wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI NGHIỆP VỤ

Total questions: 219

Worksheet time: 55hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Số điện thoại nào được đăng ký và sử dụng dịch vụ LienViet24h?
a)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ phải là số thuê bao chính chủ
b)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ phải là số thuê bao chỉ sử dụng tại thành phố khách hàng hiện đang sinh sống
c)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ là dãy số bất kỳ
d)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ phải là số thuê bao được đăng ký và sử dụng tại Việt Nam
2.
Trên vvteller, giao dịch viên không thực hiện loại thao tác nào?
a)
Đóng tài khoản thanh toán
b)
Cấp lại mật khẩu LienViet24h
c)
Thay đổi thông tin Giấy tờ tùy thân của khách hàng
d)
Thay đổi số điện thoại sử dụng LienViet24h của khách hàng
3.
Trên vvteller, giao dịch viên thực hiện loại thao tác nào?
a)
Cấp lại mật khẩu LienViet24h
b)
Thay đổi thông tin Giấy tờ tùy thân của khách hàng
c)
Thay đổi số điện thoại sử dụng LienViet24h của khách hàng
d)
Tất cả các phương án trên
4.
Trường hợp nào khách hàng không được đăng ký và sử dụng LienViet24h?
a)
Khách hàng thuộc danh sách cá nhân, đại diện hoặc có liên quan đến tổ chức bị chỉ định, tổ chức khủng bố/tài trợ khủng bố, danh sách đen do Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc ban hành theo Chương VII Hiến chương Liên hợp quốc hoặc do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam xác lập và/hoặc các danh sách tham chiếu khác theo yêu cầu Cơ quan chức năng có thẩm quyền nhằm phục vụ công tác phòng chống rửa tiền, phòng chống tài trợ khủng bố/phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt, đấu tranh phòng chống tội phạm
b)
Khách hàng đăng ký LienViet24h bằng Hộ chiếu
c)
Khách hàng đăng ký LienViet24h bằng Căn cước công dân
d)
Khách hàng đăng ký LienViet24h bằng Căn cước công dân có gắn chíp
5.
Đối tượng khách hàng đăng ký LienViet24h và định danh bằng hình thức EKYC trên ứng dụng thiết bị di động
a)
Là khách hàng đăng ký LienViet24h tại quầy giao dịch
b)
Là khách hàng đã đăng ký Ví Việt tại quầy giao dịch
c)
Là khách hàng đã đăng ký mở tài khoản thanh toán
d)
Là Khách hàng đăng ký LienViet24h qua ứng dụng trên thiết bị di động và/hoặc đã đăng ký Ví Việt mà chưa thực hiện định danh
6.
Khi khách hàng đăng ký LienViet24h và định danh bằng hình thức EKYC trên ứng dụng thiết bị di động, khách hàng được sử dụng tính năng nào trên app LienViet24h?
a)
Tất cả các tính năng trên app LienViet24h
b)
Khách hàng chỉ sử dụng tính năng Thẻ và Ngân hàng số trên app LienViet24h
c)
Khách hàng chỉ sử dụng được duy nhất Ví Việt (bao gồm tất cả các tính năng của Ví Việt, trừ tính năng gửi tiết kiệm/cho vay cầm cố sổ tiết kiệm) nằm trong LienViet24h mà không sử dụng thêm bất kỳ dịch vụ nào khác.
d)
Khách hàng chỉ sử dụng tính năng Ngân hàng số trên app LienViet24h
7.
Điều kiện để khách hàng có thể tham gia mở tiết kiệm online trên LienViet24h là gì?
a)
Khách hàng là công dân VN từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo pháp luật,
b)
Khách hàng đồng ý tuân thủ các quy định về sản phẩm theo quy định của Ngân hàng và NHNN và pháp luật
c)
Khách hàng phải có tài khoản thanh toán mở tại LPBANK….
d)
Tất cả các đáp án trên
8.
Đối tượng khách hàng được phép mở tài khoản online trên LienViet24h
a)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên
b)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên và có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam
c)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi
d)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ dưới 18 tuổi
9.
Việc mở tài khoản thanh toán online trên LienViet24h không áp dụng với trường hợp nào?
a)
Trường hợp khách hàng đã định danh LienViet24h tại quầy giao dịch
b)
Trường hợp khách hàng đã định danh LienViet24h qua EKYC
c)
Trường hợp khách hàng đã định danh LienViet24h thông qua liên kết tài khoản thanh toán mở tại quầy giao dịch của Ngân hàng
d)
Trường hợp mờ tài khoản chung (tài khoản đồng chủ sở hữu)
10.
Việc ủy quyền sử dụng tài khoản online được áp dụng như thế nào?
a)
Áp dụng đối với các giao dịch tại quầy, không áp dụng cho các giao dịch thực hiện online
b)
Áp dụng cho tất cả các giao dịch
c)
Áp dụng cho tất cả các giao dịch online
d)
Không áp dụng cho các giao dịch tại quầy
11.
Hạn mức giao dịch LienViet24h của Khách hàng cá nhân được phân thành những gói gì?
a)
Đồng, bạc, vàng, platinum, bạch kim
b)
Đồng, bạc, vàng, bạch kim, kim cương
c)
Đồng, bạc, vàng, bạch kim, platinum, kim cương
d)
Đồng, bạc, vàng, kim cương
12.
Mô tả đúng nhất về gói đồng (đối với KHCN) trên LienViet24h
a)
Là khách hàng có tài khoản Ví Việt đã định danh tại quầy
b)
Là khách hàng có tài khoản Ví Việt có liên kết với tài khoản thanh toán
c)
Là khách hàng có tài khoản Ví Việt đã định danh EKYC
d)
Là khách hàng chỉ có tài khoản Ví Việt vô danh
13.
Hạn mức giao dịch tối đa của tính năng Chuyển tiền tới NH khác 24/7 qua số thẻ hoặc qua số tài khoản của Khách hàng cá nhân thuộc gói vàng
a)
500 triệu/giao dịch, 3 tỷ đồng/ngày
b)
1 tỷ đồng/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
c)
500 triệu/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
d)
Không giới hạn
14.
Hạn mức số dư của tài khoản Ví Việt vô danh
a)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 10 (mười) triệu đồng Việt Nam
b)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 20 (hai mươi) triệu đồng Việt Nam
c)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 5 (năm) triệu đồng Việt Nam
d)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 50 (năm mươi) triệu đồng Việt Nam
15.
Khách hàng đến quầy đăng ký sử dụng LienViet24h, Giao dịch viên hướng dẫn khách hàng khai báo trên mẫu biểu nào?
a)
Mẫu CN/2021-05/MBGD: Đăng ký thông tin khách hàng gửi tiết kiệm
b)
Mẫu CN/2021-06/MBGD: Yêu cầu trợ giúp dành cho khách hàng cá nhân
c)
Mẫu CN/2021-02/MBGD: Đề nghị kiêm thỏa thuận mở tài khoản và sử dụng dịch vụ tài khoản (dành cho sinh viên)
d)
Mẫu CN/2021-01/MBGD: Đề nghị kiêm thỏa thuận mở tài khoản và sử dụng dịch vụ tài khoản (dành cho khách hàng cá nhân)
16.
Hạn mức đối với đối tượng Khách hàng đăng ký LienViet24h và định danh bằng hình thức E-KYC
a)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 10 triệu VNĐ/tháng
b)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 100 triệu VNĐ/tháng
c)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 200 triệu VNĐ/tháng
d)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 5 triệu VNĐ/tháng
17.
Khách hàng có thể khôi phục lại dịch vụ LienViet24h trong trường hợp nào?
a)
Tài khoản LienViet24h bị đóng
b)
Tài khoản LienViet24h bị khóa
c)
Tài khoản LienViet24h chưa liên kết với tài khoản thanh toán
d)
Tài khoản LienViet24h đã liên kết với tài khoản thanh toán
18.
Hạn mức giao dịch thanh toán hóa đơn đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Kim cương
a)
500 triệu/giao dịch, 3 tỷ đồng/ngày
b)
1 tỷ đồng/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
c)
Không giới hạn
d)
501 triệu/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
19.
