Font size
WorksheetsHUONG_TEST TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 12
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
スポーツで ( )が いちばん おもしろいですか。
だれ
いくつ
なに
どこ
cây lá đỏ
あみじ
とみじ
もみじ
もまじ
お____なさい。
(anh chị đã về rồi đấy à)
(a)
いい___ですね。
(thời tiết đẹp nhỉ?)
(a)
くうこう
biển
sân bay
thế giới
đất nước
nghệ thuật cắm hoa
いけばな
いけぼな
いけはな
はなび
はじめて
lần đầu tiên
nhất
đầu bảng
rất vui được biết bạn
Tôi mệt rồi.
すごいひとですね。
ホンコン
つかれました
おやすみ
thế giới
くうこう
あかい
せかい
かいけい
うちから会社まで電車で。。。ですか。
どのぐらい
どちら
どんな
いくつ
Phủ định của tính từ いい
よくない
いくない
いいじゃありません
よくありません
sắp xếp lại câu sao cho đúng cấu trúc ngữ pháp, ở vị trí * sẽ là đáp án nào?
私の。。。/。。。/*/。。。
ありません
きれいでは
学校は
あまり
ghép các cặp từ trái nghĩa cho trước
ちかい
近い
とおい
遠い
はやい
速い、早い
おそい
遅い
おおい
「ひとが~」多い
おおい
「ひとが~」多い
おもい
重い
かるい
軽い
あたらしい
新しい
ふるい
古い
sắp xếp lại các mùa theo thứ tự: xuân , hạ , thu , đông
はる
春
なつ
夏
あき
秋
ふゆ
冬
"mùa " tiếng Nhật là gì?
きせつ
季節
くうこう
空港
せかい
世界
さしみ
刺身
ghép các từ cho trước sao cho đúng nghĩa
thời tiết
てんき
天気
tuyết
ゆき
雪
あめ
雨
mưa
くもり
曇り
có mây
lựa chọn đáp án đúng với câu hỏi từ đoạn băng
サッカが好きです
りょうりがすきです
がっこうが好きです
おんがくが好きです
にほんごはどうですか?
むずかしいですがおもしろいです
きれいですがべんりです
ふるいですがおそいです
おいしいですが、たかいです
sắp xếp các từ dưới theo thứ tự: ấm, mát, ngọt, cay, nặng
あたたかい
暖かい、温かい
すずしい
涼しい
あまい
甘い
からい
辛い
おもい
重い
きのうの しゅくだいを しましたか?
はい。しました
はい。だいようぶです
はい。いってきます
はい。むずかしです
