Font size
S
M
L
XL
Worksheetstính chất giấy
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Name
Class
Date
1.
1.Xeo nhiều lớp nhằm mục đích gì?
a)
A. Tận dụng các loại xơ sợi
b)
B. Cải thiện chất lượng trong sản xuất giấy nhiều lớp
c)
C. Tăng khả năng kháng thoát nước
d)
D. Cả 3 phương án trên
e)
Pluto
2.
2. Để thay đổi định lượng giấy, người ta thường điều chỉnh yếu tố gì?
a)
A. Thay đổi độ mở môi phun
b)
B. Thay đổi nồng độ bột
c)
C. A đúng, B sai
d)
D. Cả A, B đều đúng
3.
3. Loại máy xeo lâu đời và vẫn còn được sử dụng rộng rãi để sản xuất giấy các tông là ?
a)
C. Máy xeo tròn
b)
B.Máy xeo lưới đôi
c)
A. Máy xeo lưới dài
d)
D. Máy xeo lưới liềm
4.
4. Trong quá trình hình thành tấm giấy ướt, huyền phù bột loãng tích tụ lại trên bề mặt lưới theo cách nào?
a)
a. lọc
b)
b. cô đặc
c)
c, cả a,b đều đúng
d)
d. cả a,b đều sai
5.
5. Nguyên liệu chính sản xuất giấy cactong và bao bì gồm?
a)
a. xơ sợi gỗ mềm, gỗ cứng và xơ sợi tái chế, tổng hợp
b)
b. Xơ sợi phi gỗ và xơ sợi gỗ cứng
c)
c. xơ sợi tái sinh, xơ sợi gỗ cứng
d)
d. Xơ sợi gỗ, xơ sợi phi gỗ, xơ sợi tái chế và tổng hợp.
6.
6. Hãy chỉ ra đâu là nguyên liệu xơ sợi phi gỗ cho sản xuất giấy cactong và bao bì:
a)
a. xơ sợi cây tre
b)
b xơ sợi cây bồ đề
c)
c. xơ sợi cây mỡ
d)
d.cả A và C
7.
7. Đâu là tính chất đúng của giấy làm từ nguyên liệu phi gỗ?
a)
a. xơ sợi phi gỗ chứa ít xơ sợi mịn so với gỗ mềm
b)
b. sử dụng xơ sợi phi gỗ giúp dễ dàng cho quá trình loạ bỏ nước trong quá trình sản xuất
c)
c. giấy làm từ nguyên liệu phi gỗ có độ bền khá cao
d)
d. giấy làm từ nguyên liệu phi gỗ có độ bền thấp nhưng độ bền cao
8.
8. Đâu là ý đúng khi nói về xơ sợi tái sinh ?
a)
a. xơ sợi tái sinh có tính chất giống với xơ sợi nguyên thuỷ
b)
b. xơ sợi tái sinh từ bột hoá trương nở tố và cứng hơn bột nguyên thuỷ
c)
c. Xơ sợi tái sinh từ bột cơ học bị thay đổi ít hơn so với xơ sợi tái sinh từ bột hóa
9.
9. Đâu không phải là đặc tính của xơ sợi ?
a)
a. dễ uốn, dễ biến dạng
b)
b. tan ít trong nước
c)
c.có khả năng hút nước cao
d)
d. khi xơ sợi biến dạng vẫm giữ được độ bền
10.
10. Mục đích của quá trình tráng phủ giấy bìa là gì ?
a)
a. tăng độ dày chô giấy bìa
b)
b. ổn định độ trắng cho giấy bìa
c)
c. nâng cao tính mỹ quan, độ nhẵn, độ trắng và khả năng in ẩn
d)
d. cả A và C
11.
11. Tính chất nào của bột giấy ảnh hưởng đến độ bền uốn?
a)
a. Độ cứng của xơ sợi,
b)
b. Liên kết giữa các xơ sợi,
c)
c. Sự định hướng của xơ sợi
d)
d. cả 3
12.
12. Định lượng giấy ảnh hưởng lớn nhất đến tính chất nào của tờ giấy?
a)
a. độ bền kéo
b)
b, độ đục
c)
c. độ bền uốn
d)
d. độ bền nén
13.
13. Trong phương pháp đo độ bóng của bề mặt giấy, góc tới và góc phản xạ hợp với phương pháp tuyến bao nhiêu độ?
a)
a. 65
b)
b. 75
c)
c. 30
d)
d. 45
14.
