Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bqmn

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Áp suất dư là áp suất là áp suất so với áp suất khí quyển và có trị số :

a)

  Bé hơn áp suất khí quyển

b)

  Bằng áp suất khí quyển

c)

Lớn hơn áp suất khí quyển

d)

  Cả 3 phương án trên                                                        

2.

Câu 2.Lưu lượng của dòng chất lỏng là lượng lưu chất chuyển động qua

a)

Một tiết diện dọc của ống dẫn trong 1 đơn vị thời gian

b)

Một tiết diện ngang của ống dẫn trong 1 đơn vị thời gian.

c)

Một tiết diện nganh của ống dẫn

d)

Một tiết diện dọc và ngang của ống dẫn trong 1 đơn vị thời gian

3.

Câu 3. Trong thực tế công nghiệp chất lỏng có thể chuyển động theo chế độ chảy tầng khi :

a)

          A. Chuẩn số Re < 2320

b)

          B. Chuẩn số Re < 2310

c)

          C. Chuẩn số Re < 2330

d)

          D. Chuẩn số Re < 2120

4.

Câu 4. Nhóm máy công tác là các máy :

a)

Bơm

b)

Quạt

c)

Máy nén

d)

Cả 3 phương án trên

5.

Câu 5. Chiều cao áp lực của bơm dung để khắc phục :

a)

Trở lực thủy lực trong ống hút Shth của bơm

b)

Trở lực thủy lực trong ống hút Shth và trong ống đẩy Shtd của bơm

c)

Trở lực thủy lực trong ống đẩy Shtd của bơm

d)

Vận tốc dòng chất lỏng trong bơm

6.

Câu 6.  Nguyên lý thể tích là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo :

a)

Bơm, Quạt

b)

Bơm, Quạt, Máy nén

c)

Bơm, Máy nén

d)

Quạt, Máy nén

7.

Câu 7. Trong nguyên lý ly tâm, hiệu áp suất ( P2 – P1 ) của kênh dẫn phụ   thuộc bậc 2 vào :

a)

Số vòng quay của kênh dẫn và bán kính cửa vào và cửa ra của kênh dẫn.

b)

Bán kính cửa vào và cửa ra của kênh dẫn

c)

Bản chất của dòng chất lỏng

d)

Số vòng quay của kênh dẫn.

8.

Câu 8: Chiều cao áp lực của bơm dùng để khắc phục:

a)

Chiều cao nâng hình học H1= Zđ + Zh của bơm

b)

Chiều cao nâng hình học Z­h (chiều cao hút của bơm)

c)

Chiều cao nâng hình học Z­đ (chiều cao đẩy của bơm)

d)

Độ cao của bơm

9.

Câu 10: Chất lỏng thực là chất lỏng có tính chất:

a)

Không có tinh nhớt và không chịu nén ép

b)

Có tính nhớt và không chịu nén ép

c)

Không có tinh nhớt và chịu nén ép

d)

Có tính nhớt và chịu nén ép

10.

Câu 9: Định nghĩa về chất lỏng:

a)

Chất lỏng là môi trường không liên tục mà lực liên kết giữa các phân tử tạo thành nó rất lớn

b)

Chất lỏng là môi trường không liên tục mà lực liên kết giữa các phân tử tạo thành nó rất yếu

c)

Chất lỏng là môi trường liên tục mà lực liên kết giữa các phân tử tạo thành nó rất lớn

d)

Chất lỏng là môi trường liên tục mà lực liên kết giữa các phân tử tạo thành nó rất yếu

11.

Câu 11: Ghép quạt li tâm nối tiếp:

a)

Bất lợi khi trở lực đường ống càng lớn

b)

Thích hợp khi trở lực đường ống càng lớn

c)

Thích hợp cho hệ thống có đường đặc tuyến mạng đường ống không dốc (thoai thoải)

d)

Thích hợp đối với các mạng ống đơn giản ít nhánh rẽ, ít góc quanh,….

12.

Câu 12: Bơm bánh răng thường hoạt động ở dải áp suất:

a)

Thấp đến trung bình (đến khoảng 200 at)

b)

Trung bình đến cao và rất cao (đến 1000 at)

c)

Thấp (đến 100 at)

d)

Cao (trên 500 at)

13.

Câu 13: Nguyên lí phun tia là nguyên lí được ứng dụng để thiết kế và chế tạo

a)

A.   Bơm, quạt

b)

B.    Bơm, quạt, máy nén

c)

C.    Bơm, máy nén

d)

D.   Quạt, máy nén

14.

Câu 14: Các thông số đặc trưng của bơm

a)

A.   Lưu lượng Q và chiều cao áp lực H

b)

B.    Hiệu suất của bơm

c)

C.    Công suất của bơm

d)

D.   Cả 3 phương án trên

15.

Câu 15: Trong nguyên lí ly tâm, hiệu áp suất (P2-P1) của kênh là

a)

A.   Năng lượng mà lưu thể thu được

b)

B.    Năng lượng mà lưu thể mất đi

c)

C.    Năng lượng của kênh dẫn

d)

D.   Năng lượng của lưu thể truyền cho kênh dẫn

16.

Câu 16: Nguyên lí ly tâm là nguyên lí được ứng dụng để thiết kế và chế tạo

a)

A.   Bơm, quạt, máy nén

b)

B.    Bơm, máy nén

c)

C.    Quạt, máy nén

d)

D.   Bơm , quạt

17.