Loại phí mà hiện nay khách hàng phải trả khi sử dụng LienViet24h
a)
Phí đăng ký sử dụng LienViet24h qua app
b)
Phí đăng ký sử dụng LienViet24h tại quầy giao dịch
c)
Phí dịch vụ viễn thông (nếu có, như cước phí data…) cho các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông
d)
Phí thay đổi số điện thoại sử dụng LienViet24h
20.
Hạn mức chuyển tiền đến ngân hàng khác (qua kênh Citad) đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Kim cương
a)
100 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
b)
500 triệu/giao dịch; 10 tỷ/ngày
c)
500 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
d)
1 tỷ/giao dịch; 10 tỷ/ngày
21.
Hạn mức chuyển tiền quốc tế đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Bạc - định danh EKYC
a)
100 triệu/giao dịch; 300 triệu/ngày
b)
Không được phép
c)
100 triệu/giao dịch; 500 triệu/ngày
d)
100 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
22.
Hạn mức chuyển tiền quốc tế đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Bạc - định danh tại quầy
a)
Không được phép
b)
100 triệu/giao dịch; 300 triệu/ngày
c)
100 triệu/giao dịch; 500 triệu/ngày
d)
100 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
23.
Ứng dụng soft token LPBank OTP trên LienViet24h và Internet Banking áp dụng bắt buộc đối với giao dịch chuyển tiền từ bao nhiêu?
a)
5 tr/ giao dịch
b)
10 tr/ giao dịch
c)
50 tr/ giao dịch
d)
100 tr/ giao dịch
24.
Khách hàng (KH) không có tài khoản thanh toán tại LPBANK có mở được sổ tiết kiệm online trên LienViet24h hay không? Hướng xử lý?
a)
Có, KH mở được như bình thường.
b)
Không. Theo quy định của NHNN thì KH phải mở TKTT tại LPBank mới có thể mở được tiết kiệm online trên LienViet24h.
c)
Có. Hướng dẫn khách hàng sử dụng Ví Việt để thay thế dịch vụ.
d)
Không. Khách hàng có thể mở TKTT trên LienViet24h, sau đó mở sổ online.
25.
Theo TB 5327 ban hành ngày 01/06/2021, hạn mức giao dịch của Khách hàng định danh EKYC được quy định như thế nào?
a)
100 triệu/tháng cho tất cả các giao dịch
b)
100 triệu/giao dịch và 1 tỷ/ngày
c)
300 triệu/tháng cho tất cả các giao dịch
d)
300 triệu/giao dịch và 3 tỷ/ngày
26.
Khách hàng có thể đóng tài khoản Ví Việt/LienViet24h bằng cách nào?
a)
Khách hàng chỉ cần gọi tổng đài sẽ được hỗ trợ
b)
Khách hàng phải email cho hotroviviet@lienvietpostbank.com.vn để được hỗ trợ
c)
Khách hàng tự lên app đóng tài khoản
d)
Khách hàng phải mang giấy CMTND/CCCD ra quầy giao dịch để thực hiện
27.
Lienviet24h là gì?
a)
Là ứng dụng ngân hàng số do đội ngũ nhân sự của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (LPBank) nghiên cứu và phát triển trên nền tảng ngân hàng hợp kênh (Omni-channel) cung cấp cho khách hàng sản phẩm hữu ích 3 trong 1 gồm: thẻ phi vật lý Ví việt, IB, MB và các dịch vụ về thẻ.
b)
Là tài khoản thanh toán của Ngân hàng trùng với số điện thoại đăng ký. Bao gồm 03 nhóm dịch vụ chính là: Ví Việt, dịch vụ Thẻ và dịch vụ Ngân hàng số, theo đó Khách hàng có thể truy cập vào ứng dụng LienViet24h và/hoặc website của Ngân hàng
c)
Là ứng dụng trực tuyến, website tích hợp tất cả các sản phẩm, dịch vụ của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt trên nền tảng hợp kênh, bao gồm 03 nhóm dịch vụ chính là: Ví Việt, dịch vụ Thẻ và dịch vụ Ngân hàng số.
d)
Là tài khoản thanh toán của Ngân hàng trùng với số điện thoại đăng ký. Theo đó Khách hàng có thể truy cập vào ứng dụng LienViet24h và/hoặc website của Ngân hàng bằng Tên đăng nhập và Mật khẩu để thực hiện các giao dịch theo thỏa thuận với Ngân hàng.
28.
Điều kiện đăng ký sử dụng Lienviet24h là gì?
a)
Khách hàng là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong khi sử dụng.
b)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
c)
Khách hàng từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong khi sử dụng và không cần đảm bảo có tài sản riêng.
d)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong khi sử dụng.
29.
Khách hàng mở khoản vay online cầm cố sổ tiết kiệm trên LienViet24h, với mỗi giao dịch mở khoản vay sẽ chọn được tối đa bao nhiêu sổ?
a)
1 sổ
b)
3 sổ
c)
Không giới hạn
d)
2 sổ
30.
Độ tuổi của Khách hàng được phép mở tài khoản thanh toán online trên LienViet24h?
a)
Từ đủ 15 tuổi
b)
Từ đủ 15 tuổi trở lên và có CCCD/CMND
c)
Từ đủ 18 tuổi trở lên
d)
Dưới 18 tuổi và có CMND/CCCD
31.
Số tiền gửi tiết kiệm tối thiểu trên LienViet24h là bao nhiêu?
a)
Không quy định
b)
1.000.000 VND
c)
2.000.000 VND
d)
100.000 VND
32.
Điều kiện để Khách hàng được gửi Tiết Kiệm Online trên LienViet24h?
a)
Có đăng ký Ví Việt
b)
Tài khoản Ví Việt đã định danh và có TKTT tại Lpbank
c)
Có số CIF của LPBank và có tài khoản Ví việt
d)
Không có điều kiện
33.
Kỳ hạn gửi tiết kiệm trên LienViet24h như thế nào?
a)
Từ 1 tháng đến 60 tháng
b)
Từ 1 tuần đến 60 tháng
c)
Từ 1 tuần đến 24 tháng
d)
Không giới hạn kỳ hạn
34.
Khách hàng cầm cố sổ tiết kiệm trên LienViet24h thì số tiết kiệm có quay vòng theo đăng ký mở sổ ban đầu không?
a)
Không. Sổ sẽ đáo hạn tại vòng gần nhất
b)
Có. Sổ vẫn tiếp tục quay vòng
c)
Không cầm cố được với sổ tiết kiệm hình thức quay vòng
d)
Khách hàng tự lựa chọn hình thức tái tục của sổ
35.
Kênh Khách hàng đăng ký dịch vụ Lienviet24h?
a)
Trên Website: lienviet24h.vn
b)
Tại quầy giao dịch
c)
Tải ứng dụng về thiết bị di động áp dụng cho HĐH các Android, IOS 6
d)
Tất cả các đáp án trên
36.
Thời gian hiệu lực của mật khẩu dịch vụ LienViet24H sau khi reset trên hệ thống?
a)
24h
b)
3 giờ
c)
3 phút
d)
Không giới hạn thời gian
37.
Khách hàng có thể mua mã thẻ Game qua Ví Việt/LienViet24h trên thiết bị Iphone không?
a)
Không áp dụng do chính sách của Apple không cho phép triển khai tính năng này
b)
Có hỗ trợ
c)
Chỉ hỗ trợ với HĐH IOS 8
d)
Hỗ trợ từ HĐH IOS 6
38.
LienViet24h không áp dụng phê duyệt hình thức EKYC đối với đối tượng Khách hàng nào?
a)
Khách hàng > 60 tuổi
b)
Khách hàng khiếm thính
c)
Khách hàng cận thị
d)
Khách hàng người nước ngoài
39.
LienViet24H hiện sử dụng được trên những hệ điều hành nào của thiết bị di động?
a)
IOS
b)
Android và iOS
c)
Android
d)
Windows
40.
Một (01) số điện thoại di động có thể đăng ký bao nhiêu Tài Khoản Ví Việt/LienViet24H?
a)
2
b)
Không giới hạn
c)
1
d)
3
41.
Khách hàng nhập sai mật khẩu LienViet24H 03 lần liên tiếp. Dịch vụ sẽ tạm khóa trong thời gian bao lâu?
a)
Vĩnh viễn
b)
5 phút
c)
3 phút
d)
60 phút
42.
