wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8 LẦN 4

Total questions: 65

Worksheet time: 11hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =

a)

A + B2

b)

A - B2

c)

A2+ AB + B2

d)

A2 + 2AB + B2

2.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, ( A - B)2 =​

a)

A2 - AB + B2

b)

A2 + 2AB + B2

c)

A2 -2AB + B2

d)

A2 -2AB - B2

3.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

4.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

5.

Viết thành bình phương của một hiệu a2 - 4ab + 4b2 =.......

a)

(a - 4b)2

b)

(a - 2b)2

c)

(a + 2b)2

d)

(a + 4b)2

6.

Bình phương của một tổng là

a)


(a+b)2\left(a+b\right)^2

b)

a2 +b2a^{2\ }+b^2

c)

(ab)2\left(a-b\right)^2

d)

a2 b2a^{2\ }-b^2

7.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

8.

Hằng đẳng thức số 3 là

a2 b2 =a^{2\ }-b^2\ =  

a)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

b)

a2  2ab +b2a^2\ -\ 2ab\ +b^2  

c)

a2 +2ab+b2a^2\ +2ab+b^2  

d)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

9.

Khai triển biểu thức sau:

(3x2)2\left(3-x^2\right)^2  =

a)

32  (x2)23^{2\ }-\ \left(x^2\right)^2  

b)

(3x2)(3+x2)\left(3-x^2\right)\left(3+x^2\right)  

c)

9+6x2 +x49+6x^{2\ }+x^4  

d)

96x2 +x49-6x^{2\ }+x^4  

10.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

11.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

12.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

13.

Tính (2x+12)3 =\left(2x+\frac{1}{2}\right)^3\ =  

a)

2x3+3x2+3x+122x^3+3x^2+3x+\frac{1}{2}  

b)

8x3+6x2+32x+188x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{8}  

c)

8x3+3x2+3x+188x^3+3x^2+3x+\frac{1}{8}  

d)

2x36x2+32x182x^3-6x^2+\frac{3}{2}x-\frac{1}{8}  

14.

Tıˊnh (x2y)(x2+y) =?Tính\ \left(\frac{x}{2}-y\right)\left(\frac{x}{2}+y\right)\ =?  

a)

(x2y)2\left(\frac{x}{2}-y\right)^2  

b)

(x2+y)2\left(\frac{x}{2}+y\right)^2  

c)

x22y2\frac{x^2}{2}-y^2  

d)

x24y2\frac{x^2}{4}-y^2  

15.

(a + b)2 - 4ab=.....

a)

(a - b)2

b)

(a + b)2

c)

(a -2b)2

d)

(a + 2b)2

16.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

17.

Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:

a)

38

b)

11

c)

2

d)

4

18.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

19.

Viết biểu thức x3+12x2+48x+64x^3+12x^2+48x+64  dưới dạng lập phương một tổng

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x8)3\left(x-8\right)^3  

d)

(x+8)3\left(x+8\right)^3  

20.

(23x)3=?\left(2-3x\right)^3=?  

a)

233.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2+\left(3x\right)^3  

b)

233.22.3x+3.2.3x2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.3x^2-\left(3x\right)^3  

c)

233.22.3x+3.2.(3x)2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-\left(3x\right)^3  

d)

233.22.3x+3.2.(3x)23x32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-3x^3  

21.

Tìm x biết x3+3x2+3x+1=0x^3+3x^2+3x+1=0  

a)

x=1x=-1  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=-2  

d)

x=0x=0  

22.

Viết biểu thức x36x2+12x8x^3-6x^2+12x-8  dưới dạng lập phương một hiệu

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x2)3\left(x-2\right)^3  

d)

(x+2)3\left(x+2\right)^3  

23.

Cho biết  x+y=20x+y=20  và  xy=99xy=99  . Tính giá trị của  K=x2+y2K=x^2+y^2  



(a)  

24.

Tính giá trị của biểu thức B = (3x + 2)(9x2 - 6x + 4) với x = 10

(a)  

25.

Tìm xx biết (x2)(x2+2x+4)=0\left(x-2\right)\left(x^2+2x+4\right)=0

a)

x=2x=2

b)

x=2x=-2

c)

x=4x=4

d)

x=4x=-4

26.

(5x+1)(25x25x+1)=?\left(5x+1\right)\left(25x^2-5x+1\right)=?

a)

25x2+125x^2+1

b)

25x2125x^2-1

c)

25x3+125x^3+1

d)

125x3+1125x^3+1

27.

Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:

a)

38

b)

11

c)

2

d)

4

28.

(xy)2+2(xy).1+1\left(x-y\right)^2+2\left(x-y\right).1+1  

a)

(xy+1)2\left(x-y+1\right)^2  

b)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

c)

(xy)2+12\left(x-y\right)^2+1^2  

29.

(x1)2+(x+1)2\left(x-1\right)^2+\left(x+1\right)^2  

a)

2x2+22x^2+2  

b)

2x24x+22x^2-4x+2  

c)

2x2+4x+22x^2+4x+2  

d)

2x222x^2-2  

30.

x(x3)(x+3)= ?x\left(x-3\right)\left(x+3\right)=\ ?  

a)

x29x^2-9  

b)

x39xx^3-9x  

c)

x3+9xx^3+9x  

d)

x39x^3-9  

31.

3(x1)(x+1) = ?3\left(x-1\right)\left(x+1\right)\ =\ ?  

a)

3x233x^2-3  

b)

x23x^2-3  

c)

9x219x^2-1  

d)

9x239x^2-3  

32.

2(4x1)(4x+1)= ?2\left(4x-1\right)\left(4x+1\right)=\ ?  

a)

32x2232x^2-2  

b)

2x2162x^2-16  

c)

16x2116x^2-1  

d)

32x2132x^2-1  

33.

Tıˋm x bie^t: (x2)3x2.(x6)=4Tìm\ x\ biêt:\ \left(x-2\right)^3-x^2.\left(x-6\right)=4  

(a)  

34.

Tính giá trị biểu thức B=27(x3).(x2+3x+9) vi x=3B=27-\left(x-3\right).\left(x^2+3x+9\right)\ với\ x=-3  

(a)  

35.

Ruˊt gn : E=(x+3).(x23x+9)(54+x3)Rút\ gọn\ :\ E=\left(x+3\right).\left(x^2-3x+9\right)-\left(54+x^3\right)  

(a)  

36.

Tıˊnh : D= x3+y3. Bie^ˊt x+y=3 vaˋ x2+y2=15Tính\ :\ D=\ x^3+y^3.\ Biết\ x+y=3\ và\ x^2+y^2=15  

(a)  

37.

Chọn đáp án đúng:  (AB)(A2+AB+B2)=\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)=  

a)

(A+B)3\left(A+B\right)^3  

b)

(AB)3\left(A-B\right)^3  

c)

A3B3A^3-B^3  

d)

A3+B3A^3+B^3  

38.

Chọn đáp án đúng:  A33A2B+3AB2B3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3=  

a)

(A+B)3\left(A+B\right)^3  

b)

(AB)3\left(A-B\right)^3  

c)

A3+B3A^3+B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

39.

Chọn câu đúng:

A3+3A2B+3AB2+B3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3=  

a)

(A+B)3\left(A+B\right)^3  

b)

(AB)3\left(A-B\right)^3  

c)

A3B3A^3-B^3  

d)

A3+B3A^3+B^3  

40.

Cho biểu thức A = y38  9y24 + 27y2 + m.\frac{y^3}{8}\ -\ \frac{9y^2}{4}\ +\ \frac{27y}{2}\ +\ m.  Để A là lập phương của một hiệu thì giá trị của tham số m là 

a)

3

b)

9

c)

-9

d)

27

e)

-27

41.

8 - (3x)3 bằng

a)

(3x - 2)(4 + 6x + 9x2)

b)

(2 - 3x)(4 - 6x + 9x2)

c)

(2 - 3x)(4 + 6x + 9x2)

d)

(2 - 3x)3

42.

27x3 + 64 bằng

a)

(3x + 4)(9x2 - 12x + 16)

b)

(3x + 4)(9x2 + 12x + 16)

c)

(3x - 4)(9x2 + 12x + 16)

d)

(3x + 4)(9x2 +12x + 4)

43.

(3x + 2y)3 bằng

a)

27x3 + 54x2y + 36xy2 + 8y3

b)

27x3 + 54xy2 + 36x2y + 8y3

c)

27x3 + 36x2y + 54xy2 + 8y3

d)

(3x + 2y)(9x2 - 6xy + 4y2)

44.

