Font size
WorksheetsÔn tập Easy 1 L13-16
Total questions: 21
Worksheet time: 14mins
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn các đáp án đúng:
(chọn nhiều đáp án)
Chọn câu trả lời phù hợp
Ghép đôi
汉堡包
han bao bao
三明治
san ming zhi
可乐
ke le
糖果
tang guo
冰淇淋
bing qi lin
薯片 shu pian
薯条 shu tiao
巧克力 qiao ke li
面包 mian bao
热狗 re gou
Chọn đáp án đúng:
Chọn đáp án đúng
彩色笔/cǎisè bǐ/
铅笔/qiānbǐ/
尺子/chǐzi/
橡皮/xiàngpí/
Chọn đáp án đúng:
书包 /shūbāo/
本子/běnzi/
文具/wénjù/
文具盒/ wénjù hé /
Chọn đáp án đúng:
彩色笔/cǎisè bǐ/
文具盒/ wénjù hé /
尺子/chǐzi/
本子/běnzi/
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng:
Nghe và chọn đáp án đúng
Nghe và chọn đáp án đúng
Chọn đáp án đúng với nội dung mà con nghe thấy!
Sắp xếp lại câu:
Nhà tôi có 2 phòng ngủ:
我家 Wǒ jiā
有 yǒu
两 来 liǎng
间 jiān
卧室。wòshì
Sắp xếp lại câu:
Đây là nhà bếp
这 Zhè
是 shì
厨房。chúfáng
Ghép các bộ thủ
母
Bộ Mẫu (mẹ)
钅
Bộ Kim (kim loại)
竹
Bộ Trúc (tre, trúc)
皿
Bộ Mãnh (đĩa)
彡
Bộ Sam (lông, tóc)
Ghép các bộ thủ
母
Bộ Mẫu (mẹ)
钅
Bộ Kim (kim loại)
竹
Bộ Trúc (tre, trúc)
皿
Bộ Mãnh (đĩa)
彡
Bộ Sam (lông, tóc)
Ghép các bộ thủ
尸
Bộ Thi (thi thể)
广
Bộ Nghiễm (mái nhà)
厂
Bộ Hán (sườn núi)
户
Bộ Hộ (hộ gia đình)
门
Bộ Môn (cửa)
