wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B1 English: TOEIC vocabulary 1

Total questions: 309

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
hợp đồng, giao kèo, sự đồng ý, thỏa thuận với nhau
a)
agreement
b)
abide by
c)
obigate
d)
abide by
2.
sự cam đoan, đảm bảo, chắc chắn, sự tin chắc, tự tin
a)
assurance
b)
agreement
c)
market
d)
variety
3.
sự bãi bỏ, hủy bỏ
a)
cancellation
b)
assurance
c)
inspiration
d)
specific
4.
quyết định, xác định rõ, quyết tâm, kiên quyết
a)
determine
b)
attract
c)
imply
d)
satisfaction
5.
tham gia, cam kết, sự hứa hẹn, hứa hôn
a)
engage
b)
cancellation
c)
frequently
d)
resolve
6.
thiết lập, thành lập, xác minh, chứng minh củng cố
a)
establish
b)
characteristic
c)
fad
d)
require
7.
bắt buộc, ép buộc
a)
obigate
b)
compare
c)
expiration
d)
reputation
8.
đảng, phái, đội, nhóm, tham gia, tham dự, bữa tiệc
a)
party
b)
competition
c)
establish
d)
provision
9.
dự liệu, dự trữ, cung cấp, điều khoản
a)
provision
b)
consequence
c)
engage
d)
protect
10.
giải quyết, kiên quyết, tin chắc
a)
resolve
b)
consider
c)
determine
d)
promise
11.
riêng biệt, cụ thể, đặc trưng, rõ ràng, rành mạch
a)
specific
b)
consume
c)
currently
d)
productive
12.
hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn
a)
attract
b)
convince
c)
cover
d)
persuasion
13.
so sánh, đối chiếu
a)
compare
b)
cover
c)
convince
d)
party
14.
sự cạnh tranh, thi đấu, tranh giành
a)
competition
b)
currently
c)
consume
d)
obigate
15.
tiêu thụ, tiêu dùng
a)
consume
b)
determine
c)
consider
d)
market
16.
thuyết phục
a)
convince
b)
engage
c)
consequence
d)
inspiration
17.
hiện thời, hiện nay, lúc này
a)
currently
b)
establish
c)
competition
d)
imply
18.
mốt nhất thời, sự thích thú tạm thời, gàn dỡ
a)
fad
b)
expiration
c)
compare
d)
frequently
19.
sự truyền cảm hứng, gây cảm hứng
a)
inspiration
b)
fad
c)
characteristic
d)
fad
20.
thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm
a)
market
b)
frequently
c)
cancellation
d)
expiration
21.
sự thuyết phục, làm cho tin tưởng
a)
persuasion
b)
imply
c)
attract
d)
establish
22.
productive
a)
hữu ích, có năng suất, có hiệu quả, sinh lời
b)
hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn
c)
sự cạnh tranh, thi đấu, tranh giành
d)
hợp đồng, giao kèo, sự đồng ý, thỏa thuận với nhau
23.
satisfaction
a)
sự làm thỏa mãn, hài lòng
b)
riêng biệt, cụ thể, đặc trưng, rõ ràng, rành mạch
c)

