Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thống kê ứng dụng

Total questions: 185

Worksheet time: 46hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng câu hỏi khảo sát có câu sau:

Xin vui lòng cho biết độ tuổi của bạn:

  1. 1. Dưới 18

  2. 2. Từ 18 đến dưới 25

  3. 3. Từ 25 đến dưới 40

  4. 4. Từ 40 đến dưới 60

  5. 5. Từ 60 trở lên

  6. Dữ liệu thu thập được của câu hỏi này thuộc thang đo nào:

a)

Định danh

b)

Thứ tự

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

2.

Câu 2: Trong bảng câu hỏi khảo sát có câu sau:

Xin vui lòng cho biết trình độ học vấn của bạn:

  1. 1. Sau đại học

  2. 2. Đại học

  3. 3. Cao đẳng

  4. 4. Trung học phổ thông

  5. 5. Khác

  6. Dữ liệu thu thập được của câu hỏi này thuộc thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ tự

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

3.

Câu 3

a)

Định danh

b)

Thứ tự

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

4.

Câu 4

a)

Định danh

b)

Thứ tự

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

5.

Câu 5

a)

Định danh

b)

Thứ tự

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

6.

Câu 6

a)

Định danh

b)

Thứ tự

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

7.

Câu 7

a)

Định danh

b)

Thứ tự

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

8.

Câu 8

a)

Định danh

b)

Thứ tự

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

9.

Câu 9

a)

Định danh

b)

Thứ tự

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

10.

Câu 10

a)

Định danh

b)

Thứ tự

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

11.

Câu 11

a)

100

b)

364

c)

58

d)

không biết

12.

Câu 12

a)

88

b)

24.2

c)

32.7

d)

119

13.

Câu 13

a)

100

b)

119

c)

59.6

d)

24.5

14.

Câu 14

a)

30

b)

25

c)

31.5

d)

32.5

15.

Câu 15

a)

31

b)

25

c)

A và B

d)

không có

16.

Câu 16

a)

31

b)

19

c)

13

d)

không có

17.

Câu 17

a)

Giữa trung bình và mốt

b)

Giữa trung bình và trung vị

c)

Giữa Q1 và Q3

d)

Không thể tìm được

18.

Câu 18

a)

8.1

b)

5.5

c)

13

d)

7.6

19.

Câu 19

a)

50

b)

44.8

c)

48.4

d)

40.5

20.

Câu 20

a)

51 và 14

b)

51 và 18

c)

47 và 14

d)

47 và 16

21.

Câu 21

a)

80

b)

40

c)

55

d)

60

22.

Câu 22

a)

55.2

b)

43.3

c)

34.5

d)

56.7

23.

Câu 23

a)

55

b)

46

c)

34

d)

50

24.

Câu 24

a)

3

b)

1

c)

11

d)

không có

25.

Câu 25

a)

80

b)

72

c)

8

d)

55

26.

Câu 26

a)

Cân đối

b)

Nghiêng trái

c)

Nghiêng phải

d)

Không xác định được

27.

Câu 27

a)

7.4

b)

80.5

c)

4.7

d)

55.4

28.

Câu 28

a)

80

b)

7

c)

7.5

d)

10

29.

Câu 29

a)

7

b)

80

c)

10

d)

8

30.

Câu 30

a)

7

b)

55

c)

6

d)

4

31.

Câu 31

a)

Điều tra chọn mẫu

b)

Điều tra toàn bộ

c)

Điều tra ngẫu nhiên

d)

Điều tra trọng điểm

32.

Câu 32

a)

Theo hạn ngạch

b)

Thuận tiện

c)

Theo cụm

d)

Phát triển mẩm

33.

Câu 33

a)

Ngẫu nhiên đơn giản

b)

Thuận tiện

c)

Phát triển mầm

d)

Theo cụm

34.

Câu 34

a)

Ngẫu nhiên đơn giản

b)

Thuận tiện

c)

Theo tầng

d)

Theo cụm

35.

