Worksheets601-700
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
597. Với mẫu Pattern được sử dụng làm nền cho slide trong Microsoft PowerPoint thì có thể tùy chọn
A. Màu Foreground và Backgound
B. Artistic Effects
C. Hiệu ứng Shadow
D. Hiệu ứng Glow
598. Khi sử dụng chức năng Format Background trong Microsoft PowerPoint để thiết lập nền cho slide, nếu bật dấu check mục “Hide background graphic” thì sẽ
A. Cho ẩn hình ảnh sử dụng làm nền slide
B. Vô hiệu các mẫu đồ họa làm nền slide
C.Cho ẩn các đối tượng được chèn vào Slide Master hoặc Layout định hình tổng quát cho slide
D. Không cho sử dụng mẫu đồ họa mà chỉ được chọn màu đồng nhất hoặc mẫu Gradient làm nền slide
599. Để thuận tiện cho việc quản lý các đối tượng trong slide của tài liệu Microsoft PowerPoint, có thể mở Selection Pane từ tab
A. Home
B. Insert
C. Review
D. View
600. Selection Pane trong Microsoft PowerPoint KHÔNG hỗ trợ
A. Chọn 1 hoặc nhiều đối tượng trong slide
B. Chọn 1 hoặc nhiều slide
C. Cho ẩn / hiện các đối tượng trong slide
D.Chỉnh trật tự xếp chồng các đối tượng trong slide
601. Trong Microsoft PowerPoint thì không thể nhập được Text vào các shape loại
A. Connector
B. Basic
C. Callouts
D. Action Buttons
602. Trong Microsoft PowerPoint thì không thể nhập được Text vào placeholder loại
A. Content
B. Media
C. Table
D. SmartArt
603. Trong Microsoft PowerPoint thì có thể nhập được Text vào
A. Shape loại Connector
B. Placeholder loại Media
C. Đối tượng SmartArt
D. Đối tượng Picture
604. Ngoài tab Home, có thể xác lập màu cho Text trong Microsoft PowerPoint khi vào tab
A. Design
B. Review
C. View
D. Format
605. Muốn xác lập thuộc tính nền (Fill), viền (Outline) và hiệu ứng (Effects) cho Text trong Microsoft PowerPoint thì vào tab
A. Design
B. Review
C. View
D. Format
606. Với Text trong Microsoft PowerPoint thì không thể áp dụng hiệu ứng
A. Shadow
B. Reflection
C. Glow
D. Soft Edges
607. Trong Microsoft PowerPoint, có thể chọn chèn thêm nhiều dạng đối tượng cho slide khi vào tab
A. Home
B. Insert
C. Design
D. View
608. Trong Microsoft PowerPoint, các loại đối tượng Picture – Table – Chart – SmartArt KHÔNG THỂ:
A. Chèn trong placeholder tương ứng
B. Chèn trong Content placeholder
C. Chèn trong Shape
Chèn trực tiếp vào Slide
609. Microsoft PowerPoint không cho sử dụng chức năng Edit Shape (thuộc tab Format) khi chọn loại Shape nào sau đây
A. Text Box
B. Các loại Connector (đường nối)
C. Các loại Brace, Bracket (ngoặc)
D.Các loại Shape khác
610. Với chức năng Edit Shape trong Microsoft PowerPoint, ngoài việc trực tiếp chỉnh dạng Shape bằng lệnh Edit Points còn có thể
A. Áp dụng hiệu ứng cho Shape
B. Chuyển đổi dạng Shape
C. Chuyển Shape thành Picture
D. Chuyển Shape thành SmartArt
611. Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong Microsoft PowerPoint, muốn bổ sung Point thì có thể click trên đường biên của Shape tại vị trí muốn bổ sung kết hợp với đè giữ phím
A. Shift
B. Alt
C. Ctrl
D. Space bar
612. Khi chỉnh size cho đa số các loại đối tượng trong Microsoft PowerPoint, muốn kích cỡ luôn co dãn đối xứng qua tâm thì có thể drag các núm chỉnh kết hợp với đè giữ phím
A. Shift
B. Alt
C. Ctrl
D. SpaceBar
613. Trong Microsoft PowerPoint, tab Format sẽ có nút Remove Background khi loại đối tượng nào được chọn
A. SmartArt
B. Shape
C. Chart
D. Picture
614. Trong Microsoft PowerPoint, nút lệnh Remove Background có chức năng
A. Chuyển background của Slide hiện hành thành màu trắng
B. Chuyển thuộc tính nền (fill) cho đối tượng được được chọn thành màu trắng
C. Chuyển thuộc tính nền (fill) cho đối tượng được được chọn thành trong suốt
D.Tạo trong suốt cho một số vùng của hình ảnh được chọn
615. Với đối tượng Picture trong Microsoft PowerPoint thì KHÔNG THỂ tùy chỉnh
A. Màu (Color)
B. Độ trong suốt (Transparency)
C. Độ nét (Sharpness)
D. Độ sáng (Brightness)