25x2 - 30xy + 9y2 bằng

a)

(3y - 5x)2

b)

(3x - 5y)2

c)

(5x - 3y)(5x + 3y)

d)

(5x + 3y)2

45.

Tìm xx biết (x3)(x2+3x+9)=19\left(x-3\right)\left(x^2+3x+9\right)=-19

a)

x = 3x\ =\ 3

b)

x=3x=-3

c)

x=2x=2

d)

Không có giá trị nào của xx

thỏa mãn

46.

Tìm các giá trị a,b sao cho (x+2)(ax2+bx+4)=x3+8\left(x+2\right)\left(ax^2+bx+4\right)=x^3+8

a)

a=1;b=2a=1;b=-2

b)

a=1;b=2a=-1;b=2

c)

a=2;b=1a=2;b=1

d)

a=2;b=1a=-2;b=1

47.

Tìm x biết (x - 6)(x + 6) - (x + 3)2 = 9

a)

x = -9

b)

x = 9

c)

x = 1

d)

x = -6

48.

(x1)2+(x+1)2\left(x-1\right)^2+\left(x+1\right)^2  

a)

2x2+22x^2+2  

b)

2x24x+22x^2-4x+2  

c)

2x2+4x+22x^2+4x+2  

d)

2x222x^2-2  

49.

Hai cạnh góc vuông của một tam giác có độ dài lần lượt bằng 3cm và 4cm. Độ dài cạnh huyền của tam giác đó bằng

a)

6,5 cm

b)

4 cm

c)

5,5 cm

d)

5 cm

50.

Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền và một cạnh góc vuông lần lượt bằng 13cm và 5cm. Độ dài cạnh góc vuông còn lại của tam giác là (a)   (cm)

51.

Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền và một cạnh góc vuông lần lượt bằng 10cm và 6cm. Chu vi của tam giác đó bằng (a)   (cm)

52.
a)

15\sqrt[]{15}  

b)

15

c)

45

d)

117\sqrt[]{117}  

53.

Cho hình vẽ. Tính x.

a)

x = 10cm

b)

x = 8cm

c)

x = 11cm

d)

x = 5cm

54.

Chiều dài đường chéo của iPad là bao nhiêu? Tính tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.

a)

11 inch

b)

9.2 inch

c)

9.6 inch

d)

12 inch

55.

Cho tam giác ABCD là hình vuông cạnh 4cm (hình vẽ). Khi đó, độ dài đường chéo AC là:

a)

AC = 32\sqrt{32} cm

b)

AC = 5cm

c)

AC = 8cm

d)

AC = 30\sqrt{30} cm

56.

x =

a)

3

b)

1

c)

9

d)

7

57.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB, AH ?

a)

AH = 12cm, AB = 15cm

b)

AH = 10cm, AB = 15cm

c)

AH = 15cm, AB = 12cm

d)

AH = 12cm, AB = 13cm

58.

Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ AH vuông góc với BC. Tính chu vi tam giác ABC biết AC=20cm,AH=12cm,BH=5cm.

a)

49cm

b)

54cm

c)

37cm

d)

38cm

59.

Tính độ dài cạnh BC trong hình trên

a)

16

b)

15

c)

21

d)

20

60.

Tam giác ABC cân tại A. Đường thẳng BH vuông góc với AC tại H. Biết AB = 5cm, AH = 4cm. Độ dài BC là:

a)

10cm

b)

4cm

c)

10\sqrt{10} cm

d)

2cm

61.

Bạn An đánh rơi một mô hình kim tử tháp có dạng là hình chóp tứ giác đều vào một hộp đựng đầy nước dạng hình hộp chữ nhật. Biết hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là

7 x 5cm và chiều cao 10cm; còn hình chóp đều có chiều cao là 5cm và cạnh đáy dài 6cm. Hỏi khi vớt mô hình ra, lượng nước còn lại trong hộp là bao nhiêu ?

(a)  

62.

Một khối bê tông được làm có dạng hình chóp tam giác đều trong đó cạnh đáy hình chóp là 2m, trung đoạn của hình chóp là 3m. Người ta sơn ba mặt xung quanh của khối bê tông. Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30 000 đồng (tiền sơn và tiền công). Cần phải trả bao nhiêu tiền khi sơn ba mặt xung quanh ? Điền đấp án vào ô trống (a)   (đồng)

63.

Điền đáp án vào ô trống

(a)  

64.

Điền đáp án vào ô trống

(a)  

65.



(a)