WorksheetsB1 English: TOEIC vocabulary 1
Total questions: 309
Worksheet time: 2hrs 45mins
sự hy sinh
presentation(n)
bài thuyết trình
thuyết trình
thuyết minh
chứng minh
pilliminary
phối hợp
thống kê
sơ bộ
toàn bộ
negotiations
sự đàm phán
sự trình bày
sự nhu nhược
sự đại diện
decided
đón nhận
gần đây
quyết định
chấp nhận
kỹ thuật
Job performance có nghĩa là ?
hiệu suất công việc
giấy phép kinh doanh
phiếu điểm danh
lợi ích thêm, thưởng
Fringe benefits có nghĩa là?
năng suất nhân viên
lợi ích thêm, thưởng
việc thanh toán bản quyền
phân biệt giới tính
Staff productivity có nghĩa là?
giấy phép kinh doanh
lịch làm việc
năng suất nhân viên
tỷ lệ sản lượng
Attendance record có nghĩa là?
việc thanh toán bản quyền
giấy phép lao động
phí thành viên
phiếu điểm danh
Work schedule có nghĩa là?
lịch làm việc
dao động, biến đổi
đánh giá năng lực
tài khoản tiết kiệm
Royalty payment có nghĩa là?
nguồn tin tình báo
việc thanh toán bản quyền
báo cáo tình báo
chuyến công tác nước ngoài
Output rate có nghĩa là?
kỳ thanh toán
năng suất nhân viên
tỷ lệ sản lượng
khoản vay khách hàng
Intelligence reports có nghĩa là?
giấy phép lao động
hiệu suất công việc
phân biệt giới tính
báo cáo tình báo
Intelligence sources có nghĩa là?
nguồn tin tình báo
lợi ích thêm, thưởng
năng suất nhân viên
tỷ lệ sản lượng
Business license có nghĩa là?
tài khoản tiết kiệm
giấy phép kinh doanh
mệnh giá
phí thành viên
Pay period có nghĩa là?
tài khoản tiết kiệm
giấy phép lao động
kỳ thanh toán
lịch làm việc
Registration instruction có nghĩa là?
năng suất nhân viên
phiếu điểm danh
chuyến công tác nước ngoài
bản hướng dẫn đăng ký
Saving account có nghĩa là?
tài khoản tiết kiệm
khoản vay khách hàng
bản hướng dẫn đăng ký
mệnh giá
Overseas trip có nghĩa là?
bản hướng dẫn đăng ký
chuyến công tác nước ngoài
mệnh giá
giấy phép lao động
Face value có nghĩa là?
phiếu điểm danh
việc thanh toán bản quyền
mệnh giá
phân biệt giới tính
Gender discrimination có nghĩa là? :
hiệu suất công việc
lợi ích thêm, thưởng
đánh giá năng lực
phân biệt giới tính
Consumer loan có nghĩa là?
khoản vay khách hàng
bản hướng dẫn đăng ký
tỷ lệ sản lượng
nguồn tin tình báo
Membership fee có nghĩa là?
lịch làm việc
phí thành viên
nguồn tin tình báo
mệnh giá
Performance appraisal có nghĩa là?
năng suất nhân viên
việc thanh toán bản quyền
đánh giá năng lực
kỳ thanh toán
Work permit có nghĩa là?
lịch làm việc
phiếu điểm danh
chuyến công tác nước ngoài
giấy phép lao động
Tourist attraction có nghĩa là ?
địa điểm du lịch
ngôn ngữ tùy chọn
các tiêu chuẩn an toàn
trung tâm hỗ trợ việc làm
Language preference có nghĩa là?
trung tâm hỗ trợ việc làm
ngôn ngữ tùy chọn
khách mời
gói phúc lợi ( của công ty)
Safety standards có nghĩa là?