616. Với đối tượng Picture trong Microsoft PowerPoint thì không thể
A. Tạo viền
B. Chèn Bookmark
C. Tùy chọn crop theo hình dạng 1 shape
D. Áp dụng Artistic Effects
617. Trong Microsoft PowerPoint, đối tượng Picture không thể áp dụng hiệu ứng
A. Artistic Effects
B. Transform
C. Shadow, Reflection
D. Glow, Soft Edges
618. Trong Microsoft PowerPoint, nếu đối tượng Shape sử dụng Picture làm thuộc tính fill thì vẫn không thể
A. Áp dụng Artistic Effects
B. Áp dụng hiệu ứng Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges
C. Tùy chỉnh độ trong suốt (Transparent)
D.Áp dụng chức năng Crop
619. Trong Microsoft PowerPoint thì KHÔNG THỂ chuyển đổi
A. Text thành SmartArt
B. Table thành SmartArt
C. SmartArt thành Text
D. SmartArt thành Shape
620. Format Painter trong Microsoft PowerPoint KHÔNG THỂ sao chép định dạng cho
A. Shape
B. Picture
C. Text trong Chart
D. Toàn bộ SmartArt
621. Trong Microsoft PowerPoint, muốn tạo Hyperlink cho nội dung được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl + H
B. Ctrl + Y
C. Ctrl + K
D. Ctrl + L
622. Trong Microsoft PowerPoint, muốn tạo Hyperlink cho nội dung được chọn thì có thể chọn lệnh tương ứng từ tab
A. Home
B. Insert
C. Design
D. Review
623. Trong Microsoft PowerPoint, không thể tạo Hyperlink giữa nội dung được chọn với
A. 1 trang Web
B. 1 địa chỉ E-mail
C. 1 slide khác trong tài liệu
D. 1 đối tượng
624. Với đối tượng Video trong Microsoft PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Có thể chỉnh kích cỡ khung hình
B. Có thể chỉnh vị trí khung hình
C. Có thể cắt tỉa (Crop) bớt khung hình
D.Không thể nén (Compress) dung lượng
625. Muốn thực hiện nhiều tùy chọn về phát nội dung Video trong Microsoft PowerPoint thì có thể vào tab
A. Design
B. Transitions
C. View
D. Playback
626. Với đối tượng Audio trong Microsoft PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là SAI
A. Có thể được chèn từ 1 file audio
B. Có thể được ghi lại bởi lệnh Record Audio
C. Biểu tượng là hình chiếc loa và không thể chuyển đổi
D. Được áp dụng các thuộc tính Format Picture cho biểu tượng Audio
627. Trong Microsoft PowerPoint, muốn chèn Bookmark cho đối tượng Audio thì vào tab
A. Insert
B. Design
C. Format
D. Playback
628. Muốn thực hiện nhiều tùy chọn về phát nội dung Audio trong Microsoft PowerPoint thì có thể vào tab
A. Design
B. Transitions
C. View
D. Playback
629. Trong Microsoft PowerPoint, các hiệu ứng Transitions được bố trí thành mấy nhóm
A. 2
B. 3
C. 4
D. Trên 4
630. Trong Microsoft PowerPoint, các hiệu ứng Animations được bố trí thành mấy nhóm
A. 2
B. 3
C. 4
D. Trên 4
631. Trong Microsoft PowerPoint, muốn thuận tiện trong việc quản lý hiệu ứng Animations của các đối tượng thì có thể mở Animation Pane từ tab
A. Insert
B. Design
C. Animations
D. View
632. Từ Animation Pane trong Microsoft PowerPoint thì KHÔNG THỂ:
A. Thiết lập mới hiệu ứng cho đối tượng
B. Gỡ bỏ hiệu ứng
C. Sắp xếp lại trình tự thực hiện hiệu ứng cho các đối tượng
D.Xem trước việc thực hiện hiệu ứng
633. Trong Microsoft PowerPoint, số lượt hiệu ứng Transitions tối đa có thể áp dụng cho từng slide là
A. 1
B. 2
C. 3
D. Tùy ý
634. Trong Microsoft PowerPoint, số lượt hiệu ứng Animations tối đa có thể áp dụng cho từng đối tượng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. Tùy ý
635. Trong Microsoft PowerPoint, loại đối tượng nào dưới đây không thể áp dụng được hiệu ứng Animation cho từng thành phần trong đối tượng
A. Text
B. Table
C. WordArt
D. SmartArt
636. Trigger trong Microsoft PowerPoint là một
A. Dạng đối tượng
B. Hiệu ứng Transitions
C. Hiệu ứng Animations
D. Kỹ thuật điều khiển
637. Về Trigger trong Microsoft PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Đối tượng sẽ thực hiện hiệu ứng Animations khi thết lập Trigger được đáp ứng
B. Bẫy Trigger có thể là click chuột hoặc 1 Bookmark
