wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(E002) Tuvungcotloi

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

[V] 1, Đối diện xử lí (vấn đề, con người) 2, Chạm trán, đối mặt (nghĩa đen)

(a)  

2.

[A] closely connected with the subject you are discussing or the situation you are in

(a)  

3.

[Cụm A] 1, Có liên quan tới 2, Được đo lường so sánh với cái khác

(a)  

4.

1, [N] Người họ hàng 2, [A] Tương đối là (sau khi so sánh với other thì thấy cái này tương đối là)

(a)  

5.

Nhập cư hẳn: [V] - [Ng] - [N]

(a)  

6.

Di cư hẳn: [V] - [Ng] - [N]

(a)  

7.

Di trú tạm thời (người/chim): [V] - [N]

(a)  

8.

[V] Nói ngụ ý, ẩn dụ

(a)  

9.

[A] suggested without being directly expressed = Ngầm, ẩn ý

(a)  

10.

[N] 1, Sự ngụ ý, ẩn ý 2, Hệ quả = a possible effect or result of an action or a decision

(a)  

11.

[V] 1, Đi cùng/đến cùng 2, Đính kèm theo 3, đệm nhạc

(a)  

12.

Hiện tượng: [N ít] - [N nhiều]

(a)  

13.

[2A] Lâu dài hoặc vĩnh cửu - ngược nghĩa: Ngắn hạn, tạm thời

(a)  

14.

[V] 1, Kháng cự /Chống cự 2, Kiềm chế cưỡng lại được (ham muốn) 3, Chống chịu được, chịu đựng được (vật chất)

(a)  

15.

[prep] different from (un…)

(a)  

16.

[A] not probable or likely to happen

(a)  

17.

a written agreement between two or more countries, formally approved and signed by their leaders Hiệp ước

(a)  

18.

[N] - [A] Hội nghị đại hội (nhiều countries/societies); Quốc hội

(a)  

19.

1, Hội nghị 2, Thông lệ tập tục, a usual or accepted way of behaving, especially in social situations, often following an old way of thinking or a custom in one particular society 3, Quy ước, hiệp định giữa 2 nước

(a)  

20.

[A] relating to accepted or traditional ways of doing something

(a)  

21.

1, phong tục, tục lệ, a way of behaving or a belief that has been established for a long time 2, một việc thường hay làm (thói quen)

(a)  

22.

[V] Hỏi xin ý kiến, tham khảo ý kiến, trao đổi ý kiến

(a)  

23.

Người cố vấn (chuyên gia về lĩnh vực đó)

(a)  

24.

[N Mỹ] - [N Anh] 1, Người cố vấn (có học bằng cấp cố vấn) 2, Luật sư

(a)  

25.

[V Mỹ] - [V Anh] to give advice, especially on social or personal problems

(a)  

26.

[N Mỹ] - [N Anh] Nghề cố vấn

(a)  

27.

[V] Đón nhận

(a)  

28.

[Adv] sometimes but not often

(a)  

29.

Thị trưởng, the head of the government of a town or city, etc., elected by the public

(a)  

30.

a dollar

(a)  

31.

1, Một tổ chức kinh doanh, doanh nghiệp 2, Một dự án kế hoạch kinh doanh quan trọng/khó cao

(a)  

32.

[V1-V2-V3] Trói

(a)  

33.

[A] Nhìn qua r kết luận: 1, Dễ thấy/ Dễ hiểu 2, Có vẻ đúng thật

(a)  

34.

[Adv] Có vẻ như là (Nhìn qua r kết luận)

(a)  

35.

[A] 1, determined and acting with force in order to succeed, hiếu thắng

2, showing anger and a willingness to attack other people, hung dữ

(a)  

36.

[V=N] Ngục tù

(a)  

37.

Tốc độ (di chuyển, xảy ra)

(a)  

38.

[N] - [V] Triển lãm/Sự show ra

(a)  

39.

Người trả lời (survey, câu hỏi information)

(a)  

40.

1, Người trao đổi thư từ 2, Thông tín viên (của báo đài)

(a)  

41.

1, [A] rất to lớn (hơn thường thấy) 2, [N] gã khổng lồ

(a)  

42.

1, Điểm khởi nguồn 2, Nơi sinh ra hoặc nơi sản xuất

(a)  

43.

Người được uỷ quyền thay thế

(a)  

44.

Dịch vụ điện/nước/gas

(a)  

45.

[V] (problem/difficulties) xuất hiện, nảy sinh

(a)  

46.

[V] Giả vờ

(a)  

47.

[2 cách viết US Uk] Sợi thớ

(a)  

48.

Khoản tiền đầu tư/cá cược

(a)  

49.

[V] - [N] Cứ cho là, to think or accept that something is true but without having proof

(a)  

50.

[Ng] - [N] Khủng bố

(a)  

51.

Sự khiếp sợ, kinh hoàng

(a)  

52.

Hội đồng, tập đoàn, a big company, or a group of companies acting together as a single organization

(a)  

53.

[V] hợp nhất, sát nhập, to include something as part of a group, system, plan etc

(a)  

54.

[V] - [N] Hợp tác

(a)  

55.

[V] giao việc, giao nhiệm vụ/quyết định đóng dấu thời gian cho 1 việc

(a)  

56.

Sự cung cấp, chu cấp / Sự chuẩn bị dự phòng

(a)  

57.

Người sáng lập (tổ chức)

(a)  

58.

Vệ tinh

(a)  

59.

[A] 1, gồ ghề, xù xì 2, sơ sài qua (nháp) 3, dữ dội (gió, sóng biển) 4, (tả ng) lỗ mãng, thô lỗ

(a)  

60.

1, a part of a machine, or a set of parts that work together 2, cơ cấu bộ máy, cơ chế (đen+bóng)

(a)  

61.

Cụ thể là

(a)  

62.

[V] 1, Hiểu (một kiểu nào đó) 2, Giải thích, diễn giải 3, phiên dịch = translate

(a)  

63.

[A] - [N] 1, Liên tục ko ngừng (N thì là sự kiên trì bền bỉ ko ngừng) 2, duy trì ko tăng giảm

(a)  

64.

[Adv] Về bản chất thì/là

(a)  

65.

[A] cực kì quan trọng cần thiết cho một tình huống cụ thể

(a)  

66.

[A] cực kì quan trọng vì sẽ ảnh hưởng tới những cái khác

(a)  

67.

[A] 1, Quan trọng vì sẽ ảnh hưởng tới tương lai 2, mang tính phê phán

(a)  

68.

[A] necessary or extremely important for the success or continued existence of something

(a)  

69.

[A] quan trọng hơn cả

(a)  

70.

[A] most extreme or important because either the original or final, or the best or worst

(a)  

71.

[A=N] 1, [A] chính, chủ yếu, quan trọng nhất 2, [N] Hiệu trưởng

(a)  

72.

Nguyên lí, nguyên tắc

(a)  

73.

[A] - [N] large or important enough to have an effect or to be noticed

(a)