Câu 35

a)

Ngẫu nhiên đơn giản

b)

Thuận tiện

c)

Theo tầng

d)

Hệ thống

36.

Câu 36

a)

Rộng hơn

b)

Hẹp hơn

c)

Như nhau

d)

Chính xác hơn

37.

Câu 37

a)

90% nhân viên tham gia huấn luyện có kết quả đánh giá cao

b)

90% kết quả đánh giá hoàn thành công tác của nhân viên được giải thích bằng số giờ huấn luyện nhân viên

c)

10% kết quả đánh giá hoàn thành công tác của nhân viên không được giải thích bằng số giờ huấn luyện nhân viên

d)

81% kết quả đánh giá hoàn thành công tác của nhân viên được giải thích bằng số giờ huấn luyện nhân viên

38.

Câu 38

a)

(20.5 ; 23.3)

b)

(20.3 ; 23.5)

c)

(20.7 ; 23.1)

d)

(20.9 ; 22.9)

39.

Câu 39

a)

33

b)

752

c)

534

d)

1068

40.

Câu 40

a)

Chỉ câu I đúng

b)

Chỉ câu II đúng

c)

I và II đúng

d)

I và II sai

41.

Câu 41

a)

Đó là tỷ lệ mẫu

b)

Đó là tỷ lệ tổng thể

c)

Đó là sai số chọn mẫu

d)

Đó là con số được chọn ngẫu nhiên

42.

Câu 42

a)

Ho: M=180

b)

Ho: M=200

c)

Ho: M#200

d)

Ho: M#180

43.

Câu 43

a)

-2.36

b)

-2.50

c)

-0.83

d)

2.50

44.

Câu 44

a)

20.50 và 5.79

b)

20.50 và 5.94

c)

20.85 và 5.79

d)

20.85 và 5.94

45.

Câu 45

a)

(-8ngang , 23.05)

b)

(-8ngang , 23.15)

c)

(18.07 , 23.63)

d)

(18.22 , 23.48)

46.

Câu 46

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

47.

Câu 47

a)

Không có mối liên hệ giữa 2 biến

b)

Có mối liên hệ tuyến tính mạnh giữa 2 biến

c)

Không thể nói có mối liên hệ giữa 2 biến hay không

d)

Độ dốc của đường hồi quy tuyến tính gần bằng

48.

Câu 48

a)

y= 0.490x - 0.053

b)

y= 2.04x

c)

y= 1.58x + 0.436

d)

y= 0.49x

49.

Câu 49

a)

r= 0.490

b)

r= 0.985

c)

r= 0.971

d)

r= 0.240

50.

Câu 50

a)

2.15

b)

2.21

c)

9.18

d)

9.34

51.

Câu 51

a)

-1.0

b)

-0.5

c)

+1.0

d)

+0.5

52.

Câu 52

a)

Mức độ quan hệ giữa 2 biến X và Y

b)

Giá trị của X khi Y=0

c)

Giá trị của Y khi X=0

d)

Một tham số tổng thể

53.

Câu 53

a)

1.91

b)

2.47

c)

3.14

d)

2.19

54.

Câu 54

a)

1.46

b)

1.45

c)

2.10

d)

2.17

55.

Câu 55

a)

(1.03 ; 3.17)

b)

(2.03 ; 2.81)

c)

(1.86 ; 2.52)

d)

(2.03 ; 3.17)

56.

Câu 56

a)

M = 2.19

b)

M # 2.19

c)

M = 2.0

d)

M # 2.0

57.

Câu 57

a)

M >= 2.19

b)

M <= 2.19

c)

M >= 2.0

d)

M < 2.0

58.

Câu 58

a)

M = 2.19

b)

M # 2.19

c)

M = 2.0

d)

M # 2.0

59.

Câu 59

a)

M >= 2.19

b)

M <= 2.19

c)

M >= 2.0

d)

M < 2.0

60.

Câu 60

a)

2.14

b)

2.12

c)

1.13

d)

2.19

61.