Khách hàng nhập sai mật khẩu LienViet24H 04 lần liên tiếp. Dịch vụ sẽ tạm khóa trong thời gian bao lâu?
a)
60 phút
b)
5 phút
c)
Vĩnh viễn
d)
30 phút
43.
Khách hàng bị mất mật khẩu tài khoản LienViet24H không thể khôi phục lại qua kênh nào?
a)
Tại quầy giao dịch
b)
Liên hệ Tổng đài CSKH
c)
Trên app Lienviet24h
d)
Website Ví Việt/LienViet24H
44.
Theo Quy định 1 tài khoản Ví Việt/ LienViet24h được đăng nhập tối đa mấy thiết bị di động?
a)
1
b)
3
c)
Không giới hạn
d)
2
45.
Mã OTP trên LienViet24h là gì?
a)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần, là dãy số gồm 06 ký tự được tạo ra một cách ngẫu nhiên nhằm mục đích để xác thực các giao dịch trên Ví Việt/LienViet24h
b)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần
c)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần, là dãy số gồm 06 ký tự được chủ động lựa chọn nhằm mục đích để xác thực các giao dịch trên Ví Việt/LienViet24h
d)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần nhằm mục đích để xác thực các giao dịch trên Ví Việt/LienViet24h
46.
Hiện tại, lãi suất cho vay cầm cố tiền gửi tiết kiệm online trên Ví Việt, Lienviet24h được tính như thế nào?
a)
Lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h + tối thiểu 2.0%/năm
b)
Lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h + tối thiểu 2.5%/năm
c)
Bằng lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h
d)
Bằng lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h + 2,2%/năm
47.
Quy định về giấy tờ tùy thân khi đăng ký Lienviet24h bao gồm những loại nào?
a)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND và hộ chiếu.
b)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND hoặc giấy phép lái xe.
c)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND hoặc hộ chiếu.
d)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND
48.
Có phải dịch vụ Lienviet24h hoạt động liên tục 24h?
a)
Đúng, dịch vụ Lienviet24h hoạt động 24h mỗi ngày và 7 ngày trong tuần (24/7).
b)
Sai, Lienviet24h chỉ hoạt động đến 24h hôm trước và bắt đầu vào 7h sáng hôm sau.
c)
Đúng, Lienviet24h hoạt động trong giờ hành chính
d)
Sai, Lienviet24h hoạt động 24/7 trừ thời gian chạy hệ thống trả lãi cho Khách hàng
49.
GDV tại quầy được quyền đóng thẻ ví việt vô danh theo yêu cầu của khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 6 tháng và có số dư bằng 0.
b)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 12 tháng và có số dư bằng 0.
c)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 9 tháng và có số dư khác 0.
d)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 12 tháng và có số dư bằng 0.
50.
Điểm quy đổi tương ứng với 1 chỉ tiêu user Lienviet24h đủ điều kiện đăng nhập định danh của CBNV phát triển được là bao nhiêu?
a)
2 điểm
b)
1 điểm
c)
0.6 điểm
d)
0.5 điểm
51.
Điểm quy đổi tương ứng với 1 chỉ tiêu user Lienviet24h liên kết tài khoản của CBNV phát triển được là bao nhiêu?
a)
2 điểm
b)
1 điểm
c)
0.6 điểm
d)
1.3 điểm
52.
Điều kiện để 1 user Lienviet24h được ghi nhận chỉ tiêu là gì?
a)
Đăng ký và định danh Ekyc
b)
Định danh tại quầy và Liên kết tài khoản
c)
Đăng nhập, định danh và liên kết tài khoản
d)
Chỉ cần đăng ký tài khoản là đủ điều kiện
53.
Điểm KPI tính cho Cán bộ nhân viên khi phát triển 1 user LienViet24h đủ điều kiện đăng nhập, định danh là bao nhiêu?
a)
0.5 điểm
b)
1 điểm
c)
0.9 điểm
d)
0.6 điểm
54.
Điểm quy đổi tương ứng với 1 chỉ tiêu user Lienviet24h đủ điều kiện đăng nhập, định danh liên kết của CBNV phát triển được là bao nhiêu?
a)
2 điểm
b)
1.9 điểm
c)
3 điểm
d)
2.9 điểm
55.
Hiện nay thẻ tín dụng của Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt đang triển khai những hạng thẻ nào?
a)
Hạng chuẩn (Standard) và Hạng Vàng (Gold)
b)
Hạng chuẩn (Standard), Hạng Vàng (Gold) và Hạng Bạch kim (Platinum)
c)
Hạng chuẩn (Standard) và Hạng Bạch kim (Platinum)
d)
Hạng chuẩn (Standard), hạng Vàng (Gold) và Hạng Kim cương (Diamond)
56.
Có thể sử dụng thẻ ghi nợ quốc tế của LPBank ở những đâu?
a)
Ngoài lãnh thổ Việt Nam
b)
Tại các điểm chấp nhận thẻ có biểu tượng JCB, VISA, MASTER trên trong lãnh thổ Việt Nam
c)
Tại ATM LPBank
d)
Tại các điểm chấp nhận thẻ có biểu tượng JCB, VISA, MASTER trên toàn thế giới
57.
Nhận định nào sau đây về đối tượng được phát hành thẻ tín dụng theo nội dung TB 5981 ngày 22/06/2021 là chính xác nhất ?
a)
Khách hàng trả lương qua tài khoản các Tổ chức tín dụng hoặc Khách hàng thực hiện khoản vay vốn mới tại LPBank
b)
Khách hàng trả lương qua tài khoản LPBank hoặc Khách hàng thực hiện khoản vay vốn mới tại LPBank
c)
Khách hàng đang có khoản vay tại LPBank
d)
Chỉ các khách hàng mới và phát sinh khoản vay vốn mới
58.
Trường hợp khách hàng Tiền gửi có kỳ hạn nào sau đây thỏa mãn điều kiện phát hành thẻ tín dụng theo nội dung TB 8379 ngày 22/07/2020 v/v Chính sách ưu đãi dành cho đối tượng KH hiện hữu phát hành Thẻ tín dụng?
a)
Khách hàng thực hiện gửi 100 triệu đồng có kỳ hạn 6 tháng và đã gửi được 1 tháng
b)
Khách hàng gửi 100 triệu đồng có kỳ hạn 6 tháng và đã gửi được 3 tháng
c)
Khách hàng gửi 100 triệu đồng có kỳ hạn 3 tháng đã đến hạn và không tái tục
d)
Khách hàng mở mới một sổ 50 triệu có kỳ hạn 6 tháng và một sổ 50 triệu có kỳ hạn 3 tháng
59.
Trường hợp khách hàng Tiền gửi thanh toán nào sau đây KHÔNG thỏa mãn điều kiện phát hành thẻ tín dụng theo nội dung TB 8379 ngày 22/07/2020 v/v Chính sách ưu đãi dành cho đối tượng KH hiện hữu phát hành Thẻ tín dụng?
a)
Tài khoản thanh toán có mức dư bình quân trong 06 tháng gần nhất là 10 triệu đồng và tháng nào cũng phát sinh ít nhất một giao dịch
b)
Tài khoản thanh toán có mức dư bình quân trong 06 tháng gần nhất là 10 triệu đồng và trong 06 tháng gần nhất có phát sinh ít nhất một giao dịch
c)
Tài khoản thanh toán có mức dư bình quân trong 06 tháng gần nhất là 10 triệu đồng và 06 tháng gần nhất mỗi tháng đều phát sinh giao dịch
d)
Tài khoản thanh toán trong 06 tháng gần nhất có ít nhất một tháng đạt 60 triệu đồng và 06 tháng gần nhất mỗi tháng đều phát sinh giao dịch
60.
Theo quy định, khách hàng trả lương qua sao kê tài khoản thì mức thu nhập tối thiểu đủ điều kiện cấp thẻ tín dụng bao nhiêu?
a)
Bình quân 03 tháng gần nhất đạt từ 5 triệu đồng trở lên
b)
Bình quân 06 tháng gần nhất đạt từ 6 triệu đồng trở lên
c)
Bình quân 06 tháng gần nhất đạt từ 5 triệu đồng trở lên
d)
Bình quân 03 tháng gần nhất đạt từ 6 triệu đồng trở lên
61.
