wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein7-u5 food and drinks

Total questions: 171

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

đắng

a)

sweet

b)

spicy

c)

bitter

d)

sour

2.

fragrant

a)

ngon

b)

đắng

c)

cay

d)

thơm phức

3.

trứng tráng

a)

omelette

b)

ommelete

c)

omellete

d)

ommelette

4.

hạt tiêu

a)

chilli

b)

pepper

c)

oil

d)

salt

5.

turmeric

a)

củ nghệ

b)

củ gừng

c)

củ tỏi

d)

củ hành

6.

recipe

a)

nguyên liệu

b)

công thức

c)

thành phần

d)

đánh giá

7.

sausage

a)

bánh ngọt

b)

xúc xích

c)

phô mai

d)

nui

8.
a)

toufu

b)

tofu

c)

dofu

d)

doufu

9.

pour

a)

đánh

b)

khuấy

c)

rót, đổ

d)

trưng bày

10.

Milk

a)

Countable

b)

Uncountable

11.

Apple

a)

Countable

b)

Uncountable

12.

Rice

a)

Countable

b)

Uncountable

13.

Vegetable

a)

Countable

b)

Uncountable

14.

Dạng số nhiều của "baby"

a)

baby

b)

babys

c)

babies

15.

Dạng số nhiều của "child" là gì?

a)

child

b)

childs

c)

children

16.

Dạng số nhiều của "dog" là gì?

a)

dog

b)

dogs

c)

doges

17.

đánh, khuấy

a)

beat

b)

pour

c)

display

d)

boil

18.

_______ water

a)

A slice of

b)

A piece of

c)

A bottle of

d)

A cake of

19.

____ pepper

a)

A glass of

b)

A drop of

c)

A bag of

d)

A piece of

20.

______ petrol

a)

A gallon of

b)

A pane of

c)

A drop of

d)

A bottle of

21.

Đây là món gì?

(a)  

22.

What is this?

(a)  

23.



(a)  

24.

What is this dish?

(a)  

25.

đắng

a)

sweet

b)

spicy

c)

bitter

d)

sour

26.

fragrant

a)

ngon

b)

đắng

c)

cay

d)

thơm phức

27.

trứng tráng

a)

omelette

b)

ommelete

c)

omellete

d)

ommelette

28.

hạt tiêu

a)

chilli

b)

pepper

c)

oil

d)

salt

29.

turmeric

a)

củ nghệ

b)

củ gừng

c)

củ tỏi

d)

củ hành

30.
a)

toufu

b)

tofu

c)

dofu

d)

doufu

31.

pour

a)

đánh

b)

khuấy

c)

rót, đổ

d)

trưng bày

32.

đánh, khuấy

a)

beat

b)

pour

c)

display

d)

boil

33.

It is quick and easy to make ________

a)

Sausage

b)

Turmeric

c)

Tuna

d)

omelette

34.

Black coffee is too ____ for me

a)

bitter

b)

sour

c)

sweet

d)

salty

35.

The air is _____ with the smell of ripe apples.

a)

fragrant

b)

Delicious

c)

Salty

d)

Sour

36.

a)

noodles

b)

rice

c)

steak

d)

banana

37.

a)

juice

b)

soda

c)

green tea

d)

milk

38.

"cay"

a)

bitter

b)

spicy

c)

sour

d)

salty

39.

What's the name of this dish

a)

Spring rolls

b)

Stuffer pancake

c)

Omelette

d)

Pancake

40.

What is the name of this dish?

a)

Salt

b)

Shrimp

c)

Sausage

d)

Sweet soup

41.

sausage

a)

bánh ngọt

b)

xúc xích

c)

phô mai

d)

nui

42.

hạt tiêu

a)

chilli

b)

pepper

c)

oil

d)

salt

43.

trứng tráng

a)

omelette

b)

ommelete

c)

omellete

d)

ommelette

44.

pour

a)

đánh

b)

khuấy

c)

rót, đổ

d)

trưng bày

45.

ingredient

a)

công thức

b)

nguyên liệu

c)

chất liệu

d)

thực phẩm

46.