Câu 17: Hiệu suất của bơm

a)

A. Bơm càng lớn hiệu suất càng thấp          

b)

B. Bơm cùng chủng loại có cùng giá trị hiệu suất

c)

C. Bơm càng lớn thì hiệu suất càng cao        

d)

D. Bơm càng bé thì hiệu suất  càng cao

18.

Câu 18: Bơm piton đơn hoạt động theo nguyên lý:

a)

     A.Nguyên lí thể tích                                

b)

B. Nguyên lý ly tâm

c)

    C. Cánh năng                                            

d)

D. Nguyên lý phun tia

19.

Câu 19: Bơm trục vít thường hoạt động ở dải vận tốc:

a)

A. Thấp đến trung bình  

b)

B. Cao

c)

C. Thấp      

d)

D. Trung bình đến cao và rất cao

20.

Câu 20: Trong một chu kỳ hoạt động của bơm piton đơn, piton của bơm chịu lực tác động từ:

a)

A. Hai phía

b)

B. Một phía

c)

C. Một nửa chu kỳ không chịu lực, một nửa chu kỳ chịu lực một phía

d)

D. Một nửa chu kỳ chịu lực một phía một nửa chu kỳ chịu lực hai phía

21.

Câu 21 Định luật tỷ lệ cho bơm ly tâm: khi số vòng quay bơm ly tâm trong quá trình làm việc thay đổi thì:

a)

           A. Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng cũng thay đổi và công suất bơm

                N cũng thay đổi theo

b)

B. Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng cũng thay đổi nhưng Công suất   bơm N không thay đổi

c)

C. Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng không thay đổi nhưng công suất

                bơm N thay đổi

d)

D. Năng suất Q và áp suất H dogf chất lỏng không thay đổi và công suất

               bơm N cũng không thay đổi

22.

Câu 22: Bơm trục vít thường dung có thể bơm các chất lỏng giọt có:

a)

A. Độ  nhớt cao

b)

B. Độ nhớt thấp

c)

C. Huyền phù có độ nhớt thấp

d)

D. Huyền phù có độ nhớt Cao

23.

Câu 23: Bơm piton kéo hoạt động theo nguyên lý:

a)

A. Nguyên lý thể tích     

b)

B. Nguyên lý ly tâm

c)

C. Cánh năng

d)

D. Nguyên lý phun tia

24.

Câu 24: Số vòng quay của trục chính của bơm bánh răng trong một phút thường:

a)

A. Trung bình đến rất cao

b)

B. Thấp

c)

C. Cao và rất cao  

d)

D. Trung bình

25.

Câu 25: Bơm piton đơn có đường kính xilanh là 80mm: hành trình của piton 100mm. Hỏi khi trục chính của bơm quay được 1000v/f thì thể tích chất lỏng hút vào là bao nhiêu lít(cho rằng hiệu suất là 100%):

a)

A. 5,024.10^3

b)

B. 0,5024.10^3

c)

C. 0,005024.10^3

d)

D. 50,24.10^3

26.

Câu 26: bơm làm việc theo nguyên lý li tâm

a)

A. Có khả năng tự hút không làm việc ngay được

b)

B. Không có khả năng tự hút và không làm việc ngay được

c)

C. Có khả năng tự hút và làm việc ngay được

d)

D. Không có khả năng tự hút và làm việc ngay được

27.

Câu 27: thực tế chiều cao hút của bơm ly tâm tốt nhất là

a)

A. >= 6m

b)

B. <= 6m

c)

C. > 6m

d)

D. <10m

28.

Câu 28: ghép bơm ly tâm song song nhằm mục đích

a)

A. Cần tăng lưu lượng và tăng áp suất

b)

B. Cần tăng lưu lượng và giữ nguyên áp suất

c)

C. Cần tăng lưu lượng và giảm áp suất

d)

D. Cần giảm lưu lượng và tăng áp suất

29.

Câu 29: bơm ly tâm hoạt động theo nguyên lý

a)

A. Nguyên lý thể tích

b)

B. Nguyên lý li tâm

c)

C. Cánh năng

d)

D. Nguyên lý phun tia

30.

Câu 30: đặc tuyến đường ống trong hệ thống bơm biểu thị mối quan hệ giữa:

a)

A. Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và công suất cần thiết

b)

B. Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và áp suất cần thiết

c)

C. Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và trở lực của hệ thống

d)

D. Cả 3 đáp án trên

31.

Câu 31: ghép bơm ly tâm nối tiếp có mục đích:

a)

A. Tăng cột áp và giữ giảm lưu lượng

b)

B. Cần giảm cột áp và giữ nguyên lưu lượng

c)

C. Cần tăng cột áp và giữ nguyên lưu lượng

d)

D. Cần tăng cột áp và tăng lưu lượng

32.

Câu 32: định luật tỷ lệ cho bơm ly tâm: khi số vòng quay của bơm ly tâm trong quá trình làm việc thay đổi thì số vòng quay có quan hệ với công suất làm việc N của bơm theo quan hệt tỷ lệ bậc:

a)

A. Bậc 3

b)

B. Bậc 2

c)

C. Bậc 1

d)

D. Cả 3 đáp án trên

33.

Câu 34. Đặc tuyến thực của bơm ly tâm được xây dựng bằng cách

a)

A. Xác định các thông số của bơm bằng thực nghiệm

b)

B. Xác định các thông số của bơm bằng lý thuyết

c)

C. Tính toán gián tiếp các thông số của bơm qua nội suy các tham số lý thuyết

d)

D. Cả 3 phương án trên

34.