Ngày 01/06, khách hàng rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng Visa của LPBank thì thời gian miễn lãi tối đa cho giao dịch đó là bao nhiêu ngày?
a)
15 ngày
b)
35 ngày
c)
45 ngày
d)
Không áp dụng miễn lãi cho giao dịch rút tiền mặt
62.
Ngày 01/06, khách hàng mua hàng bằng thẻ tín dụng JCB của LPBank thì thời gian miễn lãi tối đa cho giao dịch là bao nhiêu ngày?
a)
20 ngày
b)
15 ngày
c)
35 ngày
d)
45 ngày
63.
Trường hợp Khách hàng chỉ thanh toán trị giá thanh toán tối thiểu, số tiền khách hàng bị tính lãi gồm? (trường hợp khách hàng thanh toán kỳ đầu tiên từ khi kích hoạt thẻ)
a)
Lãi tính trên toàn bộ dư nợ từ ngày giao dịch cập nhật vào hệ thống cho đến ngày khách hàng thanh toán giá trị thanh toán tối thiểu và tiếp tục tính lãi trên số dư còn lại cho đến ngày thanh toán toàn bộ.
b)
Lãi tính trên toàn bộ dư nợ còn lại (sau khi trừ đi giá trị thanh toán tối thiểu) từ ngày lên sao kê thẻ tín dụng của kỳ thanh toán
c)
Lãi tính trên toàn bộ dư nợ còn lại (sau khi trừ đi giá trị thanh toán tối thiểu) từ ngày lên đến hạn thanh toán của kỳ thanh toán
d)
Lãi tính trên toàn bộ dư nợ phát sinh trong kỳ tính từ ngày giao dịch cập nhật vào hệ thống
64.
Nhận định nào sau đây là chính xác đối với thẻ tín dụng dành cho Tổ chức phát hành tại LPBank?
a)
Người đại diện theo Pháp luật của Tổ chức sẽ đại diện Chủ thẻ thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Chủ thẻ theo quy định
b)
Thẻ tín dụng dành cho Tổ chức được phát hành tối đa 02 thẻ phụ
c)
Chủ thẻ tín dụng Tổ chức phải chịu trách nhiệm thanh toán dư nợ phát sinh từ thẻ bằng nguồn tiền của cá nhân chủ thẻ
d)
Người sử dụng thẻ là bất kỳ CBNV thuộc tổ chức được giao cầm giữ thẻ mà không cần khai báo với Ngân hàng phát hành
65.
LPBank đang phát hành thẻ tín dụng quốc tế hạng Bạch Kim thông qua tổ chức phát hành thẻ nào?
a)
JCB và MASTER CARD
b)
JCB và VISA
c)
MASTER CARD, UNION PAY và VISA
d)
VISA, JCB và MASTER CARD
66.
Số TIỀN (VND) giao dịch tối đa qua Internet/lần với thẻ tín dụng Platinum là bao nhiêu?
a)
50 triệu
b)
100 triệu
c)
150 triệu
d)
200 triệu
67.
Loại thẻ tín dụng nào sau đây có thể thanh toán 50 triệu VNĐ/lần đối với giao dịch thực hiện trên Internet
a)
Thẻ Master Card hạng Vàng
b)
Thẻ Visa hạng Chuẩn
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Cả 2 đáp án đều sai
68.
Trường hợp nào sau đây Ngân hàng có thể thực hiện tạm khóa tạm khóa thẻ để đảm bảo tránh rủi ro Khách hàng không thanh toán thẻ tín dụng?
a)
Khách hàng không thực hiện thanh toán số dư tối thiểu nhưng chưa quá 10 ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán
b)
Khách hàng thực hiện thanh toán số tiền nhỏ hơn số dư tối thiểu nhưng chưa quá 10 ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán
c)
Khách hàng đã thanh toán toàn bộ số dư tối thiểu nhưng chưa thanh toán toàn bộ dư nợ quá 30 ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán
d)
Khách hàng chưa thanh toán toàn bộ số dư tối thiểu quá 30 ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán
69.
Thẩm quyền phê duyệt cấp hạn mức tín dụng của Ban tín dụng CN/PGD lớn cho nhóm khách hàng hiện hữu tối đa là bao nhiêu?
a)
50.000.000 VND
b)
100.000.000 VND
c)
300.000.000 VND
d)
200.000.000 VND
70.
Thẻ ghi nợ quốc tế được phép thanh toán tiền hàng hóa trên lãnh thổ Việt Nam bằng loại tiền tệ nào?
a)
USD và VND
b)
VND
c)
EUR và VND
d)
VND và các loại tiền tệ thuộc giỏ tiền tệ quốc tế
71.
Trường hợp chủ thẻ ghi nợ nội địa muốn rút số tiền lớn hơn hạn mức rút tiền tại ATM của thẻ chủ thẻ KHÔNG thể thực hiện bằng phương thức nào sau đây?
a)
Chủ thẻ thực hiện làm thủ tục rút tiền tại quầy theo quy định hiện hành
b)
Chủ thẻ thực hiện yêu cầu nâng hạn mức rút tiền tại ATM tại quầy và tới ATM rút tiền
c)
Chủ thẻ chia nhỏ khoản tiền cần rút thành các phần bằng hạn mức rút tiền tại ATM
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
72.
Trường hợp thẻ tín dụng phát hành chưa được kích hoạt thì sau bao nhiêu ngày khách hàng không yêu cầu kích hoạt thì sẽ bị tự động tạm khóa thẻ?
a)
60 ngày tính từ ngày in thẻ cứng
b)
60 ngày tính từ ngày bàn giao cho ĐVKD
c)
60 ngày tính từ ngày trả thẻ cho Khách hàng
d)
60 ngày tính từ ngày khởi tạo đăng ký trên hệ thống
73.
Số tiền nộp vào tài khoản thẻ tín dụng còn dư sau khi đã trừ đi tất cả các khoản phải thanh toán của chủ thẻ sẽ được Ngân hàng chuyển trả vào tài khoản thanh toán của Khách hàng tại Ngân hàng khi nào?
a)
Sau 45 ngày kể từ khi Khách hàng đóng thẻ trên hệ thống
b)
Ngay sau khi khách hàng đóng thẻ
c)
Theo yêu cầu của Khách hàng
d)
Ngay sau khi khách hàng khóa thẻ trên hệ thống
74.
Khách hàng hiện có thẻ tín dụng VISA và JCB mở tại LPBank với hạn mức tín dụng trên từng thẻ lần lượt là 100 triệu VND và 50 triệu VND và Hạn mức tín dụng chung là 100 triệu VND. Khẳng định dưới đây về chi tiêu của Khách hàng trong một kỳ sao kê là chính xác?
a)
Khách hàng có thể chi tiêu thẻ tín dụng JCB với hạn mức tối đa là 100 triệu VND
b)
Khách hàng có thể chi tiêu 25 triệu trên thẻ VISA và thêm 75 triệu trên thẻ JCB
c)
Khách hàng có thể chi tiêu 50 triệu trên thẻ JCB và thêm 70 triệu trên thẻ VISA
d)
Khách hàng có thể chi tiêu 50 triệu trên thẻ JCB và thêm 50 triệu trên thẻ VISA
75.
Lãi suất đang áp dụng với trường hợp khách hàng chậm thanh toán thẻ tín dụng là bao nhiêu phần trăm?
a)
20%/năm
b)
20% số tiền chậm thanh toán
c)
28%/năm
d)
28% số tiền chậm thanh toán
76.
Khẳng định nào dưới đây là chính xác về số tiền thanh toán trả góp theo quy định về dịch vụ trả góp thẻ tín dụng?
a)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì toàn bộ số tiền trả góp của kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
b)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
c)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn, tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
d)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất bằng lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
77.