14. Trong phương pháp đo độ cứng uốn, độ cứng uốn tuân theo phương trình nào sau đây:
a)
a. S= E.I/b
b)
b. E. h3/12
c)
c. S= E.h4/12
d)
d. cả A và B đúng
15.
15. Giấy có tỷ trọng cao hơn thì chỉ số bền uốn sẽ như thế nào?
a)
a. cao hơn
b)
b. thấp hơn
c)
c. giữ nguyên
d)
d. không xác định vì là 2 chỉ số riêng biệt
16.
16. Những tính chất nào ảnh hưởng đến độ bền uốn?
a)
a. độ cứng của xơ sợi
b)
b. liên kết giữa các xơ sợi
c)
c. độ cứng của xơ sợi và liên kết giưuã các xơ sợi
d)
d. độ dày của giấy, liên kết giữa các xơ sợi và độ cứng của chúng
17.
17. Gia keo bề mặt ảnh hưởng gì đến tính chất của giấy?
a)
a. không ảnh hưởng
b)
b. tăng độ bền uốn
c)
c. tăng độ bền kéo
d)
d. tăng độ dày của giấy
18.
18. Khi độ dài xơ sợi giảm thì phát biểu nào say đây là đúng?
a)
a. độ bền kéo giảm nhiều hơn độ bền nén
b)
b. độ bền kéo tăng, độ bền nén giảm
c)
c. độ bền kéo giảm nhiều hơn độ bền nén
d)
d. độ bền nén tăng, độ bền kéo giảm
19.
19. Xơ sợi tái sinh từ bột hóa học có tính chất gì?
a)
a. khả năng trương nơt kém
b)
b. cứng
c)
c. độ bền xơ sợi ít bị ảnh hưởng
d)
d. cả 3 đáp án trên
20.
20. Phương pháp nào làm tăng độ bền uốn?
a)
a. tăng độ dày, độ xốp của giấy
b)
b. tạo giấy có nhiều lớp
c)
c. tạo lớp mặt có modun đàn hồi cao hơn lớp giữa
d)
d. cả 3 đều đúng
21.
21. Định lượng của tờ giấy là gì?
a)
A. Khố lượng của tờ giấy (g)
b)
B. Diện tích của tờ giấy
c)
C. Thương số giữa khối lượng và diện tích của tờ giấy (g/m2)
d)
D. Thương số giữa diện tích và khối lượng của tờ giấy (m2/g)
22.
22. Độ ẩm ảnh hưởng thế nào tới độ bền cơ lý (độ chịu kéo, độ chịu gấp) của tờ giấy?
a)
A. Độ bền cơ lý tăng khi độ ẩn tăng
b)
B. Độ bền cơ lý giảm khi độ ẩm tăng
c)
C. Độ ẩm của giấy tăng ở mức độ thấp bền cơ lý của giấy sẽ tăng lên
d)
D. Độ ẩm không ảnh hưởng tới độ bền cơ lý
23.
23. Độ dày của giấy phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Thành phần bột giấy chuẩn bị lên lưới
b)
B. Quá trình xử lý xơ sợi
c)
C. Các thông số công nghệ của máy xeo
d)
D. Cả 3
24.
24. Hai tờ giấy có cùng định lượng, tờ giấy có độ dày thấp hơn là do?
a)
A. Được làm từ bột sợi ngắn và nghiền kĩ hơn
b)
B. Giấy được ép chặt hơn trong quá trình xeo giấy
c)
C. Cả a, b đều đúng
d)
D. Đáp án khác
25.
25. Độ trắng của giấy in là
a)
A. Độ trắng của sơ sợi tạo ra tờ giấy
b)
B. Độ trắng của chất phụ gia cho vào trong tờ giấy
c)
C. Độ trắng tổng hợp của xơ sợi, độn và phụ gia
d)
D. Đáp án khác
26.
26. Công thức: L = 106.P/ (15.q) dùng để đo đại lượng nào?
a)
A. Chiều dài đứt
b)
B. Lực kéo đứt
c)
C. Độ bền xé
d)
D. Đo một chỉ số khác
27.
27. Công thức: L = 106.P/ (15.q), P là ?
a)
A. Chiều dài đứt
b)
B. Lực kéo đứt
28.
28. Công thức: L = 106.P/ (15.q), q là ?
a)
A. Chiều dài đứt
b)
B. Định lượng giấy
c)
C. Độ bền xé
29.
29. Trong máy đo để xác định chiều dài đứt, máy đo hiển thị thông số nào?
a)
A. Chiều dài đứt
b)
B. Lực kéo
c)
C lực kéo đứt
d)
D. Cả 3
30.