Câu 35. Trong thực tế người ta lắp đặt bơm ly tâm theo cách nào sau đây

a)

A. Đường kính ống hút nhỏ hơn đường kính miệng hút của bơm

b)

B. Đường kính ống hút lớn hơn đường kính miệng hút của bơm

c)

C. Đường kính ống hút bằng đường kính miệng hút của bơm

d)

D. Phương án B và C

35.

Câu 36. Đặc tuyến của ống dẫn trong hệ thống quạt là:

a)

A. Tổn thất áp lực trong ống đẩy của quạt

b)

B. Tổn thất áp lực trong ống hút của quạ

c)

C. Tổn thất áp lực trong hệ ống dẫn

d)

D. Cả 3 phương án trên

36.

Câu 37. Đặc điểm làm việc của quạt đối với mạng đường ống đã cho là:

a)

A. Giao điểm hai đường đặc tuyến lý thuyết của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị

b)

B. Giao điểm hai đường đặc tuyến thiết kế của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị

c)

C. Giao điểm hai đường đặc tuyến thực của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị

d)

D. Giao điểm hai đường đặc tuyến tổ hợp của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị

37.

Câu 38. Ghép quạt ly tâm song song

a)

A. Bất lợi khi trở lực đường ống càng lớn

b)

B. Thích hợp với mạng đường ống đơn giản,ít rẽ nhánh,ít góc quanh…

c)

C. Thích hợp cho hệ thống có đường đặc tuyến mạng đường ống không dốc (thoai thoải)

d)

D. Cả 3 phương án trên

38.

Câu 39. Trong thực tế người ta không điều chỉnh quạt ly tâm theo cách nào sau đâ

a)

A. Tiết lưu trên ống hút

b)

B. Dẫn chất khí ngược lại ống hút

c)

C. Thay đổi góc thiết bị hướng

d)

D. Thay đổi số vòng quay của guồng động

39.

Câu 40. Nước nguyên chất có trọng lượng riêng là

a)

A.  = 9810 N/m3

b)

B.  = 10 kN/m3

c)

C.  = 10 N/ml

d)

D. Phương án B và C

40.

Câu 41: Phương trình cột áp của hệ thống II – f(Q) có dạng

a)

Đường thẳng bậc nhất

b)

Đường cong bậc ba

c)

Đường cong bậc hai

d)

Đường thẳng bậc một v32à song song với trục hoành (Q)

41.

Câu 42: Bơm pittong đơn trong một chu kì hoạt động của pittong

a)

Quá trình hút và đây chất lỏng được thực hiện một lần

b)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện hai lần

c)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình hút

42.

Câu 43: Bơm pittong đơn có đường kính xilanh là 50mm: Hành trình của pittong 75mm. Hỏi khi trục chính của bơm quay được 10000 v/f thì có thể tích chất lỏng hút vào là bao nhiêu

a)

1,4718.103

b)

14,718. 103

c)

0,014718. 103

d)

147,18. 103

43.

Câu 44: Khi lưu thể ( chất lỏng) qua máy công tác thì lưu thể đi:

a)

Cho và nhận năng lượng

b)

Cho năng lượng

c)

Nhận năng lượng

d)

Không cho không nhận năng lượng

44.

Câu 45: Bơm pittong kép trong một chu kỳ hoạt động của pittong

a)

Quá trình hút và đây chất lỏng được thực hiện 1 lần

b)

Quá trình hút và đây chất lỏng được thực hiện 2 lần

c)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình hút

d)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình đẩy

45.

Câu 46: Trong một chu kỳ hoạt động của bơm pittong kep, pittong chịu lực tác động

a)

Hai phía

b)

Một phía

c)

Một nửa chu kỳ chịu lực một phía, một nửa chu kỳ chịu lực từ hai phía

d)

Một nửa chu kỳ chịu không chịu lực, một nửa chu kỳ chịu lực từ một phía

46.

Câu 47: Bơm bánh răng thường dùng bơm chất lỏng giọt có:

a)

A.   Độ nhớt cao

b)

B.    Độ nhớt thấp

c)

C.    Huyền phù có độ nhớt cao

d)

D.   Huyền phù có độ nhớt thấp

47.

Câu 48: Hiện tượng xâm thực của bơm ly tâm là do:

a)

Do quá trình ma sát bào monfcasc kết cấu kim loại tạo ra do sự rung động

b)

Do quá trình chuyển trạng thái của khí xảy ra trong lòng chất lỏng rất nhanh, đột ngột dẫn đến sự va đập thủy lực, bào mòn các kết cấu kim loại, tạo ra sự rung động và tiếng ồn

c)

Do quá trình bào mòn các kết cấu kim loại, tạo ra sự rung động và tiếng ồn

d)

Do quá trình bay hơi- ngưng tụ- hòa tan khí xảy ra rất nhanh tiếng ồn

48.

Câu 49: Bơm trục vít thường có năng suất

a)

Thấp đến trung bình

b)

Thấp

c)

Cao

d)

Thấp đến rất cao

49.

Câu 50: Tính nhớt của chất lỏng là do :

a)

A.Ma sát trong và ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

b)

B. Ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

c)

C.Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng không chuyển động

d)

D. Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

50.

Câu 51: Quá trình hút lưu thể trong nguyên lý thể tích do:

a)

A.Buồng công tác thay đổi thể tích

b)

B.Buồng công tác thay đỏi thể tích từ lớn đến bé

c)

C.Buồng công tác thay đỏi thể tích từ bé đến lớn

d)

D .Buồng công tác không thay đỏi thể tích

51.

Câu 53:Trong nguyên lý phun tia:

a)

A.Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất lỏng

b)

B. Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất khí hoặc chất lỏng

c)

C. Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất khí

52.