sự hy sinh

d)
hiện thời, hiện nay, lúc này
24.
characteristic
a)
đặc thù, đặc trưng, đặc điểm, cá biệt
b)
giải quyết, kiên quyết, tin chắc
c)
sự mãn hạn, hết hạn kết thúc
d)
hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn
25.
consequence
a)
kết quả, hậu quả, hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại
b)
dự liệu, dự trữ, cung cấp, điều khoản
c)
sự thuyết phục, làm cho tin tưởng
d)
giải quyết, kiên quyết, tin chắc
26.
consider
a)
cân nhắc, suy xét, sủy nghĩ, lưu ý quan tâm
b)
đảng, phái, đội, nhóm, tham gia, tham dự, bữa tiệc
c)
sự truyền cảm hứng, gây cảm hứng
d)
dự liệu, dự trữ, cung cấp, điều khoản
27.
cover
a)
che phủ, trùm, bọc, bao gồm
b)
bắt buộc, ép buộc
c)
tham gia, cam kết, sự hứa hẹn, hứa hôn
d)
đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
28.
expiration
a)
sự mãn hạn, hết hạn kết thúc
b)
thiết lập, thành lập, xác minh, chứng minh củng cố
c)
thay đổi
d)
danh tiếng, thanh danh, tiếng tốt
29.
frequently
a)
thường xuyên, một cách thường xuyên
b)
tham gia, cam kết, sự hứa hẹn, hứa hôn
c)
thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm
d)
đảng, phái, đội, nhóm, tham gia, tham dự, bữa tiệc
30.
imply
a)
ngụ ý, hàm ý ẩn ý
b)
tham gia, cam kết, sự hứa hẹn, hứa hôn
c)
thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm
d)
đảng, phái, đội, nhóm, tham gia, tham dự, bữa tiệc
31.
promise
a)
hứa hẹn, cam đoan, đảm bảo
b)
quyết định, xác định rõ, quyết tâm, kiên quyết
c)
thiết lập, thành lập, xác minh, chứng minh củng cố
d)
đặc thù, đặc trưng, đặc điểm, cá biệt
32.
protect
a)
bảo vệ, bảo hộ, che chở
b)
sự bãi bỏ, hủy bỏ
c)
thường xuyên, một cách thường xuyên
d)
che phủ, trùm, bọc, bao gồm
33.
reputation
a)
danh tiếng, thanh danh, tiếng tốt
b)
sự cam đoan, đảm bảo, chắc chắn, sự tin chắc, tự tin
c)
thuyết phục
d)
cân nhắc, suy xét, sủy nghĩ, lưu ý quan tâm
34.
require
a)
đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
b)
hợp đồng, giao kèo, sự đồng ý, thỏa thuận với nhau
c)
tiêu thụ, tiêu dùng
d)
bắt buộc, ép buộc
35.
variety
a)
thay đổi
b)
tuân theo
c)
tuân theo
d)
bảo vệ, bảo hộ, che chở
36.
abide by
a)
tuân theo
b)
tiêu thụ, tiêu dùng
c)
bắt buộc, ép buộc
d)
cân nhắc, suy xét, sủy nghĩ, lưu ý quan tâm
37.
tránh, tránh khỏi, hủy bỏ, bác bỏ
a)
avoid
b)
market
c)
substitution
d)
develop
38.
bày tỏ, biểu lộ, cho thấy, chứng minh, giải thích
a)
demonstrate
b)
location
c)
accommodate
d)
gather
39.
phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng
a)
develop
b)
hold
c)
arrangement
d)
primarily
40.
đánh giá, định giá, ước lượng
a)
evaluate
b)
get in touch
c)
association
d)
resolve
41.
tụ tập, tập hợp, thu thập, kết luận, suy ra
a)
gather
b)
attend
c)
attend
d)
strategy
42.
đề xuất, đề nghị, chào mời,chào hàng, dạm, hỏi, ướm
a)
offer
b)
association
c)
get in touch
d)
substitution
43.
trước hết, đầu tiên; chính, chủ yếu, quan trọng nhất
a)
primarily
b)
arrangement
c)
hold
d)
attend
44.
chiến lược, sự vạch kế hoạch hành động
a)
strategy
b)
substitution
c)
market
d)
hold
45.
khỏe, mạnh, tốt, bền, kiên cố; đanh thép, kiên quyết, sôi nổi, nhiệt tình
a)
strong
b)
address
c)
persuasion
d)
location
46.
sự đổi, sự thay thế
a)
substitution
b)
avoid
c)
strategy
d)
market
47.
điều tiết, điều chỉnh, làm cho phù hợp
a)
accommodate
b)
demonstrate
c)
risk
d)
persuasion
48.
sự thu xếp, dàn xếp, sắp xếp, sắp đặt
a)
arrangement
b)
develop
c)
primarily
d)
address
49.
hội, hội liên hiệp, đoàn thể , sự kết hợp, liên kết, liên hợp
a)
association
b)
evaluate
c)
offer
d)
demonstrate
50.
tham dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ, đi theo, đi kèm, hộ tống
a)
attend
b)
gather
c)
gather
d)
evaluate
51.
liên lạc với, tiếp xúc với, giữ quan hệ với, có dính líu đến
a)
get in touch
b)
offer
c)
evaluate
d)
risk
52.
vị trí , khu đất, hiện trường
a)
location
b)
risk
c)
demonstrate
d)
strong
53.
thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm
a)
market
b)
strategy
c)
avoid
d)
accommodate
54.
sự thuyết phục, làm cho tin tưởng
a)
persuasion
b)
strong
c)
address
d)
association
55.
overcrowded
a)
chật ních, đông nghịt
b)
xóa đi, xóa bỏ , gạch đi
c)
sự cảnh báo, báo trước, có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối
d)
hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
56.
register
a)
đăng ký, sổ, sổ sách, công tơ
b)
hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
c)
đóng lại, ngừng lại, tắt máy, ngừng hoạt động , chấm dứt
d)
tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
57.
select
a)
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
b)
sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi , nhân đôi
c)
tìm kiếm, tìm hiểu, điều tra, thăm dò
d)
tương thích, tương hợp , hợp nhau
58.
session
a)
phiên, kỳ, buổi
b)
hỏng, thiết yếu , trượt , thất bại, bất thành
c)
bỏ qua, phớt lờ,không để ý tới
d)
cấp cho, phân phối, phân phát, chỉ định, định rõ vị trí
59.
take part in
a)
tham dự, tham gia
b)
tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
c)
xóa đi, xóa bỏ , gạch đi
d)
lối vào, đường vào, sự truy cập
60.
access
a)
lối vào, đường vào, sự truy cập
b)
bỏ qua, phớt lờ,không để ý tới
c)
hỏng, thiết yếu , trượt , thất bại, bất thành
d)
tham dự, tham gia
61.
allocate
a)
cấp cho, phân phối, phân phát, chỉ định, định rõ vị trí
b)
tìm kiếm, tìm hiểu, điều tra, thăm dò
c)
sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi , nhân đôi
d)
phiên, kỳ, buổi
62.
compatible
a)
tương thích, tương hợp , hợp nhau
b)
đóng lại, ngừng lại, tắt máy, ngừng hoạt động , chấm dứt
c)
hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
d)
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
63.
delete
a)
xóa đi, xóa bỏ , gạch đi
b)
sự cảnh báo, báo trước, có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối
c)
tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
d)
đăng ký, sổ, sổ sách, công tơ
64.
display
a)
hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
b)
chật ních, đông nghịt
c)
tương thích, tương hợp , hợp nhau
d)
sự cảnh báo, báo trước, có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối
65.
duplicate
a)
sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi , nhân đôi
b)
đăng ký, sổ, sổ sách, công tơ
c)
cấp cho, phân phối, phân phát, chỉ định, định rõ vị trí
d)
đóng lại, ngừng lại, tắt máy, ngừng hoạt động , chấm dứt
66.
failure
a)
hỏng, thiết yếu , trượt , thất bại, bất thành
b)
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
c)
lối vào, đường vào, sự truy cập
d)
tìm kiếm, tìm hiểu, điều tra, thăm dò
67.
figure out
a)
tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
b)
phiên, kỳ, buổi
c)
tham dự, tham gia
d)
bỏ qua, phớt lờ,không để ý tới
68.
ignore
a)
bỏ qua, phớt lờ,không để ý tới
b)
tham dự, tham gia
c)
phiên, kỳ, buổi
d)
xóa đi, xóa bỏ , gạch đi
69.
seach
a)
tìm kiếm, tìm hiểu, điều tra, thăm dò
b)
lối vào, đường vào, sự truy cập
c)
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
d)
hỏng, thiết yếu , trượt , thất bại, bất thành
70.
shutdown
a)
đóng lại, ngừng lại, tắt máy, ngừng hoạt động , chấm dứt
b)
cấp cho, phân phối, phân phát, chỉ định, định rõ vị trí
c)
đăng ký, sổ, sổ sách, công tơ
d)
sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi , nhân đôi
71.
warning
a)
sự cảnh báo, báo trước, có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối
b)
tương thích, tương hợp , hợp nhau
c)
chật ních, đông nghịt
d)
hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
72.

presentation(n)

a)

bài thuyết trình

b)

thuyết trình

c)

thuyết minh

d)

chứng minh

73.

pilliminary

a)

phối hợp

b)

thống kê

c)

sơ bộ

d)

toàn bộ

74.

negotiations

a)

sự đàm phán

b)

sự trình bày

c)

sự nhu nhược

d)

sự đại diện

75.

decided

a)

