wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng + ngữ pháp Bài 8

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Cơm

(a)  

2.

Xơi, dùng bữa (Dạng kính ngữ của 먹다)

(a)  

3.

Luôn luôn, thường xuyên

(a)  

4.

Chống

(a)  

5.

Làm, tạo nên

(a)  

6.

Nước

(a)  

7.

Bình thường

(a)  

8.

Muối

(a)  

9.

Ngồi

(a)  

10.

Mau, nhanh

(a)  

11.

Ở đây

(a)  

12.

Nhiều, vài

(a)  

13.

Thức ăn

(a)  

14.

Trà sâm

(a)  

15.

Chai, bình

(a)  

16.

Chỉ một lát

(a)  

17.

Một chút

(a)  

18.

Cho

(a)  

19.

Cuối tuần

(a)  

20.

Món ăn phụ

(a)  

21.

Bánh kem

(a)  

22.

Đặc biệt

(a)  

23.

Chanh

(a)  

24.

Trà xanh

(a)  

25.

Thêm, nữa, càng

(a)  

26.

Gà tấn sâm

(a)  

27.

Cơm chiên, cơm rang

(a)  

28.

Mì, bún

(a)  

29.

Ngon

(a)  

30.

Ngọt

(a)  

31.

Đắng

(a)  

32.

Mặn

(a)  

33.

Cay

(a)  

34.

Chua

(a)  

35.

Không ngon

(a)  

36.

Món sườn nướng

(a)  

37.

Canh

(a)  

38.

Thìa, muỗng

(a)  

39.

Nhạt

(a)  

40.

Kim chi

(a)  

41.

Món bulgogi

(a)  

42.

Canh tương

(a)  

43.

Món cơm trộn

(a)  

44.

Món miến lạnh

(a)  

45.

Bánh tteok

(a)  

46.

Mì gói

(a)  

47.

Món thịt ba chỉ nướng

(a)  

48.

Súp sườn bò

(a)  

49.

Canh kim chi

(a)  

50.

Cốc, ly

(a)  

51.

Đũa

(a)  

52.

Khách

(a)  

53.

Chỗ cấm hút thuốc lá

(a)  

54.

Hóa đơn

(a)  

55.

Chỗ được hút thuốc lá

(a)  

56.

Người phục vụ nhà hàng

(a)  

57.

Thực đơn

(a)  

58.

Phiếu tính tiền

(a)  

59.

Suất ăn

(a)  

60.

Tính toán, tính tiền

(a)  

61.

Tôi sẽ uống coca cola

(a)  

62.

Cấu trúc ngữ pháp: 지 않다

(a)  

63.

Cuối tuần tôi không bận

(a)  

64.

Bàn ăn

(a)  

65.

어서오세요

(a)  

66.

Cà tím

(a)  

67.

Ớt

(a)  

68.

Một cách ngon lành

(a)  

69.

Vì vậy

(a)  

70.

Chờ đợi

(a)  

71.

Gọi món

(a)