wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CB:Bài 8 Mua hoa quả

Total questions: 17

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

这是什么水果?

a)

苹果

b)

芒果

c)

草果

d)

平果

2.

这是 (a)  

3.

Dưa chuột

a)

木瓜

b)

冬瓜

c)

黄瓜

d)

南瓜

4.

阿姨,这些火龙果怎么卖?

a)

Cô ơi, xoài này bán thế nào ạ?

b)

Cô ơi, chỗ thanh long này bán thế nào ạ?

c)

Cô ơi, nửa cân thanh long bán thế nào ạ ?

d)

Cô ơi dưa hấu bao nhiêu tiền ạ?

5.

这是什么水果?

a)

木瓜

b)

南瓜

c)

冬瓜

d)

西瓜

6.

这是 (a)   ?

7.

Cho tôi 2 cốc nước ép dâu tây.

a)

给我来一杯草莓果汁。

b)

给我来两杯草莓果汁。

c)

我要两杯芒果汁。

d)

给我来两杯草莓果只。

8.

Cô ơi, 4 cân xoài bao nhiêu tiền ạ?

4 lines
9.

Dâu tây có chua không?

4 lines
10.

Tôi không ăn được cay

(a)  

11.

Tổng cộng 78 đồng

(a)  

12.

我不喜欢吃草莓,草莓太酸了。

a)

Mẹ không thích ăn dâu tây, dâu tây chua quá.

b)

Tôi thích ăn dâu tây, dâu tây không chua lắm

c)

Tôi không thích ăn dâu tây, dâu tây không chua chút nào cả.

d)

Tôi không thích ăn dâu tây, dâu tây chua quá.

13.

Ngọt

a)

b)

c)

d)

14.

Trả lại bạn 7 đồng

a)

招你七块钱。

b)

我你7块钱。

c)

找你七块。

d)

赵你八块。

15.

Bao nhiêu tiền một cân táo?

4 lines
16.

Tìm các cặp tương ứng sau

西瓜

Dưa hấu

黄瓜

dưa chuột

南瓜

bí đao

冬瓜

bí đỏ

木瓜

đu

17.

21 tệ

a)

21 钱

b)

21 块钱

c)

21个快

d)

21 找钱