đón nhận

b)

gần đây

c)

quyết định

d)

chấp nhận

76.
bày tỏ, biểu lộ, cho thấy, chứng minh, giải thích
a)
demonstrate
b)
location
c)
accommodate
d)
gather
77.
phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng
a)
develop
b)
hold
c)
arrangement
d)
primarily
78.
đánh giá, định giá, ước lượng
a)
evaluate
b)
get in touch
c)
association
d)
resolve
79.
tụ tập, tập hợp, thu thập, kết luận, suy ra
a)
gather
b)
attend
c)
attend
d)
strategy
80.
đề xuất, đề nghị, chào mời,chào hàng, dạm, hỏi, ướm
a)
offer
b)
association
c)
get in touch
d)
substitution
81.
trước hết, đầu tiên; chính, chủ yếu, quan trọng nhất
a)
primarily
b)
arrangement
c)
hold
d)
attend
82.
chiến lược, sự vạch kế hoạch hành động
a)
strategy
b)
substitution
c)
market
d)
hold
83.
khỏe, mạnh, tốt, bền, kiên cố; đanh thép, kiên quyết, sôi nổi, nhiệt tình
a)
strong
b)
address
c)
persuasion
d)
location
84.
sự đổi, sự thay thế
a)
substitution
b)
avoid
c)
strategy
d)
market
85.
điều tiết, điều chỉnh, làm cho phù hợp
a)
accommodate
b)
demonstrate
c)
risk
d)
persuasion
86.
sự thu xếp, dàn xếp, sắp xếp, sắp đặt
a)
arrangement
b)
develop
c)
primarily
d)
address
87.
hội, hội liên hiệp, đoàn thể , sự kết hợp, liên kết, liên hợp
a)
association
b)
evaluate
c)
offer
d)
demonstrate
88.
tham dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ, đi theo, đi kèm, hộ tống
a)
attend
b)
gather
c)
gather
d)
evaluate
89.
liên lạc với, tiếp xúc với, giữ quan hệ với, có dính líu đến
a)
get in touch
b)
offer
c)
evaluate
d)
risk
90.
vị trí , khu đất, hiện trường
a)
location
b)
risk
c)
demonstrate
d)
strong
91.
thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm
a)
market
b)
strategy
c)
avoid
d)
accommodate
92.
sự thuyết phục, làm cho tin tưởng
a)
persuasion
b)
strong
c)
address
d)
association
93.
overcrowded
a)
chật ních, đông nghịt
b)
xóa đi, xóa bỏ , gạch đi
c)
sự cảnh báo, báo trước, có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối
d)
hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
94.
register
a)
đăng ký, sổ, sổ sách, công tơ
b)
hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
c)
đóng lại, ngừng lại, tắt máy, ngừng hoạt động , chấm dứt
d)
tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
95.
select
a)
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
b)
sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi , nhân đôi
c)
tìm kiếm, tìm hiểu, điều tra, thăm dò
d)
tương thích, tương hợp , hợp nhau
96.
session
a)
phiên, kỳ, buổi
b)
hỏng, thiết yếu , trượt , thất bại, bất thành
c)
bỏ qua, phớt lờ,không để ý tới
d)
cấp cho, phân phối, phân phát, chỉ định, định rõ vị trí
97.
take part in
a)
tham dự, tham gia
b)
tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
c)
xóa đi, xóa bỏ , gạch đi
d)
lối vào, đường vào, sự truy cập
98.
access
a)
lối vào, đường vào, sự truy cập
b)
bỏ qua, phớt lờ,không để ý tới
c)
hỏng, thiết yếu , trượt , thất bại, bất thành
d)
tham dự, tham gia
99.
allocate
a)
cấp cho, phân phối, phân phát, chỉ định, định rõ vị trí
b)
tìm kiếm, tìm hiểu, điều tra, thăm dò
c)
sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi , nhân đôi
d)
phiên, kỳ, buổi
100.
compatible
a)
tương thích, tương hợp , hợp nhau
b)
đóng lại, ngừng lại, tắt máy, ngừng hoạt động , chấm dứt
c)
hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
d)
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
101.
delete
a)
xóa đi, xóa bỏ , gạch đi
b)
sự cảnh báo, báo trước, có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối
c)
tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
d)
đăng ký, sổ, sổ sách, công tơ
102.
display
a)
hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
b)
chật ních, đông nghịt
c)
tương thích, tương hợp , hợp nhau
d)
sự cảnh báo, báo trước, có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối
103.
duplicate
a)
sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi , nhân đôi
b)
đăng ký, sổ, sổ sách, công tơ
c)
cấp cho, phân phối, phân phát, chỉ định, định rõ vị trí
d)
đóng lại, ngừng lại, tắt máy, ngừng hoạt động , chấm dứt
104.
failure
a)
hỏng, thiết yếu , trượt , thất bại, bất thành
b)
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
c)
lối vào, đường vào, sự truy cập
d)
tìm kiếm, tìm hiểu, điều tra, thăm dò
105.
figure out
a)
tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
b)
phiên, kỳ, buổi
c)
tham dự, tham gia
d)
bỏ qua, phớt lờ,không để ý tới
106.
ignore
a)
bỏ qua, phớt lờ,không để ý tới
b)
tham dự, tham gia
c)
phiên, kỳ, buổi
d)
xóa đi, xóa bỏ , gạch đi
107.
seach
a)
tìm kiếm, tìm hiểu, điều tra, thăm dò
b)
lối vào, đường vào, sự truy cập
c)
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
d)
hỏng, thiết yếu , trượt , thất bại, bất thành
108.
warning
a)
sự cảnh báo, báo trước, có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối
b)
tương thích, tương hợp , hợp nhau
c)
chật ních, đông nghịt
d)
hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
109.
faciliate
a)
làm cho dễ dàng, thuận lợi
b)
cửa hàng, kho cửa hiệu
c)
người đưa tin, người đưa thư
d)
sẵn , có sẵn, trước, sớm
110.
network
a)
kết nối, liên kết, mạng lưới, hệ thống
b)
đăng kí, sổ , sổ sách
c)
phần mềm, chương trình máy tính
d)
sự bố trí trang giấy
111.
popularity
a)
mang tính đại chúng, phổ biến, nổi tiếng, được yêu mến
b)
đĩa (vi tính, thể thao,..)
c)
sẵn , có sẵn, trước, sớm
d)
sự đề cập, nói đến, đề cập đến
112.
replace
a)
thay thế, đặt vào chỗ cũ
b)
đơn cầu xin, đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu
c)
sự bố trí trang giấy
d)
thuộc về kĩ thuật
113.
skill
a)
kỹ năng, kỹ xảo
b)
kết nối, liên kết, mạng lưới, hệ thống
c)
sự đề cập, nói đến, đề cập đến
d)
thuộc về kĩ thuật
114.
software
a)
phần mềm, chương trình máy tính
b)
kỹ năng, kỹ xảo
c)
thay thế, đặt vào chỗ cũ
d)
bằng chứng, chứng cứ
115.
store
a)
cửa hàng, kho cửa hiệu
b)
làm cho dễ dàng, thuận lợi
c)
thuộc về kĩ thuật
d)
cửa hàng, kho cửa hiệu
116.
technical
a)
thuộc về kĩ thuật
b)
mang tính đại chúng, phổ biến, nổi tiếng, được yêu mến
c)
bằng chứng, chứng cứ
d)
đăng kí, sổ , sổ sách
117.
beforehand
a)
sẵn , có sẵn, trước, sớm
b)
nếp gấp, gấp lại
c)
cửa hàng, kho cửa hiệu
d)
đĩa (vi tính, thể thao,..)
118.
courier
a)
người đưa tin, người đưa thư
b)

