wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第8課の言葉

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

đẹp trai

(a)  

2.

đẹp, sạch

(a)  

3.

yên tĩnh

(a)  

4.

náo nhiệt

(a)  

5.

nổi tiếng

(a)  

6.

tốt bụng, thân thiện

(không dùng khi nói về người trong gia đình mình)

(a)  

7.

khỏe, khỏe khoắn

(a)  

8.

rảnh rỗi

(a)  

9.

tiện lợi

(a)  

10.

đẹp, hay

(a)  

11.

to, lớn

(a)  

12.

nhỏ, bé

(a)  

13.

mới

(a)  

14.

cũ, cổ

(không dùng khi nói về tuổi tác)

(a)  

15.

tốt, được

(a)  

16.

xấu

(a)  

17.

nóng

(dùng cả cho thời tiết/cảm giác)

(a)  

18.

lạnh, rét

(dùng cho thời tiết)

(a)  

19.

lạnh, buốt

(dùng cho cảm giác)

(a)  

20.

khó

(a)  

21.

dễ

(a)  

22.

đắt; cao

(a)  

23.

rẻ

(a)  

24.

thấp

(a)  

25.

thú vị, hay

(a)  

26.

ngon

(a)  

27.

bận

(a)  

28.

vui

(a)  

29.

trắng

(a)  

30.

đen

(a)  

31.

đỏ

(a)  

32.

xanh da trời

(a)  

33.

anh đào (hoa, cây)

(a)  

34.

núi

(a)  

35.

khu phố, thị trấn, thị xã, thành phố

(a)  

36.

đồ ăn

(a)  

37.

nơi, chỗ (địa điểm)

(a)  

38.

kí túc xá

(a)  

39.

nhà hàng

(a)  

40.

cuộc sống, sinh hoạt

(a)  

41.

việc, công việc

(a)  

42.

thế nào

(từ để hỏi)

(a)  

43.

~như thế nào

(từ để hỏi)

(a)  

44.

rất, lắm

(phó từ chỉ mức độ)

(a)  

45.

không ~lắm

(phó từ chỉ mức độ; dùng với thể phủ định)

(a)  

46.

và, thêm nữa

(liên từ; dùng để nối hai câu)

(a)  

47.

~, nhưng ~

(nối hai vế câu trái ngược)

(a)  

48.

Anh/Chị có khỏe không?

(Thường hỏi khi lâu ngày mới gặp nhau)

(a)  

49.

Thế à./ Để tôi xem.

(cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)

(a)  

50.

Anh/ Chị dùng thêm một chén/ly[~]nữa nhé?

(mời dùng thêm đồ uống)

(a)  

51.

Không, đủ rồi ạ.

(Từ chối lời mời dùng thêm)

(a)  

52.

Đã 6 giờ rồi nhỉ./ Đã 6 giờ rồi đúng không?

(a)  

53.

Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về rồi.

(a)  

54.

Lần sau anh/chị lại đến chơi nhé.

(a)  

55.

Không có gì./ Không sao cả.

(a)  

56.

làm việc

(cụm động từ)

(a)  

57.

núi Phú Sĩ

(ngọn núi cao nhất Nhật Bản)

(a)  

58.

Thượng Hải

(ở Trung Quốc)

(a)  

59.

việc học (n)

(a)  

60.

cái nào

(từ để hỏi)

(a)