wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HUONG_TEST TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 12

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

スポーツで ( )が いちばん おもしろいですか。

a)

だれ

b)

いくつ

c)

なに

d)

どこ

2.

cây lá đỏ

a)

あみじ

b)

とみじ

c)

もみじ

d)

もまじ

3.

お____なさい。

(anh chị đã về rồi đấy à)

(a)  

4.

いい___ですね。

(thời tiết đẹp nhỉ?)

(a)  

5.

くうこう

a)

biển

b)

sân bay

c)

thế giới

d)

đất nước

6.

nghệ thuật cắm hoa

a)

いけばな

b)

いけぼな

c)

いけはな

d)

はなび

7.

はじめて

a)

lần đầu tiên

b)

nhất

c)

đầu bảng

d)

rất vui được biết bạn

8.

Tôi mệt rồi.

a)

すごいひとですね。

b)

ホンコン

c)

つかれました

d)

おやすみ

9.

thế giới

a)

くうこう

b)

あかい

c)

せかい

d)

かいけい

10.

うちから会社まで電車で。。。ですか。

a)

どのぐらい

b)

どちら

c)

どんな

d)

いくつ

11.

Phủ định của tính từ いい

a)

よくない

b)

いくない

c)

いいじゃありません

d)

よくありません

12.

sắp xếp lại câu sao cho đúng cấu trúc ngữ pháp, ở vị trí * sẽ là đáp án nào?

私の。。。/。。。/*/。。。

a)

ありません

b)

きれいでは

c)

学校は

d)

あまり

13.

ghép các cặp từ trái nghĩa cho trước

a)

ちかい

近い

1.

とおい

遠い

b)

はやい

速い、早い

2.

おそい

遅い

c)

おおい

「ひとが~」多い

3.

おおい

「ひとが~」多い

d)

おもい

重い

4.

かるい

軽い

e)

あたらしい

新しい

5.

ふるい

古い

14.

sắp xếp lại các mùa theo thứ tự: xuân , hạ , thu , đông


a)

はる

b)

なつ

c)

あき

d)

ふゆ

1)
2)
3)
4)
15.

"mùa " tiếng Nhật là gì?

a)

きせつ

季節

b)

くうこう

空港

c)

せかい

世界

d)

さしみ

刺身

16.

ghép các từ cho trước sao cho đúng nghĩa

a)

thời tiết

1.

てんき

天気

b)

tuyết

2.

ゆき

c)

あめ

3.

mưa

d)

くもり

曇り

4.

có mây

17.

lựa chọn đáp án đúng với câu hỏi từ đoạn băng

a)

サッカが好きです

b)

りょうりがすきです

c)

がっこうが好きです

d)

おんがくが好きです

18.

にほんごはどうですか?

a)

むずかしいですがおもしろいです

b)

きれいですがべんりです

c)

ふるいですがおそいです

d)

おいしいですが、たかいです

19.

sắp xếp các từ dưới theo thứ tự: ấm, mát, ngọt, cay, nặng

a)

あたたかい

暖かい、温かい

b)

すずしい

涼しい

c)

あまい

甘い

d)

からい

辛い

e)

おもい

重い

1)
2)
3)
4)
5)
20.

きのうの しゅくだいを しましたか?

a)

はい。しました

b)

はい。だいようぶです

c)

はい。いってきます

d)

はい。むずかしです