Font size
WorksheetsÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN
Total questions: 51
Worksheet time: 1hrs 17mins
Số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu?
100
0
10
1
Số tự nhiên lớn nhất là:
1 000 000 000
999 999 999
100 000 000
Không có số tự nhiên lớn nhất.
Số liền sau của 100 là bao nhiêu?
99
98
101
102
Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?
20 157
20 155
20 000
20 170
Đâu là dãy số chẵn?
0; 2; 4; 6; 8...
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6....
1; 3; 5; 6; 8....
0; 2; 5; 7; 9..
Đâu là dãy số lẻ?
0; 1; 3; 5; 7; 9....
1; 2; 3; 4; 5; 7....
2; 1; 3; 5; 7....
1; 3; 5; 7; 9....
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có 3 số tự nhiên liên tiếp:
896 ; ... ; 898
(a)
Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?
Chọn các đáp án đúng:
Tổng của các số chẵn là một số lẻ.
Đúng
Sai
Tổng 0+2+4+6+8 là một số lẻ
Tổng của các số chẵn là một số chẵn.
Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?
300
3000
30
Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?
chục nghìn
nghìn
trăm nghìn
Số 300 020 gồm:
3 trăm nghìn, 2 chục
3 trăm nghìn, 2 đơn vị
3 trăm nghìn, 2 trăm
Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
11
12
10
9
Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
110
101
111
100
Số lớn nhất có một chữ số là:
9
1
10
0
Số lớn nhất có hai chữ số là:
10
99
19
98
Số lớn nhất có ba chữ số là:
99
100
999
101
Số lẻ bé nhất có một chữ số là:
0
1
2
3
Số lẻ bé nhất có hai chữ số là số nào?
10
11
19
99
Số lẻ bé nhất có ba chữ số là:
113
111
100
101
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:
98
99
89
90
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là:
2
10
0
8
Có số tự nhiên lớn nhất không?
Có
Không
Số lẻ liền sau số 2007 là:
2008
2009
2017
2005
Viết số: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm linh chín
9003790
90037290
900370290
900370209
Số liền sau của số 88895 đọc là:
Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi tư
Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi lăm
Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi sáu
Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi bảy
Số tròn nghìn lớn nhất
và bé hơn 45 769 là:
45 000
45 700
46 000
Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là ...
56 789
99 999
10 000
10234
Số liền sau của số 43 909 là ...
43 908
43 910
43 100
43 911
Số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là ...
98 765
98 764
98 766
97 865
Số liền trước của số 80 199 là?
80 200
80 198
70 199
90 199
Giá trị của chữ số 5 trong số 35 609 349 là:
A. B. C. D.
5 000 000
500 000
50 000 000
50 000
Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:
51 723
5 017 032
5 017 023
5 001 723
Số 90305 đọc là:
Chín mươi nghìn ba trăm linh năm
Chín trăm nghìn ba mươi lăm.
Chín trăm nghìn ba trăm linh năm
Chín mươi nghìn ba mươi lăm.
Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:
50000
5000
500
50
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:
49 428 546
97 240
78 219 346
78 921
Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:
Chữ số 4
Chữ số 5
Chữ số 6
Chữ số 7
Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau đọc là:
Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tư
Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám
Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tám
Chín tám nghìn tám trăm sáu mươi tư
Viết số sau thành tổng:
83 760
83 000+ 3000 + 700 + 0
80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0
80 000 + 3000 + 70 000
80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
836 571
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
50
500
Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?
300 0000
30 000
3
Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:
12 734 025
1 273 425
127 340 025
Viết số sau:
Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt
153 221
153 201
150 221
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
