NEW
Font size
Worksheets08-UNIT 2-VOCABULARY 1 (G10)
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
adopt /əˈdɒpt/ (v)
chọn
tìm kiếm
sắp xếp
tìm tòi
appliance /əˈplaɪəns/ (n)
thiết bị
máy giặt
tủ lạnh
đồ điện
awareness /əˈweə.nəs/ (n)
sức khoẻ
lành mạnh
nhận thức
não bộ
carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n.phr)
khí thải carbon
ô nhiễm
nhà máy
dấu chân carbon
chemical /ˈkem.ɪ.kəl/ (n)
hoá chất
hoá học
vật lý
sinh học
Eco-friendly /ˈiːkəʊ-ˈfrendli / (adj)
ô nhiễm
thân thiện với
môi trường
khí thải
thân thiện với
thiên nhiên
Encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v)
vui mừng
khuyến khích,
động viên
tìm kiếm
vỗ vai
Energy /'ɛnəʤi/ (n)
hoá học
năng lượng
xăng
chất thải
Issue /ˈɪʃ.uː/ (n)
vấn đề
khó khăn
nghiên cứu
Lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ (n)
lành mạnh
phong cách sống
phong cách
tập thể thao
Litter /ˈlɪtə(r)/ (n)
vứt rác
thùng rác
rác thải
ô nhiễm
Organic /ɔːˈɡæn.ɪk/ (a)
vô cơ
hữu cơ
rau củ
hoa quả
Improve /ɪmˈpruːv/ (v)
Làm giảm
Bảo vệ
Cải thiện
Sản xuất
Electrical /ɪˈlektrɪkl/ (a)
lưới điện
thuộc về điện
cột điện
cao áp
Global /ˈgləʊbəl/ (a)
kết nối
mạng lưới
tín hiệu
toàn cầu
raw material /rɔː məˈtɪərɪəl/
(n.phr)
đồ xây dựng
đồ sắt thép
nguyên liệu thô
công cụ
Public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
(n.phr)
bến xe
phương tiện đi lại
phương tiện
công cộng
xe bus
Sustainable /səˈsteɪnəbl/
(adj)
cây xanh
bền vững
phát triển
thân thiện
môi trường
green living /griːn ˈlɪvɪŋ/
(n.phr): sống xanh
sống xanh
dọn dẹp
khuyến khích
thành lập
set up /set ʌp/
(phr.v)
thành lập
tham dự
cải thiện
áp dụng
attend /əˈtend/ (v)
tham dự
thành lập
cải thiện
sống xanh
set up /set ʌp/ (phr.v)
thành lập
khuyến khích
dọn dẹp
tổ chức
clean up / kli:n ʌp / (phr.v)
dọn dẹp
tổ chức
khuyến khích
thành lập
organise /ˈɔːgənaɪz/ (v)
tổ chức
nâng cao
đạt được
vứt rác
achieve /əˈtʃiːv/(v)
đạt được
nhắn tin
nâng cao
raise /reɪz/ (v)
nâng cao
đạt được
tạo ra
gây hại
turn off /tɜːn ɒf/ (phr.v)
tắt
mở
giảm
ôn tập
prevent /prɪˈvent/ (v)
ngăn ngừa
cắt giảm
phân hủy
tái chế
natural and organic /ˈnæʧrəl ænd ɔːˈgænɪk/ (adj)
tự nhiên và hữu cơ
tự nhiên và vô cơ
tổ chức tự nhiên
chất độc hại
cut down / kʌt daʊn / (phr.v)
cắt giảm
đốn hạ
phân hủy
tổ chức
break down /breɪk daʊn/ (phr.v)
phân hủy
đột nhập
tái chế
tham dự
refillable /ˌriːˈfɪləbl/ (adj)
có thể đổ đầy
có thể tái chế
có thể hư hỏng
có thể phân hủy
recycle /ˌriːˈsaɪkl/ (v)
tái chế
phân hủy
cắt giảm
vứt
raw material /rɔː məˈtɪərɪəl/ (n.phr)
nguyên liệu thô
nguyên liệu tái chế
nguyên liệu hữu cơ
nguyên liệu vô cơ
throw away /θrəʊ əˈweɪ/ (phr.v)
vứt
nhặt lên
lau chùi
tổ chức
compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (adj)
bắt buộc
có thể đổ đầy
chất độc hại
lối sống
pick up /pɪk ʌp/ (phr.v)
nhặt lên
vứt đi
phân hủy
tổ chức
take part in /teɪk pɑːt ɪn/ (v.phr)
tham gia
đề xuất
khuyên
tính toán
impact /ˈɪmpækt/ (n)
sự tác động
tiếng sấm
giải
năng lượng gió
make a plan /meɪk ə plæn/ (v.phr)
lập kế hoạch
kiểm tra
hủy hoại
làm nóng