C. Nếu thiết lập bẫy Trigger là thao tác click chuột tại 1 đối tượng thì đối tượng này KHÔNG được gán hiệu ứng Animations
D. Nếu thiết lập bẫy Trigger là 1 Bookmark thì không cần thực hiện hành động gì
638. Với xác lập “Align to Slide” trong Microsoft PowerPoint, phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện được các lệnh Align
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
639. Với xác lập “Align Selected Objects” trong Microsoft PowerPoint, phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện được các lệnh Align
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
640. Với xác lập “Align Selected Objects” trong Microsoft PowerPoint, phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện được các lệnh Distribute
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
641. Muốn trình chiếu tài liệu Microsoft PowerPoint từ slide đầu thì có thể sử dụng phím
A. F5
B. Shift + F5
C. Ctrl + Shift + F5
D. Ctrl + Alt + F5
642. Muốn trình chiếu tài liệu Microsoft PowerPoint từ slide hiện hành thì có thể sử dụng phím
A. F5
B. Shift + F5
C. Ctrl + Shift + F5
D. Ctrl + Alt + F5
643. Muốn ngưng trình chiếu tài liệu Microsoft PowerPoint thì có thể sử dụng phím
A. End
B. Esc
C. Alt + F5
D. Ctrl + F5
644. Với hộp thoại Set Up Show trong Microsoft PowerPoint thì KHÔNG THỂ
A. Tùy chọn bỏ qua thuyết minh khi trình chiếu
B. Tùy chọn bỏ qua hiệu ứng animation khi trình chiếu
C. Thiết lập các Custom Shows
Tùy chọn cho trình chiếu với nhiều màn hình
645. Trong Microsoft PowerPoint, muốn giới hạn tùy ý số slide được trình chiếu thì ngoài việc thiết lập Custom Shows để chọn, còn có thể
A. Khóa các slide không muốn trình chiếu
B. Áp dụng lệnh Hide Slide với các slide không muốn trình chiếu
C. Vào thẻ Transitions và chọn None với các slide không muốn trình chiếu
D.Nhấn Space bar để bỏ qua slide không muốn trình chiếu
646. Với tùy chọn “Presented by a speaker” trong hộp Set Up Show, muốn chuyển con trỏ chuột sang dạng Pen khi đang trình chiếu tài liệu PowerPoint thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Alt + P
B. Shift + P
C. Ctrl + P
D. Alt + Shift + P
647. Khi đang trình chiếu tài liệu PowerPoint, muốn con trỏ chuột tạm thời chuyển sang dạng laser thì có thể click chuột kết hợp với đè giữ phím
A. Shift
B. Alt
C. Ctrl
D. Space bar
648. Muốn thêm hiệu ứng cho một đối tượng thì ta vào:
A. Insert\ Add Amination
B. Amination \ Add Amination
C. Amination\ Amination Pane
D. Amination\ Effect Option
649. Microsoft PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải
A. Chọn Insert \ Master Slide
B. Chọn Insert \ Slide Master
C. Chọn View \ Master Views \ Slide Master
D. Chọn View \ Slide Master \ Master
650. Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File \ Chọn Print
A. Chọn Current Range \ Gõ vào 1,3,6,9
B. Chọn Slides \ Gõ vào 1,3,6,9
C. Chọn Pages \ Gõ vào 1,3,6,9
D. Chọn Seletion \ Gõ vào 1,3,6,9
651. Một hệ thống gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau trêm phạm vi toàn thế giới được gọi là?
A. Hyperlink
B. Internet
C. Internet Service Provider
Browser
652. Khái niệm chỉ tốc độ tối đa chuyển tải dữ liệu qua Internet được gọi là?
A. Hyperlink
B. Internet Service Provider
C. Bandwidth
D. Browser
653. Khái niệm chỉ một hình thức quảng cáo trên trang web của bạn được gọi là?
A. Banner
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
654. Khi bạn tải dữ liệu từ máy tính của người khác sang máy tính của bạn đó chính là quá trình?
A. Banner
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Download
655. Khái niệm chỉ một nơi trên website mà bạn có thể truy cập vào đó và nói chuyện cùng với những người bạn được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
656. Khái niệm chỉ một loạt các chương trình có liên quan đến nhau đặt tại máy chủ Network Gateway để bảo đảm các nguồn thông tin riêng cho người dùng Network được gọi là?