What food is this?

a)

It's sausage

b)

It's sauce.

c)

It's chilli.

47.

What does chilli taste?

a)

It tastes spicy.

b)

It tastes sour.

c)

It tastes salty.

48.

What does lemon taste?

a)

It tastes sweet.

b)

It tastes sour.

c)

It tastes salty.

49.

What animal is this?

a)

It is tuna.

b)

It is shark.

c)

It is dolphin.

50.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

51.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

52.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

53.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

54.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

55.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

56.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

7. _____________flour do we need to make this cake?

a)

how many

b)

how much

57.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

8. _____________players are there in a football team?

a)

how many

b)

how much

58.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

9. _____________ pocket money did your father give you?

a)

how many

b)

how much

59.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

60.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

61.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

62.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

63.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

64.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

15. _____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

65.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

66.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

17. _____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

67.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

18. _____________ information about him did you get?

a)

how many

b)

how much

68.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

69.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

20. _____________men are there in the room?

a)

how many

b)

how much

70.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

71.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

72.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

73.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

74.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

75.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

76.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

77.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

78.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

79.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

80.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

81.

I have ..................bananas, but I don't have ..............orange

a)

some, an

b)

some, a

c)

any, some

d)

any, an

82.

bread: danh từ không đếm được.

We have...............bread for breakfast

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

83.

Is there..............banana on the table?

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

84.

There aren't ..............apples on the table

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

85.

I need...............pepper and..................egg for this omellete

a)

a,a

b)

an, some

c)

some, an

d)

any, a

86.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

87.

Is there ________ butter in the fridge?

a)

any

b)

much

c)

many

d)

few

88.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

89.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

90.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

91.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

93.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

94.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

95.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

96.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

97.

Điền vào chỗ trống: a hoặc an

(a)   umbrella

98.

Chọn đáp án đúng

___book

a)

a

b)

an

99.

............. is Danny.

a)

This

b)

That

100.
a)

This is Emma.

b)

That is Emma.

101.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

102.

Điền chữ cái còn thiếu cho đúng thứ tự bảng chữ cái Tiếng Anh

L M N ____ P

a)

Q

b)

R

c)

O

d)

S

103.

K-L-M-....O

a)

M

b)

N

c)

K

d)

S

104.

E-F-....H

a)

G

b)

K

c)

F

d)

U

105.

A-B-C-.....E

Điền vào chỗ trống

a)

D

b)

F

c)

O

d)

G

106.

Apple

a)
b)
c)
d)
107.

W-....Y-Z

a)

J

b)

X

c)

S

d)

N

108.

She ..... thirteen years old.

a)

is

b)

are

c)

am

109.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

110.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

111.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

112.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

113.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

114.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

115.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

116.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

117.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

118.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

119.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

120.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

121.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

122.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

123.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

124.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

125.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

126.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

127.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

128.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

129.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

130.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

131.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

132.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

133.

He doesn’t have ___________ .

a)

SOME PENS

b)

ANY PEN

c)

ANY PENS

d)

SOME PEN

134.

There aren’t ... clocks on the wall.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

the

135.
There aren't ... bedrooms.
a)
any
b)
some
136.
There are ...round windows.
a)
any
b)
some
137.

___ there any water in your classroom?

a)

Is

b)

Are

138.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

139.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

140.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

141.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

142.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

143.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

144.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

baby (em bé)

(a)  

145.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Book (quyển sách)

(a)  

146.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bus ( xe buýt) ( xe buýt)

(a)  

147.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Child ( đứa trẻ)

(a)  

148.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Fish ( cá)

(a)  

149.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Foot ( chân)

(a)  

150.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Mouse ( chuột)

(a)  

151.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Person ( người)

(a)  

152.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Tooth ( răng)

(a)  

153.

Đơn vị dùng để đếm "chocolate"

a)

tin

b)

bowl

c)

bar

d)

cup

154.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

155.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

156.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

157.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

158.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

159.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

160.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

161.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

162.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

163.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

164.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

165.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

166.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

15. _____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

167.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

168.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

17. _____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

169.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

18. _____________ information about him did you get?

a)

how many

b)

how much

170.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

171.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many