Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 103
Worksheet time: 53mins
amazing
sưu tầm
tuyệt vời
thú vị
một thứ gì đó
yourself
bọn họ
anh ấy
rời khỏi
bản thân
build
xây dựng
phá nhà
tạo nên
làm nên
make
làm
tạo nên
tập võ
xây dựng
create
sưu tầm
học
đến
tạo nên
collecting
vườn
rời khỏi
tham gia
sưu tầm
model
cái bảng
thẻ
mô hình
chạy bộ
coins
hoạt động
đồng xu
kiên nhẫn
não
patient
thảo luận
kiên nhẫn
thú vị
câu lạc bộ
garden
vườn
đồng xu
học
làm
learn
học
chơi
trường
ăn
leave
chạy bộ
rời khỏi
thú vị
đi vào
club
mở cửa
đi ra ngoài
hoạt động
câu lạc bộ
arrive
đến
thú nhồi bông
chạy
chơi
brain
kiên nhẫn
não
tham gia
làm nên
I ( like) pizza.
like
likes
My father ( hate) cooking.
hate
hates
I love....................... coins.
collect
collecting
do
play
He .................... tennis every day.
play
plays
do
does
She .................. jogging everydayl
go
goes
play
plays
We ( not / be ) home now.
We aren't home now.
We be not home now.
We don't home now.
They ( not go) to school on Sundays.
They don't go to school on Sundays.
They doesn't go to school on Sundays.
They not go to school on Sundays.
Where ................. (you/ live) ?
Where you live?
Where do you live?
Where does you live?
She ( watch) TV everyday?
She watches TV everyday?
Does she watches TV everyday?
Does she watch TV everyday?
She ( like ) horse- riding.
like
likes
gardening (n) / 'ɡɑːdənɪŋ /:
làm vườn
vườn
making model / 'meɪkɪŋ, 'mɒdəl /:
làm mô hình
sắp xếp
mountain climbing (n) / 'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ /:
leo núi
đi bộ
unusual (adj) / ʌn'ju:ʒuəl /:
khác thường
quen
_ _ _ _ chess
(a)
collect the stamps
sưu tầm huy hiệu
sưu tầm tem
sưu tầm nắp chai
sưu tầm truyện
arranging flowers
cắt hoa
bắt sâu
cắm hoa
tỉa cành
bird-watching
ngắm hoa
ngắm cây
ngắm chim
ngắm lá
go camping
đi du lịch
đi mua sắm
đi cắm trại
đi ngắm chim
go shopping
mua sắm
chơi game
làm vườn
xem tivi
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
W_ke u_ : thức dậy
a / p
a / j
o / s
g_ to s_choo_ : đến trường
o / s / h
a / s / k
o / c / l
Tìm từ có âm "Cl"
brush
cloud
lion
window
tìm từ có âm " gl"
clock
black
glue
green
Tìm từ có âm "sl"
clock
kite
thin
slide
wake up
go to school
come home
come home
go to school
wake up
go to school
go to bed
wake up
what is this?
It's card
it's a cake
It's a present
Do you like dogs?
Yes,I don't
Yes, I do
No,I do
Choose the correct answer
Thì hiện tại đơn dùng để
a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên
b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói
c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày
d. a and c
Choose the correct answer
a. He/She/It/ N + are
b. He/She/It/ N + is
c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu
d. He/She/It/ N + am
Choose the correct answer
a. We/they/you/ I + are
b. We/they/you/ I + is
c. We/they/you/ + are
c. We/they/you/ + am
choose the correct answer
She is a doctor
She is doctor
She are a doctor
She is a doctors
Choose the correct answer
a. We often playes piano in the evening.
b. We often plays piano in the evening.
c. We often play piano in the evening.
d. We often playing piano in the evening.
She often ........... karate and yoga in the morning.
a. goes
b. does
c. plays
d. has
Choose the correct answer.
S + ......./ ....... + V_bare
do/ does
do / doesn't
don't / does
don't / doesn't
He always .......... a kite in the afternoon.
fly
flies
flyes
flys
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
She ...................... like eating too much sugar.
don't
doesn't
do
does
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
....... you often make birthday cakes in your birthday party?
Does
Are
Is
Do
What does he usually ........ after school?
do
does
I usually .......... dinner at 6 p.m
haves
has
have
hasn't
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
_______ she work in London?
Do
Does
What
Is
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
I _______(be) a student.
am
is
are
Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)
brushes
brush
brushs
brushing
______you_______(visit) your grandparents on Sundays?
Do - visit
Does - visit
Do - visits
Does - visits
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
She ___________ ( study ) English everyday
Study
Studies
Studying.
They ___________ ( not speak) French very well.
doesn´t speak
don´t speak
aren´t speak
________ you go to school everyday?
Does
Do
How old _______ you?
is
do
does
are
Claudia _______ (not read) everyday
don´t read
isn´t read
doesn´t read
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
I _______(be) a student.
am
is
are
Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)
brushes
brush
brushing
Do you like dogs?
Yes,I don't
Yes, I do
No,I do