30. Độ chịu bục là thông số quan trọng của loại giấy nào sau đây:
a)
A. Giấy in viết
b)
B. Tissue
c)
C. Giấy bao gói xi măng
d)
D. Giấy báo
31.
31. Độ chịu bục của giấy phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a)
A. Độ nghiền
b)
B. Chiều dài xơ sợi
c)
C. Sư liên kết giữa các xơ sợi
d)
D. Đáp án khác
32.
32. Độ chịu gấp của tờ giấy phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a)
A. Chiều dài và độ bền của xơ sợi
b)
B. Sự mềm mại của tờ giấy
c)
C. Độ bền liên kết xơ sợi
d)
D. Cả 3
33.
33. So sánh độ bền xé và khả năng kháng rách của tờ giấy?
a)
A. Bằng nhau
b)
B. Độ bền xé lớn hơn
c)
C. Khả năng kháng rách bền hơn
d)
D. Tùy thuộc vào từng loại giấy
34.
34. Giấy in có độ bền ướt nằm trong khoảng nào?
a)
A. 1-3%
b)
B. 2-5%
c)
C. 3-10%
d)
D. 15-2-%
35.
35. Tại sao một số chỉ tiêu cơ lý như chiều dài đứt, chỉ số độ bền xé của tờ giấy theo chiều dọc lại lớn hơn theo chiều ngang?
a)
A. Do có sự phố trộn giữa các xơ sợi
b)
B. Do sự sắp xếp của xơ sợi theo chiều dọc và ngang trên máy xeo
c)
C.do bổ sung thêm chất độn trong quá trình sản xuất
d)
D.do quá trình gia keo
36.
36. Từ một loại bột giấy có thể tạo ra một số sản phẩm giấy, để sản xuất ra từng loại giấy cụ thể cần điều kiện gì?
a)
A. Có công đoạn chuẩn bị bột riêng và điều kiện công nghệ cụ thể cho từng loại giấy.
b)
B. Có công đoạn nghiền khác nhau cho tưungf loại giất
c)
C, có công đoạn chuẩn bị bột khác nhau
d)
D.cả A,B,C đều sai
37.
37. Mục đích của quá trình đánh tơi bột giấy là
a)
A. Nghiền nát bột giấy
b)
B. Chuyển bột giấy từ dạng rắn sang dạng lỏng
c)
C. Phân tán xơ sợi thành huyền phù bột mà không cắt ngắn xơ sợi
d)
D. Phân tán xơ sợi thành huyền phù bột và cắt ngắn xơ sợi dễ làm đều bột
38.
38. Mục đích của bể chứa bột sau đánh tơi thủy lực là?
a)
a. Để phối trộn sau nghiền thuỷ lực
b)
b. Đảm bảo thời gian cho bột trương nở
c)
c. Để điều chỉnh nồng độ bột
d)
d. Đáp án khác
39.
39. Tác động của quá trình nghiền bột giấy?
a)
A. Cắt ngắn và làm mềm xơ sợi
b)
B. Tạp thành xơ sợi nhỏ hơn
c)
C.phân tơ, chổi hóa xơ sợi
d)
D. Cả 3 đúng
40.
40. Khi độ nghiền SR tăng lên thì:
a)
A. Độ kháng thoát nước tăng
b)
B. Độ kháng thoát nước giảm
c)
C. A đúng, b sai
d)
D. A sai, b đúng
41.
41. Ảnh hưởng của độ nghiền SR tới độ bền kéo:
a)
A. Độ bền kéo tăng khi độ nghiền tăng
b)
B. Độ bền kéo tăng khi độ nghiền tăng trong 1 khoảng, sau đó giảm khi độ nghiền tăng
c)
C. Độ bền kéo giảm khi độ nghiền tăng
d)
D. Đáp án khác
42.
42. Độ bền xé của tờ giấy tốt nhất khi nghiền bột tới độ nghiền bao nhiêu?
a)
A. 30-35
b)
B. 35-40
c)
C. 40-45
d)
D. Cả 3 đều sai
43.
43. Độ chịu bục của tờ giấy tốt nhất khi nghiền bột tới độ nghiền bao nhiêu?
a)
A. 30-40
b)
B. 50-60
c)
C. 40-50
d)
D. Đáp án khác
44.
44. Khi sản xuất giấy in viết cấp A, cần nghiền bột tới độ nghiền:
a)
A. 30-32
b)
B. 33-37
c)
C. Trên 40
d)
D. Cả 3 đều sai
45.
45. Môi trường nghiền bột giấy tốt nhất:
a)
A. 9-10
b)
B. 8-8.5
c)
C Ph = 7
d)
D Ph<7
46.
