wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ mới

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

医生 |yī shēng| có nghĩa là gì?

a)

Công nhân

b)

Ông chủ

c)

Bác sĩ

d)

Học sinh

2.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tuổi"?

a)

suì

b)

nián

c)

yuè

d)

3.

Từ "Việt Nam" ở đâu trong các đáp án?

a)

美国

Měi guó

b)

越南

Yuè nán

c)

日本

Rì běn

d)

中国

Zhōng guó

4.

Dịch câu sau đây sang tiếng Việt: 他是老板。|Tā shì lǎo bǎn.|

a)

Anh ấy là ông chủ.

b)

Anh ấy là tài xế.

c)

Anh ấy là công nhân.

d)

Anh ấy là thư ký.

5.

Khi muốn hỏi về quê hương của người khác, dùng mẫu câu nào?

a)

你的工作是什么?

Nǐ de gōng zuò shì shén me ?

b)

你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guó rén ?

c)

你今年多大?

Nǐ jīn nián duō dà ?

d)

你的老乡在哪儿?

Nǐ de lǎo xiāng zài nǎr ?

6.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Tôi là giáo viên, còn anh ấy là bác sĩ.

a)

我是老师,他是工程师。

Wǒ shì lǎo shī, tā shì gōng chéng shī.

b)

我是会计,他是秘书。

Wǒ shì kuài jī, tā shì mì shū.

c)

我是工人,他是老板。

Wǒ shì gōng rén, tā shì lǎo bǎn.

d)

我是老师,他是医生。

Wǒ shì lǎo shī, tā shì yī shēng.

7.

Nếu muốn hỏi công việc của người khác, sử dụng cấu trúc câu nào?

a)

你好吗?

Nǐ hǎo ma?

b)

今天是几月几日?

Jīn tiān shì jǐ yuè jǐ rì?

c)

你做什么工作?

Nǐ zuò shén me gōng zuò?

d)

你今年多大?

Nǐ jīn nián duō dà?

8.

A: 你是哪国人?

B: .......。

A: Nǐ shì nǎ guó rén?

B: .......。

a)

我很忙,你呢?

Wǒ hěn máng, nǐ ne?

b)

我是日本人。

Wǒ shì Rì běn rén.

c)

我今年25岁。

Wǒ jīn nián 25 suì.

d)

我是司机。

Wǒ shì sī jī.

9.

Trong tiếng Trung, số 87 đọc là:

a)

七十八

Qī shí bā

b)

八十七

Bā shí qī

c)

九十八

Jiǔ shí bā

d)

八十五

Bā shí wǔ

10.

A: 明天是几月几日?

B:.........。

A: Míng tiān shì jǐ yuè jǐ rì?

B:...........

a)

今天是我的生日。

Jīn tiān shì wǒ de shēng rì.

b)

今天是08月02日。

Jīn tiān shì 08 yuè 02 rì.

c)

明天是12月07日。

Míng tiān shì 12 yuè 07 rì.

d)

昨天是09月25日。

Zuó tiān shì 09 yuè 25 rì.

11.

老公 |lǎo gōng| có nghĩa là gì?

a)

Thầy giáo

b)

Vợ

c)

Anh trai

d)

Chồng

12.

Từ nào sau đây có nghĩa là "Bắc Giang"?

a)

越南

Yuè nán

b)

北京

Běi jīng

c)

河内

Hé nèi

d)

北江

Běi jiāng

13.

他:“我不是老板,我是翻译者”。

Tā: "Wǒ bù shì lǎo bǎn, wǒ shì fàn yī zhě".

Đọc và chọn đáp án đúng.

a)

他是翻译者。

Tā shì fàn yī zhě.

b)

他是学生。

Tā shì xué sheng.

c)

他是老板。

Tā shì lǎo bǎn.

d)

他不是翻译者。

Tā bù shì fàn yī zhě.

14.

朋友 |péng you| nghĩa là gi?

a)

Thầy, cô giáo

b)

Bố mẹ

c)

Bạn bè

d)

Anh, chị, em

15.

A: 你家有几口人?

B: .......。

A: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

B:......

a)

我家住在河内。

Wǒ jiā zhù zài Hé nèi.

b)

我很忙,你呢?

Wǒ hěn máng, nǐ ne?

c)

我家有四口人。

Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.

d)

我妈妈是老师。

Wǒ mā ma shì lǎo shī.

16.

Số 18 đọc như nào?

a)

八十一

Bā shí yī

b)

八一

Bā yī

c)

十八

Shí bā

d)

一八

Yī bā

17.

Sắp xếp câu sau: 会计、我们、是、都

a)

我们都是会计。

Wǒ men dōu shì kuài jī.

b)

我们是都会计。

Wǒ men shì dōu kuài jī.

c)

会计都是我们。

Kuài jī dōu shì wǒ men.

d)

会计是都我们。

Kuài jī shì dōu wǒ men.

18.

Từ nào sau đây KHÔNG chỉ nghề nghiệp?

a)

老板

lǎo bǎn

b)

家庭

jiā tíng

c)

秘书

mì shū

d)

人员

rén yuán

19.