địa điểm du lịch
ngôn ngữ tùy chọn
các tiêu chuẩn an toàn
thị phần
Employment agency có nghĩa là ?
khách mời
tài khoản ngân hàng
rào cản thương mại
trung tâm hỗ trợ việc làm
Guest speaker có nghĩa là?
khách mời
địa điểm du lịch
ngôn ngữ tùy chọn
các tiêu chuẩn an toàn
Benefits package có nghĩa là?
trung tâm hỗ trợ việc làm
gói phúc lợi ( của công ty)
địa điểm du lịch
ngôn ngữ tùy chọn
Saving bank có nghĩa là?
đánh giá thị trường
tài khoản ngân hàng
quỹ tiết kiệm
kế hoạc lương hưu
Bank account có nghĩa là?
rào cản thương mại
tăng lương
tài khoản ngân hàng
ngành giáo dục
Trade barriers có nghĩa là?
rào cản thương mại
trung tâm hỗ trợ việc làm
tắc nghẽn giao thông
giấy phép nghỉ thai sản
Market share có nghĩa là?
tắc nghẽn giao thông
thị phần
tăng doanh thu
tiệc nghỉ hưu
Real estate agent có nghĩa là?
địa điểm du lịch
các tiêu chuẩn an toàn
nhân viên môi giới bất động sản
tờ khai hải quan
Traffic congestion có nghĩa là?
ngôn ngữ tùy chọn
đánh giá thị trường
tắc nghẽn giao thông
tài khoản ngân hàng
Maternity leave có nghĩa là?
khách mời
rào cản thương mại
tắc nghẽn giao thông
giấy phép nghỉ thai sản
Customs declaration có nghĩa là?
tờ khai hải quan
ngôn ngữ tùy chọn
quỹ tiết kiệm
tăng doanh thu
Revenue increase có nghĩa là?
tắc nghẽn giao thông
tăng doanh thu
tài khoản ngân hàng
các tiêu chuẩn an toàn
Salary increase có nghĩa là ?
địa điểm du lịch
ngành giáo dục
tăng lương
thị phần
Market evaluation có nghĩa là?
đánh giá thị trường
kế hoạch lương hưu
gói phúc lợi ( của công ty)
rào cản thương mại
Education industry có nghĩa là?
các tiêu chuẩn an toàn
nhân viên môi giới bất động sản
ngành giáo dục
quỹ tiết kiệm
Pensions plan có nghĩa là?
tăng doanh thu
tài khoản ngân hàng
quỹ tiết kiệm
kế hoạch lương hưu
Retirement celebration có nghĩa là?
quỹ tiết kiệm
ngành giáo dục
kế hoạch lương hưu
tiệc nghỉ hưu
Awards ceremony có nghĩa là?
lễ trao giải
nhân viên hải quan
diễn giả chính
lãi suất
Customs official có nghĩa là?
chi phí sinh hoạt
nhân viên hải quan
thông tin sản phẩm
yêu cầu chất lượng
Keynote speaker có nghĩa là?
thông tin sản phẩm
yêu cầu chất lượng
diễn giả chính
thư giới thiệu
Interest rate có nghĩa là?
chính sách đổi trả hàng
cơ sở sửa chữa
mã xác nhận
lãi suất
Living expense có nghĩa là?
chi phí sinh hoạt
thẻ an ninh
công ty kiểm toán
dụng cụ văn phòng
Production information có nghĩa là gì?
tỷ lệ thuê phòng
thông tin sản phẩm
lễ trao giải
cơ hội nghề nghiệp
Quality requirement có nghĩa là?
