wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G3, U1,2

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

What's your name ?

a)

My name is Lucy

b)

My name Lucy

c)

Mi name is Lucy

d)

My is name Lucy

2.

What's = .......

a)

What is

b)

What are

c)

where are

d)

What ....

3.

What is her name?

a)

Her name is Hien

b)

Her name Hien

c)

Her is name Hien

d)

Her name

4.

sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

How/are/old/you?

(a)  

5.

How old are you?

a)

I am nine year old

b)

I am nine years old

c)

I am fine, thank you

d)

I am good

6.

Từ "Tạm biệt " trong tiếng anh được viết là:

a)

goodbye

b)

good

c)

how

d)

am

7.

"Tạm biệt" trong tiếng anh viết là:

(a)  

8.

What is his name? nghĩa là....

a)

Anh ấy tên gì?

b)

Cô ấy tên gì?

c)

Bạn khỏe không?

d)

Bạn bao nhiêu tuổi?

9.

"How old....?" có nghĩa là....

a)

Bao nhiêu tuổi

b)

bạn khỏe không?

c)

Tôi khỏe

d)

Bạn tên gì?

10.

"What's her name? nghĩa là......

a)

Cô ấy tên gì?

b)

bạn tên gì?

c)

Anh ấy tên gì?

d)

Bạn thích gì?

11.

Từ "cảm ơn" được viết như thế nào?

(a)  

12.

sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh: name/My/is/ Bill

(a)  

13.

sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh " name/is/Lucy/her"

(a)  

14.

sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh " old/ am/eight/years/I"

a)

I am eight years old

b)

I am eight year old

c)

Am years eight I old

d)

old I am eight years old

15.

What (a)   your name?

Điền từ thích hợp vào ô trống

16.

What is her name?

(a)   name is Hoa.

17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

What is (a)   name?

-> His name is Nam.

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

I (a)   nine years old

19.

What is his name?

His name (a)   Bill.

20.

Từ "your" có nghĩa là....

a)

của bạn

b)

bạn

c)

anh ấy

d)

cô ấy

21.

Từ " my" có nghĩa là

a)

của tôi

b)

tôi

c)

bạn

d)

anh ấy

22.

How (a)   are you?

I am seven years old.