wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOAN 1 NÂNG CAO LẦN 1

Total questions: 61

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 6 + 8 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

2.

Tính: 6 + 9 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

3.

Tính: 4 + 9 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

4.

Tính: 5 + 9 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

5.

Tính: 4 + 9 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

6.

Tính: 6 + 9 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

7.

Tính: 7 + 8 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

8.

Tính: 9 + 5 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

9.

Tính: 8 + 5 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

10.

Tính: 8 + 8 = ....

a)

16

b)

13

c)

14

d)

15

11.

Tính: 8 + 9 = ....

a)

16

b)

17

c)

14

d)

15

12.

Tính: 8 + 8 = ....

a)

16

b)

17

c)

14

d)

15

13.

Tính: 7 + 9 = ....

a)

16

b)

17

c)

14

d)

15

14.

Tính: 7 + 7 = ....

a)

16

b)

13

c)

14

d)

15

15.

Tính: 7 + 6 = ....

a)

16

b)

13

c)

14

d)

15

16.

Tính: 7 + 8 = ....

a)

16

b)

13

c)

14

d)

15

17.

Tính: 7 + 4 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

11

18.

Tính: 7 + 3 = ....

a)

12

b)

10

c)

14

d)

11

19.

Tính: 6 + 7 = ....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

11

20.

Tính: 6 + 4 = ....

a)

12

b)

13

c)

10

d)

11

21.

Tính: 9 + 9 = ....

a)

17

b)

13

c)

16

d)

18

22.

Tính: 12 - 9 = ....

a)

7

b)

4

c)

3

d)

2

23.

Tính: 12 - 8 = ....

a)

7

b)

4

c)

3

d)

2

24.

Tính: 12 - 7 = ....

a)

7

b)

4

c)

3

d)

5

25.

Tính: 12 - 4 = ....

a)

7

b)

4

c)

8

d)

5

26.

Tính: 12 - 3 = ....

a)

7

b)

9

c)

8

d)

5

27.

Tính: 11 - 3 = ....

a)

7

b)

9

c)

8

d)

5

28.

Tính: 11 - 4 = ....

a)

7

b)

9

c)

8

d)

5

29.

Tính: 11 - 5 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

30.

Tính: 11 - 8 = ....

a)

7

b)

6

c)

3

d)

5

31.

Tính: 13 - 8 = ....

a)

7

b)

6

c)

3

d)

5

32.

Tính: 14 - 8 = ....

a)

7

b)

6

c)

3

d)

5

33.

Tính: 15 - 8 = ....

a)

7

b)

6

c)

3

d)

5

34.

Tính: 15 - 9 = ....

a)

7

b)

6

c)

3

d)

5

35.

Tính: 16 - 9 = ....

a)

7

b)

6

c)

3

d)

5

36.

Tính: 15 - 7 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

37.

Tính: 15 - 8 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

38.

Tính: 18 - 9 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

39.

Tính: 17 - 9 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

40.

Tính: 17 - 8 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

41.

Tính: 14 - 7 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

42.

Tính: 14 - 9 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

43.

Tính: 15 - 7 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

44.

Tính: 12 - 7 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

45.

Tính: 14 - 8 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

46.

Tính: 13 - 8 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

47.

Tính: 13 - 5 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

48.

Tính: 10 - 4 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

49.

Tính: 14 - 9 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

50.

Tính: 14 - 6 = ....

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

51.

Minh có 471 quả cam, Tuấn có 318 quả cam.  Hỏi Minh có nhiều hơn Tuấn bao nhiêu quả cam?

(a)  

52.

Minh có 471 quả cam, Tuấn có 318 quả cam.  Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả cam?

(a)  

53.

Lớp 3A có 24 học sinh nam, số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ 8 em. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

(a)  

54.

Lớp 3A có 26 học sinh nam, số học sinh nam ít hơn học sinh nữ 8 em. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

(a)  

55.

Lớp 3A có 26 học sinh nam, số học sinh nam ít hơn học sinh nữ 8 em. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

(a)  

56.

Lớp 3A có 26 học sinh nam, số học sinh nam ít hơn học sinh nữ 8 em. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

(a)  

57.

Lớp 3A có 26 học sinh nam, số học sinh nam ít hơn học sinh nữ 8 em. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

(a)  

58.

Mai có 428 quả cam, Mai có ít hơn Tuấn  84 quả cam.  Hỏi Tuấn có bao nhiêu quả cam.

(a)  

59.

Mai có 436 quả cam, Mai cho Tuấn  78 quả cam.  Hỏi Mai còn bao nhiêu quả cam.

(a)  

60.

Mai có 427 quả cam, Mai có nhiều hơn Tuấn  78 quả cam.  Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả cam.

(a)  

61.

Mai có 427 quả cam, Mai có nhiều hơn Tuấn  78 quả cam.  Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả cam.

(a)