46. Quá trình gia keo nội bộ có ảnh hưởng gì tới tính chất của giấy?
a)
A. Tăng khả năng liên kết của xơ sợi do đó tăng độ bền cơ lý của tờ giấy
b)
B. Giảm độ xốp, độ thấu khí của tờ giấy
c)
C. A, b đúng
d)
D. A, b sai
47.
47. Bổ sung chất độn vào bột giấy với mục đích:
a)
A. Giảm giá thành sản phẩm giấy
b)
B. Tăng độ trắng cho giấy
c)
C. Tăng độ đục cho tờ giấy
d)
D. Cả 3
48.
48. Keo tăng bền ẩm thường được bổ sung vào những loại giấy nào?
a)
A. Giấy in, giấy khan ăn, giấy cactong
b)
B. Giấy khan ăn, giấy vệ sinh nhà bếp, giấy in viết
c)
C. Giấy vệ sinh nhà bếp, giấy khan ăn, giấy vệ sinh
d)
D. Cả 3 đều sai
49.
49. Quá trình ép ướt ảnh hưởng tới tính chất nào của tờ giấy?
a)
A. Tăng độ nhẵn, độ chặt, độ đồng đều của tờ giấy
b)
B. Tăng độ thoát nước của giấy
c)
C. A, b đều đúng
d)
D. A đúng, b sai
50.
50. Quá trình Sấy ảnh hưởng tới tính chất nào của tờ giấy?
a)
A. Định lượng
b)
B. Độ bền cơ lý
c)
C. Khả năng thấm hút
d)
D. Độ trắng
51.
51. Quá trình gia keo bề mặt ảnh hưởng tới tính chất nào của tờ giấy?
a)
A. Độ nhẵn, độ bền bề mặt
b)
B. Độ trắng của giấy
c)
C. A, b đúng
d)
D. A đúng, b sai
52.
52. Quá trình ép quang ảnh hưởng tới tính chất nào của tờ giấy?
a)
A. Độ chặt của tờ giấy
b)
B. Độ bền cơ lý của tờ giấy
c)
C. Độ nhẵn bề mặt của tờ giấy
d)
D. Cả 3
53.
53. Để khối lượng riêng của tờ giấy đồng đều ở các vị trí trên tờ giấy cần:
a)
A. Phân bố đồng đều các thành phần tạo nên tờ giấy
b)
B. Độ dày phải đồng đều ở các vị trí
c)
C. A, b đúng
d)
D. A sai, b đúng
54.
54. Các yếu tố ảnh hưởng tới độ trắng của tờ giấy:
a)
A. Độ trắng của bột giấy và chất độn
b)
B. Phẩm màu
c)
C, chất tăng trắng
d)
D. Cả 3 đáp án trên
55.
55. Sắp xếp các loại bột giấy theo chiều giảm dần độ dài xơ sợi:
a)
A. Bột sunfit, sunfat, bột cơ học
b)
B. Bột sunfit, bột cơ học, bột sunfat
c)
C. Bột sunfat, bột cơ học, bột sunfit
d)
D. Bột cơ học, bột sunfat, bột sunfit
56.
56. Các công đoạn chính của quá trình chuẩn bị bột giấy là
a)
A. Đánh tơi, nghiền thô, phối trộn, nghiền tinh, làm sạch, sàng
b)
B. Đánh tơi, làm sạch, phối trộn, sàng
c)
C. Nghiền, làm sạch, phối trộn
d)
D. Đánh tơi, phối trộn, làm sạch, sàng
57.
57. Các công đoạn chính của quá trình xeo giấy Tissue là
a)
A. Hòm phun, hình thành tờ giấy, ép, sấy, cuộn
b)
B. Phun bột lên lưới, hình thành tờ giấy, ép, sấy, làm nhăn, cuộn
c)
C. Hình thành tờ giấy, sấy, tạo nhăn , cuộn
d)
D. Phun bột lên lưới, ép., sấy, hoàn thành
58.
58. Phụ gia nào được sử dụng trong sản xuất giấy Tissue?
a)
A. Bột đá
b)
B. Chất tăng trắng quang học
c)
C. AKD
d)
D. Tăng bền ướt
59.
59. Phụ gia SOFTENER 500 được sử dụng trong sản xuất giấy Tissue để:
a)
A. Tăng độ trắng cho giấy
b)
B. Cải thiện quá trình tách giấy khỏi lô
c)
C. Tăng độ mềm mại cho giấy
d)
D. Tăng độ bền ướt cho giấy
60.
