wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng A1 bài đầu tiên

Total questions: 38

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Guten Morgen

a)

Chào buổi tối

b)

Chào buổi trưa

c)

Chào buổi sáng

2.

Guten Abend

a)

Chào buổi tối

b)

Chào buổi sáng

c)

Chào buổi trưa

3.

Wie ist dein Name?

a)

Tên của ngài là gì?

b)

Tên của bạn là gì?

c)

Tên của chúng ta là gì?

4.

Wie ist Ihr Name?

a)

Cô ấy tên gì?

b)

Amh ấy tên gì?

c)

Tên của ngài là gì?

5.

Der Vorname

a)

Họ

b)

Tên đệm

c)

Tên

6.

Der Nachname

a)

Tên riêng

b)

Tên

c)

Họ

7.

Der Name

a)

Tên

b)

Họ

c)

Họ và Tên

8.

buchstabieren

a)

Phát âm

b)

Đọc to

c)

Đánh vần

9.

Động từ heißen trong tiếng Đức là gì?

a)

Cái gì

b)

Đây là

c)

Tên là, được gọi là

10.

Động từ heißen trong tiếng Đức là gì?

a)

Cái gì

b)

Đây là

c)

Tên là, được gọi là

11.

wohnen

a)

Cư trú

b)

Sinh sống

c)

Lưu trú

12.

Die Stadt

a)

Thành phố

b)

Nông thôn

c)

Khu đô thị

13.

Wie heißt du?

a)

Bạn tên là gì?

b)

Bạn sống ở đâu?

c)

Bạn là ai?

14.

Wie heißen Sie?

a)

Anh ấy tên là gì?

b)

Cô ấy tên là gì?

c)

Ngài tên là gì?/ Bạn tên là gì?

15.

Bạn là ai?

a)

Wer ist sie?

b)

Wer sind Sie?

c)

Wer bist du?

16.

Bạn sống ở đâu?( xưng hô trịnh trọng)

a)

Wo wohnst du?

b)

Wo wohnt er?

c)

Wo wohnen Sie?

17.

Anh ấy đến từ đâu?

a)

Woher kommt sie?

b)

Woher kommt er?

c)

Woher kommen Sie?

18.

Địa chỉ Email

a)

Die Email

b)

Die Email Adresse

c)

Die E-Mail-Adresse

19.

Die Handynummer

a)

Số nhà

b)

Số đt di động

c)

Số thứ tự

20.

Die Telefonnummer

a)

Điện Thoại

b)

Số điện thoại

c)

Địa chỉ

21.

Khăn tay,khăn mặt

a)

Die Handtuch

b)

Der Handtuch

c)

Das Handtuch

22.

Cái chai nước

a)

Die Flase

b)

Die Flasche

c)

Der Flasche

23.

Der Koffer

a)

Cái xúc xích

b)

Cái Vali

c)

Cái đồng hồ

24.

Das Würstchen

a)

Cái xúc xích to

b)

Cái xúc xích nhỏ

c)

Cái xúc xích

25.

Trường mẫu giáo

a)

Die Kindefgarten

b)

Der Kindergarten

c)

Das Kindergarten

26.

Das Butterbrot

a)

Bánh mì nướng

b)

Bánh mì phết bơ

c)

Bánh mì lát

27.

Der Kranke

a)

Cảm lạnh

b)

Người ốm

c)

Bị ốm

28.

Die Autobahn

a)

Đường cao tốc

b)

Đường 1 chiều

c)

Đường vận tải

29.

Mì tôm

a)

Der Nudeln

b)

Die Nudeln

c)

Die Nudel

30.

Das Wort

a)

Câu

b)

Từ

c)

Chính tả

31.

Die Sprache

a)

Ngôn ngữ

b)

Tiếng mẹ đẻ

c)

Tiếng lóng

32.

Die Muttersprache

a)

Ngôn ngữ địa phương

b)

Ngôn ngữ hành chính

c)

Tiếng mẹ đẻ

33.

Entschuldigung?

a)

Làm ơn hoặc Xin lỗi ( lịch sự)

b)

Xin lỗi (thân mật)

c)

Không vấn đề gì

34.

Auf Wiedersehen!

a)

Gặp lại sau

b)

Hẹn gặp lại

c)

Tạm biệt

35.

Bis Bald!

a)

Hẹn gặp lại sau

b)

Chờ tôi với

c)

Hẹn gặp chỗ cũ

36.

Chúc ngủ ngon

a)

Guten Nacht

b)

Gute Abend

c)

Gute Nacht

37.

Tschüss

a)

Hẹn gặp lại

b)

Tạm biệt

c)

Cảm ơn

38.

Es tut mir leid

a)

Làm phiền bạn 1 tí

b)

Bạn chờ tôi 1 tí

c)

Xin lỗi