WorksheetsG8_Unit 5_Our customs and traditions
Total questions: 129
Worksheet time: 2hrs 37mins
xiếc, các động tác nhào lộn (n)
(a)
ngắm nhìn, chiêm ngưỡng (v)
(a)
điều xấu xa, tà ma (n)
(a)
sáo trúc (n)
(a)
phá vỡ truyền thống
(a)
cá chép (n)
(a)
thả cá chép
(a)
nghi thức, nghi lễ (n)
(a)
lễ cúng (n)
(a)
xua đuổi
(a)
xua đuổi tà ma
(a)
tiếng cổ vũ, reo hò (n)
(a)
hoan hô, chúc mừng ai
(a)
reo hò
(a)
thuộc ven biển, duyên hải (adj)
(a)
vùng duyên hải
(a)
thí sinh, người thi đấu (n)
(a)
phong tục (n)
(a)
theo phong tục làm gì
(a)
vật trang trí
(a)
hóa trang, ăn diện
(a)
sự gắn kết tình cảm gia đình (n)
(a)
sum họp gia đình (n)_
(a)
người đi xem lễ hội
(a)
gia chủ, chủ nhà
(a)
ông Táo
(a)
thờ cúng ông Táo
(a)
cây quất (n)
(a)
đèn lồng (n)
(a)
tuổi thọ (n)
(a)
võ thuật (n)
(a)
nhà sư (n)
(a)
đồ thờ cúng (n)
(a)
cây cảnh (n)
(a)
hoa đào (n)
(a)
cầu nguyện (v)
(a)
bảo tồn (v)
(a)
thả, phóng thích (v)
(a)
chèo thuyền (v)
(a)
phép tắc ăn uống (n)
(a)
múa lân (n)
(a)
thờ phụng, tôn thờ (v)
(a)
cốm (n)
(a)
