wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRESENT SIMPLE AND PAST

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

give

(a)  

2.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

sleep

(a)  

3.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

wake

(a)  

4.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

5.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

6.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

7.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

8.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

9.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

10.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

11.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

12.

công thức to be của Quá khứ đơn

a)

S + was/ were +…

b)

S + am/is/are+...

13.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

14.

câu sau đây được viết theo thì nào:

I often get up early to catch the bus to go to work.

a)

hiện tai đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

15.

công thức to be của thì hiện tại đơn?

a)

S+ V-2/ed

b)

S+ V-am/is/are

c)

S+ was/were

16.

Yesterday. Last night. Last week


là từ nhận biết của thì nào

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

17.

Liverpool gave away tickets to their fans last week.


câu trên được viết ở thì nào?

a)

quá khứ hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

18.

câu nào sau đây được viết ở thì past simple

a)

Liverpool gave away tickets to their fans last week.

b)

I often get up early to catch the bus to go to work.

19.

There (not be)_______many homeless people here ten years ago.

a)

weren't

b)

didn't

c)

doesn't

d)

do

20.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

21.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

22.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

23.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

24.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

25.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

26.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

27.

I____a student.

a)

be

b)

is

c)

am

d)

are

28.

Choose the correct answer

a)

a. He/She/It/ N + are

b)

b. He/She/It/ N + is

c)

c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu

d)

d. He/She/It/ N + am

29.

Choose the correct answer

a)

a. We/they/you/ I + are

b)

b. We/they/you/ I + is

c)

c. We/they/you/ + are

d)

c. We/they/you/ + am

30.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

31.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

32.
There ........... lots of shops in the Bullring.
a)
be
b)
are
c)
is
33.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

She likes ice cream

b)

She like ice cream

c)

She

34.

Chọn đáp án đúng

a)

Lan and Thao goes to school by bike.

b)

Lan and Thao go to school by bike.

c)

Lan and Thao gos to school by bike.

35.

He often_video games at the weekend.

a)

Played

b)

Plays

c)

Play

d)

Playing

36.

Điền trợ động từ dạng phủ định

My brother____finish work at 8p.m

a)

don't

b)

doesn't

c)

does

d)

do

37.

Chọn câu trả lời đúng

Emily______________delicious cookies.

a)

make

b)

makes

c)

making

38.

Chọn câu trả lời đúng

Rohan and Sania ———————- to play card games.

a)

like

b)

likes

c)

liking

39.

công thức câu khẳng định thì "hiện tại đơn "

a)

S+ Vs/es

b)

S+ don't/doesn;t +V

c)

s+ am/is/are+V-ing

40.

công thức câu phủ định "thì hiện tại đơn":

a)

S+ am/is/are+Not+V-ing

b)

S+ don't/doesn/t +V

c)

Do/does+S+V-ing?

41.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

42.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

43.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

44.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

45.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

46.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

47.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
48.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
49.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

50.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

51.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

52.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

53.

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

a)

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

b)

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

c)

Chủ ngữ là hành động.

54.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

56.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

57.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

58.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

59.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

60.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

61.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

62.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

63.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

64.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

65.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

66.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

67.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

They do the dishes every day.

a)

They don't do the dishes every day.

b)

They aren’t do the dishes every day.

c)

They don’t the dishes every day.

d)

They do not the dishes every day.

68.

Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)

She is singing in the living room

a)

Is she singing in the living room.

b)

Does she is singing in the living room.

69.

Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư

They ............. (watch) TV in the living room

a)

watch

b)

watches

70.

 I _____ at home last weekend

a)

stay

b)

stayed

c)

staying

d)

stays

71.

Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi

a)

visitted

b)

visited

c)

visit

d)

visits

72.

 I _______ a lot of gifts for my little sister

a)

bought

b)

buyed

c)

buys

d)

buying

73.

Trung _____ chicken and rice for dinner last night

a)

eated

b)

eat

c)

ate

d)

eating

74.

My vacation in Hue last summer ______ wonderful

a)

was

b)

were

c)

are

d)

be

75.

He ____ about his holiday in Hoi An

a)

talk

b)

talked

c)

talks

d)

talking

76.

They __________ the bus yesterday

a)

don’t catch 

b)

weren’t catch 

c)

didn’t catch

d)

not catch

77.

My father __________  tired when I __________ home

a)

was- got

b)

 is – get

c)

was – getted

d)

 were – got

78.

Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?

a)

do – go  

b)

does – go 

c)

did – go   

d)

did – went

79.

The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room

a)

flyed

b)

flew

c)

flied

d)

fly

80.
Everyone ............. at the wedding
a)
is
b)
be
c)
are
81.
My flight .............. at 15.00.
a)
leaving
b)
leave
c)
leaves