wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ SỐ LỖI 10E Marie Curie

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Lỗi dưới đây có hệ số là bao nhiêu:

Sử dụng điện thoại khi chưa được phép

a)

5

b)

2

c)

3

d)

7

2.

Lỗi nào dưới đây có hệ số 3:

a)

Mất trật tự trong giờ

b)

Sử dụng điện thoại khi chưa được phép

c)

Ngồi sai vị trí

d)

Vô lễ với giáo viên

3.

Lỗi dưới đây có hệ số bao nhiêu:

Vi phạm trong giờ kiểm tra (kiểm tra riêng tại lớp)

a)

5

b)

3

c)

2

d)

7

4.

Lỗi dưới đây hệ số lỗi là bao nhiêu:

Mất trật tự trong giờ

a)

2

b)

5

c)

3

d)

7

5.

Lỗi dưới đây hệ số lỗi là bao nhiêu:

Ăn, uống trong giờ học

a)

3

b)

5

c)

2

d)

7

6.

Những lỗi nào dưới đây có hệ số lỗi là 3.

a)

Vào lớp muộn (các tiết học)

b)

Ngồi sai vị trí

c)

Bỏ tiết

d)

Ăn, uống trong giờ học

7.

Lỗi dưới đây trừ bao nhiêu hệ số lỗi:

Vô lễ với giáo viên

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

8.

Hệ số nào dưới đây trừ 3

a)

Ý thức kém

b)

Vô lễ với giáo viên

c)

Bỏ tiết

d)

Mất trật tự trong giờ

9.

Lỗi "ý thức kém" và "bỏ tiết" lỗi nào có hệ số lớn hơn, hệ số lớn hơn đó có hệ số bao nhiêu?

a)

Ý thức kém

Hệ số 3

b)

Như nhau

Hệ số 5

c)

Như nhau

Hệ số 3

d)

Bỏ tiết

Hệ số 5

10.

Lỗi sau đây bao nhiêu hệ số lỗi:

Vào lớp muộn (các tiết học)

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

11.

Lỗi "nghỉ học không phép" và "nghỉ học có phép" hệ số là bao nhiêu?

a)

Không phép:3

Có phép:2

b)

Không phép:5

Có phép:3

c)

Không phép:3

Có phép:2

d)

Không phép:5

Có phép:2

12.

Những lỗi nào sau đây có hệ số 2 ?

a)

Thiếu đồ dùng học tập SGK, vở ghi, không làm BTVN……

b)

Không ghi chép, không tuân theo hướng dẫn của GV….

c)

Không đội mũ bảo hiểm/đeo thẻ tại thời điểm kiểm tra

d)

Ngủ trong giờ, nằm gục trên bàn

13.

lỗi nào dưới đây có hệ số lỗi là 1?

a)

Thiếu đồ dùng học tập SGK, vở ghi, không làm BTVN……

b)

Sử dụng điện thoại khi chưa được phép

c)

Vô lễ với giáo viên

d)

Không ghi chép, không tuân theo hướng dẫn của GV….

14.

Trong kì thi những lỗi nào dưới đây có hệ số 5?

a)

Các lỗi nghỉ thi không phép, bỏ thi, đi thi muộn, đồng phục, giầy dép…

b)

Coi bài, trao đổi bài, mất trật tự trong phòng thi….

c)

Mang/sử dụng điện thoại,các thiết bị thông minh

d)

Mang và sử dụng tài liệu

15.

Các lỗi nghỉ thi không phép, bỏ thi, đi thi muộn, đồng phục, giầy dép… có hệ số gấp bao nhiêu so với bình thường?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

16.

Coi bài, trao đổi bài, mất trật tự trong phòng thi…. có hệ số bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Hút thuốc lá/ thuốc lá điện tử có hệ số bao nhiêu?

a)

10

b)

7

c)

5

d)

15

18.

Những lỗi nào dưới đây có hệ số là 10?

a)

Mang/cầm/bao che/cổ vũ thuốc lá/ thuốc là điện tử

b)

Bạo lực học đường( bạo lực lời nói/thân thể chưa gây thương tích).

c)

tham gia đánh nhau cổ vũ đánh nhau.

d)

Giả mạo chữ kí PH trong các văn bản (Mời PHHS lên việc).

19.

Nội dung nào dưới đây có hệ số 7?

a)

Khai sai tên khi vi phạm

b)

Giả mạo chữ kí PH trong các văn bản (Mời PHHS lên việc).

c)

Đi xe máy trên 50 cm3 mà chưa có giấy phép lái xe (Mời PHHS lên làm cam kết và nhận xe về).

d)

Coi bài, trao đổi bài, mất trật tự trong phòng thi….

20.

"Không đội mũ bảo hiểm/đeo thẻ tại thời điểm kiểm tra" và "mặc đồng phục không đúng quy định"

Mỗi nội dung trên có hệ số bao nhiêu?

a)

2

b)

7

c)

5

d)

3