kỹ thuật

c)
đăng kí, sổ , sổ sách
d)
đơn cầu xin, đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu
119.
fold
a)
nếp gấp, gấp lại
b)
phần mềm, chương trình máy tính
c)
đĩa (vi tính, thể thao,..)
d)
kết nối, liên kết, mạng lưới, hệ thống
120.
layout
a)
sự bố trí trang giấy
b)
sẵn , có sẵn, trước, sớm
c)
đơn cầu xin, đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu
d)
kỹ năng, kỹ xảo
121.
mention
a)
sự đề cập, nói đến, đề cập đến
b)
sự bố trí trang giấy
c)
kết nối, liên kết, mạng lưới, hệ thống
d)
làm cho dễ dàng, thuận lợi
122.
petition
a)
đơn cầu xin, đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu
b)
sự đề cập, nói đến, đề cập đến
c)
kỹ năng, kỹ xảo
d)
mang tính đại chúng, phổ biến, nổi tiếng, được yêu mến
123.
proof
a)
bằng chứng, chứng cứ
b)
thay thế, đặt vào chỗ cũ
c)
làm cho dễ dàng, thuận lợi
d)
nếp gấp, gấp lại
124.
register
a)
đăng kí, sổ , sổ sách
b)
thuộc về kĩ thuật
c)
mang tính đại chúng, phổ biến, nổi tiếng, được yêu mến
d)
người đưa tin, người đưa thư
125.
disk
a)
đĩa (vi tính, thể thao,..)
b)
bằng chứng, chứng cứ
c)
nếp gấp, gấp lại
d)
phần mềm, chương trình máy tính
126.
revise
a)
đọc lại, xem lại,
b)
sửa lại
c)
duyệt lại
d)
đăng kí, sổ , sổ sách
127.
revolution
a)
vòng, tua, sự quay vòng
b)
cuộc cách mạng
c)
thay thế, đặt vào chỗ cũ
d)
kỹ năng, kỹ xảo
128.
express
a)
bày tỏ
b)
biểu lộ
c)
diễn đạt
d)
cuộc cách mạng
129.
complication
a)
sự phức tạp
b)
sự rắc rối
c)
diễn đạt
d)
cuộc cách mạng
130.
assemble
a)
thu thập
b)
tập hợp
c)
lắp ráp
d)
cuộc cách mạng
131.
sharp
a)
sắc bén, rõ rệt
b)
thình lình, đột ngột
c)
thông minh
d)
diễn đạt
132.
process
a)
xử lý, quá trình
b)
phương pháp
c)
sự tiến hành
d)
diễn đạt
133.
affordable
a)
Có đủ khả năng, có đủ điều kiện
b)
nhìn lướt qua, thoáng qua
c)
lặp lại, tái diễn
d)
bắt đầu, khởi đầu
134.
stock
a)
Chịu trách nhiệm về
b)
bằng lời nói
c)
tăng cường
d)
Kho/hàng dự trữ; vốn, cổ phần
135.
as needed
a)
người cung cấp, nhà cung cấp
b)
khi cần, cần thiết
c)
thuê, tuyển dụng, mang tới
d)
thân mật
136.
reduction
a)
năng lực
b)
lặp lại, tái diễn
c)
giảm, thu nhỏ, hạ thấp
d)
củng cố
137.
be in charge of
a)
Chịu trách nhiệm về
b)
sự đánh giá, nhận thức
c)
đang điều khiển
d)
không trịnh trọng
138.
recur
a)
tăng cường
b)
lặp lại, tái diễn
c)
hết hạn, lỗi thời
d)
nhìn lướt qua, thoáng qua
139.
capacity
a)
bền, lâu
b)
người cung cấp, nhà cung cấp
c)
sức chứa
d)
năng lực
140.
provider
a)
người cung cấp, nhà cung cấp
b)
Có đủ khả năng, có đủ điều kiện
c)
bằng lời nói
d)
Kho/hàng dự trữ; vốn, cổ phần
141.
durable
a)
Chịu trách nhiệm về
b)
bền, lâu
c)
đang điều khiển
d)
thuê, tuyển dụng, mang tới
142.
physically
a)
tăng cường
b)
nhìn lướt qua, thoáng qua
c)
hết hạn, lỗi thời
d)
thể chất,cơ thể, một cách vật lý
143.
initiative
a)
giảm, thu nhỏ, hạ thấp
b)
sức chứa
c)
bắt đầu, khởi đầu
d)
lặp lại, tái diễn
144.
appreciation
a)
sự đánh giá, nhận thức
b)
Chịu trách nhiệm về
c)
bình thường
d)
nhìn lướt qua, thoáng qua
145.
verbally
a)
năng lực
b)
bằng lời nói
c)
sự đánh giá, nhận thức
d)
hết hạn, lỗi thời
146.
bring in
a)
người cung cấp, nhà cung cấp
b)
sức chứa
c)
thuê, tuyển dụng, mang tới
d)
giảm, thu nhỏ, hạ thấp
147.
reinforce
a)
tăng cường
b)
củng cố
c)
bình thường
d)
bằng lời nói
148.
casually
a)
bình thường
b)
giảm, thu nhỏ, hạ thấp
c)
không trịnh trọng
d)
thân mật
149.
practice
a)
bền, lâu
b)
sự thực hành, rèn luyện, tập luyện
c)
thuê, tuyển dụng, mang tới
d)
quy đinh, quy tắc, luật lệ
150.
code
a)
quy đinh, quy tắc, luật lệ
b)
nhìn lướt qua, thoáng qua
c)
sức chứa
d)
năng lực
151.
outdated
a)
không trịnh trọng
b)
khi cần, cần thiết
c)
hết hạn, lỗi thời
d)
giảm, thu nhỏ, hạ thấp
152.
expose
a)
thể chất,cơ thể, một cách vật lý
b)
sự đánh giá, nhận thức
c)
bình thường
d)
phơi bày, bộc lộ, trưng bày
153.
glimpse
a)
năng lực
b)
củng cố
c)
hết hạn, lỗi thời
d)
nhìn lướt qua, thoáng qua
154.

