Worksheetsreview unit 3,4- e4 global
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
sinh nhật
(a)
_PR_L
E/ I
A/ E
A/ I
E/A
D_CE_BER
E/ M
I/ M
E/ N
I/ N
O_TOB_R
T/ E
C/ E
F/ E
C/ O
_U_Y
L/ J
L/ C
J/ L
D/ L
When is _______ birthday?
You
Her
He
She
Điền chữ cái còn thiếu cho từ sau: AU__TRALIA
R
S
T
L
Điền chữ cái còn thiếu cho từ sau: MA__AYSIA
R
S
T
L
Điền chữ cái còn thiếu cho từ sau: JA__ANESE
P
T
R
L
Loại bỏ một chữ cái thừa trong từ sau: MONSDAY
Y
A
S
N
Loại bỏ một chữ cái thừa trong từ sau: FRIDTAY
D
T
F
R
Loại bỏ một chữ cái thừa trong từ sau: SATURNDAY
A
T
N
R
Loại bỏ một chữ cái thừa trong từ sau: FRIDTAY
D
T
F
R
“Tháng 11” là từ nào sau đây?
October
November
December
September
“Tháng 9” là từ nào sau đây?
October
August
December
September
“Tháng 2” là từ nào sau đây?
February
June
May
April
Điền chữ cái còn thiếu cho từ sau: AU__TRALIA
R
S
T
L
Điền chữ cái còn thiếu cho từ sau: MA__AYSIA
R
S
T
L
Điền chữ cái còn thiếu cho từ sau: JA__ANESE
P
T
R
L
Điền chữ cái còn thiếu cho từ sau: FRA__CE
P
N
M
L
Loại bỏ một chữ cái thừa trong từ sau: MONSDAY
Y
A
S
N
Loại bỏ một chữ cái thừa trong từ sau: FRIDTAY
D
T
F
R
Loại bỏ một chữ cái thừa trong từ sau: SATURNDAY
A
T
N
R
Loại bỏ một chữ cái thừa trong từ sau: FRIDTAY
D
T
F
R
“Tháng 11” là từ nào sau đây?
October
November
December
September
“Tháng 9” là từ nào sau đây?
October
August
December
September
“Tháng 2” là từ nào sau đây?
February
June
May
April
Tony is from Australia. He is …………… .
Australia
Australian
Australias
Austria
January , February , __________ , April
May
September
March
June
“Tháng 9” là từ nào sau đây?
October
August
December
September
“Tháng 3” là từ nào sau đây?
February
March
May
April
Tháng (a) ( chỉ điền số)
first
second
third
fourth
ninth
nineth
Tháng
6
7
8
9
eightth
eight
eighth
Tháng (a) ( chỉ điền số)
Tháng
6
7
8
9
January , February , __________ , April
May
September
March
June
“Tháng 3” là từ nào sau đây?
February
March
May
April
“Tháng 9” là từ nào sau đây?
October
August
December
September
Sắp xếp lại từ : 'YNJAARY'
(a)
Sắp xếp lại từ: 'EMCRBEDE'
(a)
Tháng Tám
(a)
'July'
(a)
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
đi đến trường - được viết thế nào trong tiếng Anh ?
school
go to school
Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.
I / on Monday / mornings / go / to school / .
I go to school on Monday mornings.
I school go to on Monday mornings.
Bạn làm gì vào buổi sáng?
What / do / in the / you do / morning?
What do in the you do morning?
What do you do in the morning?
What in the do you do morning?
What day is it today ? - có nghĩa là ?
Hãy đọc to câu này lên
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay thời tiết như thế nào?
Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng
What / it / is / day / today / ?
(a)
Tôi đi bơi vào các buổi chiều
I / in the / swimming / go / afternoons.
I swimming go in the afternoons.
I go swimming in the afternoons.