Trường hợp nào sau đây Khách hàng phải trả phí chuyển đổi ngoại tệ khi thanh toán bằng thẻ ghi nợ của LPBank?
a)
Khách hàng thanh toán giao dịch bất kỳ bằng thẻ ghi nợ quốc tế
b)
Khách hàng thanh toán bằng thẻ ghi nợ nội địa ở ngoài lãnh thổ Việt Nam
c)
Khách hàng thanh toán giao dịch khác VND bằng thẻ ghi nợ quốc tế
d)
Khách hàng thanh giao dịch trong nước bằng thẻ ghi nợ quốc tế trong thời gian khách hàng ở nước ngoài
78.
Thẻ ghi nợ đã nhận từ Khối NHS nhưng chưa bàn giao cho Khách hàng phải được bảo quản như thế nào?
a)
Phải được lưu tại két an toàn/kho tiền tại đơn vị
b)
Phải lưu tại tủ cá nhân của Giám đốc ĐVKD
c)
Phải được phân chia cho từng GDV lưu trữ
d)
Phải được gửi theo xe tiền về kho của Chi nhánh/PGD mà ĐVKD trực thuộc
79.
Giao dịch viên có thể kiểm tra giao dịch thẻ của Khách hàng trên phần mềm nào dưới đây?
a)
SVBO
b)
SVFE
c)
LVBIS
d)
Core Banking
80.
Trường hợp Khách hàng bị mất thẻ và muốn khóa thẻ tạm thời, Khách hàng có thể áp dụng các phương thức nào dưới đây?
a)
Thực hiện gạt tắt tại phần Trạng thái của thẻ muốn khóa trong mục Thẻ/TK của tôi trên LienViet24h
b)
Gọi tổng đài CSKH hỗ trợ khóa thẻ
c)
Khách hàng tới quầy giao dịch đề nghị khóa thẻ
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
81.
Theo quy định của LPBank hiện nay, mỗi thẻ ghi nợ chính được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
Tối đa 03 thẻ phụ
b)
Tối đa 02 thẻ phụ nhưng có thể trình để tăng số lượng thẻ phụ của một thẻ chính
c)
Tối đa 02 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng thẻ phụ
82.
Khách hàng sử dụng thẻ tín dụng được coi là chậm thanh toán trong trường hợp nào sau đây?
a)
Sau 16h (mười sáu giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
b)
Sau 17h (mười bảy giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
c)
Sau 18h (mười tám giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
d)
Sau 19h (mười chín giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
83.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán nợ quá hạn đối với Thẻ tín dụng?
a)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Phí => Lãi => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ".
b)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Lãi => Phí => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ".
c)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ" => Phí => Lãi.
d)
Phí => Lãi => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ" => Các khoản giao dịch rút tiền mặt.
84.
Thành phần Hội đồng tiêu hủy thẻ vào cuối năm bao gồm?
a)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban/Tổ HTHĐ
b)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban Khách hàng.
c)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Phòng/Ban Khách hàng, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban/Tổ HTHĐ
d)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ
85.
Ngân hàng Liên Việt được được đóng thẻ của KH trong các trường hợp nào?
a)
(A) Đóng theo đề nghị của KH, thẻ lưu tại Ngân hàng hết hạn sử dụng, Thẻ đã trả cho KH hết hạn sử dụng và sau 60 ngày kể từ ngày hết hạn mà KH không có yêu cầu cấp thẻ mới.
b)
(B) Chủ thẻ vi phạm thỏa thuận với Ngân hàng tại Thỏa thuận mở, sử dụng và thanh toán Thẻ/Điều kiện phát hành và sử dụng thẻ (tùy theo từng loại thẻ)
c)
(C) Thẻ bị gãy
d)
A và B
86.
Mỗi chủ thẻ chính thẻ tín dụng (đối với KH là Tổ chức) được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn số lượng thẻ phụ
87.
Đối với Khách hàng quá hạn thẻ tín dụng, thực hiện thu nợ trên hệ thống như thế nào?
a)
Chỉ thu nợ qua tài khoản trích nợ của Khách hàng
b)
Chỉ thu nợ tại quầy giao dịch
c)
Thực hiện thu nợ như đối với Khách hàng thông thường, hệ thống sẽ xử lý thứ tự ưu tiên hạch toán thanh toán theo quy định
d)
Chỉ thu nợ khi Khách hàng yêu cầu
88.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán nợ chưa quá hạn:
a)
Phí ; Lãi ; Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ”
b)
Lãi; Phí ; Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ”
c)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ” ; Phí ; Lãi
d)
Không quy định thứ tự ưu tiên
89.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng mức Phí phạt chậm thanh toán dư nợ thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
3% số tiền tối thiểu chậm thanh toán, tối thiểu 50,000 VNĐ
b)
3,3% số tiền tối thiểu chậm thanh toán
c)
4% số tiền tối thiểu chậm thanh toán, tối thiểu 50,000 VNĐ
d)
4,4% số tiền tối thiểu chậm thanh toán
90.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng tỷ lệ Lãi quá hạn đối với thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
Bằng 100% lãi suất trong hạn
b)
Bằng 125% lãi suất trong hạn
c)
Bằng 150% lãi suất trong hạn
d)
Bằng 200% lãi suất trong hạn
91.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng mức Phí vượt hạn mức là bao nhiêu?
a)
3% số tiền vượt hạn mức
b)
3,3% số tiền vượt hạn mức
c)
3% số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 50,000 đồng
d)
3,3% số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 55,000 đồng
92.
Thẻ bị khóa vĩnh viễn do quá hạn từ thời điểm nào?
a)
Sau 10 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
b)
Sau 30 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
c)
Sau 60 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
d)
Sau 90 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
93.
Theo quy định sản phẩm thẻ số 10777/2022/QĐ-LienVietPostBank, khi đến hạn thanh toán, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán số tiền nhỏ hơn giá trị thanh toán tối thiểu, Ngân hàng sẽ:
a)
Thu nợ (trích tiền) từ bất cứ tài khoản nào của Khách hàng tại Ngân hàng mà không cần có xác nhận của Khách hàng
b)
Thu nợ (trích tiền) từ bất cứ tài khoản nào của Khách hàng tại Ngân hàng khi có xác nhận của Khách hàng
c)
Chỉ thu nợ (trích tiền) trên tài khoản đăng ký trích nợ tự động của Khách hàng
d)
Chỉ thực hiện thu nợ khi Khách hàng yêu cầu
94.
Khách hàng có thể thanh toán sao kê thẻ tín dụng qua các kênh nào?
a)
Trích nợ tự động từ tài khoản thanh toán tại ngân hàng
b)
Trích nợ tự động từ tài khoản Ví Việt (định danh)
c)
nộp tiền mặt tại quầy
d)
Trích nợ tự động từ tài khoản thanh toán tại ngân hàng/hoặc tài khoản Ví Việt (định danh); nộp tiền mặt tại quầy; chuyển khoản (nội bộ và liên ngân hàng); và các kênh khác được Ngân hàng triển khai trong từng thời kỳ
95.
Hạn mức thẻ tín dụng cấp cho 01 thẻ tín dụng tối thiểu là bao nhiêu?
a)
5 triệu đồng
b)
10 triệu đồng
c)
15 triệu đồng
d)
20 triệu đồng
96.
Hạn mức thẻ tín dụng cấp cho 01 thẻ tín dụng JCB/VISA tối đa là bao nhiêu?
a)
300 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
1 tỷ đồng
d)
không giới hạn
97.
Khách hàng đến CN/PGD nhận thẻ cần mang theo gì ?
a)
Tiền
b)
CMND/CCCD/HC bản gốc
c)
CMND/CCCD/HC bản sao
d)
Quà
98.
ĐVKD có thể truy vấn thông tin thẻ của KH trên hệ thống nào ?
a)
SVBO
b)
EBS
c)
ITS
d)
Eofice
99.
Độ tuổi cao nhất được phát hành thẻ tín dụng là?
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
90 tuổi
d)
80 tuổi
100.
Thời hạn sử dụng thẻ tín dụng là bao lâu?
a)
03 năm
b)
05 năm
c)
04 năm
d)
02 năm
101.
Chọn đáp án đúng về chủ thẻ phụ
a)
Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ và chủ thẻ chính cam kết bằng văn bản thực hiện toàn bộ các nghĩa vụ phát sinh liên quan đến việc sử dụng thẻ theo hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ
b)
là cá nhân hoặc tổ chức đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ
c)
Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ
d)
là cá nhân đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ
102.