Job performance có nghĩa là ?

a)

hiệu suất công việc

b)

giấy phép kinh doanh

c)

phiếu điểm danh

d)

lợi ích thêm, thưởng

155.

Fringe benefits có nghĩa là?

a)

năng suất nhân viên

b)

lợi ích thêm, thưởng

c)

việc thanh toán bản quyền

d)

phân biệt giới tính

156.

Staff productivity có nghĩa là?

a)

giấy phép kinh doanh

b)

lịch làm việc

c)

năng suất nhân viên

d)

tỷ lệ sản lượng

157.

Attendance record có nghĩa là?

a)

việc thanh toán bản quyền

b)

giấy phép lao động

c)

phí thành viên

d)

phiếu điểm danh

158.

Work schedule có nghĩa là?

a)

lịch làm việc

b)

dao động, biến đổi

c)

đánh giá năng lực

d)

tài khoản tiết kiệm

159.

Royalty payment có nghĩa là?

a)

nguồn tin tình báo

b)

việc thanh toán bản quyền

c)

báo cáo tình báo

d)

chuyến công tác nước ngoài

160.

Output rate có nghĩa là?

a)

kỳ thanh toán

b)

năng suất nhân viên

c)

tỷ lệ sản lượng

d)

khoản vay khách hàng

161.

Intelligence reports có nghĩa là?

a)

giấy phép lao động

b)

hiệu suất công việc

c)

phân biệt giới tính

d)

báo cáo tình báo

162.

Intelligence sources có nghĩa là?

a)

nguồn tin tình báo

b)

lợi ích thêm, thưởng

c)

năng suất nhân viên

d)

tỷ lệ sản lượng

163.

Business license có nghĩa là?

a)

tài khoản tiết kiệm

b)

giấy phép kinh doanh

c)

mệnh giá

d)

phí thành viên

164.

Pay period có nghĩa là?

a)

tài khoản tiết kiệm

b)

giấy phép lao động

c)

kỳ thanh toán

d)

lịch làm việc

165.

Registration instruction có nghĩa là?

a)

năng suất nhân viên

b)

phiếu điểm danh

c)

chuyến công tác nước ngoài

d)

bản hướng dẫn đăng ký

166.

Saving account có nghĩa là?

a)

tài khoản tiết kiệm

b)

khoản vay khách hàng

c)

bản hướng dẫn đăng ký

d)

mệnh giá

167.

Overseas trip có nghĩa là?

a)

bản hướng dẫn đăng ký

b)

chuyến công tác nước ngoài

c)

mệnh giá

d)

giấy phép lao động

168.

Face value có nghĩa là?

a)

phiếu điểm danh

b)

việc thanh toán bản quyền

c)

mệnh giá

d)

phân biệt giới tính

169.

Gender discrimination có nghĩa là? :

a)

hiệu suất công việc

b)

lợi ích thêm, thưởng

c)

đánh giá năng lực

d)

phân biệt giới tính

170.

Consumer loan có nghĩa là?

a)

khoản vay khách hàng

b)

bản hướng dẫn đăng ký

c)

tỷ lệ sản lượng

d)

nguồn tin tình báo

171.

Membership fee có nghĩa là?

a)

lịch làm việc

b)

phí thành viên

c)

nguồn tin tình báo

d)

mệnh giá

172.

Performance appraisal có nghĩa là?

a)

năng suất nhân viên

b)

việc thanh toán bản quyền

c)

đánh giá năng lực

d)

kỳ thanh toán

173.

Work permit có nghĩa là?

a)

lịch làm việc

b)

phiếu điểm danh

c)

chuyến công tác nước ngoài

d)

giấy phép lao động

174.

Tourist attraction có nghĩa là ?

a)

địa điểm du lịch

b)

ngôn ngữ tùy chọn

c)

các tiêu chuẩn an toàn

d)

trung tâm hỗ trợ việc làm

175.

Language preference có nghĩa là?

a)

trung tâm hỗ trợ việc làm

b)

ngôn ngữ tùy chọn

c)

khách mời

d)

gói phúc lợi ( của công ty)

176.

Safety standards có nghĩa là?

a)

địa điểm du lịch

b)

ngôn ngữ tùy chọn

c)

các tiêu chuẩn an toàn

d)

thị phần

177.

Employment agency có nghĩa là ?

a)

khách mời

b)

tài khoản ngân hàng

c)

rào cản thương mại

d)

trung tâm hỗ trợ việc làm

178.

Guest speaker có nghĩa là?

a)

khách mời

b)

địa điểm du lịch

c)

ngôn ngữ tùy chọn

d)

các tiêu chuẩn an toàn

179.

Benefits package có nghĩa là?

a)

trung tâm hỗ trợ việc làm

b)

gói phúc lợi ( của công ty)

c)

địa điểm du lịch

d)

ngôn ngữ tùy chọn

180.

Saving bank có nghĩa là?

a)

đánh giá thị trường

b)

tài khoản ngân hàng

c)

quỹ tiết kiệm

d)

kế hoạc lương hưu

181.

Bank account có nghĩa là?

a)

rào cản thương mại

b)

tăng lương

c)

tài khoản ngân hàng

d)

ngành giáo dục

182.

Trade barriers có nghĩa là?

a)

rào cản thương mại

b)

trung tâm hỗ trợ việc làm

c)

tắc nghẽn giao thông

d)

giấy phép nghỉ thai sản

183.

Market share có nghĩa là?

a)

tắc nghẽn giao thông

b)

thị phần

c)

tăng doanh thu

d)

tiệc nghỉ hưu

184.