60. So sánh áp lực nghiền bột sunfat chưa tẩy so với bột sunfat đã tẩy trắng
a)
A. Áp lực nghiền bột sunfat chưa tẩy thấp hơn
b)
B. Áp lực nghiền bột sunfat đã tẩy trắng thấp hơn
c)
C. Áp lực nghiền như nhau
d)
D. Đáp án khác
61.
61. Khi sản xuất giấy vệ sinh, cần bổ sung thêm các chất gì?
a)
A. Bổ sung chất độn
b)
B. Bổ sung thêm tinh bột để gia keo nội bộ
c)
C. Bổ sung thêm chất tăng trắng
d)
D. Đáp án khác (không bổ sung gì thêm)
62.
62. Nồng độ bột tốt nhất khi nghiền bột gỗ sunfat tẩy trắng?
a)
A. 4,5-5%
b)
B. 5,5-6%
c)
C. 7-8
d)
D. 8-9%
63.
63. Chọn đáp án đúng khi phát biểu về độ bền xé?
a)
A. Là lực cần thiết để xé rách tờ giấy
b)
B. Là lực cần thiết để tiếp lực xé rách tờ giấy đã được cắt mồi
c)
C. Có đơn vị đo là mn.m2/g
d)
D. Cả 3 đều sai
64.
64. Chọn đáp án đúng khi phát biểu về chỉ số độ bền xé?
a)
A. Có đơn vị là mn.m2/g
b)
B. Là lực cần thiết để tiếp tục xé rách tờ giấy đã được cắt mồi
c)
C. Có đơn vị là nm
d)
D. Cả 3 đều sai
65.
65. Nguyên tắc lấy mẫu để xác định chất lượng trung bình là lấy các tờ giấy mẫu ban đầu một cách ngẫu nhiên từ các đơn vị sản phẩm giấy. Nếu số lượng đơn vị sản phẩm lớn hơn 400 đơn vị thì số đơn vị được lấy là:
a)
A. Tất cả
b)
B. 20
c)
C. 30
d)
D. 10
66.
66. Khi xác định khả năng hấp thụ nước của các loại sản phẩm giấy tissue theo phương pháp giỏ ngâm, thì thời gian để mẫu thử ngâm trong nước là bao lâu?
a)
A. Khoảng 20s
b)
B. Khoảng 30s
c)
C. Khoảng 15s
d)
D. Khoảng 40s
67.
67. Công thức X = [(m1 – m2)/m1].100 trong đó m1 là khối lượng của giấy, X là gì?
a)
A. Định lượng giấy
b)
B. Khối lượng lượng hấp thụ
c)
C. Độ khô của giấy
d)
D. Độ ẩm của giấy
68.
68. Khái niệm độ nhám của giấy theo phương pháp Bendtsen:
a)
A. Là đại lượng được đo bằng lượng không khí đi qua giữa bề mặt của tấm phẳng tròn và bề mặt tờ giấy trong điều kiện xác định
b)
B. Là lưu lượng không khí đi qua một đơn vị bề mặt tờ giấy
c)
C. Là lượng nước hấp thụ được của giấy
d)
D. Đáp án khác
69.
69. Xác định độ bền nén theo phương pháp nén vòng áp dụng đối với loại giấy nào?
a)
A. Giấy tissue
b)
B. Giấy in viết
c)
C. Giấy báo
d)
D. Cactong
70.
70. Hệ số phản xạ đặc trưng của sản phẩm giấy là gì?
a)
A. Hệ số phản xạ ánh sáng của 1 tờ giấy
b)
B. Hệ số phản xạ ánh sáng của 10 tờ giấy
c)
C. Là hệ số phản xạ của 1 lớp giấy có độ dày đủ để đảm bảo tính mờ đục, khi tăng độ dày của lớp giấy lên gấp đôi mà không thay đổi kết quả đo hệ số phản xạ.
d)
D. Hệ số phản xạ ánh sáng của 20 tờ giấy
71.
71. Thời gian hợp lý đặt cây nến lên bề mặt giấy để xác định chỉ số bền bề mặt theo phương pháp nến là
a)
A. Ít nhất 15 phút, không quá 30 phút
b)
B. Ít nhất 10 phút, không quá 20 phút
c)
C. Ít nhất 5 phút, không quá 10 phút
d)
D. Bao lâu cũng đc
72.
72. Khi độ nghiền của bột giấy tăng thì độ chặt của tờ giấy sẽ
a)
A. Tăng
b)
B. Giảm
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Giảm sau đó tăng
73.
