wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Easy 1 L13-16

Total questions: 21

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)
b)
c)
d)
2.

Nghe và chọn các đáp án đúng:

(chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
3.

Chọn câu trả lời phù hợp

a)

b)
c)
d)

4.

Ghép đôi

a)
1.

汉堡包

han bao bao

b)
2.

三明治

san ming zhi

c)
3.

可乐

ke le

d)
4.

糖果

tang guo

e)
5.

冰淇淋

bing qi lin

5.

Match the following

a)
1.

薯片 shu pian

b)
2.

薯条 shu tiao

c)
3.

巧克力 qiao ke li

d)
4.

面包 mian bao

e)
5.

热狗 re gou

6.

Chọn đáp án đúng:

a)
b)
c)
d)
7.

Chọn đáp án đúng

a)

彩色笔/cǎisè bǐ/

b)

铅笔/qiānbǐ/

c)

尺子/chǐzi/

d)

橡皮/xiàngpí/

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

书包 /shūbāo/

b)

本子/běnzi/

c)

文具/wénjù/

d)

文具盒/ wénjù hé /

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

彩色笔/cǎisè bǐ/

b)

文具盒/ wénjù hé /

c)

尺子/chǐzi/

d)

本子/běnzi/

10.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)
b)
c)
d)
11.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)
b)
c)
d)
12.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)
b)
c)
d)
13.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)
b)
c)
d)
14.

Chọn đáp án đúng với nội dung mà con nghe thấy!

a)
b)
c)
d)
15.
a)
b)
c)
d)
16.

a)
b)
c)
d)
17.

Sắp xếp lại câu:

Nhà tôi có 2 phòng ngủ:

a)

我家 Wǒ jiā

b)

yǒu

c)

两 来 liǎng

d)

间 jiān

e)

卧室wòshì

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại câu:

Đây là nhà bếp

a)

Zhè

b)

shì

c)

厨房chúfáng

1)
2)
3)
19.

Ghép các bộ thủ

a)

1.

Bộ Mẫu (mẹ)

b)

2.

Bộ Kim (kim loại)

c)

3.

Bộ Trúc (tre, trúc)

d)

4.

Bộ Mãnh (đĩa)

e)

5.

Bộ Sam (lông, tóc)

20.

Ghép các bộ thủ

a)

1.

Bộ Mẫu (mẹ)

b)

2.

Bộ Kim (kim loại)

c)

3.

Bộ Trúc (tre, trúc)

d)

4.

Bộ Mãnh (đĩa)

e)

5.

Bộ Sam (lông, tóc)

21.

Ghép các bộ thủ

a)

1.

Bộ Thi (thi thể)

b)

广

2.

Bộ Nghiễm (mái nhà)

c)

3.

Bộ Hán (sườn núi)

d)

4.

Bộ Hộ (hộ gia đình)

e)

5.

Bộ Môn (cửa)