
Cháu gái
Cô, dì, thím, mợ
Cousin - ....
Anh chị em họ
Cậu, Chú, Bác
Cháu trai
Cháu gái
Cô, dì, thím, mợ
Nephew - ....
Anh chị em họ
Cậu, Chú, Bác
Cháu trai
Cháu gái
Niece - ....
Anh chị em họ
Cậu, Chú, Bác
Cháu trai
Cháu gái
Cô, dì, thím, mợ
Parents?
Bố Mẹ
Cháu gái
Ông bà
Anh trai
Cô, dì, thím, bác gái
(a)
Cậu, bác trai, chú
(a)
Anh trai, em trai
(a)
Anh em họ hàng
(a)
Chị gái, em gái
(a)
"They" có nghĩa là?
Tôi
Bạn
Họ (đối với người), chúng (đối với vật)
Cô ấy
"He" có nghĩa là
Anh ấy
Cô ấy
Bạn
Họ
"We" có nghĩa là?
Anh ấy
Nó
Họ
Chúng tôi
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
he
she
they
we
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
he
it
I
we
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
she
he
it
they
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
it
he
she
they
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
she
it
he
they
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
they
it
he
she
.......... is so beautiful.
I
He
She
They