73. Xác định độ bền bề mặt theo phương pháp nến không áp dụng cho các loại sản phẩm giấy nào?
a)
A. Các loại giấy tráng phủ mà trong thành phần dịch tráng có chứa keo nhiệt dẻo
b)
B. Các loại giấy xốp
c)
C. Cả A, B đều đúng
d)
D. Cả A, B đều sai
74.
74. Trong phương pháp xác định độ hút nước theo phương pháp Cobb60, chỉ số 60 là gì?
a)
A. Thời gian tiến hành thấm nước là 60 giây
b)
B. Thời gian đổ nước thừa ra là 60 giây
c)
C. Thời gian tiến hành thấm nước là 60 phút
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều không chính xác (thời gian tính từ thời điểm nước bắt đầu tiếp xúc với mẫu thử là 60s)
75.
75. Yêu cầu độ trắng của bột giấy nguyên liệu cho sản xuất giấy Tissue là bao nhiêu?
a)
A. Không thấp hơn 50% ISO
b)
B. Không thấp hơn 60% ISO
c)
C. Không thấp hơn 70% ISO
d)
D. Không thấp hơn 80% ISO
76.
76. Trong quá trình sản xuất, độ bền ướt của giấy vệ sinh phải đảm bảo như thế nào để khi sử dụng không làm tắc thiết bị vệ sinh?
a)
A. Không quá 12% độ bền khô
b)
B. Không quá 10% độ bền khô (đúng)
c)
C. Không quá 8% độ bền khô
d)
D. Không quá 15% độ bền khô
77.
77. Công thức Y = (100.a)/m với a và m lần lượt là khối lượng mẫu sau khi nung và khối lượng mẫu giấy ban đầu xác định tính đại lượng gì của giấy?
a)
A. Độ khô
b)
B. Độ tro
c)
C. Độ ẩm
d)
D. Độ bền kéo
78.
78. Khi xác định khả năng gấp thụ nước của các loại sản phẩm giấy tissue theo phương pháp giỏ ngâm, thì thời gian để mẫu thử ngâm trong nước là bao lâu?
a)
A. Khoảng 20 giây
b)
B. Khoảng 30 giây
c)
C. Khoảng 40 giây
d)
D. Khoảng 15 giây
79.
79. So sánh và xắp xếp theo chiều tăng dần tính chất độ giãn dài khi đứt của các loại giấy tissue?
a)
A. Giấy vệ sinh nhà bếp, giấy napkin, giấy toilet
b)
B. Không so sánh được (A sai)
c)
C. Giấy toilet, giấy vệ sinh nhà bếp, giấy napkin
d)
D. Giấy toilet, giấy napkin, giấy vệ sinh nhà bếp
80.
80. So sánh và xắp xếp theo chiều tăng dần tính chất độ bền kéo trung bình của các loại giấy tissue?
a)
A. Giấy toilet, giấy vệ sinh nhà bếp, giấy napkin
b)
B. Không so sánh được
c)
C. Giấy vệ sinh nhà bếp, giấy napkin, giấy toilet
d)
D. Giấy toilet, giấy napkin, giấy vệ sinh nhà bếp
81.
81. Độ hút nước của giấy xác định theo phương pháp Cobb là
a)
A. Lượng nước hấp thụ được
b)
B. Khối lượng nước hấp thụ của 1 m2 giấy được tính trong một khoảng thời gian 120 giây
c)
C. Khối lượng nước hấp thụ của 1 m2 giấy được tính trong một khoảng thời gian và điều kiện xác định
d)
D. Khối lượng nước hấp thụ của 1 m2 giấy được tính trong một khoảng thời gian 60 giây
82.
82. Trong phương pháp đo độ bóng của bề mặt giấy, góc tới và góc phản xạ hợp với bề mặt tờ giấy bao nhiêu độ?
a)
A. 15
b)
B. 30
c)
C. 65
d)
D. 45
83.
83. Phương pháp đo độ nhám Bendtsen không thích hợp đối với sản phẩm giấy nào?
a)
A. Giấy cactong
b)
B. Giấy viết
c)
C. Giấy tissue
d)
D. Giấy photocopy
84.
84. Loại bột nào thích hợp nhất làm nguyên liệu cho sản xuất giấy Tissue?
a)
A. Bột cơ tẩy trắng
b)
B. Bột hóa sợi ngắn
c)
C. Bột hóa sợi ngắn có tẩy trắng
d)
D. Bột tái chế
85.