Câu 61

a)

0.979

b)

0.961

c)

0.772

d)

-4.178

62.

Câu 62

a)

Phân phối chuẩn

b)

Phân phối t

c)

Phân phối F

d)

A và B

63.

Câu 63

a)

1692

b)

2401

c)

25

d)

4802

64.

Câu 64

a)

66% biên động của doanh thu trong mẫu được giải thích bằng chi phí quảng cáo trên mô hình hồi quy tuyến tính

b)

Chi phí quảng cáo tăng 1 đồng thì doanh thu tăng 0.66 đồng

c)

Khả năng dự báo đúng doanh thu khi biết chi phí quảng cáo là 60%

d)

Tất cả các câu trên đều sai

65.

Câu 65

a)

(-20.342 ; 4.852)

b)

(-10.321 ; 15.436)

c)

( 1.651 ; 30.590)

d)

(-32.973 ; -0.361)

66.

Câu 66

a)

Không đổi

b)

Rộng hơn

c)

Hẹp hơn

d)

Không biết

67.

Câu 67

a)

Khóa huấn luyện tác động đến tăng năng suất

b)

Khóa huấn luyện không tác động đến tăng năng suất

c)

Khóa huấn luyện tác động đến giảm năng suất

d)

Không kết luận được ảnh hưởng của khóa huấn luyện

68.

Câu 68

a)

MT = MS

b)

MT#MS

c)

MT >= MS

d)

MT <= MS

69.

Câu 69

a)

MT = MS

b)

MT # MS

c)

MT >= MS

d)

MT <= MS

70.

Câu 70

a)

3.57

b)

5.37

c)

-2.36

d)

1.32

71.

Câu 71

a)

-0.381

b)

-0.825

c)

-0.008

d)

0.037

72.

Câu 72

a)

Quyết định đúng

b)

Sai lầm loại I

c)

Sai lầm loại II

d)

A,B,C đều sai

73.

Câu 73

a)

Kiểm định 2 đuôi

b)

Kiểm định đuôi trái

c)

Kiểm định đuôi phải

d)

A B C đều sai

74.

Câu 74

a)

MA=MB

b)

MA # MB

c)

MA >= MB

d)

MA <= MB

75.

Câu 75

a)

MA = MB

b)

MA # MB

c)

MA >= MB

d)

MA <= MB

76.

Câu 76

a)

1.865

b)

1.282

c)

2.819

d)

3.271

77.

Câu 77

a)

Phân phối chuẩn

b)

Phân phối t

c)

Phân phối F

d)

A và B

78.

Câu 78

a)

y= 56.114x + 5.044

b)

y= 5.044x + 56.114

c)

y= -5.044x + 56.114

d)

y= -5.044 - 56.114

79.

Câu 79

a)

19

b)

91

c)

81

d)

42

80.

Câu 80

a)

0.51

b)

0.54

c)

0.68

d)

0.72

81.

Câu 81

a)

0.84

b)

0.72

c)

0.68

d)

0.48

82.

Câu 82

a)

giảm 5.611 giờ

b)

tăng 5.044 giờ

c)

giảm 5.044 giờ

d)

không xác định được

83.

Câu 83

a)

(4.81 ; 6.31 )

b)

(1.35 ; 2.85)

c)

(2.11 ; 5.34)

d)

(3.39 ; 6.01)

84.

Câu 84

a)

M = 4

b)

M >= 4

c)

M <= 4

d)

M # 4

85.

Câu 85

a)

M = 4

b)

M >= 4

c)

M < 4

d)

M # 4

86.

Câu 86

a)

Phân phối chuẩn

b)

Phân phối t

c)

Phân phối F

d)

A và B

87.

Câu 87

a)

M # 27

b)

M = 27

c)

M >= 27

d)

M < 27

88.

Câu 88

a)

M # 27

b)

M = 27

c)

M >= 27

d)

M < 27

89.

Câu 89

a)

0.059

b)

0.049

c)

0.1

d)

0.024

90.

