WorksheetsPRESENT SIMPLE AND PAST
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
give
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
sleep
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
wake
(a)
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"
stops
stoped
stopping
stopped
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
He (not, play) ______ tennis last week.
not play
doesn't play
didn't play
isn't playing
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
đây là ct to be của thì g
S + was/ were +…
quá khứ đơn
hiện tại đơn
I was at my uncle’s house yesterday afternoon.
(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)
đây là thì gì
hiện tại đơn
quá khứ đơn
công thức to be của Quá khứ đơn
S + was/ were +…
S + am/is/are+...
động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?
Vs/es
Ved/2
V3/ed
câu sau đây được viết theo thì nào:
I often get up early to catch the bus to go to work.
hiện tai đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
công thức to be của thì hiện tại đơn?
S+ V-2/ed
S+ V-am/is/are
S+ was/were
Yesterday. Last night. Last week
là từ nhận biết của thì nào
Hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
Liverpool gave away tickets to their fans last week.
câu trên được viết ở thì nào?
quá khứ hoàn thành
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
câu nào sau đây được viết ở thì past simple
Liverpool gave away tickets to their fans last week.
I often get up early to catch the bus to go to work.
There (not be)_______many homeless people here ten years ago.
weren't
didn't
doesn't
do
Thì quá khứ đơn là
diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại
diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại
diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến
diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
I____a student.
be
is
am
are
Choose the correct answer
a. He/She/It/ N + are
b. He/She/It/ N + is
c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu
d. He/She/It/ N + am
Choose the correct answer
a. We/they/you/ I + are
b. We/they/you/ I + is
c. We/they/you/ + are
c. We/they/you/ + am
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
Chọn câu đúng ngữ pháp
She likes ice cream
She like ice cream
She
Chọn đáp án đúng
Lan and Thao goes to school by bike.
Lan and Thao go to school by bike.
Lan and Thao gos to school by bike.
He often_video games at the weekend.
Played
Plays
Play
Playing
Điền trợ động từ dạng phủ định
My brother____finish work at 8p.m
don't
doesn't
does
do
Chọn câu trả lời đúng
Emily______________delicious cookies.
make
makes
making
Chọn câu trả lời đúng
Rohan and Sania ———————- to play card games.
like
likes
liking
công thức câu khẳng định thì "hiện tại đơn "
S+ Vs/es
S+ don't/doesn;t +V
s+ am/is/are+V-ing
công thức câu phủ định "thì hiện tại đơn":
S+ am/is/are+Not+V-ing
S+ don't/doesn/t +V
Do/does+S+V-ing?
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là
V
S
N
O
Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............
Chủ ngữ
Động từ
Danh từ
Tân ngữ
Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.
Nam sings a song.
Nam
sings
a song
Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?
Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động
Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.
Chủ ngữ là hành động.
Động từ là những từ chỉ hành động.
Đúng
Sai
Trong câu dưới đây, ............. là động từ.
A cat drinks milk.
A cat
drinks
milk
Có mấy loại động từ chính?
1 loại là động từ V
2 loại, là động từ Tobe và động từ thường
"is, am, are" là động từ gì?
động từ thường
động từ Tobe
Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............
He is a teacher.
He
is
a teacher
"do, does" được gọi là ...............
động từ
trợ động từ
động từ thường
động từ Tobe
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?
Thêm NOT vào BE
Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Peter likes English.
Câu phủ định của câu trên là
Peter don't like English.
Peter doesn't like English.
Peter doesn't likes Engish.
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?
Thêm NOT vào IS, AM, ARE.
Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.
Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"
My mother is a good cook.
My mother isn't a good cook.
My mother doesn't is a good cook.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
My family is in Bien Hoa city.
My family don't is in Bien Hoa city.
My family isn't in Bien Hoa city.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
They do the dishes every day.
They don't do the dishes every day.
They aren’t do the dishes every day.
They don’t the dishes every day.
They do not the dishes every day.
Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)
She is singing in the living room
Is she singing in the living room.
Does she is singing in the living room.
Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư
They ............. (watch) TV in the living room
watch
watches
I _____ at home last weekend
stay
stayed
staying
stays
Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi
visitted
visited
visit
visits
I _______ a lot of gifts for my little sister
bought
buyed
buys
buying
Trung _____ chicken and rice for dinner last night
eated
eat
ate
eating
My vacation in Hue last summer ______ wonderful
was
were
are
be
He ____ about his holiday in Hoi An
talk
talked
talks
talking
They __________ the bus yesterday
don’t catch
weren’t catch
didn’t catch
not catch
My father __________ tired when I __________ home
was- got
is – get
was – getted
were – got
Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?
do – go
does – go
did – go
did – went
The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room
flyed
flew
flied
fly