Câu 54:Trong nguyên lý ly tâm, xét một thành phần lưu thể có khối lượng dm trong kênh giới hạn bởi mặt cong r và (r+dr) thì phân tố dm sẽ chịu tác dụng của các lực nào

a)

A.Lực ly tâm dR

b)

B.Lực hướng tâm dF

c)

C.Lực ly tâm dR và lực hướng tâm dF

d)

D. Lực ly tâm dR và lực hướng tâm dF và lực ma sát

53.

Câu 55: Công suất của bơm:

a)

A.Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra lưu lượng Q

b)

B. Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra cột áp H

c)

C. Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra lưu lượng Q và cột áp H

d)

D.Là năng lượng tiêu tốn hữu ích trên trục bơm

54.

Câu 56:Chiều cao áp lực của bơm dùng để khắc phục:

a)

A.Hiệu số áp suất ở 2 đầu đường ống của bơm

b)

B. Áp suất ở đầu đường ống hút của bơm

c)

C.Áp suất ở đầu đường ống đẩy của bơm

d)

D.Áp suất của bơm

55.

Câu 57:Trở lực của đường ống dẫn chất lỏng do

a)

A.Chất lỏng chuyển động ngược gây ra

b)

B.Chất lỏng thay đổi hướng chuyển động gây ra

c)

C.Chất lỏng chuyển động ma sát với thành ống và thay đổi hướng chuyển động gây ra

d)

D.Chất lỏng chuyển động ngược với thành ống và thay đổi hướng chuyển động gây ra

56.

Câu 58: Khi ghép 2 bơm li tâm song song thì công suất của mỗi bơm khi làm việc trong hệ thống sẽ:

a)

A. Lớn hơn công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ;               

b)

B. Bé hơn công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ;

c)

C. Bằng công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ

d)

D. Lớn hơn 2 lần công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ;

57.

Câu 59:Vỏ bơm li tâm được chế tạo theo

a)

A. Hình xoắn ốc có thiết diện nhỏ dần;

b)

B. Hình trụ có thiết diện không đổi;

c)

C. Hình xoắn ốc có thiết diện lớn dần;

d)

D. Phương án A và B;

58.

Câu 60: Đặc tuyến đường ống trong hệ thống quạt hiển thị mối quan hệ giữa :

a)

A. Lưu lượng chất khí ( hơi ) chuyển động trong đó và công suất cần thiết;

b)

B. Lưu lượng chất khí ( hơi ) chuyển động trong đó và trở lực của hệ thống;

c)

C. Lưu lượng chất khí ( hơi ) chuyển động trong đó và áp suất cần thiết;

d)

D. Cả 3 phương án trên;

59.

Câu 61: Trong thực tế người ta không điều chỉnh bơm ly tâm theo cách sau đây:

a)

A. Tiết diện trong ống đẩy;

b)

B. Tiết diện trên ống hút;

c)

C. Thay đổi góc thiết bị hướng;

d)

D. Xoay để làm hẹp rãnh guồng động;

60.

Câu 62: Ghép quạt li tâm song song nhằm mục đích:

a)

A. Cần tăng lưu lượng và tăng áp suất

b)

B. Cần tăng lưu lượng và giữ nguyên áp suất;                

c)

C. Cần tăng lưu lượng và giảm áp suất;

d)

D. Cần giảm lưu lượng và tăng áp suất

61.

Câu 63: Ghép quạt li tâm nối tiếp nhằm mục đích

a)

A. Cần tăng cột áp và giữ giảm lưu lượng

b)

B. Cần tăng cột áp và giữ nguyên lưu lượng

c)

C. Cần giảm cột áp và giữ nguyên lưu lượng

d)

D. Cần tăng cột áp và cần tăng lưu lượng;

62.

Câu 64: Tâm cánh guồng quạt ly tâm có áp suất

a)

A. Dư;

b)

B. Không thay đổi áp suất;

c)

C. Chân không;

d)

D. Cả 3 phương án trên

63.

Câu 65: Điều chỉnh quạt ly tâm nhằm:

a)

A. Thay đổi đường đặc tính của quạt

b)

B. Thay đổi lưu lượng làm việc của Q của quạt

c)

C. Thay đổi áp suất làm việc của quạt

d)

D. Cả 3 phương án trên ;

64.

Câu 66:Trong thực tế người ta thườn đặt quạt ly tâm theo cách sau đây

a)

A. Đường kính ống hút nhỏ hơn đường kính miệng hút của quạt;

b)

B. Đường kính ống hút lớn hơn đường kính miệng hút của quạt;

c)

C. Đường kính ống hút bằng đường kính miệng hút của quạt;

d)

D. Phương án B và C;

65.

Câu 1: Độ nhớt của chất lỏng thực là do:

a)

A.   Lực cản của các lớp chất lỏng;

b)

B.    Lực quán tính của các phần tử chất lỏng;

c)

C.    Lực ma sát nội của các lớp chất lỏng;

d)

D. Cả 3 em trên

66.

Câu 2: Tính nhớt của chất lỏng thực là do

a)

A.   Ma sát trong và ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng  chuyển động tương đối;

b)

B.    Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối;

c)

C.    Ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối;

d)

D.   Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng không chuyển động;

67.

Câu 3: Năng suất của bơm:

a)

Là thể tích chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy trong một đơn vị thời gian;

b)

Là khối lượng chất lỏng  mà bơm cung cấp vào ống đẩy

c)

Là thể tích chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy;

d)

Là chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy trong một đơn vị thời gian

68.

