wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CTQP PART 3

Total questions: 22

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là đối tượng kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức không thuộc Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

b)

Hệ thống phần cứng, phần mềm, thiết bị số được sử dụng trong hệ thống thông tin; Thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin; hệ thống mạng của các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài

c)

Thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin; Biện pháp bảo vệ bí mật nhà nước và phòng, chống lộ, mất bí mật nhà nước qua các kênh kỹ thuật; kết nối mạng của các nhà đầu tư nước ngoài

d)

Hệ thống phần cứng, phần mềm, thiết bị số được sử dụng trong hệ thống thông tin; Thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin; Biện pháp bảo vệ bí mật nhà nước và phòng, chống lộ, mất bí mật nhà nước qua các kênh kỹ thuật

2.

Tội phạm mạng là?

a)

Là hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, mật mã, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác để chiếm đoạt, thu thập trái phép thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân

b)

Là việc sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố

c)

Là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự

d)

Là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin, phương tiện điện tử để phá hoại, gây gián đoạn hoạt động của máy tính, mạng máy tính được quy định tại Bộ luật Hình sự

3.

Trường hợp nào được kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

Các trường hợp trên đều được

b)

Kiểm tra định kỳ hằng năm

c)

Khi có thay đổi hiện trạng hệ thống thông tin

d)

Khi đưa phương tiện điện tử, dịch vụ an toàn thông tin mạng vào sử dụng trong hệ thống thông tin

4.

Những thách thức và đe dọa an ninh phi truyền thống?

a)

Làm suy giảm sức mạnh sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang

b)

Làm giảm sức mạnh quốc phòng của đất nước

c)

Làm suy giảm sức mạnh của sự nghiệp đổi mới, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Cản trở quá trình phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản săc sắc văn hóa dân tộc

5.

Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: “ Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng, ……” để phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

a)

Sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

b)

An ninh cộng đồng

c)

Sức mạnh của lực lượng vũ trang

d)

An ninh quốc gia và an ninh toàn cầu

6.

Tìm câu trả lời sai: Định dạng các mối đe dọa an ninh phi truyền thống bao gồm?

a)

Thiên tai

b)

Biến đổi khí hậu

c)

An ninh quốc gia

d)

An ninh lương thực

7.

Một trong giải pháp phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

c)

Tổ chức lực lượng phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

d)

Phối hợp chặt chẽ chống lực lượng gián điệp từ bben ngoài vào các lực lượng phản động bên trong

8.

Hãy chọn câu trả lời đúng tương ứng vị trí (1) và (2) đẻ làm rõ khái niệm sau: “ Nội dung của an ninh truyền thống hay an ninh quốc gia chính là … …(1)……(2), an ninh xã hội”.

a)

An ninh quốc phòng(1); thế trận quốc phòng (2)

b)

An ninh chính trị (1); an ninh quân sự (2)

c)

Tiềm lực vũ trang (1); an ninh quốc phòng (2)

d)

An ninh quốc gia (1) ; sức mạnh vũ trang (2)

9.

Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái niệm sau: “ Nội dung của an ninh truyền thống hay an ninh quốc gia chính là an ninh chính trị,…… (1) ……(2)”

a)

An ninh quân sự (1); an ninh chính trị (2)

b)

An ninh quân sự (1); an ninh xã hội (2)

c)

Tiềm lực vũ trang (10; an ninh chính trị (2)

d)

An ninh quân sự (1); tiềm lực vũ trang (2)

10.

Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là : “ Mở rộng và tăng cường hợp tác quốc tế và phòng ngừa, kiểm soát và… với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống”. Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Đối phó

b)

Ứng phó

c)

Xử lí

d)

Phản ứng

11.

Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: “ Huy động nguồn lực…bằng nhiều kênh khác nhau để đầu tư cho hoạt động phòng ngừa, kiểm soát, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống” . Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Bên trong

b)

Tại chỗ

c)

Tài chính

d)

Ngân sách

12.

Tìm câu trả lời sai: Định dạng các mối đe dọa an ninh phi truyền thống bao gồm

a)

An ninh tài chính

b)

An ninh năng lượng

c)

An ninh Tổ quốc

d)

An ninh con người

13.

Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: “ Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng, ……” để phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

a)

Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

An ninh công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

An ninh con người

d)

An ninh quốc gia và an ninh toàn cầu

14.

Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: “ Mở rộng và …… hợp tác quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống” . Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Tăng cường

b)

Đẩy mạnh

c)

Phát triển

d)

Tích cực

15.

g cường Câu 154. Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: “Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng, ……” để phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống, an ninh quốc gia và an ninh nhân loại.

a)

An ninh quốc gia và an ninh nhân loại

b)

Sức mạnh của lực lượng vũ trang

c)

Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

16.

Giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: “……và tăng cường hợp tác quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống”. Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Thống nhất

b)

Đẩy mạnh

c)

Phát triển

d)

Mở rộng

17.

Ở Việt Nam thuật ngữ “an ninh phi truyền thống” được dùng từ Đại hội Đảng lần thứ bao nhiêu?

a)

Đại hội Đảng lần thứ XII

b)

Đại hội Đảng lần thứ XI

c)

Đại hội Đảng lần thứ X

d)

Đại hội Đảng lần thứ IX

18.

Thuật ngữ “ an ninh phi truyền thống ” được phát triển cao hơn trong Đại hội thứ bao nhiêu ?

a)

Đại hội Đảng lần thứ XII

b)

Đại hội Đảng lần thứ XI

c)

Đại hội Đảng lần thứ X

d)

Đại hội Đảng lần thứ IX

19.

Đảng ta chỉ rõ “sẵn sàng ứng phó với các mối đe dọa an ninh truyền thống và phi truyền thống” tại Đại hội Đảng thứ bao nhiêu?

a)

Đại hội Đảng lần thứ XII

b)

Đại hội Đảng lần thứ XI

c)

Đại hội Đảng lần thứ X

d)

Đại hội Đảng lần thứ IX

20.

Các lĩnh vực chủ yếu của an ninh phi truyền thống ?

a)

Kinh tế; Chính trị tinh thần; Văn hóa xã hội; Môi trường

b)

Kinh tế ; Chính trị tinh thần; Quân sự; Ngoại giao

c)

Kinh tế; Chính trị tinh thần; Môi trường; Quân sự

d)

Kinh tế; Chính trị tinh thần; Văn hóa xã hội; Quốc phòng an ninh

21.

Nội dung cơ bản của an ninh quốc gia?

a)

Sự ổn định, bình yên của đất nước, là trạng thái yên ổn, thanh bình trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

.Giữ vững thế chủ động tiến công và tích cực phòng ngừa trong đấu tranh chống các thế lực thù định, các loại tội phạm, không để bị động bất ngờ

c)

Củng cố nền tảng vững chắc bên trong, phòng ngừa sự tiến công xâm phạm từ bên ngoài, bảo vệ vững chắc chủ quyền và an ninh quốc gia

d)

Bảo vệ lợi ích của quốc gia, loại trừ những mối uy hiếp đối với lợi ích cơ bản của quốc gia.

22.

“Tuyên bố chung ASEAN - Trung Quốc về hợp tác trên lĩnh vực an ninh phi truyền thống” ngày 01/11/2002 diễn ra ở đâu?

a)

Campuchia

b)

Việt Nam

c)

Malaysia

d)

Thái Lan