Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRESENT SIMPLE

Total questions: 41

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
4.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
5.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
6.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

8.

g_ to s_choo_ : đến trường

a)

o / s / h

b)

a / s / k

c)

o / c / l

9.

I______at 11p.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

10.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

11.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

12.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

13.

His friend ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

14.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

15.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

16.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

18.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

19.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

20.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

21.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

22.

The simple present is used to describe habits, general truth.

a)

True

b)

False

23.

We ___________ (work) in an office.

a)

work

b)

works

c)

workes

24.

It _________ (look) like it's going to snow.

a)

look

b)

lookes

c)

looks

25.

Which verb is in the simple present?

a)

to play

b)

playing

c)

played

d)

play

26.

The babies ___________ (cry) every night.

a)

cries

b)

crys

c)

cry

27.

________ you from Peru?

a)

Are

b)

Does

c)

Do

28.

_________ you like your teacher?

a)

Are

b)

Do

c)

Does

29.

Are those your shoes over _____?

a)

here

b)

their

c)

there

30.

I _______ (wash) my feet every day.

a)

wash

b)

washing

c)

washes

31.

What's the opposite of beautiful?

a)

good

b)

nice

c)

ugly

d)

bad

32.

______ do you look like?

a)

When

b)

Where

c)

Why

d)

Who

33.

_______ time does class start?

a)

What

b)

Who

c)

When

d)

Why

34.

Mary _______ a nice sweater

a)

have

b)

having

c)

has

35.

Peter _________ his car every day

a)

wash

b)

washs

c)

washing

d)

washes

36.

____________ Carlos buy the newspaper on the corner?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Are

37.

I _______ go for a walk in the evening

a)

don't

b)

doesn't

c)

am not

d)

isn't

38.

______ we play during the break ? Yes, we _____

a)

Do/does

b)

Does/do

c)

Do/do

d)

Does/does

39.

Paty __________ the homework in 15 minutes.

a)

do

b)

does

c)

don't

d)

doesn't

40.

She ________ to radio every evening.

a)

listen

b)

listens

c)

watch

d)

watches

41.

My parents and I ________ rice, fish and water in your lunch.

a)

eat

b)

drink

c)

have

d)

has