Câu 4: Hệ số cao tốc (quay nhanh)  của bơm thường dùng để:

a)

Tính toán các thông số làm việc của bơm;

b)

Phân loại và lựa chọn bơm cho phù hợp;

c)

Làm cơ sở để thiết kế bơm;

d)

Cả 3 em trên;

69.

Câu 5: Phương trình bernuli áp dụng cho

a)

Chất lỏng giọt thực;

b)

Chất lỏng thực và chất lỏng lý tưởng;

c)

Chất lỏng lý tưởng;

d)

Chất lỏng khí (hơi) thực;

70.

Câu 8: Định nghĩa về chất lỏng:

a)

Chất lỏng là môi trường liên tục mà lực liên kết giữa các phần tử tạo thành nó rất lớn;

b)

Chất lỏng là môi trường không liên tục mà lực liên kết giữa các phần tử tạo thành nó rất yếu;

c)

Chất lỏng là môi trường không liên tục mà lực liên kết giữa các phần tử tạo thành nó rất lớn;

d)

Chất lỏng là môi trường liên tục mà lực liên kết giữa các phần tử tạo thành nó rất yếu;

71.

Câu 9: Đặc điểm chính của chất lỏng:

a)

Chất lỏng có tính di động thấp(chảy), nghĩa là có thể biến dạng dưới những lực tương đối yếu;

b)

Chất lỏng có tính di động cao(chảy) và có thể biến dạng dưới những lực tương đối mạnh;

c)

Chất lỏng có tính di động cao(chảy), nghĩa là có thể biến dạng dưới những lực tương đối yếu;

d)

Chất lỏng có tính di động thấp và có thể biến dạng dưới những lực tương đối mạnh;

72.

Câu 10: Tỷ trọng là

a)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng chất lỏng so với trọng lượng riêng của dầu

b)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng chất lỏng so với trọng lượng riêng của nước;

c)

Tỷ số giữa khối lượng riêng chất lỏng so với trọng lượng riêng của nước;

d)

Tỷ số giữa khối lượng riêng chất lỏng so với trọng lượng riêng của dầu;

73.

Câu 11: Độ nhớt của chất lỏng thực phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của chất lỏng;

b)

Nhiệt độ của các phần tử chất lỏng

c)

Áp suất của các lớp chất lỏng;

d)

Cả 3 em trên

74.

Câu 12. Áp suất dư là áp suất là áp suất so với áp suất khí quyển và có trị số

a)

Bé hơn áp suất khí quyển

b)

Bằng áp suất khí quyển

c)

Lớn hơn áp suất khí quyển

d)

Cả 3 phương án trên                   

75.

Câu 13. Áp suất tuyệt đối là áp lực toàn phần tác động lên :

a)

Đáy của thiết bị;

b)

Bề mặt chịu lực;

c)

Thành bên của thiết bị

d)

Cả 3 em trên;

76.

Câu 19.  Nguyên lý cánh nâng là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo :

a)

Bơm, Quạt

b)

Bơm, Quạt, Máy nén

c)

Bơm, Máy nén

d)

Quạt, Máy nén

77.

Câu 20: Trong nguyên lý ly tâm, hiệu áp suất (P2-P1) của kênh dẫn phụ thuộc vào

a)

Bản chất của dòng chất lỏng

b)

Bán kính cửa vào và cửa ra của kênh dẫn;

c)

Số vòng quay của kênh dẫn

d)

Cả 3 phương án trên.

78.

Câu 22. Trong nguyên lý ly tâm, hiệu áp suất ( P2 – P1 ) của kênh dẫn phụ   thuộc bậc 1 vào

a)

Số vòng quay của kênh dẫn.

b)

Bán kính cửa vào của kênh dẫn

c)

Bản chất của dòng chất lỏng

d)

Bán kính cửa ra của kênh dẫn

79.

Câu 21: Trong nguyên lí ly tâm, hiệu áp suất (P2-P1) của kênh là

a)

Năng lượng mà lưu thể thu được;

b)

Năng lượng mà lưu thể mất đi ;

c)

Năng lượng của kênh dẫn;

d)

Năng lượng của lưu thể truyền cho kênh dẫn;

80.

Câu 23. Trong nguyên lý ly tâm, hiệu áp suất ( P2 – P1 ) của kênh dẫn phụ   thuộc bậc 2 vào :

a)

A.  Số vòng quay của kênh dẫn và bán kính cửa vào và cửa ra của kênh dẫn

b)

B.  Bán kính cửa vào và cửa ra của kênh dẫn

c)

C.  Bản chất của dòng chất lỏng

d)

          D.  Số vòng quay của kênh dẫn.

81.

Câu 27: Ghép quạt li tâm nối tiếp:

a)

Bất lợi khi trở lực đường ống càng lớn

b)

Thích hợp khi trở lực đường ống càng lớn

c)

Thích hợp cho hệ thống có đường đặc tuyến mạng đường ống không dốc (thoai thoải)

d)

Thích hợp đối với các mạng ống đơn giản ít nhánh rẽ, ít góc quanh,….

82.

Câu 28: Bơm bánh răng thường hoạt động ở dải áp suất:

a)

Thấp đến trung bình (đến khoảng 200 at)

b)

Trung bình đến cao và rất cao (đến 1000 at)

c)

Thấp (đến 100 at)

d)

Cao (trên 500 at)

83.