A. Banner
B. Firewal
C. Bandwidth
D. Browser
657. Khái niệm chỉ những liên kết từ một văn bản, hình ảnh, đồ thị này đến một văn bản, hình ảnh, đồ thị khác được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
658. Khái niệm chỉ phần mềm dùng để hiển thị, duyệt Website ở một địa chỉ nào đó được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
659. Khái niệm chỉ một cuốn sách điện tử, một cuốn sách ảo hay một cuốn sách kỹ thuật số được gọi là?
A. eBook
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
660. Khái niệm chỉ quá trình chuyển dữ liệu sang mã số không thể đọc được để bảo mật thông tin được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. Encryption
D. Browser
661. Khái niệm chỉ quá trình chuyển tải dữ liệu từ máy tính của bạn sang một máy tính khác được gọi là?
A. Download
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Upload
662. Khái niệm chỉ công cụ tìm kiếm trên mạng Internet có thể đem đến cho bạn một lượng truy cập rất lớn được gọi là?
A. Search Engine
B. Hyperlink
C. Bandwidth
D. Browser
663. Phát biểu sai về trang thông tin điện tử là:
A. Một trình duyệt Web
B. Một trang web là tập tin HTML hoặc XHTML có thể truy nhập dùng giao thức HTTP hoặc HTTPS
C. Có thể được xây dựng bởi nhiều ngôn ngữ lập trình
D.Một hoặc nhiều trang web thường nằm trên một tên miền hoặc tên miền phụ trên www
664. Khái niệm chỉ từ xác định thông tin chủ đạo nhất trong toàn bộ văn bản để dùng cho quá trình tìm kiếm được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
C. Encryption
D.Keyword
665. Khái niệm chỉ giao thức cho phép bạn truyền và nhận các file được gọi là?
A. Chat room
B. Hyperlink
FTP - File Transfer Protocal
D. Browser
666. Khái niệm chỉ ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng làm định dạng tập tin cho các tài liệu Web được gọi là?
A. HTML - Hypertext Markup Language
B. Hyperlink
C. Bandwidth
Browser
67. Khái niệm chỉ địa chỉ định chuẩn Internet được gọi là?
A. Keyword
B. ISP - Internet Service Provider
C. Encryption
IP - Internet Protocol
668. Địa chỉ định chuẩn Internet bao gồm?
A. 1 phần số
B. 2 phần số
C. 3 phần số
4 phần số
669. Trong các địa chỉ định chuẩn Internet sau, địa chỉ nào đúng?
A. 30. 148. 12. 335
B. 192. 1. 168. 280
C. 45. 172. 65. 88
D.225. 270. 7. 83
670. Khái niệm chỉ việc đảm bảo rằng khách hàng của bạn được bảo vệ khi họ nhập thông tin thẻ tín dụng vào trang mua bán hàng được gọi là?
A. Keyword
B. ISP - Internet Service Provider
Encryption
D. SSL - Secure Socket Layer
671. Khái niệm chỉ hình thức gửi điện báo qua đường email cho một danh sách địa chỉ email rất lớn được gọi là?
A. Bulk Mail
B. ISP - Internet Service Provider
C. Spam
D.IP - Internet Protocol
672. Khái niệm chỉ hình thức email tự động gửi đi (không được người nhận yêu cầu hoặc mong muốn) được gọi là?
A. Bulk Mail
B. ISP - Internet Service Provider
C. Spam
IP - Internet Protocol
673. Nhà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?
A. IAP
B. ISP
C. ICP
TCP
674. Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?
A. IAP
B. ISP
C. ICP
D.TCP
675. Nhà cung cấp dịch vụ truy cập Internet có tên viết tắt là?
A. IAP
B. ISP
C. ICP
D. TCP
676. Giao thức được dùng chủ yếu trên Internet là?
A. NETBEUI
B. IPX/SPX
C. TCP/IP
D. ARPA
677. Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet?
A. WWW
B. Chat
C. E-mail
D. TCP/IP
678. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?