"Thư ký của chồng tôi" là từ nào trong các từ bên dưới?

a)

我老公的秘书

Wǒ lǎo gōng de mì shū

b)

我老婆的秘书

Wǒ lǎo pó de mì shū

c)

我老师的秘书

Wǒ lǎo shī de mì shū

d)

我老家的秘书

Wǒ lǎo jiā de mì shū

20.

Từ nào bên dưới có nghĩa là "bà ngoại"?

a)

妈妈

Mā ma

b)

外婆

Wài pó

c)

奶奶

Nǎi nai

d)

姐姐

Jiě jie

21.

Trong các từ bên dưới, từ nào có nghĩa là “con gái”?

a)

儿子

Ér zi

b)

表妹

Biǎo mèi

c)

表哥

Biǎo gē

d)

女儿
Nǚ ér

22.

Dịch câu sau: "Tôi là người Bắc Giang, không phải người Hà Nội".

a)

我不是北江人,我是河内人。

Wǒ bù shì Běi jiāng rén, wǒ shì Hé nèi rén.

b)

我不是河内人,我是北江人。

Wǒ bù shì Hé nèi rén, wǒ shì Běi jiāng rén.

c)

我不是中国人,我是越南人。

Wǒ bù shì Zhōng guó rén, wǒ shì Yuè nán rén.

d)

我不是让日本人,我是越南人。

Wǒ bù shì Rì běn rén, wǒ shì Yuè nán rén.

23.

Số 92 là số nào trong các số sau?

a)

九二

jiǔ èr

b)

九十二

jiǔ shí èr

c)

二十九

èr shí jiǔ

d)

二九

èr jiǔ

24.

A: 昨天是几月几日?

B:........。

A: Zuó tiān shì jǐ yuè jǐ rì ?

B: ..........

a)

今天是8月4日。

Jīn tiān shì 8 yuè 5 rì.

b)

昨天是8月4日。

Zuó tiān shì 8 yuè 5 rì.

c)

昨天是我的生日。

Zuó tiān shì wǒ de shēng rì.

d)

今天是我的生日。

Jīn tiān shì wò de shēng rì.

25.

Dịch câu sau: "Gia đình tôi có 3 người: bố, mẹ và tôi."

a)

我家住在北江。

Wǒ jiā zhù zài Běi jiāng.

b)

我家有三口人:爸爸、妈妈和我。

Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén: Bà ba, mā ma hé wǒ.

c)

我家有四口人:爸爸、妈妈和我。

Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: Bà ba, mā ma hé wǒ.

d)

我十八岁,是大学生。

Wǒ shí bā suì, shì dà xué sheng.

26.

Đây là ngày bao nhiêu?

一九九八年七月二十四日 | yī jiǔ jiǔ bā nián qī yuè èr shí sì rì|

(Trả lời theo thứ tự ngày - tháng - năm)

(a)  

27.

Đây là số mấy?

九十六

jiǔ shí liù

(a)  

28.

Phiên âm của từ "商场“ là gì?

(không cần ghi dấu, chỉ cần ghi ký tự)

(a)  

29.

Từ "电影院” đọc như nào?

(không cần ghi dấu, chỉ cần ghi ký tự)

(a)  

30.

"超市" đọc là?

(không cần ghi dấu, chỉ cần ghi ký tự)

(a)  

31.

Từ sau đọc như nào cho đúng?

办公室

(không cần ghi dấu, chỉ cần ghi ký tự)

(a)  

32.

Viết phiên âm của từ sau:

昨天

(không cần ghi dấu, chỉ cần ghi ký tự)

(a)  

33.

Viết lại phiên âm của từ sau:

老婆

(không cần ghi dấu, chỉ cần ghi ký tự)

(a)  

34.

Từ sau đọc như nào?

外公

(không cần ghi dấu, chỉ cần ghi ký tự)

(a)  

35.

Từ này đọc sao cho đúng?

明年

(không cần ghi dấu, chỉ cần ghi ký tự)

(a)  

36.

Chọn vị trí cho từ trong ngoặc

他A是日本B人, 他是中国C人D。(不)

Tā A shì Rì běn B rén, tā shì Zhōng guó C rén D. (bù)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Chọn vị trí cho từ trong ngoặc:

A我B在C,你在D哪儿? (公司)

A Wǒ B zài C, nǐ zài D nǎr? (gōng sī)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Chọn từ có thể thay thế cho từ gạch chân:

我今天去银行

Wǒ jīn tiān qù yín háng.

a)

老师

lǎo shī

b)

suì

c)

电影院

diàn yǐng yuàn

d)

妈妈

mā ma

39.

Chọn từ có thể thay thế cho từ gạch chân:

我是翻译者,我不是老板。

Wǒ shì fān yì zhě, wǒ bù shì lǎo bǎn.

a)

公园

gōng yuán

b)

你好

nǐ hǎo

c)

老板

lǎo bǎn

d)

人员

rén yuán

40.

Chọn từ có thể thay thế cho từ được gạch chân:

我妈妈是工程师,她去工厂。

Wǒ mā ma shì gōng chéng shī, tā qù gōng chǎng.

a)

邮局

yóu jú

b)

工人

gōng rén

c)

今年

jīn nián

d)

生日

shēng rì