Câu 85: So sánh độ lớn chỉ số độ bền xé của tờ giấy theo chiều dọc và theo chiều ngang?
a)
A. Bằng nhau
b)
B. Theo chiều dọc lớn hơn
c)
C. Theo chiều ngang lớn hơn
d)
D. Không so sánh được
86.
Câu 86: Sản phẩm giấy nào sau đây không sử dụng chất độn?
a)
A. Giấy in viết
b)
B. Giấy cuốn thuốc lá
c)
C. Giấy tissue
d)
D. Giấy bao bì cactong
87.
Câu 87: Sắp xếp các loại giấy: Giấy vệ sinh, giấy in báo, giấy in viết, giấy cactong theo chiều tăng dần định lượng giấy
a)
A. Giấy cactong, giấy in viết, giấy in báo, giấy vệ sinh
b)
B. Giấy in báo, giấy vệ sinh, giấy in viết, giấy cactong
c)
C. Giấy in báo, giấy in viết, giấy cactong, giấy vệ sinh
d)
D. Giấy vệ sinh, giấy in báo, giấy in viết, giấy cactong
88.
88. Thành phần nào có trong bột hiệu suất cao chưa tẩy trắng
a)
A.xenlulo và hemixenlulo
b)
B.Xenlulo và lignin
c)
C. Hemixenlulo và lignin
d)
D.Xenlulozo, hemixenlulo và lignin
89.
89. Bột giấy chứa toàn anpha xenlulozo có thể tạo ra giấy có tính chất nào?
a)
A. Độ đục cao
b)
B. Độ trắng cao
c)
C.Độ bền xé cao
d)
D. Độ tro cao
90.
90. Thành phần Hemixenlulozo có trong bột giấy giúp cải thiện tính chất nào cảu giấy ?
a)
A.độ trắng
b)
B.Độ bền kéo
c)
C. Độ tro
d)
D. Độ đục
91.
91. Ảnh hưởng của lignin đến tính chất tạo giấy của bột giấy ?
a)
A.Làm cứng xơ sợi, giảm khả năng phân tơ chổi hoá của xơ sợi
b)
B.Làm cho xơ sợi dễ bị cắt ngắn trong quá trình nghiền
c)
C. Làm cho xơ sợi dễ bị lão hoá
d)
D. Cả 3
92.
92. Loại bột nào có thể sản xuất giấy với độ bền cơ lý cao nhất ?
a)
A.sunfat gỗ lá rộng
b)
B.Sunfat gỗ lá kim
c)
C.Sunfit gỗ lá kim
d)
D. Bột hiệu suất cao từ gỗ
93.
92b. Chiều dài đứt là tính chất quan trọng đối với loại giấy nảo ?
a)
A. Giấy in
b)
B. Giấy bao gói
c)
C. giấy tissue
d)
D. Giấy viết
94.
93. Độ chịu kéo phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào ?
a)
A. Liên kết giữa các xơ sợi
b)
B. Chiều dài xơ sợi
c)
C. Độ bền của bản thân xơ sợi
d)
D. Tỷ lệ sử dụng bột sợi dài trong nguyên liệu
95.
94. Quá trình nào trong sản xuất ảnh hưởng nhiều nhất đến độ bền kéo của tờ giấy?
a)
A.Nghiền chính
b)
B. Nghiền tinh
c)
C.tháo nước trên lưới
d)
D.sấy
96.
95. Phương pháp nghiền nào cho giấy có độ bền kéo cao nhất?
a)
A. nghiền rời thớ vừa
b)
B. nghiền rời thớ dài
c)
C. Nghiền nhuyễn thớ vừa
d)
D. Nghiền nhuyễn thớ dài
97.
96. Ảnh hưởng của keo AKD đến độ bền kéo của tờ giấy ?
a)
A. không ảnh hưởng
b)
B. giúp tăng độ bền kéo của giấy
c)
C Làm giảm độ bền kéo của tờ giấy
d)
D. có thể tăng hoặc giảm độ bền kéo của giấy tùy lượng keo sử dụng
98.
97. Phụ gia nào sau đây giúp tăng độ bền kéo của giấy?
a)
A. OBA
b)
B. PCC và GCC
c)
C. Tinh bột
d)
D. Dyes
99.
98. Độ bền gấp là tính chất quan trọng đối với loại giấy nào ?
a)
A.giấy in viết
b)
B. Giấy bao bì
c)
C.giấy kỹ thuật điện
d)
D.giấy kỹ thuật công nghiệp
100.
