Font size
Worksheetsgradein7-u5 food and drinks
Total questions: 171
Worksheet time: 1hrs 25mins
đắng
sweet
spicy
bitter
sour
fragrant
ngon
đắng
cay
thơm phức
trứng tráng
omelette
ommelete
omellete
ommelette
hạt tiêu
chilli
pepper
oil
salt
turmeric
củ nghệ
củ gừng
củ tỏi
củ hành
recipe
nguyên liệu
công thức
thành phần
đánh giá
sausage
bánh ngọt
xúc xích
phô mai
nui
toufu
tofu
dofu
doufu
pour
đánh
khuấy
rót, đổ
trưng bày
Milk
Countable
Uncountable
Apple
Countable
Uncountable
Rice
Countable
Uncountable
Vegetable
Countable
Uncountable
Dạng số nhiều của "baby"
baby
babys
babies
Dạng số nhiều của "child" là gì?
child
childs
children
Dạng số nhiều của "dog" là gì?
dog
dogs
doges
đánh, khuấy
beat
pour
display
boil
_______ water
A slice of
A piece of
A bottle of
A cake of
____ pepper
A glass of
A drop of
A bag of
A piece of
______ petrol
A gallon of
A pane of
A drop of
A bottle of
Đây là món gì?
(a)
What is this?
(a)
(a)
What is this dish?
(a)
đắng
sweet
spicy
bitter
sour
fragrant
ngon
đắng
cay
thơm phức
trứng tráng
omelette
ommelete
omellete
ommelette
hạt tiêu
chilli
pepper
oil
salt
turmeric
củ nghệ
củ gừng
củ tỏi
củ hành
toufu
tofu
dofu
doufu
pour
đánh
khuấy
rót, đổ
trưng bày
đánh, khuấy
beat
pour
display
boil
It is quick and easy to make ________
Sausage
Turmeric
Tuna
omelette
Black coffee is too ____ for me
bitter
sour
sweet
salty
The air is _____ with the smell of ripe apples.
fragrant
Delicious
Salty
Sour
noodles
rice
steak
banana
juice
soda
green tea
milk
"cay"
bitter
spicy
sour
salty
What's the name of this dish
Spring rolls
Stuffer pancake
Omelette
Pancake
What is the name of this dish?
Salt
Shrimp
Sausage
Sweet soup
sausage
bánh ngọt
xúc xích
phô mai
nui
hạt tiêu
chilli
pepper
oil
salt
trứng tráng
omelette
ommelete
omellete
ommelette
pour
đánh
khuấy
rót, đổ
trưng bày
ingredient
công thức
nguyên liệu
chất liệu
thực phẩm
What food is this?
It's sausage
It's sauce.
It's chilli.
What does chilli taste?
It tastes spicy.
It tastes sour.
It tastes salty.
What does lemon taste?
It tastes sweet.
It tastes sour.
It tastes salty.
What animal is this?
It is tuna.
It is shark.
It is dolphin.
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
5. _____________fish did you catch?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
6. _____________cakes you are going to make?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
7. _____________flour do we need to make this cake?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
8. _____________players are there in a football team?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
9. _____________ pocket money did your father give you?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
11. _____________water is in this bottle?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
12. _____________lemonade did they buy for the party?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
13. _____________salt will you add into the soup?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
14. _____________mice has your cat caught?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
15. _____________sheep are there in the farm?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
16. _____________milk do you have for breakfast?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
17. _____________cats are there in this pet shop?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
18. _____________ information about him did you get?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
19. _____________ comic books have you collected?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
20. _____________men are there in the room?
how many
how much
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I'd like _______ milk for breakfast.
Some
Any
A
An
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
6. There ____ any noodle left for you.
is
aren’t
isn’t
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
I have ..................bananas, but I don't have ..............orange
some, an
some, a
any, some
any, an
bread: danh từ không đếm được.
We have...............bread for breakfast
a
an
some
any
Is there..............banana on the table?
a
an
some
any
There aren't ..............apples on the table
a
an
some
any
I need...............pepper and..................egg for this omellete
a,a
an, some
some, an
any, a
He has _________ friends.
a lot of
lots of
many
cả 4 đáp án trên
Is there ________ butter in the fridge?
any
much
many
few
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... egg
(a)
Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM
F
K
L
O
It is ...... rabbit.
a
an
Điền vào chỗ trống: a hoặc an
(a) umbrella
Chọn đáp án đúng
___book
a
an
............. is Danny.
This
That
This is Emma.
That is Emma.
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền chữ cái còn thiếu cho đúng thứ tự bảng chữ cái Tiếng Anh
L M N ____ P
Q
R
O
S
K-L-M-....O
M
N
K
S
E-F-....H
G
K
F
U
A-B-C-.....E
Điền vào chỗ trống
D
F
O
G
Apple
W-....Y-Z
J
X
S
N
She ..... thirteen years old.
is
are
am
I ____ a student
is
am
are
have
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "
They
He
It
We
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)
She
He
I
You
They ____ students
am
are
is
tobe
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Are there ....biscuits in the packet?
some
any
a
an
He doesn’t have ___________ .
SOME PENS
ANY PEN
ANY PENS
SOME PEN
There aren’t ... clocks on the wall.
a
some
any
the
___ there any water in your classroom?
Is
Are
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
baby (em bé)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Book (quyển sách)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bus ( xe buýt) ( xe buýt)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Child ( đứa trẻ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Fish ( cá)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Foot ( chân)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Mouse ( chuột)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Person ( người)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Tooth ( răng)
(a)
Đơn vị dùng để đếm "chocolate"
tin
bowl
bar
cup
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
5. _____________fish did you catch?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
6. _____________cakes you are going to make?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
6. _____________cakes you are going to make?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
11. _____________water is in this bottle?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
12. _____________lemonade did they buy for the party?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
13. _____________salt will you add into the soup?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
14. _____________mice has your cat caught?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
15. _____________sheep are there in the farm?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
16. _____________milk do you have for breakfast?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
17. _____________cats are there in this pet shop?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
18. _____________ information about him did you get?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
19. _____________ comic books have you collected?
how many
how much
How __________ boys are in your class?
much
many