Ngân hàng có phát hành thẻ tín dụng cho người nước ngoài không
a)
Chỉ phát hành thẻ chính
b)
Chỉ phát hành thẻ phụ
c)
Phát hành cả thẻ chính và thẻ phụ
d)
Không phát hành ( cả thẻ chính và thẻ phụ) trừ trường hợp được tổng giám đốc phê duyệt
103.
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt trong một ngày tại nước ngoài được quy định trên một thẻ tương đương:
a)
20 triệu đồng
b)
30 triệu đồng
c)
50 triệu đồng
d)
100 triệu đồng
104.
Thẻ bị nuốt tại ATM và đã được thông báo tới Khách hàng, trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày ĐVKD thu gom thẻ từ máy ATM nhưng Khách hàng không đến nhận lại sẽ được coi là Thẻ không có giá trị sử dụng?
a)
45 ngày
b)
60 ngày
c)
90 ngày
d)
120 ngày
105.
Các kênh kích hoạt thẻ cho Khách hàng:
a)
LV24H
b)
Tổng đài CSKH
c)
Tại quầy
d)
Cả 3 hình thức trên
106.
Số lượng thẻ phụ Khách hàng cá nhân được phát hành đối với thẻ tín dụng quốc tế:
a)
Tối đa 01 thẻ phụ
b)
Tối đa 02 thẻ phụ
c)
Tối đa 03 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng
107.
Số lượng thẻ phụ Khách hàng tổ chức được phát hành đối với thẻ ghi nợ nội địa/ghi nợ quốc tế:
a)
Tối đa 02 thẻ phụ
b)
Tối đa 03 thẻ phụ
c)
Tối đa 05 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng
108.
Hạn mức tối thiểu của Thẻ tín dụng JCB Platinum là bao nhiêu?
a)
10 Triệu
b)
20 Triệu
c)
50 Triệu
d)
100 Triệu
109.
Ngày chốt sao kê của Thẻ tín dụng JCB là ngày nào?
a)
Ngày 05 hàng tháng
b)
Ngày 10 hàng tháng
c)
Ngày 15 hàng tháng
d)
Ngày 20 hàng tháng
110.
Phí thường niên Thẻ tín dụng năm tiếp theo được miễn khi khách hàng chi tiêu bao nhiêu tiền?
a)
Khách hàng chi tiêu 10 Triệu
b)
Khách hàng chi tiêu 50 Triệu
c)
Khách hàng chi tiêu 100 Triệu
d)
Tổng giá trị chi tiêu năm trước đó đạt tối thiểu 50% hạn mức Thẻ tín dụng.
111.
Phí thường niên năm đầu Thẻ tín dụng Platinum khách hàng phải nộp là bao nhiêu?
a)
Miễn phí
b)
990,000 (Chưa bao gồm VAT)
c)
890,000 (Chưa bao gồm VAT)
d)
490,000 (Chưa bao gồm VAT)
112.
Lãi suất áp dụng với trường hợp CBNV chậm thanh toán dư nợ Thẻ tín dụng là bao nhiêu % năm?
a)
0.1
b)
15%
c)
20%
d)
28%
113.
Phí rút tiền mặt của Thẻ tín dụng tại ATM bao nhiêu % ?
a)
2% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
b)
3% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
c)
4% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
d)
5% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
114.
Phí chuyển đổi ngoại tệ khi khách hàng dùng thẻ Tín dụng thanh toán tại nước ngoài là bao nhiêu %?
a)
4%
b)
3%
c)
2%
d)
1%
115.
Những Thẻ nào sẽ được kích hoạt tại quầy?
a)
Thẻ Hưu trí, Thẻ tín dụng pháp nhân
b)
Thẻ tín dụng cá nhân
c)
Thẻ ghi nợ quốc tế cá nhân
d)
Thẻ trả trước
116.
Thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc ĐVKD với chính sách ưu đãi Thẻ tín dụng cho CBNV?
a)
50 Triệu VNĐ
b)
100 Triệu VNĐ
c)
200 Triệu VNĐ
d)
500 Triệu VNĐ
117.
CBNV khi phát hành Thẻ tín dụng thì được miễn phí thường niên bao nhiêu năm?
a)
Miễn năm đầu
b)
Miễn 2 năm đầu
c)
Miễn 3 năm đầu
d)
Miễn trọn đời
118.
Tổng số tiền VND chuyển đi/về phát sinh thêm trong ngày qua SBV (Citad) là bao nhiêu thì Chi nhánh không phải báo nguồn cho Khối Nguồn vốn?
a)
Dưới 1 tỷ VND
b)
Dưới 3 tỷ VND
c)
Dưới 5 tỷ VND
d)
Dưới 7 tỷ VND
119.
Khi tạo lệnh Điều chuyển vốn trên Phần mềm báo nguồn, Chi nhánh cần nhập tên Khách hàng khi:
a)
Với tất cả các trường hợp báo nguồn
b)
Với Khách hàng là Công ty nhà nước
c)
Số tiền 1 Khách hàng chuyển tiền đi/về từ 50 tỷ VND/1 triệu USD trở lên
d)
Khi khách hàng yêu cầu
120.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, Chi nhánh phải chịu phạt khi nào:
a)
1. Không báo nguồn hoặc chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền 2. Thực hiện lệnh chuyển tiền đi sau khi lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO tiếp nhận"
b)
1. Không báo nguồn hoặc chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền 2. Thực hiện lệnh chuyển tiền đi sau khi lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO đồng ý"
c)
1. Chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền 2. Báo nguồn không chính xác, không kịp thời (sai số tiền, sai kênh chuyển tiền, báo nguồn về nhưng không về, báo nguồn đi nhưng không đi, báo nguồn sau Cut-off time báo nguồn, hủy báo nguồn muộn, ...)
d)
1. Không báo nguồn hoặc chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền 2. Báo nguồn không chính xác, không kịp thời (sai số tiền, sai kênh chuyển tiền, báo nguồn về nhưng không về, báo nguồn đi nhưng không đi, báo nguồn sau Cut-off time báo nguồn, hủy báo nguồn muộn, ...)
121.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, Chi nhánh có thể thực hiện lệnh chuyển tiền đi sau khi:
a)
Cán bộ báo nguồn tạo xong Lệnh điều chuyển vốn trên Phần mềm báo nguồn, Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "Tạo bởi GDV"
b)
Cán bộ phê duyệt thực hiện duyệt Lệnh điều chuyển vốn, Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "KSV đồng ý"
c)
Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO tiếp nhận"
d)
Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO đồng ý"
122.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, trường hợp Chi nhánh phát sinh nhu cầu chuyển tiền sau Cut-off time báo nguồn, Chi nhánh thực hiện như thế nào?
a)
Báo nguồn bình thường theo quy định
b)
Giám đốc/Phó Giám đốc Đơn vị/Chi nhánh cần thông báo bằng Văn bản/Email cho Khối Nguồn vốn, trong đó ghi rõ lý do và cam kết chịu các chi phí phát sinh liên quan
c)
Đầu mối báo nguồn gọi điện trực tiếp cho Đầu mối nhận báo nguồn của Khối Nguồn vốn
d)
Báo nguồn theo quy định; đồng thời cấp quản lý phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ trở lên cần thông báo bằng email cho Khối Nguồn vốn theo Phụ lục 06, trong đó ghi rõ lý do và cam kết chịu các chi phí phát sinh liên quan
123.
Chi nhánh nhận được Phiếu báo có từ sau khung giờ cố định cuối cùng trong ngày, Chi nhánh được báo nguồn muộn vào thời gian nào?
a)
Trước 17h hàng ngày
b)
Vào khung giờ 10h00 ngày làm việc liền kề với ngày giá trị là ngày thực tế tiền về tài khoản Nostro của Trụ sở chính
c)
Trước giờ chạy BATCH
d)
Trước giờ làm việc ngày hôm sau
124.
Trường hợp chuyển tiền đi bằng ngoại tệ AUD, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
10h00
b)
10h00' 01 ngày làm việc trước đó
c)
Trước 30 phút theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
d)
Trước 02 giờ theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
125.
