Worksheetsdon vi do khoi luong
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Điền số thích hợp vào ô trống: 3 tạ = (a) yến
Điền số thích hợp vào ô trống: 5tạ 8kg = (a) kg
Điền số thích hợp vào ô trống: 278g + 156g = (a) g
Điền dấu > , < , = thích hợp vào ô trống:
5 tấn 35kg (a) 535kg
Điền số thích hợp vào ô trống: 5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng (a) kg
Điền số thích hợp vào ô trống: 2 tấn 34kg : 3 + 7 tạ 14kg : 6 = (a) kg
Điền dấu >, <, =:
4 tạ 30g (a) 4 tạ 3kg
Có ba thửa ruộng trồng lúa. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 468kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất 2 tạ thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được gấp đôi số thóc của thửa ruộng thứ ba. Hỏi cả ba thửa ruộng thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
(a)
Câu 11 : Điền số thích hợp vào ô trống:
41 tấn = ... kg
(a)
Đề-ca-gam được viết tắt là:
kg
g
dag
hg
Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?
tấn
tạ
yến
Tất cả các đáp án
Tính: 357hg x 3.
1071hg
1171hg
1171
1071
9hg ... 900dag
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Có ba thửa ruộng trồng lúa. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 468kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất 2 tạ thóc, thửa ruộng thứ ba thu hoạch được bằng số thóc của thửa ruộng thứ hai. Hỏi cả ba thửa ruộng thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
668kg
1136kg
1470kg
2472kg
Các đơn vị đo khối lượng gồm:
Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.
Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg
Tấn, tạ, m, dm, g, kg
18 yến = ... kg
18
180
1018
1800
4008g = ...kg ... g
40kg 8g
4kg 8g
400kg 8g
4kg 800g
9050kg = ... tấn ... kg
95 tấn 50kg
90 tấn 5kg
90 tấn 50kg
9 tấn 50kg
Câu 12 : Chọn gói bánh nặng nhất trong số các gói bánh sau:
Gói bánh có khối lượng 1kg
Gói bánh có khối lượng 1200g
Gói bánh có khối lượng 9hg
Gói bánh có khối lượng 250dag
9050kg = ... tấn ... kg
95 tấn 50kg
90 tấn 5kg
90 tấn 50kg
9 tấn 50kg
Các đơn vị đo khối lượng gồm:
Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.
Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg
Tấn, tạ, m, dm, g, kg
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
2kg 300 g= ......g
23
20003000
2300
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
3 hg= ..... dag
30
300
3000
1 tấn = .... kg
10
100
1000
2 kg =.... g
2000
200
20
5 tấn = kg
50
5000
500
4000g = .......kg
40
4
400