Câu 28: Bơm bánh răng thường hoạt động ở dải áp suất:

a)

Thấp đến trung bình (đến khoảng 200 at)

b)

Trung bình đến cao và rất cao (đến 1000 at)

c)

Thấp (đến 100 at)

d)

Cao (trên 500 at)

84.

Câu 29: Nguyên lí phun tia là nguyên lí được ứng dụng để thiết kế và chế tạo

a)

Bơm, quạt

b)

Bơm, quạt, máy nén

c)

Bơm, máy nén

d)

Quạt, máy nén

85.

Câu 33: Bơm piton đơn hoạt động theo nguyên lý:

a)

     A.Nguyên lí thể tích

b)

                              B. Nguyên lý ly tâm

c)

    C. Cánh năng   

d)

                                         D. Nguyên lý phun tia

86.

Câu 35: Bơm trục vít thường hoạt động ở dải áp suất:

a)

A. Thấp đến trung bình

b)

B. Cao

c)

C. Thấp      

d)

D. Trung bình đến cao và rất cao

87.

Câu 34: Bơm trục vít thường hoạt động ở dải vận tốc

a)

A. Thấp đến trung bình

b)

B. Cao

c)

C. Thấp

d)

D. Trung bình đến cao và rất cao

88.

Câu 36: Trong một chu kỳ hoạt động của bơm piton đơn, piton của bơm chịu lực tác động từ:

a)

A. Hai phía

b)

B. Một phía

c)

C. Một nửa chu kỳ không chịu lực, một nửa chu kỳ chịu lực một phía

d)

D. Một nửa chu kỳ chịu lực một phía một nửa chu kỳ chịu lực hai phía

89.

D. Một nửa chu kỳ chịu lực một phía một nửa chu kỳ chịu lực hai phía

a)

A. Trung bình đến rất cao

b)

B. Thấp

c)

C. Cao và rất cao

d)

D. Trung bình

90.

Câu 42: bơm làm việc theo nguyên lý li tâm:

a)

A. Có khả năng tự hút không làm việc ngay được

b)

B. Không có khả năng tự hút và không làm việc ngay được

c)

C. Có khả năng tự hút và làm việc ngay được

d)

D. Không có khả năng tự hút và làm việc ngay được

91.

Câu 43: bơm làm việc theo nguyên lý thể tích

a)

A. Có khả năng tự hút không làm việc ngay được;

b)

B. Không có khả năng tự hút và không làm việc ngay được;

c)

C. Có khả năng tự hút và làm việc ngay được;

d)

D. Không có khả năng tự hút và làm việc ngay được;

92.

Câu 45: Theo lý thuyết chiều cao hút của bơm ly tâm

a)

A. ≤\le 10m

b)

B. >10m

c)

C. <10m

d)

D. ≥\ge 10m

93.

Câu 48: đặc tuyến đường ống trong hệ thống bơm biểu thị mối quan hệ giữa:

a)

A. Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và công suất cần thiết

b)

B. Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và áp suất cần thiết

c)

C. Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và trở lực của hệ thống

d)

D. Cả 3 đáp án trên

94.

Câu 49: ghép bơm ly tâm nối tiếp có mục đích

a)

A. Tăng cột áp và giữ giảm lưu lượng

b)

B. Cần giảm cột áp và giữ nguyên lưu lượng

c)

C. Cần tăng cột áp và giữ nguyên lưu lượng

d)

D. Cần tăng cột áp và tăng lưu lượng

95.

Câu 97: Người ta thường phân loại bơm theo

a)

Theo công dụng của bơm;

b)

Theo phạm vi cột áp và lưu lượng sử dụng;

c)

Theo nguyên lý làm việc của bơm;

d)

Cả 3 em trên;

96.

Câu 95: Nhóm máy công tác làm việc theo nguyễn lý

a)

Nguyên lý thể tích, nguyễn lý ly tâm, nguyễn lý cánh nâng, nguyễn lý phun tia

b)

Nguyên lý thể tích, nguyễn lý cánh nâng, nguyễn lý phun tia;

c)

Nguyên lý thể tích, nguyễn lý ly tâm, nguyễn lý phun tia;

d)

Nguyên lý thể tích, nguyễn lý ly tâm, nguyễn lý cánh nâng ;

97.

Câu 96: Bơm ly tâm trước khi khởi động thì người vận hành bơm

a)

Khởi động cho bơm làm việc ngay;

b)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống hút

c)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống hút và lượng chất lỏng trong than bơm;

d)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống đẩy vào thiết bị;

98.

Câu 94: Hiệu suất của bơm:

a)

Đặc trưng cho mức độ  năng lượng và cho biết sự sai khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế;

b)

Đặc trưng cho độ năng lượng và cho biết sự khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế;

c)

Đặc trưng cho độ năng lượng và cho biết công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế;

d)

Đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng và cho biết sự sai khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế;

99.

Câu 93: Phương trình đường đặc tuyến của mạng đường ống trong hệ thống bơm

a)

Có dạng đường parabol và không đi qua gốc tọa độ;

b)

Có dạng đường bậc nhất và không đi qua gốc tọa độ;

c)

Có dạng đường parabol và đi qua gốc tọa độ;

d)

Có dạng đường bậc nhất và đi qua gốc tọa độ;

100.

Câu 92: Để vẽ đặc tuyến thiết kế cho bơm ly tâm, người ta quy ước chỉ dùng bơm có góc

a)

β2≤90°\beta_2\le90\degree

b)

β2<90°\beta_2<90\degree

c)

β2>90°\beta_2>90\degree

d)

β2≥90°\beta_2\ge90\degree

101.