đại diện bán hàng
mã xác nhận
yêu cầu chất lượng
lãi suất
Reference letter có nghĩa là?
thư giới thiệu
kiểm tra an toàn
cơ sở sửa chữa
công ty kiểm toán
Confirmation number có nghĩa là?
dự báo thời tiết
mã xác nhận
thẻ an ninh
nhân viên hải quan
Retail sales có nghĩa là? doanh số bán lẻ
doanh số bán lẻ
diễn giả chính
chi phí sinh hoạt
cơ sở sửa chữa
Return policy có nghĩa là?
thông tin sản phẩm
chính sách đổi trả hàng
mã xác nhận
cơ hội nghề nghiệp
Safety inspection có nghĩa là?
doanh số bán lẻ
công ty kiểm toán
kiểm tra an toàn
đại diện bán hàng
Sales representative có nghĩa là?
diễn giả chính
dụng cụ văn phòng
đại diện bán hàng
chi phí sinh hoạt
Security card có nghĩa là?
yêu cầu chất lượng
mã xác nhận
tỷ lệ thuê phòng
thẻ an ninh
Weather forecast có nghĩa là gì?
thông tin sản phẩm
doanh số bán lẻ
cơ sở sửa chữa
dự báo thời tiết
Occupancy rate có nghĩa là ?
tỷ lệ thuê phòng
nhân viên hải quan
cơ hội nghề nghiệp
cơ hội nghề nghiệp
Repair facility có nghĩa gì?
mã xác nhận
cơ sở sửa chữa
chính sách đổi trả hàng
thông tin sản phẩm
Auditing company có nghĩa là gì?
tỷ lệ thuê phòng
đại diện bán hàng
công ty kiểm toán
chi phí sinh hoạt
Office supplies có nghĩa là?
doanh số bán lẻ
chi phí sinh hoạt
chính sách đổi trả hàng
dụng cụ văn phòng
Job opportunities có nghĩa là?
cơ hội nghề nghiệp
đại diện bán hàng
lễ trao giải
kiểm tra an toàn
Operate (v. /ˈɑːpəreɪt/)
Kiểm tra
Vận hành, điều khiển
Biểu diễn nhạc kịch
Xây dựng
Construction (n. /kənˈstrʌkʃn/)
sự xây dựng, công trình xây dựng
vận hành, hoạt động; phẫu thuật
xây dựng
Sự vận hành, sự phẫu thuật
measurement (n. /ˈmeʒərmənt/)
Sự chăm sóc
Cái xẻng
Sự đo lường, phép đo
Định vị
rake (v, n. /reɪk/)
Nướng bánh
Lan ra
Xe cộ
Cào
pasture (n. /ˈpæstʃər/)
Đồng cỏ, bãi cỏ
Vượt qua
Sự đam mê
Lá trên mặt đất
gaze (v, n. /geiz/)
Xem qua
Chọn lựa
Nhìn chăm chú
Châm chọc
engine (n. /'endʒin/)
Thiết kế
Động cơ
Kĩ sư
Cơ động
manual (n. /'mænjʊəl/)
Thực đơn
Vở ghi chép
Sách giáo khoa
Sách hướng dẫn
furniture (n. /'fɜ:nit∫ə[r]/)
Khu vườn, mảnh vườn
Nội thất, đồ đạc
Cổng chào
Tương lai
Trái nghĩa của "lock" là:
Unlike
Unfriend
Unsatisfied
Unlock
fold (v, n. /fəʊld/)
Gấp, gập, nếp gấp
Mở ra
Tập tài liệu
Cầm, nắm, giữ
leave (v. /li:v/)
Cái lá
Rời khỏi, để lại
Sinh sống
Những cái lá
Cart (n. /kɑːrt/)
Xe ô tô
Thẻ bài
Khăn quàng cổ
Xe đẩy hàng
đa dạng, nhiều
a variety of
supply request
belongings
sun protection
đồ dùng cá nhân
supply store
supply request
belongings
sun protection
chống nắng
supply store
supply request
belongings
sun protection
chậu cây
flowerpot
potted plant
belongings
sun protection
Chọn các cụm từ có nghĩa "trước"
ahead of
prior to
in spite of
in advance
Các từ nào sau đây có nghĩa là "giải quyết, xử lí"
deal with, resolve, solve, adhere to
deal with, resolve, prior to
deal with, resolve, solve, handle
address
Tìm từ đồng nghĩa của "a decade"
eleven years
ten years
100 years
one years