Real estate agent có nghĩa là?

a)

địa điểm du lịch

b)

các tiêu chuẩn an toàn

c)

nhân viên môi giới bất động sản

d)

tờ khai hải quan

185.

Traffic congestion có nghĩa là?

a)

ngôn ngữ tùy chọn

b)

đánh giá thị trường

c)

tắc nghẽn giao thông

d)

tài khoản ngân hàng

186.

Maternity leave có nghĩa là?

a)

khách mời

b)

rào cản thương mại

c)

tắc nghẽn giao thông

d)

giấy phép nghỉ thai sản

187.

Customs declaration có nghĩa là?

a)

tờ khai hải quan

b)

ngôn ngữ tùy chọn

c)

quỹ tiết kiệm

d)

tăng doanh thu

188.

Revenue increase có nghĩa là?

a)

tắc nghẽn giao thông

b)

tăng doanh thu

c)

tài khoản ngân hàng

d)

các tiêu chuẩn an toàn

189.

Salary increase có nghĩa là ?

a)

địa điểm du lịch

b)

ngành giáo dục

c)

tăng lương

d)

thị phần

190.

Market evaluation có nghĩa là?

a)

đánh giá thị trường

b)

kế hoạch lương hưu

c)

gói phúc lợi ( của công ty)

d)

rào cản thương mại

191.

Education industry có nghĩa là?

a)

các tiêu chuẩn an toàn

b)

nhân viên môi giới bất động sản

c)

ngành giáo dục

d)

quỹ tiết kiệm

192.

Pensions plan có nghĩa là?

a)

tăng doanh thu

b)

tài khoản ngân hàng

c)

quỹ tiết kiệm

d)

kế hoạch lương hưu

193.

Retirement celebration có nghĩa là?

a)

quỹ tiết kiệm

b)

ngành giáo dục

c)

kế hoạch lương hưu

d)

tiệc nghỉ hưu

194.

Awards ceremony có nghĩa là?

a)

lễ trao giải

b)

nhân viên hải quan

c)

diễn giả chính

d)

lãi suất

195.

Customs official có nghĩa là?

a)

chi phí sinh hoạt

b)

nhân viên hải quan

c)

thông tin sản phẩm

d)

yêu cầu chất lượng

196.

Keynote speaker có nghĩa là?

a)

thông tin sản phẩm

b)

yêu cầu chất lượng

c)

diễn giả chính

d)

thư giới thiệu

197.

Interest rate có nghĩa là?

a)

chính sách đổi trả hàng

b)

cơ sở sửa chữa

c)

mã xác nhận

d)

lãi suất

198.

Living expense có nghĩa là?

a)

chi phí sinh hoạt

b)

thẻ an ninh

c)

công ty kiểm toán

d)

dụng cụ văn phòng

199.

Production information có nghĩa là gì?

a)

tỷ lệ thuê phòng

b)

thông tin sản phẩm

c)

lễ trao giải

d)

cơ hội nghề nghiệp

200.

Quality requirement có nghĩa là?

a)

đại diện bán hàng

b)

mã xác nhận

c)

yêu cầu chất lượng

d)

lãi suất

201.

Reference letter có nghĩa là?

a)

thư giới thiệu

b)

kiểm tra an toàn

c)

cơ sở sửa chữa

d)

công ty kiểm toán

202.

Confirmation number có nghĩa là?

a)

dự báo thời tiết

b)

mã xác nhận

c)

thẻ an ninh

d)

nhân viên hải quan

203.

Retail sales có nghĩa là? doanh số bán lẻ

a)

doanh số bán lẻ

b)

diễn giả chính

c)

chi phí sinh hoạt

d)

cơ sở sửa chữa

204.

Return policy có nghĩa là?

a)

thông tin sản phẩm

b)

chính sách đổi trả hàng

c)

mã xác nhận

d)

cơ hội nghề nghiệp

205.

Safety inspection có nghĩa là?

a)

doanh số bán lẻ

b)

công ty kiểm toán

c)

kiểm tra an toàn

d)

đại diện bán hàng

206.

Sales representative có nghĩa là?

a)

diễn giả chính

b)

dụng cụ văn phòng

c)

đại diện bán hàng

d)

chi phí sinh hoạt

207.

Security card có nghĩa là?

a)

yêu cầu chất lượng

b)

mã xác nhận

c)

tỷ lệ thuê phòng

d)

thẻ an ninh

208.

Weather forecast có nghĩa là gì?

a)

thông tin sản phẩm

b)

doanh số bán lẻ

c)

cơ sở sửa chữa

d)

dự báo thời tiết

209.

Occupancy rate có nghĩa là ?

a)

tỷ lệ thuê phòng

b)

nhân viên hải quan

c)

cơ hội nghề nghiệp

d)

cơ hội nghề nghiệp

210.

Repair facility có nghĩa gì?

a)

mã xác nhận

b)

cơ sở sửa chữa

c)

chính sách đổi trả hàng

d)

thông tin sản phẩm

211.

Auditing company có nghĩa là gì?

a)

tỷ lệ thuê phòng

b)

đại diện bán hàng

c)

công ty kiểm toán

d)

chi phí sinh hoạt

212.

Office supplies có nghĩa là?

a)

doanh số bán lẻ

b)

chi phí sinh hoạt

c)

chính sách đổi trả hàng

d)

dụng cụ văn phòng

213.

Job opportunities có nghĩa là?

a)

cơ hội nghề nghiệp

b)

đại diện bán hàng

c)

lễ trao giải

d)

kiểm tra an toàn

214.

Operate (v. /ˈɑːpəreɪt/)

a)

Kiểm tra

b)

Vận hành, điều khiển

c)

Biểu diễn nhạc kịch

d)

Xây dựng

215.

Construction (n. /kənˈstrʌkʃn/)

a)

sự xây dựng, công trình xây dựng

b)

vận hành, hoạt động; phẫu thuật

c)

xây dựng

d)

Sự vận hành, sự phẫu thuật

216.

measurement (n. /ˈmeʒərmənt/)

a)

Sự chăm sóc

b)

Cái xẻng

c)

Sự đo lường, phép đo

d)

Định vị

217.

rake (v, n. /reɪk/)

a)

Nướng bánh

b)

Lan ra

c)

Xe cộ

d)

Cào

218.

pasture (n. /ˈpæstʃər/)

a)

Đồng cỏ, bãi cỏ

b)

Vượt qua

c)

Sự đam mê

d)

Lá trên mặt đất

219.

gaze (v, n. /geiz/)

a)

Xem qua

b)

Chọn lựa

c)

Nhìn chăm chú

d)

Châm chọc

220.

engine (n. /'endʒin/)

a)

Thiết kế

b)

Động cơ

c)

Kĩ sư

d)

Cơ động

221.

manual (n. /'mænjʊəl/)

a)

Thực đơn

b)

Vở ghi chép

c)

Sách giáo khoa

d)

Sách hướng dẫn

222.

furniture (n. /'fɜ:nit∫ə[r]/)

a)

Khu vườn, mảnh vườn

b)

Nội thất, đồ đạc

c)

Cổng chào

d)

Tương lai

223.