Câu 90

a)

362 và 11.674

b)

359 và 11.674

c)

359 và 0.065

d)

361 và 0.065

91.

Câu 91

a)

131.25

b)

186.11

c)

129.50

d)

185.40

92.

Câu 92

a)

Giá cả năm 2018 tăng 85.4% so với năm 2017

b)

Giá cả năm 2018 tăng 31.25% so với năm 2017

c)

Giá cả năm 2018 tăng 185.4% so với năm 2017

d)

Giá cả năm 2018 tăng 131.25% so với năm 2017

93.

Câu 93

a)

131.25

b)

186.11

c)

129.50

d)

185.40

94.

Câu 94

a)

185.76

b)

156.29

c)

155.25

d)

154.95

95.

Câu 95

a)

Giá cả mặt hàng A trong năm 2018 cao hơn năm 2015 82.3 đồng

b)

Giá cả mặt hàng A trong năm 2018 thấp hơn năm 2015 17.7%

c)

Giá mặt hàng A trong năm 2018 cao hơn năm 2015 82.3%

d)

Giá thực của mặt hàng A giảm 17,7 đồng trong giai đoạn 2015 đến 2019 do chất lượng thay đổi

96.

Câu 96

a)

Số lượng của năm cơ sở

b)

Số lượng của năm hiện tại

c)

Trung bình của số lượng năm cơ sở và hiện tại

d)

Yếu tố khác so với A B và C

97.

Câu 97

a)

Trung bình số học của 2 chỉ số Laspeyres và Paasche

b)

Trung vị của 2 chỉ số Laspeyres và Paasche

c)

Trung bình hình học của 2 chỉ số Laspeyres và Paasche

d)

Không phải A B và C

98.

Câu 98

a)

161.11

b)

162.07

c)

100

d)

127.78

99.

Câu 99

a)

100

b)

181.82

c)

104.55

d)

81.85

100.

Câu 100

a)

127.77

b)

27.77

c)

1.1266

d)

12.66

101.

Câu 101 : Hai biến x và y có hệ số tương quan là -1.00. Mối quan hệ giữa x và y là gì?

a)

Nghịch biến

b)

Không có quan hệ

c)

x và y trùng nhau

d)

Đồng biến

102.

Câu 102: Một câu hỏi trong một cuộc khảo sát có 200 người tham gia cho kết quả như sau: câu trả lời A nhận được 24%, câu trả lời B nhận được 17% và câu trả lời C nhận được 39% phản hồi. Vậy tần suất của câu trả lời D là :

a)

30

b)

48

c)

40

d)

60

103.

Câu 103: Điểm bài cá nhân môn Thống kê ứng dụng của 5 sinh viên trong lớp của bạn như sau: 7.2, 6.5, 8.2, 9.0 và 7.6. Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

Điểm trung bình kiểm tra của tất cả sinh viên trong lớp là 7.7

b)

Nếu có thêm 5 sinh viên khác vào mẫu, kết quả của họ vào khoảng từ 6.5 đến 9.0

c)

Ước tính điểm trung bình kiểm tra của tất cả sinh viên trong lớp vào khoảng 7.7

d)

Hơn một nửa số sinh viên trong lớp có điểm trong khoảng 7.0 đến 8.5

104.

Câu 104

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

105.

Câu 105

a)

24

b)

20

c)

30

d)

22

106.

Câu 106

a)

Lớp học của sinh viên

b)

Kết quả đạt được

c)

Mã số sinh viên

d)

Họ và tên sinh viên

107.

Câu 107

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

108.

Câu 108

a)

86.7

b)

75.2

c)

89.5

d)

Không có đáp án chính xác tại đây

109.

Câu 109

a)

Thang đo khoảng

b)

Thang đo thứ tự

c)

Không thể xác định

d)

Thang đo danh nghĩa

110.

Câu 110:

a)

Đồng biến

b)

x và y trùng nhau

c)

Không có quan hệ

d)

Nghịch biến

111.

