WorksheetsPhrasal Verbs (2)
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ
Pass away
Chết
Pass down
Truyền lại
Turn up
Xuất hiện
get up
thức dậy
Turn down
Từ chối
To go faster and faster is the same as to ___ up.
Call
Speed
Cụm đtừ kết hợp 2 tiểu từ
look back on
nhớ lại
go in for
tham gia
get on with
hoà hợp với
run out of
cạn kiệt
go through with
kiên trì , bền bỉ
Cụm đtừ kết hợp 2 tiểu từ
come up with
nảy ra ý tưởng
come down with
mắc bệnh
look down on
coi thường
cut down on
cắt giảm
look forward to
mong đợi
He was brought _______ by his aunt.
round
about
up
down
Mark letter A, B, C, or D to indicate the correct preposition that completes the sentence.
My mother wants me to take ___________ her work after she dies.
off
up
over
out
Mark the letter A, B, C, D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.
When you put on clothing or make-up, you place it on your body in order to wear it.
take off
look after
wash up
get on
What brought ............... the change in his attitude?
up
about
out
up
Cụm đtừ kết hợp 2 tiểu từ
stay away from
tránh xa
get rid of
loại bỏ
go along with
đồng ý với
make up for
đền bù
pay sb back
trở nợ ai
Cụm đtừ kết hợp 2 tiểu từ
run into
tình cờ
keep up with= catch up with
bắt kịp
put up with
chịu đựng
face up to
đối mặt
look up to
kính trọng
Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ
drop by
ghé qua
bring up
nuôi dưỡng
believe in
tin tưởng
look for
tìm kiếm
set out /off
khởi hành
Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ
come back
trở lại
keep up = go on
tiếp tục
hold on
chờ đợi
count on = rely on
tin tưởng
work out
tìm ra cách giải quyết
Cụm đtừ kết hợp 2 tiểu từ
agree on st
agree with sb
đồng ý việc gì đó
đồng ý với ai
use up
cạn kiệt
look after = take care of
chăm sóc
watch over/out
cẩn thận
look through
đọc
Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ
set up
chuẩn bị , sắp đặt
show off
khoe khoang
grow up
lớn lên
carry out
thực hiện
bring out
phát hành
Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ
Deal with
giải quyết
Give up = Quit
từ bỏ
Break down
đổ vỡ
Take up
bắt đầu hoạt động
take off
cất cánh ,cởi bỏ
Cụm đtừ kết hợp 1 tiểu từ
take over
đảm nhận
take after
giống ai
find out
tìm hiểu thông tin
live on
sống nhờ bằng
warm up
khởi động
Một số cụm đtừ được ngăn cách bởi tân ngữ (Sb/S.B/S.O: ai đó , St/S.T : một cái j đó )
Pay sb back
trả nợ ai
Tell sb off
la rầy ai đó
Drop sb off
thả ai xuống xe
Turn sb/st down
từ chối ai / cái j
Get sb down
làm ai thất vọng
Một số cụm đtừ được ngăn cách bởi tân ngữ (Sb/S.B/S.O: ai đó , St/S.T : một cái j đó )
Take st off
cởi cái j
pick up sb
đón ai
make st up
bịa chuyện
put st away
cất đi
put st down
ghi chép lại
Một số cụm đtừ được ngăn cách bởi tân ngữ (Sb/S.B/S.O: ai đó , St/S.T : một cái j đó )
see sb off
tạm biệt ai
put st on
mặc cái j vào
put st/sb out
đưa ai / cái j ra ngoài
cut st into
cắt vật j thành
take st/sb back to
đem trả lại
