Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán 6 chương 1 (1)

Total questions: 21

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

2.

Giá trị của biểu thức  4 × 7 + 7 × 6 4\ \times\ 7\ +\ 7\ \times\ 6\   là

a)

70

b)

24

c)

168

d)

17

3.

Kết quả của phép tính 32 : 4 + 8 =?

a)

6

b)

16

c)

26

4.

Thương của phép chia 18 cho 3 là:

a)

6

b)

7

c)

8

5.

Cho tập hợp A = {19 ; 32 }. Cách viết nào là cách viết không đúng: (chọn nhiều)

a)

19 ⊂ A

b)

{19 } ⊂ A

c)

32 ∉ A

d)

{19 } ∈ A

6.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

a)

A. A = {6; 7; 8; 9}

b)

B. A = {5; 6; 7; 8; 9}

c)

C. A = {6; 7; 8; 9; 10}

d)

C. A = {6; 7; 8; 9; 10}

7.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

8.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

9.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

10.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 ∉\notin  A

c)

0 ∈\in  A

d)

7undefined A

e)

1 ∉\notin  A

11.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1∈A1\in A

b)

6∉A6\notin A

c)

5∈A5\in A

d)

0∈A0\in A

12.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2≤x<92\le x<9 }

13.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

a∉Aa\notin A

b)

a∈Aa\in A

c)

A∈aA\in a

d)

A∈AA\in A

14.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
15.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
16.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

17.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

18.

Điền vào chỗ trống sau: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

19.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

20.

Viết tích a7.a8 dưới dạng một lũy thừa ta được

a)

a56

b)

a14

c)

a15

d)

a

21.

Viết tích a7.a8 dưới dạng một lũy thừa ta được

a)

a56

b)

a14

c)

a15

d)

a