Câu 111

a)

Biểu đồ nhánh lá

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ phân tán

d)

Biểu đồ thanh

112.

Câu 112

a)

-0.548

b)

0.841

c)

0.772

d)

0.693

113.

Câu 113

a)

20

b)

17.5

c)

22.5

d)

25

114.

Câu 114

a)

1

b)

0

c)

3

d)

2

115.

Câu 115

a)

Thang đo danh nghĩa

b)

Thang đo thứ tự

c)

Thang đo khoảng

d)

Thang đo tỷ lệ

116.

Câu 116

a)

26

b)

28

c)

27

d)

25

117.

Câu 117

a)

Biểu đồ đối xứng

b)

Biểu đồ phân tán

c)

Biểu đồ thanh

d)

Biểu đồ tròn

118.

Câu 118

a)

6.05

b)

5.54

c)

5.88

d)

5.35

119.

Câu 119

a)

Biểu đồ thanh

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ phân tán

d)

Biểu đồ

120.

Câu 120

a)

Thang đo tỷ lệ

b)

Không thể xác định

c)

Thang đo danh nghĩa

d)

Thang đo thứ tự

121.

Câu 121

a)

Chọn mẫu phát triển mầm

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

c)

Chọn mẫu thuận tiện

d)

Chọn mẫu phán đoán

122.

Câu 122

a)

Chọn mẫu hệ thống

b)

Chọn mẫu phân tầng

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

d)

Chọn mẫu theo hạn ngạch

123.

Câu 123

a)

b)

Giả thuyết luôn được chứng minh là đúng

c)

d)

124.

Câu 124: Quy trình điều tra chọn mẫu có bao nhiêu bước?

a)

8

b)

5

c)

6

d)

7

125.

Câu 125

a)

[0.35 ; 0.45]

b)

[0.37 ; 0.43]

c)

[0.55 ; 0.65]

d)

[0.57 ; 0.63]

126.

Câu 126 : Điều nào sau đây KHÔNG phải lý do để chọn mẫu

a)

Thời gian khảo sát có hạn

b)

Chi phí khảo sát thấp hơn

c)

Thực hiện khảo sát thường xuyên hơn

d)

Địa bàn khảo sát quá rộng

127.

Câu 127

a)

Các nhóm độc lập với nhau

b)

Trung bình giữa các nhóm phải bằng nhau

c)

Các nhóm phải có phân phối chuẩn

d)

Phương sai giữa các nhóm phải đồng

128.

Câu 128

a)

Giả thuyết đối là điều cần chứng minh

b)

Giả thuyết không được giả định là đúng

c)

Giả thuyết không là điều cần bị bác bỏ

d)

Hai giả thuyết không và đối luôn đối lập

129.

Câu 129

a)

78.95

b)

79.88

c)

80

d)

79

130.

Câu 130

a)

Chọn mẫu phán đoán

b)

Chọn mẫu hệ thống

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

d)

Chọn mẫu phát triển mầm

131.

Câu 131

a)

b)

c)

d)

132.

Câu 132

a)

Shift Values

b)

Insert Variable

c)

Compute Variable

d)

Count Values within Cases

133.

Câu 133

a)

Chọn mẫu phân tầng

b)

Chọn mẫu thuận tiện

c)

Chọn mẫu phán đoán

d)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

134.

Câu 134

a)

b)

c)

d)

135.

Câu 135

a)

[8357; 10267]

b)

[8357; 10110]

c)

[8513 ; 10452]

d)

[8513; 10110]

136.

Câu 136: Nguyên tắc trình bày một báo cáo thống kê ứng dụng gồm

a)

b)

b. Ngắn gọn

c)

d)

137.

Câu 137:

a)

a. 0.725

b)

b. 4.608

c)

c. 0.696

d)

d. 1.152

138.

Câu 138

a)

b)

c)

d)

139.

Câu 139:

a)

b)

c)

d)

140.

Câu 140:

a)

b)

c)

d)

141.

Câu 141:

a)

b)

c)

d)

142.

