NEW
Font size
WorksheetsÔn tập từ vựng bài 14 - 16
Total questions: 20
Worksheet time: 5mins
つけます
bật
đóng
mở
tắt
おしえます
cầm, mang
chờ đợi
chỉ, bảo
học
しめます
Tắt (điện)
Đóng (cửa, cửa sổ)
Bật (điện)
Mở (cửa, cửa sổ)
Chế tạo, sản xuất
つかいます
つくります
けんきゅうします
おきます
Tài liệu, tư liệu
かみ
じしょ
りょうり
しりょう
うります
Bán
Biết
Đặt, để
Mua
いそぎます
Đợi, chờ
Giúp (làm việc gì)
Gọi
Vội, gấp
てつだいます
Lấy, chuyển
Giúp (làm việc gì)
Dừng, đỗ
Cho xem
のりかえます
Đi lên (tàu)
Xuống (tàu)
Đổi tàu
Cho vào
Bấm, ấn
おします
でます
はじめます
おろします
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống:
らいしゅう だいがく( )はいります。
を
に
が
は
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
まいにち( )を あびて、ごはんを たべます。
しゅくだい
おふろ
ツァワー
シャワー
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
A 「あのう、Bさんの でんわばんご、( )か。」
おきます
とります
しります
すみます
たちます
Cầm, mang
Đợi, chờ
Ngồi xuống
Đứng lên
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
A 「すみませんが、でんきを( )ても いいですか。」
つけ
けし
あけ
しめ
Địa chỉ
じゅうしょ
じゅしょ
じゅうそ
じゅそう
はじめます
Kết thúc
Tham quan
Mở sách
Bắt đầu
みじかい
Sáng
Ngắn
Yên tĩnh
Náo nhiệt
せいひん
Quần áo
Phần mềm
Kim từ điển
Sản phẩm
Nghiên cứu
けんきゅします
けんきゅうします
けんがくします
けんかくします