Câu 90: Nguyên lý phun tia là nguyễn lý dựa trên cơ sở

a)

Phương trình áp suất thủy tĩnh của chất lỏng;

b)

Phương trình cơ bản của tĩnh học chất lỏng

c)

Định luật bảo toàn năng lượng của dòng lưu thể (phương trình béc nu li);

d)

Phương trình dòng liên tục của chất lỏng;

102.

Câu 89: Chiều cao áp lực của bơm

a)

Là lượng tăng năng lượng của chất lỏng khi đi từ miệng ống hút đến miệng ống đẩy của bơm;

b)

Là lượng tăng năng lượng riêng của chất lỏng khi đi từ miệng ống hút đến miệng ống đẩy của bơm;

c)

Là lượng năng lượng của chất lỏng tại miệng ống hút của bơm

d)

Là lượng năng lượng của chất lỏng tại miệng ống đẩy của bơm

103.

Câu 88: Các công thức tính toán thiết kế của bơm ly tâm

a)

Có thể áp dụng cho quạt ly tâm có áp suất thấp;

b)

Có thể áp dụng cho quạt ly tâm có áp suất trung bình;

c)

Có thể áp dụng cho quạt ly tâm có áp suất cao;

d)

Cả 3 em trên;

104.

Câu 87:Trong thực tế người ta thường đặt quạt ly tâm theo cách sau đây

a)

Đường kính ống hút nhỏ hơn đường kính miệng hút của quạt;

b)

Đường kính ống hút lớn hơn đường kính miệng hút của quạt;

c)

Đường kính ống hút bằng đường kính miệng hút của quạt;

d)

Phương án B và C;

105.

Câu 85: Tâm cánh guồng quạt ly tâm có áp suất:

a)

Dư;

b)

Không thay đổi áp suất;

c)

Chân không;

d)

Cả 3 phương án trên;

106.

Câu 83: Ghép quạt li tâm song song nhằm mục đích:

a)

Cần tăng lưu lượng và tăng áp suất;

b)

Cần tăng lưu lượng và giữ nguyên áp suất;                

c)

Cần tăng lưu lượng và giảm áp suất;

d)

Cần giảm lưu lượng và tăng áp suất;

107.

Câu 84: Ghép quạt li tâm nối tiếp nhằm mục đích

a)

A.   Cần tăng cột áp và giữ giảm lưu lượng;

b)

A.   Cần tăng cột áp và giữ nguyên lưu lượng;

c)

A.   Cần giảm cột áp và giữ nguyên lưu lượng;

d)

A.   Cần tăng cột áp và cần tăng lưu lượng;

108.

Câu 82: Trong thực tế người ta không điều chỉnh bơm ly tâm theo cách sau đây

a)

A.   Tiết lưu trong ống đẩy;

b)

A.   Tiết lưu trên ống hút;

c)

Thay đổi góc thiết bị hướng

d)

A.   Xoay để làm hẹp rãnh guồng động;

109.

Câu 81: Đặc tuyến đường ống trong hệ thống quạt hiển thị mối quan hệ giữa

a)

A.   Lưu lượng chất khí ( hơi ) chuyển động trong đó và công suất cần thiết;

b)

A.   Lưu lượng chất khí ( hơi ) chuyển động trong đó và trở lực của hệ thống;

c)

A.   Lưu lượng chất khí ( hơi ) chuyển động trong đó và áp suất cần thiết;

d)

A.   Cả 3 phương án trên;

110.

Câu 80: Vỏ bơm li tâm được chế tạo theo

a)

A.   Hình xoắn ốc có thiết diện nhỏ dần;

b)

A.   Hình xoắn ốc có thiết diện lớn dần;

c)

A.   Hình trụ có thiết diện không đổi;

d)

A.   Phương án A và B;

111.

Câu 79: Khi ghép 2 quạt ly tâm nối tiếp thì công suất của mỗi quạt khi làm việc trong hệ thống sẽ

a)

A.   Lớn hơn công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ;               

b)

B.    Bé hơn công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ;

c)

C.    Bằng công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ ;

d)

Lớn hơn 2 lần công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ

112.

Câu 78: Khi ghép 2 bơm li tâm song song thì công suất của mỗi bơm khi làm việc trong hệ thống sẽ:

a)

A.   Lớn hơn công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ;               

b)

A.   Bé hơn công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ;

c)

A.   Bằng công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ ;

d)

A.   Lớn hơn 2 lần công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ;

113.

Câu 76:Chiều cao áp lực của bơm dùng để khắc phục:

a)

A.   Hiệu số áp suất ở 2 đầu đường ống của bơm

b)

A.   Áp suất ở đầu đường ống đẩy của bơm

c)

A.   Áp suất ở đầu đường ống hút của bơm

d)

A.   Áp suất của bơm

114.

Câu 86: Điều chỉnh quạt ly tâm nhằm:

a)

Thay đổi đường đặc tính của quạt;

b)

Thay đổi lưu lượng làm việc của Q của quạt;

c)

Thay đổi áp suất làm việc của quạt;

d)

Cả 3 phương án trên ;

115.

Câu 77:Trở lực của đường ống dẫn chất lỏng do:

a)

A.   Chất lỏng chuyển động ngược gây ra

b)

A.   Chất lỏng thay đổi hướng chuyển động gây ra

c)

A.   Chất lỏng chuyển động ma sát với thành ống và thay đổi hướng chuyển động gây ra

d)

A.   Chất lỏng chuyển động ngược với thành ống và thay đổi hướng chuyển động gây ra

116.