Câu 142:

a)

b)

c)

d)

143.

Câu 143:

a)

b)

c)

d)

144.

Câu 144:

a)

b)

c)

d)

145.

Câu 145:

a)

b)

c)

d)

146.

Câu 146 :

a)

b)

c)

d)

147.

Câu 147:

a)

b)

c)

d)

148.

Câu 148:

a)

b)

c)

d)

149.

Câu 149:

a)

b)

c)

d)

150.

Câu 150:

a)

b)

c)

d)

151.

Câu 151 :

a)

Thứ tự

b)

Khoảng

c)

Tỷ lệ

d)

Định danh

152.

Câu 152:

a)

Không xác định được

b)

Đối xứng

c)

Nghiêng phải

d)

Nghiêng trái

153.

Câu 153:

a)

70

b)

8

c)

7.5

d)

10

154.

Câu 154:

a)

6.49

b)

7.30

c)

6.76

d)

7.03

155.

Câu 155:

a)

45.72

b)

42.18

c)

49.42

d)

53.30

156.

Câu 156:

a)

6

b)

5

c)

48

d)

4

157.

Câu 157:

a)

Tỷ lệ

b)

Khoảng

c)

Thứ tự

d)

Định danh

158.

Câu 158:

a)

Thứ tự

b)

Tỷ lệ

c)

Khoảng

d)

Định danh

159.

Câu 159:

a)

60.00%

b)

50.00%

c)

82.50%

d)

25.00%

160.

Câu 160:

a)

0.464

b)

25.704

c)

0.667

d)

0.902

161.

Câu 161:

a)

11.167%

b)

17.421%

c)

11.830%

d)

11.300%

162.

Câu 162:

a)

682

b)

715

c)

711

d)

780

163.

Câu 163:

a)

11.830%

b)

11.300%

c)

17.421%

d)

11.167%

164.

Câu 164 :

a)

40

b)

780

c)

98

d)

682

165.

Câu 165:

a)

706.51

b)

715.74

c)

660.693

d)

727.73

166.

Câu 166:

a)

18.1037%

b)

11.8300%

c)

12.5774%

d)

17.4210%

167.

Câu 167:

a)

b)

c)

d)

168.

Câu 168:

a)

(21,4 ; 24,2)

b)

(22,0 ; 23,6)

c)

( 21,9 ; 23,7 )

d)

(21,8 ; 23,8)

169.

Câu 169 :

a)

b)

c)

d)

170.

Câu 170 :

a)

b)

c)

d)

171.

Câu 171:

a)

b)

c)

d)

172.

Câu 172:

a)

1849

b)

1068

c)

38

d)

752

173.

Câu 173:

a)

b)

c)

d)

174.

Câu 174:

a)

0.3320

b)

0.1762

c)

0.2516

d)

0.3628

175.

Câu 175:

a)

0.02

b)

0.1

c)

0.01

d)

0.05

176.

Câu 176:

a)

b)

c)

d)

177.

Câu 177:

a)

3216.82 đồng

b)

3188.38 đồng

c)

3345.27 đồng

d)

3496.55 đồng

178.

Câu 178:

a)

b)

c)

d)

179.

Câu 179 :

a)

146.89

b)

147.78

c)

148.46

d)

149.72

180.

Câu 180:

a)

r = -0.73

b)

r = -0.63

c)

r = 0.63

d)

r = 0.73

181.

Câu 181:

a)

1.0845

b)

1.0671

c)

1.0532

d)

1.0728

182.

Câu 182:

a)

190.23

b)

186.47

c)

188.69

d)

184.05

183.

Câu 183:

a)

3134.89 đồng

b)

3018.54 đồng

c)

3267.47 đồng

d)

2948.73

184.

Câu 184:

a)

Tăng 795.986 đồng

b)

Giảm 7.95986 đồng

c)

Giảm 795.986 đồng

d)

Tăng 7.95986

185.

Câu 185:

a)

181.32

b)

177.20

c)

183.54

d)

185.80