Tìm diễn đạt đồng nghĩa của "fill out a form"
finish
complete a form
sign in a form
carry out
Tìm từ đồng nghĩa của "applicant"
finish
candidate
employee
carry out
Tìm từ đồng nghĩa của "decline"
finish
candidate
reject
carry out
Tìm từ đồng nghĩa của "release"
finish
candidate
reject
launch
Từ loại: (v): hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
attract
convention
display
consume
Từ loại: (v): so sánh, đối chiếu
convince
combine
cabinet
compare
Từ loại: (v): ‹sự/cuộc› cạnh tranh, tranh giành, thi đấu
currently
inspiration
competition
persuasion
Từ loại: (v): tiêu thụ, tiêu dùng
productive
consume
pay roll
complaint
Từ loại: (v): Thuyết phục
convince
persuasion
advise
remainder
currently
Từ loại: (adv): khoảng chừng
Từ loại: (adv): thường thấy
Từ loại: (adv): tiền tệ
Từ loại: (adv): hiện thời, hiện nay, lúc này
Từ loại: (n): mốt nhất thời, sự thích thú tạm thời; dở hơi, gàn dở
weird
fad
strange
uncanny
Từ loại: (n): sự làm thỏa mãn, sự hài lòng
inspiration
satisfaction
persuasion
convince
income
thu nhập
công ty
goods
nhân viên
hàng hóa
factory
nhà máy
công ty
train station
trạm xe lửa
trạm xe khách
company
chủ
công ty
electricity bill
hóa đơn tiền điện
nhân viên văn phòng
delay = ........... (hoãn)
postpone
cancel
equipment
thiết bị
thời tiết
information
thông tin
văn phòng
business
nhân viên
kinh doanh
"Office Technology" có nghĩa là?
Công nghệ thông tin
Điện tử viễn thông
Tin học văn phòng
Kế toán văn phòng
"Affordable" đồng nghĩa với NHỮNG TỪ nào?
sturdy
able to be paid for
command of
not too expensive
"Kho dự trữ" tiếng Anh là?
Recur
Stock
Reduction
Provider
"The maximum that something can hold" có nghĩa là?
Sức chứa
Làm đầu tàu
Đứng đầu
Sự thu nhỏ, giảm bớt
"As needed" có nghĩa là?
Kho dự trữ
Khi cần thiết
Xếp hạng đầu
Tái diễn
"Initiative" đồng nghĩa với?
a decrease
the ability to contain
the first step
perceived by the senses
Điền từ còn thiếu vào câu:
"This problem keeps ___ ?"
physically
reduction
recurring
capacity
"Stay on top of" có nghĩa?
Nhà cung cấp
Xếp hạng đầu
Vật chất
Bền bỉ
"Office Procedures" có nghĩa là?
Thủ tục văn phòng
Công việc văn phòng
Văn phòng phẩm
Văn phòng sản xuất
Những từ có nghĩa "Thông cảm"
To recognize
Appreciate
To be thankful for
To consist of
Điền vào chỗ trống:
"She ___ glanced through a magazine."
out of
practice
reinforce
casually
"Hết hạn sử dụng" tiếng Anh là?
Glimpse
Out of
Reinforce
Outdated
Điền vào chỗ trống:
"I replied to the invitation ___"
practice
missing
bring in
verbally
"Luật lệ, quy tắc" tiếng Anh là?
Glimpse
Rules of behavior
Code
Casually
"Thuê, mượn" tiếng Anh là?
Bring in
Be exposed to
Casually
Be made of
"Glimpse" có nghĩa là?
Bị phơi bày
Củng cố
Nhìn thoáng qua
Bằng lời nói
Từ nào có nghĩa "Bị phơi bày"?
Method of doing something
"Be exposed to"
Reinforce
To become aware of
"Ổ đĩa" tiếng Anh là?
Disk
Facilitate
Network
Popularity
"Sự phổ biến" tiếng Anh là?
