Font size
WorksheetsCB:Bài 8 Mua hoa quả
Total questions: 17
Worksheet time: 19mins
这是什么水果?
苹果
芒果
草果
平果
这是 (a) ?
Dưa chuột
木瓜
冬瓜
黄瓜
南瓜
阿姨,这些火龙果怎么卖?
Cô ơi, xoài này bán thế nào ạ?
Cô ơi, chỗ thanh long này bán thế nào ạ?
Cô ơi, nửa cân thanh long bán thế nào ạ ?
Cô ơi dưa hấu bao nhiêu tiền ạ?
这是什么水果?
木瓜
南瓜
冬瓜
西瓜
这是 (a) ?
Cho tôi 2 cốc nước ép dâu tây.
给我来一杯草莓果汁。
给我来两杯草莓果汁。
我要两杯芒果汁。
给我来两杯草莓果只。
Cô ơi, 4 cân xoài bao nhiêu tiền ạ?
Dâu tây có chua không?
Tôi không ăn được cay
(a)
Tổng cộng 78 đồng
(a)
我不喜欢吃草莓,草莓太酸了。
Mẹ không thích ăn dâu tây, dâu tây chua quá.
Tôi thích ăn dâu tây, dâu tây không chua lắm
Tôi không thích ăn dâu tây, dâu tây không chua chút nào cả.
Tôi không thích ăn dâu tây, dâu tây chua quá.
Ngọt
填
添
甜
钿
Trả lại bạn 7 đồng
招你七块钱。
我你7块钱。
找你七块。
赵你八块。
Bao nhiêu tiền một cân táo?
Tìm các cặp tương ứng sau
西瓜
Dưa hấu
黄瓜
dưa chuột
南瓜
bí đao
冬瓜
bí đỏ
木瓜
đu
21 tệ
21 钱
21 块钱
21个快
21 找钱
