Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal Verbs (2)

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ

a)

Pass away

1.

Chết

b)

Pass down

2.

Truyền lại

c)

Turn up

3.

Xuất hiện

d)

get up

4.

thức dậy

e)

Turn down

5.

Từ chối

2.

To go faster and faster is the same as to ___ up.

a)

Call

b)

Speed

3.

Cụm đtừ kết hợp 2 tiểu từ

a)

look back on

1.

nhớ lại

b)

go in for

2.

tham gia

c)

get on with

3.

hoà hợp với

d)

run out of

4.

cạn kiệt

e)

go through with

5.

kiên trì , bền bỉ

4.

Cụm đtừ kết hợp 2 tiểu từ

a)

come up with

1.

nảy ra ý tưởng

b)

come down with

2.

mắc bệnh

c)

look down on

3.

coi thường

d)

cut down on

4.

cắt giảm

e)

look forward to

5.

mong đợi

5.

He was brought _______ by his aunt.

a)

round

b)

about

c)

up

d)

down

6.

Mark letter A, B, C, or D to indicate the correct preposition that completes the sentence.

My mother wants me to take ___________ her work after she dies.

a)

off

b)

up

c)

over

d)

out

7.

Mark the letter A, B, C, D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.

When you put on clothing or make-up, you place it on your body in order to wear it.

a)

take off

b)

look after

c)

wash up

d)

get on

8.

What brought ............... the change in his attitude?

a)

up

b)

about

c)

out

d)

up

9.

Cụm đtừ kết hợp 2 tiểu từ

a)

stay away from

1.

tránh xa

b)

get rid of

2.

loại bỏ

c)

go along with

3.

đồng ý với

d)

make up for

4.

đền bù

e)

pay sb back

5.

trở nợ ai

10.

Cụm đtừ kết hợp 2 tiểu từ

a)

run into

1.

tình cờ

b)

keep up with= catch up with

2.

bắt kịp

c)

put up with

3.

chịu đựng

d)

face up to

4.

đối mặt

e)

look up to

5.

kính trọng

11.

Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ

a)

drop by

1.

ghé qua

b)

bring up

2.

nuôi dưỡng

c)

believe in

3.

tin tưởng

d)

look for

4.

tìm kiếm

e)

set out /off

5.

khởi hành

12.

Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ

a)

come back

1.

trở lại

b)

keep up = go on

2.

tiếp tục

c)

hold on

3.

chờ đợi

d)

count on = rely on

4.

tin tưởng

e)

work out

5.

tìm ra cách giải quyết

13.

Cụm đtừ kết hợp 2 tiểu từ

a)

agree on st

agree with sb

1.

đồng ý việc gì đó

đồng ý với ai

b)

use up

2.

cạn kiệt

c)

look after = take care of

3.

chăm sóc

d)

watch over/out

4.

cẩn thận

e)

look through

5.

đọc

14.

Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ

a)

set up

1.

chuẩn bị , sắp đặt

b)

show off

2.

khoe khoang

c)

grow up

3.

lớn lên

d)

carry out

4.

thực hiện

e)

bring out

5.

phát hành

15.

Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ

a)

Deal with

1.

giải quyết

b)

Give up = Quit

2.

từ bỏ

c)

Break down

3.

đổ vỡ

d)

Take up

4.

bắt đầu hoạt động

e)

take off

5.

cất cánh ,cởi bỏ

16.

Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ

a)

take over

1.

đảm nhận

b)

take after

2.

giống ai

c)

find out

3.

tìm hiểu thông tin

d)

live on

4.

sống nhờ bằng

e)

warm up

5.

khởi động

17.

Một số cụm đtừ được ngăn cách bởi tân ngữ (Sb/S.B/S.O: ai đó , St/S.T : một cái j đó )

a)

Pay sb back

1.

trả nợ ai

b)

Tell sb off

2.

la rầy ai đó

c)

Drop sb off

3.

thả ai xuống xe

d)

Turn sb/st down

4.

từ chối ai / cái j

e)

Get sb down

5.

làm ai thất vọng

18.

Một số cụm đtừ được ngăn cách bởi tân ngữ (Sb/S.B/S.O: ai đó , St/S.T : một cái j đó )

a)

Take st off

1.

cởi cái j

b)

pick up sb

2.

đón ai

c)

make st up

3.

bịa chuyện

d)

put st away

4.

cất đi

e)

put st down

5.

ghi chép lại

19.

Một số cụm đtừ được ngăn cách bởi tân ngữ (Sb/S.B/S.O: ai đó , St/S.T : một cái j đó )

a)

see sb off

1.

tạm biệt ai

b)

put st on

2.

mặc cái j vào

c)

put st/sb out

3.

đưa ai / cái j ra ngoài

d)

cut st into

4.

cắt vật j thành

e)

take st/sb back to

5.

đem trả lại