Disk
Facilitate
Network
Popularity
"Tạo điều kiện, đơn giản" tiếng Anh là?
Disk
Facilitate
Network
Popularity
Điền vào chỗ trống:
"We had problems installing the ___."
replace
sharp
software
knowledge
"Kĩ năng, kĩ xảo" tiếng Anh là?
Skill
Developed ability
Smart
Revolution
"To put back in a former place" đồng nghĩa với?
Process
Popularity
Replace
Storage
"Sắc bén" tiếng Anh là?
(a)
Từ nào có nghĩa "Hợp đồng"?
Contact
Contract
Contraction
Contaction
Từ nào có nghĩa "Giải quyết"?
Abide by
Establish
Engage
Party
Resolve
Sự kiên quyết
Provision
Resolve
Resolveting
Obligate
Từ nào có nghĩa "Sự hủy bỏ"
Obligate
Provision
Specific
Cancellation
Điền vào chỗ trống:
The players must ...... the rules of the game.
abide by
Assurance
Cancellation
Party
Specific có nghĩa là...?
Quyết tâm
Đảng phái
Đặc trưng
Dự liệu
Từ nào có nghĩa "Quyết định, xác định, định rõ"
Delete
Assurance
Assure
Determine
"Agreement" có nghĩa là?
Cuộc hẹn
Sự đồng ý, tán thành
Sự đảm bảo, chắc chắn
Quyết tâm, kiên quyết
Từ nào có nghĩa "Bắt buộc, ép buộc"
Obligate
Obligaterning
Obligatermine
Oxygenate
Nghĩa của từ "Engage"?
Đặc trưng
Đảm bảo, chắc chăn
Tham gia vào
Tuân theo
Nghĩa của từ "Marketing"
Chợ, siêu thị
Sự tiếp thị
Mua hàng
Sản phẩm
Từ nào có nghĩa "Sự cạnh tranh, cuộc thi"
Conpetition
Complete
Competition
Competitive
Điền vào chỗ trống:
If you ...... his work with hers, you will find hers more awesome
compare
Inspiration
Persuasion
Currently
"Convince" có nghĩa là?
Thịnh hành
Hội thảo
Tiện lợi
Thuyết phục
"Sự truyền cảm hứng" tiếng Anh là?
Compare
Attract
Fad
Inspiration
"Satisfaction" có nghĩa là?
Sự hài lòng
Sự trân trọng
Sự mong ước
Sự cạnh tranh
"Productive" có nghĩa là?
Sản phẩm
Sản xuất, thu hoạch
Sản lượng
Thuyết phục
"Consume" là loại từ gì?
Tính từ
Danh từ
Trạng từ
Động từ
Từ nào có nghĩa "Bảo hành"?
Consequence
Characteristic
Warranties
Consider
"Consider" có nghĩa là?
Bao gồm
Xem xét, suy xét
Đặc thù
Kết quả
"Frequently" có nghĩa là?
Thường xuyên
Tươi mới
Ngụ ý, hàm ý
Danh tiếng
"Reputation" có nghĩa là?
Hứa
Thay đổi
Danh tiếng
Yêu cầu, nhờ vả
I ..... not to be late
promise
Reputation
Consequence
Characteristic
Từ nào có nghĩa "Kết quả, hệ quả"?
Consequence
Expiration
Characteristic
Protect
Điền vào chỗ trống:
Is there anything else you .... ?
require
Reputation
Frequently
Consequence
"Variety" có nghĩa là?
Bảo hộ, kiểm soát
Bảo vệ
Yêu cầu
Thay đổi,
bất đồng,
đa dạng
"Expiration" có nghĩa là?
Xem xét, suy xét
Hết hạn, sự kết thúc
Thường xuyên
Đặc thù, đặc trưng
"Imply" có nghĩa là?
Bảo hộ, kiểm soát
Ngụ ý, hàm ý
Bảo vệ
Yêu cầu, nhờ vả
