Font size
WorksheetsChanges in Reading Habits
Total questions: 66
Worksheet time: 22mins
Những hiệu ứng ẩn dấu lên chúng ta
= ... effects on us
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những ngụ ý của cách chúng ta đọc ngày nay
= The ... of the way we read today
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những vật mang lại sự bình yên mới cho trẻ sơ sinh và trẻ mới biết đi
= The new ... for babies and toddlers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những đứa trẻ mới biết đi
= ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ 't")
(a)
Còng lưng chơi game = To ... ... video games
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "o")
(a)
Những hành khách = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những chiếc máy tính bảng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Đọc lướt qua một loạt các email
= To ... a flotilla of email
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Hầu hết chúng ta không biết = ... to most of us
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Một sự biến đổi mang tính thay đổi cuộc chơi
= A ... transformation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Những mạch thần kinh
= The neuronal ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Mạch thần kinh làm nền tảng cho khả năng đọc của não
= The neuronal circuit that ... the brain’s ability to read
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Như công việc trong khoa học thần kinh chỉ ra
= As work in neurosciences ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Việc tiếp thu khả năng đọc và viết
= The ... of literacy
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc tiếp thu khả năng đọc và viết đòi hỏi một mạch mới trong não chúng ta
= The acquisition of literacy ... a new circuit in our brain
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Việc tiếp thu khả năng đọc và viết
= The acquisition of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Giải mã thông tin cơ bản = To ... basic information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Số lượng dê trong một đàn
= The number of goats in one ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một bộ não được phát triển phức tạp
= A highly ... brain
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nghiên cứu của tôi đã mô tả rằng
= My research ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những quá trình liên quan đến trí thức
= ... processes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nghiên cứu đã xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới
= Research ... in many parts of the world
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nghiên cứu đã xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới
= Research ... in many parts of the world
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nghiên cứu xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới đã cảnh báo rằng
= Research surfacing in many parts of the world ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Các quy trình 'đọc sâu' thiết yếu này có thể đang bị đe dọa
= These essential ‘deep reading’ processes may be ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "t")
(a)
Những chế độ / cách đọc dựa trên kỹ thuật số
= Digital-based ... of reading
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Việc đọc trên giấy
= ... reading
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những cải tiến công nghệ
= ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "i")
(a)
Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới
= We do not ... as a society when we innovate
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới
= We do not ... as a society when we innovate
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới
= We do not ... as a society when we ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Chúng tôi phớt lờ những gì chúng tôi làm gián đoạn trong khi đổi mới
= We ignore what we ... or diminish while innovating
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Trong thời khắc bản lề giữa văn hóa in ấn và kỹ thuật số
= In this ... moment between print and digital cultures
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
* Một khoảnh khắc bản lề là 1 khoảnh khắc rất quan trọng
(a)
Xã hội cần phải đối mặt với những gì đang giảm dần
= Society needs to ... what is diminishing in the expert reading circuit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một bản thiết kế / bản vẽ thiết kế
= A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Các đặc tính của bất kỳ phương tiện nào được sử dụng
= The characteristics of whatever ... is used
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nếu phương tiện chiếm ưu thế tạo điều kiện / ưu thế cho những quá trình nhanh
= If the dominant medium ... fast processes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Làm nhiều việc cùng một lúc = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Các nhà nghiên cứu tâm lý học và nhân văn
= Researchers in psychology and the ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Chúng ta nên quan tâm / lo lắng đến 'sự thiếu kiên nhẫn về nhận thức' của sinh viên
= We should be ... with students’ ‘cognitive impatience’
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c" - với cả 2 nghĩa ở trên)
(a)
Sự phân tích phản biện
= ... analysis
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tiếp thu được sự phức tạp của suy nghĩ và lập luận
= To ... the complexity of thought and argument
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những văn bản đòi hỏi khắt khe hơn
= More demanding ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những ảnh hưởng kéo theo đáng lo ngại đối với việc đọc hiểu
= ... downstream effects on reading comprehension
(a)
Nhóm Mangen hỏi các đối tượng / những người tham gia vào cuộc điều tra
= Mangen’s group asked ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một truyện ngắn có cốt truyện có sự hấp dẫn phổ quát đối với học sinh phổ thông
= A short story whose ... had universal student appeal
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những cuốn sách bìa mềm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.
= The ability to ... detail and reconstruct the plot in chronological order.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.
= The ability to ... detail and reconstruct the plot in chronological order.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.
= The ability to sequence detail and reconstruct the plot in ... order.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
'Chuẩn mực mới' trong đọc là đọc lướt
= The ‘new ...’ in reading is skimming
(a)
Đọc lướt qua văn bản
= To ... through the text
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp
= don’t have time to ... complexity and to perceive beauty
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp
= don’t have time to ... complexity and to perceive beauty
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp
= don’t have time to grasp complexity and to ... beauty
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sự đồng cảm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Thiệt hại không mong muốn = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "d")
(a)
Sự teo tóp / thoái hóa của phân tích quan trọng và sự đồng cảm
= The ... / degeneration of critical analysis and empathy
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá thông tin liên tục
= To ... a constant bombardment of information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá thông tin liên tục
= To ... a constant bombardment of information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá / dòng chảy liên tục thông tin liên tục
= To navigate a constant ... of information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Nó khuyến khích sự rút lui vào các kho thông tin không được kiểm tra quen thuộc nhất
= It incentivizes a ... to the most familiar stores of unchecked information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khiến chúng ta dễ bị ảnh hưởng / mỏng manh bởi thông tin sai lệch và những ý tưởng phi lý.
= To leave us ... to false information and irrational ideas.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Ngụ ý / gợi ý = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Để xác định và khắc phục những thay đổi
= To identify and ... the changes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Trước khi chúng trở nên ăn sâu vào trí óc
= Before they become ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