Trái nghĩa của "lock" là:

a)

Unlike

b)

Unfriend

c)

Unsatisfied

d)

Unlock

224.

fold (v, n. /fəʊld/)

a)

Gấp, gập, nếp gấp

b)

Mở ra

c)

Tập tài liệu

d)

Cầm, nắm, giữ

225.

leave (v. /li:v/)

a)

Cái lá

b)

Rời khỏi, để lại

c)

Sinh sống

d)

Những cái lá

226.

Cart (n. /kɑːrt/)

a)

Xe ô tô

b)

Thẻ bài

c)

Khăn quàng cổ

d)

Xe đẩy hàng

227.

đa dạng, nhiều

a)

a variety of

b)

supply request

c)

belongings

d)

sun protection

228.

đồ dùng cá nhân

a)

supply store

b)

supply request

c)

belongings

d)

sun protection

229.

chống nắng

a)

supply store

b)

supply request

c)

belongings

d)

sun protection

230.

chậu cây

a)

flowerpot

b)

potted plant

c)

belongings

d)

sun protection

231.

Chọn các cụm từ có nghĩa "trước"

a)

ahead of

b)

prior to

c)

in spite of

d)

in advance

232.

Các từ nào sau đây có nghĩa là "giải quyết, xử lí"

a)

deal with, resolve, solve, adhere to

b)

deal with, resolve, prior to

c)

deal with, resolve, solve, handle

d)

address

233.

Tìm từ đồng nghĩa của "a decade"

a)

eleven years

b)

ten years

c)

100 years

d)

one years

234.

Tìm diễn đạt đồng nghĩa của "fill out a form"

a)

finish

b)

complete a form

c)

sign in a form

d)

carry out

235.

Tìm từ đồng nghĩa của "applicant"

a)

finish

b)

candidate

c)

employee

d)

carry out

236.

Tìm từ đồng nghĩa của "decline"

a)

finish

b)

candidate

c)

reject

d)

carry out

237.

Tìm từ đồng nghĩa của "release"

a)

finish

b)

candidate

c)

reject

d)

launch

238.

Từ loại: (v): hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút

a)

attract

b)

convention

c)

display

d)

consume

239.

Từ loại: (v): so sánh, đối chiếu

a)

convince

b)

combine

c)

cabinet

d)

compare

240.

Từ loại: (v): ‹sự/cuộc› cạnh tranh, tranh giành, thi đấu

a)

currently

b)

inspiration

c)

competition

d)

persuasion

241.

Từ loại: (v): tiêu thụ, tiêu dùng

a)

productive

b)

consume

c)

pay roll

d)

complaint

242.

Từ loại: (v): Thuyết phục

a)

convince

b)

persuasion

c)

advise

d)

remainder

243.

currently

a)

Từ loại: (adv): khoảng chừng

b)

Từ loại: (adv): thường thấy

c)

Từ loại: (adv): tiền tệ

d)

Từ loại: (adv): hiện thời, hiện nay, lúc này

244.

Từ loại: (n): mốt nhất thời, sự thích thú tạm thời; dở hơi, gàn dở

a)

weird

b)

fad

c)

strange

d)

uncanny

245.

Từ loại: (n): sự làm thỏa mãn, sự hài lòng

a)

inspiration

b)

satisfaction

c)

persuasion

d)

convince

246.

income

a)

thu nhập

b)

công ty

247.

goods

a)

nhân viên

b)

hàng hóa

248.

factory

a)

nhà máy

b)

công ty

249.

train station

a)

trạm xe lửa

b)

trạm xe khách

250.

company

a)

chủ

b)

công ty

251.

electricity bill

a)

hóa đơn tiền điện

b)

nhân viên văn phòng

252.

delay = ........... (hoãn)

a)

postpone

b)

cancel

253.

equipment

a)

thiết bị

b)

thời tiết

254.

information

a)

thông tin

b)

văn phòng

255.

business

a)

nhân viên

b)

kinh doanh

256.

"Office Technology" có nghĩa là?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Điện tử viễn thông

c)

Tin học văn phòng

d)

Kế toán văn phòng

257.

"Affordable" đồng nghĩa với NHỮNG TỪ nào?

a)

sturdy

b)

able to be paid for

c)

command of

d)

not too expensive

258.

"Kho dự trữ" tiếng Anh là?

a)

Recur

b)

Stock

c)

Reduction

d)

Provider

259.

"The maximum that something can hold" có nghĩa là?

a)

Sức chứa

b)

Làm đầu tàu

c)

Đứng đầu

d)

Sự thu nhỏ, giảm bớt

260.

"As needed" có nghĩa là?

a)

Kho dự trữ

b)

Khi cần thiết

c)

Xếp hạng đầu

d)

Tái diễn

261.

"Initiative" đồng nghĩa với?

a)

a decrease

b)

the ability to contain

c)

the first step

d)

perceived by the senses

262.

Điền từ còn thiếu vào câu:

"This problem keeps ___ ?"

a)

physically

b)

reduction

c)

recurring

d)

capacity

263.

"Stay on top of" có nghĩa?

a)

Nhà cung cấp

b)

Xếp hạng đầu

c)

Vật chất

d)

Bền bỉ

264.

"Office Procedures" có nghĩa là?

a)

Thủ tục văn phòng

b)

Công việc văn phòng

c)

Văn phòng phẩm

d)

Văn phòng sản xuất

265.

Những từ có nghĩa "Thông cảm"

a)

To recognize

b)

Appreciate

c)

To be thankful for

d)

To consist of

266.

Điền vào chỗ trống:

"She ___ glanced through a magazine."

a)

out of

b)

practice

c)

reinforce

d)

casually

267.

"Hết hạn sử dụng" tiếng Anh là?

a)

Glimpse

b)

Out of

c)

Reinforce

d)

Outdated

268.

