Font size
Worksheets(E002) Tuvungcotloi
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
[V] 1, Đối diện xử lí (vấn đề, con người)
2, Chạm trán, đối mặt (nghĩa đen)
(a)
[A] closely connected with the subject you are discussing or the situation you are in
(a)
[Cụm A] 1, Có liên quan tới
2, Được đo lường so sánh với cái khác
(a)
1, [N] Người họ hàng
2, [A] Tương đối là (sau khi so sánh với other thì thấy cái này tương đối là)
(a)
Nhập cư hẳn: [V] - [Ng] - [N]
(a)
Di cư hẳn: [V] - [Ng] - [N]
(a)
Di trú tạm thời (người/chim): [V] - [N]
(a)
[V] Nói ngụ ý, ẩn dụ
(a)
[A] suggested without being directly expressed = Ngầm, ẩn ý
(a)
[N] 1, Sự ngụ ý, ẩn ý
2, Hệ quả = a possible effect or result of an action or a decision
(a)
[V] 1, Đi cùng/đến cùng
2, Đính kèm theo
3, đệm nhạc
(a)
Hiện tượng: [N ít] - [N nhiều]
(a)
[2A] Lâu dài hoặc vĩnh cửu - ngược nghĩa: Ngắn hạn, tạm thời
(a)
[V] 1, Kháng cự /Chống cự
2, Kiềm chế cưỡng lại được (ham muốn)
3, Chống chịu được, chịu đựng được (vật chất)
(a)
[prep] different from (un…)
(a)
[A] not probable or likely to happen
(a)
a written agreement between two or more countries, formally approved and signed by their leaders
Hiệp ước
(a)
[N] - [A] Hội nghị đại hội (nhiều countries/societies); Quốc hội
(a)
1, Hội nghị
2, Thông lệ tập tục, a usual or accepted way of behaving, especially in social situations, often following an old way of thinking or a custom in one particular society
3, Quy ước, hiệp định giữa 2 nước
(a)
[A] relating to accepted or traditional ways of doing something
(a)
1, phong tục, tục lệ, a way of behaving or a belief that has been established for a long time
2, một việc thường hay làm (thói quen)
(a)
[V] Hỏi xin ý kiến, tham khảo ý kiến, trao đổi ý kiến
(a)
Người cố vấn (chuyên gia về lĩnh vực đó)
(a)
[N Mỹ] - [N Anh] 1, Người cố vấn (có học bằng cấp cố vấn)
2, Luật sư
(a)
[V Mỹ] - [V Anh] to give advice, especially on social or personal problems
(a)
[N Mỹ] - [N Anh] Nghề cố vấn
(a)
[V] Đón nhận
(a)
[Adv] sometimes but not often
(a)
Thị trưởng, the head of the government
of a town or city, etc., elected by the public
(a)
a dollar
(a)
1, Một tổ chức kinh doanh, doanh nghiệp
2, Một dự án kế hoạch kinh doanh quan trọng/khó cao
(a)
[V1-V2-V3] Trói
(a)
[A] Nhìn qua r kết luận: 1, Dễ thấy/ Dễ hiểu 2, Có vẻ đúng thật
(a)
[Adv] Có vẻ như là (Nhìn qua r kết luận)
(a)
[A] 1, determined and acting with force in order to succeed, hiếu thắng
2, showing anger and a willingness to attack other people, hung dữ
(a)
[V=N] Ngục tù
(a)
Tốc độ (di chuyển, xảy ra)
(a)
[N] - [V] Triển lãm/Sự show ra
(a)
Người trả lời (survey, câu hỏi information)
(a)
1, Người trao đổi thư từ
2, Thông tín viên (của báo đài)
(a)
1, [A] rất to lớn (hơn thường thấy)
2, [N] gã khổng lồ
(a)
1, Điểm khởi nguồn
2, Nơi sinh ra hoặc nơi sản xuất
(a)
Người được uỷ quyền thay thế
(a)
Dịch vụ điện/nước/gas
(a)
[V] (problem/difficulties) xuất hiện, nảy sinh
(a)
[V] Giả vờ
(a)
[2 cách viết US Uk] Sợi thớ
(a)
Khoản tiền đầu tư/cá cược
(a)
[V] - [N] Cứ cho là, to think or accept
that something is true but without having proof
(a)
[Ng] - [N] Khủng bố
(a)
Sự khiếp sợ, kinh hoàng
(a)
Hội đồng, tập đoàn, a big company, or
a group of companies acting together as a single organization
(a)
[V] hợp nhất, sát nhập, to include something as part of a group, system, plan etc
(a)
[V] - [N] Hợp tác
(a)
[V] giao việc, giao nhiệm vụ/quyết định đóng dấu thời gian cho 1 việc
(a)
Sự cung cấp, chu cấp / Sự chuẩn bị dự phòng
(a)
Người sáng lập (tổ chức)
(a)
Vệ tinh
(a)
[A] 1, gồ ghề, xù xì
2, sơ sài qua (nháp)
3, dữ dội (gió, sóng biển)
4, (tả ng) lỗ mãng, thô lỗ
(a)
1, a part of a machine, or a set of parts that work together
2, cơ cấu bộ máy, cơ chế (đen+bóng)
(a)
Cụ thể là
(a)
[V] 1, Hiểu (một kiểu nào đó)
2, Giải thích, diễn giải
3, phiên dịch = translate
(a)
[A] - [N] 1, Liên tục ko ngừng (N thì là sự kiên trì bền bỉ ko ngừng)
2, duy trì ko tăng giảm
(a)
[Adv] Về bản chất thì/là
(a)
[A] cực kì quan trọng cần thiết cho một tình huống cụ thể
(a)
[A] cực kì quan trọng vì sẽ ảnh hưởng tới những cái khác
(a)
[A] 1, Quan trọng vì sẽ ảnh hưởng tới tương lai
2, mang tính phê phán
(a)
[A] necessary or extremely important for the success
or continued existence of something
(a)
[A] quan trọng hơn cả
(a)
[A] most extreme or important because either the original or final, or the best or worst
(a)
[A=N] 1, [A] chính, chủ yếu, quan trọng nhất
2, [N] Hiệu trưởng
(a)
Nguyên lí, nguyên tắc
(a)
[A] - [N] large or important enough to have an effect or to be noticed
(a)