Với số tiền chuyển đi đến 30.000 USD/món ra nước ngoài, Ngân hàng thụ hưởng không phải là 1 trong 2 Ngân hàng đại lý JP Morgan Chase NY và/hoặc Standard Chartered NY, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn qua kênh:
a)
JP Morgan Chase NY
b)
Standard Chartered NY
c)
VCB HO
d)
BIDV SGD III
126.
Với số tiền chuyển đi trên 30.000 USD/món ra nước ngoài, Ngân hàng thụ hưởng không phải là 1 trong 2 Ngân hàng đại lý JP Morgan Chase NY và/hoặc Standard Chartered NY, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn qua kênh:
a)
JP Morgan Chase NY
b)
Standard Chartered NY
c)
VCB HO
d)
BIDV SGD III
127.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, Chi nhánh phải thực hiện gửi email cho Khối Nguồn vốn ngay khi nhận được thông tin từ Khách hàng trong trường hợp mua/bán ngoại tệ giữa Chi nhánh và Khách hàng với số tiền bao nhiêu?
a)
Từ 500.000 USD trở lên
b)
Từ 1.000.000 USD trở lên
c)
Từ 2.000.000 USD trở lên
d)
Từ 3.000.000 USD trở lên
128.
Trong các giao dịch chuyển tiền về dưới đây, giao dịch nào Chi nhánh thực hiện báo nguồn?
a)
Chi nhánh nhận được Phiếu báo có từ Phòng Thanh toán Quốc tế - Khối Thanh toán
b)
Các giao dịch chuyển khoản về Thanh toán trong nước do Khối Tài chính hạch toán
c)
Các giao dịch chuyển khoản về Thanh toán trong nước do Khối Thanh toán hạch toán
d)
Các giao dịch chuyển khoản về do Khối Ngân hàng Số hạch toán
129.
Trường hợp chuyển tiền đi bằng ngoại tệ JPY, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
09h30'
b)
10h00'
c)
Trước 30 phút theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
d)
Trước 02 giờ theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
130.
Trường hợp chuyển tiền đi bằng ngoại tệ NZD, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
01 ngày làm việc trước đó
b)
10h00'
c)
Trước 30 phút theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
d)
Trước 02 giờ theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
131.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, đối với các lệnh báo nguồn có: (1) Dòng tiền: “Bảo hiểm xã hội”; và (2) Phương thức Đi: “HO chuyển tiền về Chi nhánh” hoặc “Chuyển tiền để đổi tiền mặt với TCTD khác”, tại phần “Ghi chú” trên Lệnh báo nguồn:
a)
Chi nhánh không phải ghi thông tin gì
b)
Chi nhánh phải ghi rõ: “Bưu điện đã có đủ số dư trên (các) tài khoản số: ...”.
c)
Chi nhánh ghi nội dung: "Dòng tiền BHXH"
d)
Chi nhánh ghi rõ ngày chi trả BHXH
132.
Với số tiền chuyển đi từ 03 tỷ VND đến dưới 50 tỷ VND qua SBV (Citad), Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
16h30'
b)
14h00'
c)
10h00'
d)
10h00' 01 ngày làm việc trước đó
133.
Theo Thông báo Định mức thanh khoản và Định mức tiền gửi, trường hợp Chi nhánh trình Giảm trừ Số dư thanh khoản bình quân/Số dư tiền gửi NHNN bình quân, Chi nhánh phải thực hiện gửi những văn bản nào?
a)
1. Bản Giải trình 2. Các văn bản chứng từ chứng minh lý do giải trình có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
b)
1. Bản Giải trình 2. Báo cáo QLV005/QLV006 (điền số liệu vào cột “Số dư được giảm trừ” và tính lại cột “Số dư thanh khoản/Số dư tiền gửi sau khi xin trừ đi” ) có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
c)
1. Bản Giải trình 2. Báo cáo QLV005/QLV006 (điền số liệu vào cột “Số dư được giảm trừ” và tính lại cột “Số dư thanh khoản/Số dư tiền gửi sau khi xin trừ đi” ) có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh 3. Các văn bản chứng từ chứng minh lý do giải trình có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
d)
1. Bản Giải trình 2. Báo cáo QLV005/QLV006 (điền số liệu vào cột “Số dư được giảm trừ” và tính lại cột “Số dư thanh khoản/Số dư tiền gửi sau khi xin trừ đi” ) có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh 3. Bảng tính Số tiền phạt mới
134.
Lựa chọn FTPbv để tính phạt trong trường hợp Chi nhánh vượt Định mức thanh khoản (tại ngày cuối cùng của tháng báo cáo: FTP KKH loại tiền VND đối với KH Cá nhân là 3.0% và FTP KKH loại tiền VND đối với KH Tổ chức và Doanh nghiệp là 2.0%)
a)
0.03
b)
0.02
c)
0.025
d)
0.05
135.
Theo Thông báo Định mức thanh khoản và Định mức tiền gửi, trường hợp số liệu báo cáo tự động bị sai lệch (Báo cáo “Bảng theo dõi Định mức thanh khoản của Chi nhánh” và/hoặc Báo cáo “Bảng theo dõi Số dư tiền gửi của Chi nhánh tại NHNN”), Chi nhánh phải thực hiện thế nào?
a)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo 2. Gửi báo cáo chính xác (Xuất báo cáo ra file excel, điền lại số liệu báo cáo theo số liệu chính xác và ký, đóng dấu)
b)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo 2. Bản Giải trình sai lệch 3. Gửi các văn bản chứng từ liên quan về sai lệch số liệu tự động (có đủ chữ ký của Giám đốc/Phó Giám đốc Chi nhánh và dấu)
c)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo 2. Bản Giải trình sai lệch 3. Gửi báo cáo chính xác (Xuất báo cáo ra file excel, điền lại số liệu báo cáo theo số liệu chính xác và ký, đóng dấu) 4. Gửi các văn bản chứng từ liên quan về sai lệch số liệu tự động (có đủ chữ ký của Giám đốc/Phó Giám đốc Chi nhánh và dấu)
d)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo 2. Bản Giải trình sai lệch 3. Gửi báo cáo chính xác (Xuất báo cáo ra file excel, điền lại số liệu báo cáo theo số liệu chính xác và ký, đóng dấu) 4. Bảng tính Số tiền phạt mới
136.
Theo Thông báo Định mức thanh khoản và Định mức tiền gửi, trường hợp số dư thanh khoản cuối ngày EUR và/hoặc JPY tại Chi nhánh vượt số dư tối đa (5.000 EUR và/hoặc 300.000 JPY), Chi nhánh phải thực hiện điều chuyển về Trụ sở chính chậm nhất trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày phát sinh tăng ngoại tệ tiền mặt vượt số dư tối đa
a)
5 ngày làm việc
b)
15 ngày làm việc
c)
20 ngày làm việc
d)
25 ngày làm việc
137.
Trường hợp Chi nhánh trình thay đổi hệ số k để tính toán Định mức thanh khoản loại tiền VND kể từ tháng T, Chi nhánh trình chậm nhất vào ngày nào?
a)
Ngày 15 của tháng T
b)
Ngày 16 của tháng T
c)
Ngày 17 của tháng T
d)
Ngày 18 của tháng T
138.
Chọn phát biểu không đúng về trạng thái ngoại tệ:
a)
Trạng thái ngoại tệ = Số ngoại tệ kinh doanh nắm giữ + Cam kết mua – Cam kết bán
b)
Trạng thái ngoại tệ của mỗi TCTD là +/- 20% Vốn tự có
c)
Trạng thái ngoại tệ được phép nắm giữ của Chi nhánh LPBank là +/- 50.000 USD
d)
Trạng thái ngoại tệ được phép nắm giữ của Chi nhánh LPBank là +/- 50.000.000 VND
139.
Lựa chọn phát biểu đúng nhất về giao dịch ngoại tệ giao ngay
a)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán trong vòng 4 (bốn) ngày làm việc tiếp theo
b)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán trong vòng 2 (hai) ngày làm việc tiếp theo
c)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và chỉ được phép kết thúc thanh toán ngay trong ngày kí kết hợp đồng.
d)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch ba bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán từ 2 (hai) ngày làm việc trở lên.
140.