99 . Sử dụng bột cơ học trong sản xuất giấy tissue để đảm bảo tính chất nào của giấy tissue?
a)
A. Độ trắng, độ tro, độ bền bề mặt
b)
B. Độ trắng , độ mềm mại, độ xốp
c)
C. Khả năng thấm hút dịch, độ bền xe
d)
D. Độ bền ướt, độ tro,độ xốp
101.
100. Tại sao độ bền gấp đạt giá trị cao nhất khi độ nghiền của bột giấy từ 30 – 40 osr ?
a)
A. Độ nghiền này tăng tối đa sự phân tơ, chổi hóa của tinh bột
b)
B.Độ nghiền này hạn chết tối đa quá trình cắt ngắn xơ sợi, vẫn đảm bảo xơ sợi được phân tơ chổi hoá
c)
C.Tại độ nghiền này xơ sợi không bị cắt ngắn,cũng không bị phân tơ chổi hóa
d)
D. Độ nghiền này giúp cho xơ sợi đảm bảo sự trương nở,mềm mại tối đa
102.
101. Ép ướt quyết định đến tính chất nào của giấy?
a)
A. Độ trắng
b)
B. Độ đục
c)
C. Độ thấm hút dịch
d)
D. độ dày
103.
102. Gia keo bề mặt ảnh hưởng đến những tính chất nào của giấy ?
a)
A. Độ trắng, độ đục, độ thấm hút
b)
B. Đô trắng,độ bền cơ lý,độ nhẵn
c)
C. độ bền cơ lý,độ thấm hút,độ nhẵn
d)
D. Độ bền bề mặt, độ nhẵn, độ thấm hút
104.
103. Chất độn nào giúp tăng độ đục nhiều nhất cho giấy
a)
A. PCC/GCC
b)
B. Cao lanh
c)
C. Oxyt kẽm
d)
D. Oxyt titan
105.
104. Quá trình nào trong sản xuất ảnh hưởng nhiều nhất đến độ đục cho giấy?
a)
A. Nghiền
b)
B. thoát nước trên lưới
c)
C. Sấy
d)
D. Gia kéo tráng phủ
106.
105. Tại sao không sử dụng 100% bột sunfat gỗ cứng cho sản xuất giấy bao gói?
a)
A. Không đảm bảo độ trắng
b)
B. không đảm bảo độ Cobb
c)
C. Không đảm bảo được độ bền cơ lý
d)
D. Không đảm bảo độ bền bề mặt
107.
106. Yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến khả năng chống ẩm của tờ giấy?
a)
A. Loại bột sử dụng làm nguyên liệu
b)
B. loại chất độn sử dụng
c)
C. Loại hoá chất gia keo
d)
D. công nghệ xeo giấy
108.
107. Lý do bột gỗ lá rộng thường cho giấy có độ đục cao?
a)
A. Vì bột thường được nấu bằng phương pháp sunfat
b)
B. Vì hàm lượng xenlulo trong bột cao
c)
C. Vì hàm lượng hemixenlulo trong bột cao
d)
D. Do cấu trúc tế bào gỗ lá rộng
109.
108. Tại sao các sản phẩm hòm hộp bìa cáctông thường được gia công từ nhiều lớp giấy?
a)
A. Tăng độ bền kéo
b)
B. Tăng độ bền bục
c)
C. Tăng độ bền theo thời gian
d)
D. Tăng độ cứng
110.
109. Công đoạn ảnh hưởng nhiều nhất đến độ chịu xé của giấy là?
a)
A. Nghiền tinh
b)
B. Lựa chọn nguyên liệu sản xuất
c)
C. Thoát nước trên lưới
d)
D. ép quang cứng
111.
110. Giấy có độ trắng 100% ISO nghĩa là?
a)
A. Giấy phản xạ 100% ánh sáng tới bề mặt
b)
B. Giấy tán xạ 100% ánh sáng tới bề mặt
c)
C. Thành phần giấy sử dụng 100% bột hóa tẩy trắng
d)
D. Độ phản xạ ánh sáng của giấy bằng với độ phản xạ ánh sáng của mẫu trắng.
112.
111. Nguyên nhân giấy ngả màu vàng?
a)
A. Do giấy không sử dụng chất tăng trắng quang học
b)
B. do giấy không được gia keo
c)
C. Do các phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình sử dụng giấy
d)
D. Do các chất độn sử dụng trong sản xuất
113.
112. Bột nào gây hiện tượng ngả màu vàng cho giấy nhất?
a)
A. Bột cơ tẩy trắng
b)
B. Bột sunfat gỗ cứng tẩy trắng
c)
C. Bột sunfat gỗ mềm tẩy trắng
d)
D. Bột sunfit gỗ mềm tẩy trắng
Reset