I in the go swimming afternoons
Odd one out - tìm 1 từ khác loại
Monday
Sunday
Today
Thursday
bữa tiệc
(a)
sinh nhật
(a)
xem tivi
watch TV
watch tivi
wash TV
wash tivi
I (a) my face
It's six o'clock
It's one o'clock
It's one thirty o'clock
It's seven thirty
It's seven fifteen
It's seven twenty
It's six o'clock
It's eight o'clock
It's eight thirty
I..............................
eat breakfast
eat lunch
eat dinner
study
In the morning
in the afternoon
in the evening
At night
I ................... homework
have
eat
play
do
in the morning
in the afternoon
in the evening
at noon
wash my (a)
I ........................... my teeth.
wash
clean
dry
brush
I (a)
wash my hand
wash my face
take a shower
brush my teeth
Brush teeth
nghe đài
đánh răng
kiểm tra điện thoại
đi vệ sinh
Have lunch
ăn trưa
ăn sáng
kiểm tra điện thoại
ăn tối
brush my teeth nghĩa là gì?
ăn sáng
đánh răng
rửa mặt
have breakfast nghĩa là gì ?
ăn sáng
rửa mặt
đến trường
have dinner nghĩa là gì?
xem phim
ăn tối
đi ngủ
go to bed nghĩa là gì?
đi ngủ
đi chơi
đến trường
have lunch nghĩa là gì?
ăn sáng
ăn tối
ăn trưa
do my homework nghĩa là gì?
làm bài tập về nhà
ăn sáng
đánh răng
BRUSH THE TEETH
EATING
WASH THE FACE
go to school
go to bed
go home
go to the cinema
have dinner
get up
play football
go to school
watch a shower
go a shower
Do a shower
Take a shower
sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng
go to bed / I / at 10 o'clock
(a)
sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng
have lunch / I / at 11 o'clock.
(a)
về nhà
Go to bed
at home
Go home
Comb hair
Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
(a)
Cook dinner
xem phim
giặt đồ
làm sạch nhà
nấu bữa tối
My daily routine nghĩa là gì
Công việc hằng ngày
bắt đầu
kết thúc
Đâu là câu trả lời đúng:
sixty
fifty
fourty-five
forty-five
What time is it ?
It's seven o'clock.
It's ten o'clock.
It's nine o'clock.
It's eicght o'clock.
Em hãy chọn đáp án đúng:
It's ten o'clock.
What time is it?
What is it time?
What is it time?
Em hãy sắp xếp câu sau:
time/ what/ do/ get/you/up?
What do you time get up?
What do time you get up?
What time get do you up?
What time do you gets up?
Em hãy sắp xếp câu sau:
goes/to/school/six/thirty/at/He
(a)
What time do they........?
have breakfast
have lunch
have dinner
Em hãy trả lời câu hỏi sau:
"What time do you go to bed?"
I go to bed at nine o'clock
I go to bed at seven o'clock
I go to bed at ten o'clock
I go to bed at ninne o'clock
Viết thời gian sau sang tiếng anh
11:55
eleven thirty - five
eleven fifty - five
eleven forty - five
eleven twenty - five
Viết thời gian sau sang tiếng anh
8:50
eight thirty
eight forty
eight fifty
eight fifty-five
What time is it?
Mấy giờ rồi?
Đi đâu vậy?
Bạn đi đâu đó?
Hôm nay là ngày mấy?
Viết thời gian sau sang tiếng anh
3 : 45
three fifty
three forty - five
three twenty- five
three fifteen
breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?
(a)
time / go / to / school / do / What/ you /?
(a)
Viết thời gian sau sang tiếng anh
7:30
seven thirty-five
seven thirty
seven fifty
seven forty
Viết thời gian sau sang tiếng anh
2:15
two thirty - five
two twenty- five
two forty - five
two fifteen
Viết thời gian sau sang tiếng anh
5: 40
five fifteen
five fifty
five forty
five fourteen
Viết thời gian sau sang tiếng anh
6: 20
six twenty
six thirty
six fourteen
six fifteen
Viết thời gian sau sang tiếng anh
4: 40
four forty
four fifty
four thirty
four twenty
xem phim
học bài
nghe nhạc