A. HTTP
B. FTP
C. WWW
D. HTML
679. Hai người đã tạo được tài khoản thư điện tử, phát biểu sai là:
A. Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server
B. Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau
C. Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như 2 người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau
D.Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau
680. HTTP là gì?
A. Là giao thức truyền siêu văn bản
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
C. Là tên của trang Web
Là địa chỉ của trang Web
681. HTTPs là gì?
A. Là giao thức truyền siêu văn bản
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
C. Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật
D.Là địa chỉ của trang Web
682. Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự nào?
A. “,’’
B. “;’’
C. “. ’’ (dấu chấm)
D. “*’’
683. Để tìm kiếm các trang web có liên quan đến lĩnh vực Đào tạo máy tính, ta nhập nội dung nào bên dưới vào mục tìm kiếm thông tin của các công cụ tìm kiếm như Google, Bing, …
A. “Đào tạo máy tính”
B. “Đào tạo” + “máy tính”
C. “Đào tạo” – “máy tính”
D. Đào tạo máy tính
684. Các tính năng sau, tính năng nào không phải là của tường lửa (firewall)?
A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Kiểm soát giao thông dữ liệu
C. Bảo vệ an ninh cho máy tính
Ngăn chặn không cho máy tính truy cập một số trang web
685. Tường lửa (firewall) bao gồm?
A. Chỉ có phần cứng
B. Chỉ có phần mềm
C. Phần cứng và phần mềm
D. Quy ước về nghi thức giao tiếp
686. Khi sử dụng hộp thư điện tử trên Internet, nếu (máy A) gửi thư cho (máy B) nhưng tại thời điểm đó máy B không bật thì trường hợp nào là đúng?
A. Máy B sẽ không nhận được thư
B. Hệ thống sẽ báo lỗi
C. Máy B vẫn nhận được thư từ máy A khi bật máy tính
D.Cần phải gọi điện cho người sử dụng máy B bật máy tính
687. Hai người cùng chat với nhau qua ứng dụng chat, ví dụ Messeger trong cùng một phòng máy, khi đó dữ liệu sẽ truyền?
A. Dữ liệu truyền từ máy đang chát lên máy chủ phòng máy và quay về máy đang chat bên kia
B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang chát trong phòng
C. Dữ liệu truyền về máy chủ của MSG và quay về máy bên kia
Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy đang chat
688. World Wide Web là gì?
A. Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu
B. Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet
C. Là một dịch vụ của Internet
D.Là một phương thức kiểm soát tốc độ truy cập
689. Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?
A. Các vật mang
B. Các giao thức
C. Các dịch vụ
D. Các hệ điều hành mạng
690. TCP/IP là?
A. 1 giao thức
B. 1 bộ giao thức
C. 1 thiết bị mạng
D. 1 phần mềm
691. Web Server là gì?
A. Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet
B. Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web
C. Là một dịch vụ của Internet
D. Là máy tính dùng để bảo mật
692. Chọn thiết bị mạng không dây (bộ phát wifi) như thế nào để đảm bảo an toàn thông tin khi sử dụng?
A. Chọn thiết bị có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thương hiệu uy tín, có khả năng bảo mật và loại bỏ mã độc, ngăn chặn sự thâm nhập bất hợp pháp từ bên ngoài
B. Chọn thiết bị có nguồn gốc xuất xứ, thương hiệu nổi tiếng của nước ngoài
C. Chọn thiết bị có giá rẻ, mẫu mã đẹp
Chọn thiết bị có mẫu mã đẹp, độ phủ sóng rộng, không nhất thiết phải là thương hiệu nổi tiếng
693. Trang chủ là gì?
A. Là một trang Web đầu tiên của Website
B. Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau
C. Là địa chỉ của Website
D.Là trang Web chuyên dụng để thanh toán điện tử
694. Tên miền gov. vn được dùng cho?
A. Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam
B. Tất cả các cơ quan, tổ chức
C. Các đơn vị, tổ chức giáo dục
D.Các tổ chức phi chính phủ
695. Sóng wifi có tác động đến sức khỏe của những đối tượng nào?
A. Chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em
B. Chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em và người già
C. Chỉ ảnh hưởng đến người thường xuyên làm việc với máy tính
D. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của tất cả mọi đối tượng
696. Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu?
A. Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy
B. Hạn chế virus
C. Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu
D. Tăng tốc độ hoạt động của máy
697. Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?
A. Trình duyệt Web
B. Bộ duyệt Web
C. Chương trình xem Web
D. Phần mềm xem Web
698. Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?
A. File / Save
B. File / New Session
C. File / Import and Export
D. File / Save Page As
