Worksheetstừ vựng unit 2: City life
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
What does "affordable" mean?
mặt hàng
(giá cả) phải chăng
hoang phí
đắt đỏ
What does "conduct" mean?
thực hành
thực hiện
làm việc
sản xuất
What does "asset" mean?
tài sản
tài năng
tài tình
tài hoa
What does "conflict" mean?
ngăn nắp
lộn xộn
xung đột
bất hoà
What does "determine" mean?
kế hoạch
mục tiêu
định hướng
xác định
What does "downtown" mean
trung tâm mua sắm
kinh tế suy thoái
(thuộc). trung tâm thành phố, khu thương mại
thành phố ngầm
What does "dweller" mean?
cư dân
người làm nông
dân số
thợ xây
What does "easy-going" mean?
làm việc hiệu quả
vị tha
đơn giản
thoải mái, dễ tính
What does "fabulous" mean?
tuyệt diệu
tồi tệ
tuyệt vời,
nhọc nhằn
What does "factor" mean?
nhà máy
yếu tố
xây dựng
What does "for the time being" mean
hiện thời
đột nhiên
trong lúc này
hiện tại
What does "forbidden" mean
bị cấm
tháp nghiêng
cho đi
quen thuộc
What does "grow up" mean?
lớn lên, trưởng thành
hiện lên
đi xuống
nhảy lên
What does "medium-sized" mean?
độ dài
khoảng cách giới hạn
cỡ trung
cỡ vừa
What does "index=indicator" mean?
thông kê chi tiết
số liệu
chỉ số
sơ đồ
What does "metro" mean
nhãn hiệu
hình ảnh
quảng cáo
tàu điện ngầm
What does "metropolitan" mean?
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
hình ảnh tượng trưng
quảng cáo
What does "negative" mean?
vui tính
tiêu cực
tích cực
hướng nội
What does "multicutural" mean/
nghi lễ
(vật phẩm mang) giá trị tinh thần
phong tục
đa văn hoá
What does "oceania" mean?
thái bình dương
châu đại dương
bắc băng dương
What does "packed" mean?
vung ra
nhặt lên
đông đúc
chật ních người
What does "reliable" mean?
đáng tin cậy
hiền lành
tốt tính
hung dữ
What does "skyscraper" mean?
nhà cao chọc trời
bầu trời sao
bay lên
What does "struck" mean?
mắc kẹt
không di chuyển đc
thoát nạn
giam giữ
What does "urban" mean?
nông nghiệp
thị trấn
chung cư
(thuộc) đô thị, thành thị
What does "urban sprawl" mean?
thành thị đổi mới
cải tiến thị trấn
sự đô thị hoá
What does "variety" mean?
sống động
phong phú
đa dạng
rộng lớn
What does "wander" mean?
đèn giao thông
đường bộ
tản bộ
đi lang thang
