wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

08-UNIT 2-VOCABULARY 1 (G10)

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

adopt /əˈdɒpt/ (v)

a)

chọn

b)

tìm kiếm

c)

sắp xếp

d)

tìm tòi

2.

appliance /əˈplaɪəns/ (n)

a)

thiết bị

b)

máy giặt

c)

tủ lạnh

d)

đồ điện

3.

awareness /əˈweə.nəs/ (n)

a)

sức khoẻ

b)

lành mạnh

c)

nhận thức

d)

não bộ

4.

carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n.phr)

a)

khí thải carbon

b)

ô nhiễm

c)

nhà máy

d)

dấu chân carbon

5.

chemical /ˈkem.ɪ.kəl/ (n)

a)

hoá chất

b)

hoá học

c)

vật lý

d)

sinh học

6.

Eco-friendly /ˈiːkəʊ-ˈfrendli / (adj)

a)

ô nhiễm

b)

thân thiện với

môi trường

c)

khí thải

d)

thân thiện với

thiên nhiên

7.

Encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v)

a)

vui mừng

b)

khuyến khích,

động viên

c)

tìm kiếm

d)

vỗ vai

8.

Energy /'ɛnəʤi/ (n)

a)

hoá học

b)

năng lượng

c)

xăng

d)

chất thải

9.

Issue /ˈɪʃ.uː/ (n)

a)

vấn đề

b)

khó khăn

c)

nghiên cứu

10.

Lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ (n)

a)

lành mạnh

b)

phong cách sống

c)

phong cách

d)

tập thể thao

11.

Litter  /ˈlɪtə(r)/ (n)

a)

vứt rác

b)

thùng rác

c)

rác thải

d)

ô nhiễm

12.

Organic /ɔːˈɡæn.ɪk/ (a)

a)

vô cơ

b)

hữu cơ

c)

rau củ

d)

hoa quả

13.

Improve /ɪmˈpruːv/ (v)

a)

Làm giảm

b)

Bảo vệ

c)

Cải thiện

d)

Sản xuất

14.

Electrical /ɪˈlektrɪkl/ (a)

a)

lưới điện

b)

thuộc về điện

c)

cột điện

d)

cao áp

15.

Global /ˈgləʊbəl/ (a)

a)

kết nối

b)

mạng lưới

c)

tín hiệu

d)

toàn cầu

16.

raw material /rɔː məˈtɪərɪəl/ 

(n.phr)

a)

đồ xây dựng

b)

đồ sắt thép

c)

nguyên liệu thô

d)

công cụ

17.

Public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ 

(n.phr)

a)

bến xe

b)

phương tiện đi lại

c)

phương tiện

công cộng

d)

xe bus

18.

Sustainable /səˈsteɪnəbl/ 

(adj)

a)

cây xanh

b)

bền vững

c)

phát triển

d)

thân thiện

môi trường

19.

green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ 

(n.phr): sống xanh

a)

sống xanh

b)

dọn dẹp

c)

khuyến khích

d)

thành lập

20.

set up /set ʌp/ 

(phr.v)

a)

thành lập

b)

tham dự

c)

cải thiện

d)

áp dụng

21.

attend /əˈtend/ (v)

a)

tham dự

b)

thành lập

c)

cải thiện

d)

sống xanh

22.

set up /set ʌp/ (phr.v)

a)

thành lập

b)

khuyến khích

c)

dọn dẹp

d)

tổ chức

23.

clean up / kli:n ʌp / (phr.v)

a)

dọn dẹp

b)

tổ chức

c)

khuyến khích

d)

thành lập

24.

organise /ˈɔːgənaɪz/ (v)

a)

tổ chức

b)

nâng cao

c)

đạt được

d)

vứt rác

25.


achieve
 /əˈtʃiːv/(v) 

a)

đạt được

b)

nhắn tin

c)

nâng cao

26.

raise /reɪz/ (v)

a)

nâng cao

b)

đạt được

c)

tạo ra

d)

gây hại

27.

turn off /tɜːn ɒf/ (phr.v)

a)

tắt

b)

mở

c)

giảm

d)

ôn tập

28.


prevent
 /prɪˈvent/ (v)

a)

ngăn ngừa

b)

cắt giảm

c)

phân hủy

d)

tái chế

29.

natural and organic /ˈnæʧrəl ænd ɔːˈgænɪk/ (adj)

a)

tự nhiên và hữu cơ

b)

tự nhiên và vô cơ

c)

tổ chức tự nhiên

d)

chất độc hại

30.

cut down / kʌt daʊn / (phr.v)

a)

cắt giảm

b)

đốn hạ

c)

phân hủy

d)

tổ chức

31.


break down
 /breɪk daʊn/ (phr.v)

a)

phân hủy

b)

đột nhập

c)

tái chế

d)

tham dự

32.

refillable /ˌriːˈfɪləbl/ (adj)

a)

có thể đổ đầy

b)

có thể tái chế

c)

có thể hư hỏng

d)

có thể phân hủy

33.

recycle /ˌriːˈsaɪkl/ (v)

a)

tái chế

b)

phân hủy

c)

cắt giảm

d)

vứt

34.

raw material /rɔː məˈtɪərɪəl/ (n.phr)

a)

nguyên liệu thô

b)

nguyên liệu tái chế

c)

nguyên liệu hữu cơ

d)

nguyên liệu vô cơ

35.

throw away /θrəʊ əˈweɪ/ (phr.v)

a)

vứt

b)

nhặt lên

c)

lau chùi

d)

tổ chức

36.

compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (adj)

a)

bắt buộc

b)

có thể đổ đầy

c)

chất độc hại

d)

lối sống

37.

pick up /pɪk ʌp/ (phr.v)

a)

nhặt lên

b)

vứt đi

c)

phân hủy

d)

tổ chức

38.

take part in /teɪk pɑːt ɪn/ (v.phr)

a)

tham gia

b)

đề xuất

c)

khuyên

d)

tính toán

39.

impact /ˈɪmpækt/ (n)

a)

sự tác động

b)

tiếng sấm

c)

giải

d)

năng lượng gió

40.

make a plan /meɪk ə plæn/ (v.phr)

a)

lập kế hoạch

b)

kiểm tra

c)

hủy hoại

d)

làm nóng