Font size
WorksheetsG3, U1,2
Total questions: 22
Worksheet time: 17mins
What's your name ?
My name is Lucy
My name Lucy
Mi name is Lucy
My is name Lucy
What's = .......
What is
What are
where are
What ....
What is her name?
Her name is Hien
Her name Hien
Her is name Hien
Her name
sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
How/are/old/you?
(a)
How old are you?
I am nine year old
I am nine years old
I am fine, thank you
I am good
Từ "Tạm biệt " trong tiếng anh được viết là:
goodbye
good
how
am
"Tạm biệt" trong tiếng anh viết là:
(a)
What is his name? nghĩa là....
Anh ấy tên gì?
Cô ấy tên gì?
Bạn khỏe không?
Bạn bao nhiêu tuổi?
"How old....?" có nghĩa là....
Bao nhiêu tuổi
bạn khỏe không?
Tôi khỏe
Bạn tên gì?
"What's her name? nghĩa là......
Cô ấy tên gì?
bạn tên gì?
Anh ấy tên gì?
Bạn thích gì?
Từ "cảm ơn" được viết như thế nào?
(a)
sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh: name/My/is/ Bill
(a)
sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh " name/is/Lucy/her"
(a)
sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh " old/ am/eight/years/I"
I am eight years old
I am eight year old
Am years eight I old
old I am eight years old
What (a) your name?
Điền từ thích hợp vào ô trống
What is her name?
(a) name is Hoa.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
What is (a) name?
-> His name is Nam.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
I (a) nine years old
What is his name?
His name (a) Bill.
Từ "your" có nghĩa là....
của bạn
bạn
anh ấy
cô ấy
Từ " my" có nghĩa là
của tôi
tôi
bạn
anh ấy
How (a) are you?
I am seven years old.