Điền vào chỗ trống:

"I replied to the invitation ___"

a)

practice

b)

missing

c)

bring in

d)

verbally

269.

"Luật lệ, quy tắc" tiếng Anh là?

a)

Glimpse

b)

Rules of behavior

c)

Code

d)

Casually

270.

"Thuê, mượn" tiếng Anh là?

a)

Bring in

b)

Be exposed to

c)

Casually

d)

Be made of

271.

"Glimpse" có nghĩa là?

a)

Bị phơi bày

b)

Củng cố

c)

Nhìn thoáng qua

d)

Bằng lời nói

272.

Từ nào có nghĩa "Bị phơi bày"?

a)

Method of doing something

b)

"Be exposed to"

c)

Reinforce

d)

To become aware of

273.

"Ổ đĩa" tiếng Anh là?

a)

Disk

b)

Facilitate

c)

Network

d)

Popularity

274.

"Sự phổ biến" tiếng Anh là?

a)

Disk

b)

Facilitate

c)

Network

d)

Popularity

275.

"Tạo điều kiện, đơn giản" tiếng Anh là?

a)

Disk

b)

Facilitate

c)

Network

d)

Popularity

276.

Điền vào chỗ trống:

"We had problems installing the ___."

a)

replace

b)

sharp

c)

software

d)

knowledge

277.

"Kĩ năng, kĩ xảo" tiếng Anh là?

a)

Skill

b)

Developed ability

c)

Smart

d)

Revolution

278.

"To put back in a former place" đồng nghĩa với?

a)

Process

b)

Popularity

c)

Replace

d)

Storage

279.

"Sắc bén" tiếng Anh là?

(a)  

280.

Từ nào có nghĩa "Hợp đồng"?

a)

Contact

b)

Contract

c)

Contraction

d)

Contaction

281.

Từ nào có nghĩa "Giải quyết"?

a)

Abide by

b)

Establish

c)

Engage

d)

Party

e)

Resolve

282.

Sự kiên quyết

a)

Provision

b)

Resolve

c)

Resolveting

d)

Obligate

283.

Từ nào có nghĩa "Sự hủy bỏ"

a)

 Obligate

b)

Provision

c)

Specific

d)

Cancellation

284.

Điền vào chỗ trống:

The players must ​ ...... the rules of the game.

a)

abide by

b)

Assurance

c)

Cancellation

d)

Party

285.

Specific có nghĩa là...?

a)

Quyết tâm

b)

Đảng phái

c)

Đặc trưng

d)

Dự liệu

286.

Từ nào có nghĩa "Quyết định, xác định, định rõ"

a)

Delete

b)

Assurance

c)

Assure

d)

Determine

287.

"Agreement" có nghĩa là?

a)

Cuộc hẹn

b)

Sự đồng ý, tán thành

c)

Sự đảm bảo, chắc chắn

d)

Quyết tâm, kiên quyết

288.

Từ nào có nghĩa "Bắt buộc, ép buộc"

a)

Obligate

b)

Obligaterning

c)

Obligatermine

d)

Oxygenate

289.

Nghĩa của từ "Engage"?

a)

Đặc trưng

b)

Đảm bảo, chắc chăn

c)

Tham gia vào

d)

Tuân theo

290.

Nghĩa của từ "Marketing"

a)

Chợ, siêu thị

b)

Sự tiếp thị

c)

Mua hàng

d)

Sản phẩm

291.

Từ nào có nghĩa "Sự cạnh tranh, cuộc thi"

a)

Conpetition

b)

Complete

c)

Competition

d)

Competitive

292.

Điền vào chỗ trống:

If you ​ ...... his work with hers, you will find hers more awesome

a)

compare

b)

Inspiration

c)

Persuasion

d)

Currently

293.

"Convince" có nghĩa là?

a)

Thịnh hành

b)

Hội thảo

c)

Tiện lợi

d)

Thuyết phục

294.

"Sự truyền cảm hứng" tiếng Anh là?

a)

Compare

b)

Attract

c)

Fad

d)

Inspiration

295.

Điền vào chỗ trống:

John is ​.... working as a bus driver.

a)

currently

b)

Convince

c)

Consume

d)

Compare

296.

"Satisfaction" có nghĩa là?

a)

Sự hài lòng

b)

Sự trân trọng

c)

Sự mong ước

d)

Sự cạnh tranh

297.

"Productive" có nghĩa là?

a)

Sản phẩm

b)

Sản xuất, thu hoạch

c)

Sản lượng

d)

Thuyết phục

298.

"Consume" là loại từ gì?

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Trạng từ

d)

Động từ

299.

Điền vào chỗ trống:

Your success gives me great ​.....

a)

satisfaction

b)

Convince

c)

Consume

d)

Compare

300.

Từ nào có nghĩa "Bảo hành"?

a)

Consequence

b)

Characteristic

c)

Warranties

d)

Consider

301.

"Consider" có nghĩa là?

a)

Bao gồm

b)

Xem xét, suy xét

c)

Đặc thù

d)

Kết quả

302.

"Frequently" có nghĩa là?

a)

Thường xuyên

b)

Tươi mới

c)

Ngụ ý, hàm ý

d)

Danh tiếng

303.

"Reputation" có nghĩa là?

a)

Hứa

b)

Thay đổi

c)

Danh tiếng

d)

Yêu cầu, nhờ vả

304.

Điền vào chỗ trống:

I ​ ..... not to be late

a)

promise

b)

Reputation

c)

Consequence

d)

Characteristic

305.

Từ nào có nghĩa "Kết quả, hệ quả"?

a)

Consequence

b)

Expiration

c)

Characteristic

d)

Protect

306.

Điền vào chỗ trống:

Is there anything else you ​.... ?

a)

require

b)

Reputation

c)

Frequently

d)

Consequence

307.

"Variety" có nghĩa là?

a)

Bảo hộ, kiểm soát

b)

Bảo vệ

c)

Yêu cầu

d)

Thay đổi,

bất đồng,

đa dạng

308.

"Expiration" có nghĩa là?

a)

Xem xét, suy xét

b)

Hết hạn, sự kết thúc

c)

Thường xuyên

d)

Đặc thù, đặc trưng

309.

"Imply" có nghĩa là?

a)

Bảo hộ, kiểm soát

b)

Ngụ ý, hàm ý

c)

Bảo vệ

d)

Yêu cầu, nhờ vả