Câu 75: Công suất của bơm:

a)

A.   Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra lưu lượng Q

b)

A.   Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra cột áp H

c)

A.   Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra lưu lượng Q và cột áp H

d)

A.   Là năng lượng tiêu tốn hữu ích trên trục bơm

117.

Câu 73:Trong nguyên lý phun tia:

a)

A.   A.Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất lỏng

b)

A.   Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất khí hoặc chất lỏng

c)

A.   D.Cả 3 phương án trên.

d)

A.   Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất khí

118.

Câu 71: Tính nhớt của chất lỏng là do

a)

A.   Ma sát trong và ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

b)

A.   Ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

c)

.Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng không chuyển động

d)

A.   Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

119.

Câu 68: Bơm bánh răng thường dùng bơm chất lỏng giọt có:

a)

A.   Độ nhớt cao

b)

A.   Độ nhớt thấp

c)

A.   Huyền phù có độ nhớt cao

d)

A.   Huyền phù có độ nhớt thấp

120.

Câu 66: Bơm pittong kép trong một chu kỳ hoạt động của pittong

a)

A.   Quá trình hút và đây chất lỏng được thực hiện 1 lần

b)

A.   Quá trình hút và đây chất lỏng được thực hiện 2 lần

c)

A.   Chỉ thực hiện duy nhất quá trình hút

d)

A.   Chỉ thực hiện duy nhất quá trình đẩy

121.

Câu 65: Khi lưu thể ( chất lỏng) qua máy công tác thì lưu thể đi:

a)

A.   Cho và nhận năng lượng

b)

A.   Cho năng lượng

c)

A.   Nhận năng lượng

d)

A.   Không cho không nhận năng lượng

122.

Câu 64: Bơm pittong đơn có đường kính xilanh là 50mm: Hành trình của pittong 75mm. Hỏi khi trục chính của bơm quay được 10000 v/f thì có thể tích chất lỏng hút vào là bao nhiêu

a)

A.   1,4718.103

b)

A.   14,718. 103

c)

A.   0,014718. 103

d)

A.   147,18. 103

123.

Câu 63: Bơm pittong đơn trong một chu kì hoạt động của pittong

a)

A.   Quá trình hút và đây chất lỏng được thực hiện một lần

b)

A.   Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện hai lần

c)

A.   Chỉ thực hiện duy nhất quá trình hút

124.

Câu 62: Phương trình cột áp của hệ thống II – f(Q) có dạng

a)

A.   Đường thẳng bậc nhất

b)

A.   Đường cong bậc ba

c)

A.   Đường cong bậc hai

d)

A.   Đường thẳng bậc một và song song với trục hoành (Q)

125.

Câu 52: Mục đích của việc xây dựng đặc tuyến thực của bơm ly tâm để:

a)

A. Xác định lưu lượng Q và chiều cao áp lực H ứng với số vòng quay n không đổi;

b)

B. Xác định lưu lượng Q và công suất N ứng với số vòng quay n không đổi;

c)

C. Xác định chiều cao áp lực H và công suất N ứng với số vòng quay n không đổi;

d)

D. Xác định lưu lượng Q, chiều cao áp lực H và công suất N ứng với số vòng quay n không đổi;

126.

Câu 53. Đặc tuyến thực của bơm ly tâm được xây dựng bằng cách

a)

A. Xác định các thông số của bơm bằng thực nghiệm

b)

B. Xác định các thông số của bơm bằng lý thuyết

c)

C. Tính toán gián tiếp các thông số của bơm qua nội suy các tham số lý thuyết

d)

D. Cả 3 phương án trên

127.

 Câu 54. Đặc tuyến tổ hợp của bơm ly tâm được xây dựng bằng cách:

a)

A.   XĐ đặc tuyến lý thuyết tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H lại ta được những đường cong có hiệu suất: =const;

b)

A.   XĐ đặc tuyến thực tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H lại ta được những đường cong có hiệu suất: =const;

c)

A.   XĐ đặc tuyến thiết kế tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H lại ta được những đường cong có hiệu suất: =const;

d)

A.   XĐ đặc tuyến mạng đường ống tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H lại ta được những đường cong có hiệu suất: =const;

128.

Câu 55: Đặc tuyến lý thuyết của bơm ly tâm biểu diễn mối quan hệ phụ thuộc giữa:

a)

A. Chiều cao áp lực HltH_{lt}  và công suất bơm N;

b)

B. Chiều cao áp lực HltH_{lt}  và công lưu lượng Q;

c)

C. Chiều cao áp lực Hlt∞H_{lt\infty}  và công lưu lượng Q;

d)

D. công suất  bơm N và lưu lượng Q;

129.

Câu 56. Trong thực tế người ta lắp đặt bơm ly tâm theo cách nào sau đây:

a)

A. Đường kính ống hút nhỏ hơn đường kính miệng hút của bơm

b)

B. Đường kính ống hút lớn hơn đường kính miệng hút của bơm

c)

C. Đường kính ống hút bằng đường kính miệng hút của bơm

d)

D. Phương án B và C

130.

Câu 70: Bơm trục vít thường có năng suất

a)

A.   Thấp đến trung bình

b)

A.   Cao

c)

A.   Thấp

d)

A.   Thấp đến rất cao

131.

Câu 57. Đặc tuyến của ống dẫn trong hệ thống quạt là

a)

A. Tổn thất áp lực trong ống đẩy của quạt

b)

B. Tổn thất áp lực trong ống hút của quạt

c)

C. Tổn thất áp lực trong hệ ống dẫn

d)

D. Cả 3 phương án trên

Similar Resources on Wayground