Giả sử ngân hàng có bảng tỷ giá niêm yết như sau: EUR/USD = 1,2692 - 12 Khách hàng muốn bán EUR lấy USD thì áp dụng tỷ giá nào?
a)
1,2692
b)
1,2612
c)
1,2680
d)
1,0063
141.
Biên độ giao động tỷ giá USD/VND theo quy định hiện hành của NHNN là bao nhiêu?
a)
+/- 3%
b)
+/- 5%
c)
+/- 1%
d)
+/- 2%
142.
Kỳ hạn của các giao dịch ngoại tệ kỳ hạn giữa Đồng Việt Nam với các ngoại tệ theo quy định hiện hành của NHNN là?
a)
3 ngày
b)
365 ngày
c)
Từ 3 ngày đến 365 ngày
d)
120 ngày
143.
Khách hàng thường bán ngoại tệ kỳ hạn khi dự đoán?
a)
Giá trong tương lai sẽ giảm nhẹ
b)
Giá trong tương lai sẽ giảm mạnh
c)
Giá trong tương lai sẽ tăng mạnh
d)
Giá trong tương lai sẽ ổn định
144.
Trạng thái ngoại tệ của các Tổ chức Tín dụng theo quy định hiện hành của NHNN là ?
a)
+/- 30% vốn điều lệ
b)
+/- 30 vốn tự có
c)
+/- 20% vốn điều lệ
d)
+/- 20 % vốn tự có
145.
Khối, Phòng nào tại LPBank là đầu mối tư vấn, cập nhật tình hình tỷ giá trên thị trường?
a)
Phòng Kinh doanh ngoại tệ, Khối Nguồn vốn
b)
Phòng Kinh doanh vốn, Khối Nguồn vốn
c)
Phòng Kinh doanh quốc tế, Khối Nguồn vốn
d)
Phòng Quản lý vốn, Khối Nguồn vốn
146.
Khách hàng cá nhân phải cung cấp đầy đủ bộ hồ sơ chứng minh mục đích giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng đối với trường hợp nào?
a)
Khách hàng cá nhân bán ngoại tệ mặt có sẵn
b)
Khách hàng cá nhân mua ngoại tệ chuyển tiền với mục đích định cư
c)
Khách hàng cá nhân bán ngoại tệ tiền gửi
d)
Khách hàng không cần cung cấp hồ sơ chứng minh mục đích đối với mọi giao dịch ngoại tệ
147.
Thời hạn tối đa để hoàn tất nghĩa vụ thanh toán đối với giao dịch ngoại tệ giao ngay sau bao nhiêu ngày làm việc?
a)
0 ngày làm việc
b)
1 ngày làm việc
c)
2 ngày làm việc
d)
3 ngày làm việc
148.
Theo quy định của NHNN, kỳ hạn tối thiểu của giao dịch kỳ hạn phục vụ Khách hàng là bao lâu?
a)
02 ngày làm việc
b)
3 ngày làm việc
c)
4 ngày làm việc
d)
5 ngày làm việc
149.
Theo quy trình giao dịch ngoại tệ, sau khi Chuyên viên Khách hàng tại Chi nhánh xác định hồ sơ của Khách hàng đã hợp lệ thì sẽ thực hiện tiếp bước nào dưới đây?
a)
Tiếp nhận nhu cầu từ Khách hàng
b)
Kiểm tra Hạn mức
c)
Xác định tỷ giá
d)
Nhập giao dịch vào hệ thống và hạch toán
150.
Việc yêu cầu Khách hàng ký quỹ đối với các hợp đồng mua/bán ngoại tệ kỳ hạn nhằm mục đích nào sau đây?
a)
Phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá
b)
Thực hiện theo quy định của NHNN
c)
Đảm bảo Khách hàng thực hiện hợp đồng kỳ hạn trong tương lai
d)
Thực hiện theo chỉ đạo của Tổng Giám đốc
151.
Giao dịch nào sau đây sẽ làm thay đổi trạng thái ngoại tệ của Ngân hàng?
a)
Khách hàng trả nợ vay 100,000 USD của Ngân hàng
b)
Khách hàng thực hiện hợp đồng hoán đổi ngoại tệ trị giá 200,000 USD với Ngân hàng
c)
Khách hàng bán 50,000 USD cho Ngân hàng
d)
Khách hàng mua giao ngay 20,000 USD và bán kỳ hạn 20,000 USD tất toán sau 02 tháng với Ngân hàng
152.
Đối tượng nào sau đây nằm trong phạm vi đối tượng giao dịch tại Chi nhánh
a)
Cá nhân
b)
Tổ chức kinh tế
c)
Hội sở chính
d)
Tất cả phương án trên
153.
Cặp đồng tiền nào sau đây phải tuân thủ quy định về tỷ giá trần/sàn của NHNN?
a)
AUD/VND
b)
USD/VND
c)
EUR/VND
d)
JPY/VND
154.
Giao dịch nào sau đây không làm thay đổi trạng thái ngoại tệ của Ngân hàng?
a)
Khách hàng trả nợ lãi của một khoản vay
b)
Khách hàng mua ngoại tệ giao ngay
c)
Khách hàng mua ngoại tệ kỳ hạn
d)
Khách hàng thực hiện hợp đồng hoán đổi kỳ hạn 6 tháng
155.
Trường hợp nào Khách hàng doanh nghiệp không được phép mua ngoại tệ
a)
Trả nợ vay bằng ngoại tệ
b)
Thanh toán xuất nhập khẩu
c)
Đầu tư ra nước ngoài
d)
Đầu cơ vì dự đoán được chiều biến động của tỷ giá
156.
Cho tỷ giá niêm yết USD/VND: 23.560/00, Khách hàng muốn bán USD cho ngân hàng sẽ được áp dụng tỷ giá nào
a)
23.560
b)
23.500
c)
23.600
157.
Ngày 12/5/2023, Chi nhánh có các giao dịch sau: 1. Chi nhánh mua 100.000 USD 2. Chi nhánh bán 50.000 USD ngày giá trị 15/8/2023 3. Khách hàng trả lãi 1.000 USD Câu hỏi: Trạng thái ngoại tệ Chi nhánh là bao nhiêu ?
a)
100.000 USD
b)
150.000 USD
c)
51.000 USD
d)
50.000 USD
158.
Trách nhiệm của CBNV trong quy trình Thu thập và quản lý các sự kiện RRHĐ
a)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác
b)
Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác; Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh; Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
159.
Theo Thông báo 8654/2023/TB-LPBank ngày 19/06/2023 những loại sự kiện RRHĐ nào bắt buộc phải ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ?
a)
Không cần ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ
b)
- Các sự kiện RRHĐ liên quan đến khiếu nại của Khách hàng; - Các sự kiện RRHĐ được phát hiện theo báo cáo của Trung tâm GSKD; - Các sự kiện RRHĐ được phát hiện trong quá trình đối chiếu chứng từ giao dịch (bao gồm chứng của ĐVKD và Phòng/Tổ GDBĐ); - Các sự kiện RRHĐ do ĐVKD chủ động phát hiện
c)
Chỉ ghi nhận khi có yêu cầu từ Hội sở
d)
Không phải 3 phương án trên
160.
Các Đơn vị thực hiện báo cáo ngay sự kiện RRHĐ vào thời gian nào?
a)
Báo cáo định kỳ tháng chậm nhất vào ngày 10 của tháng tiếp theo.
b)
Báo cáo trong vòng 24h kể từ thời điểm phát hiện đối với các sự kiện RRHĐ cần báo cáo ngay
c)
Báo cáo trong vòng 05 ngày kể từ thời điểm phát hiện đối với các sự kiện tổn thất về RRHĐ
d)
Không phải 3 phương án trên
161.
Theo quy định 1249/2022/QD-LienVietPostBank, các Đơn vị thực hiện báo cáo toàn bộ các sự kiện rủi ro hoạt động như thế nào?
a)
Báo cáo định kỳ tháng, trước thời điểm báo cáo vào ngày 10 của tháng kế tiếp
b)
Báo cáo định kỳ tuần
c)
Báo cáo định kỳ quý
d)
Báo cáo ngay khi phát sinh (đối với sự kiện RRHĐ cần báo cáo ngay) và tổng hợp báo cáo Báo cáo vào ngày làm việc tiếp theo của ngày phát hiện/phát sinh sự kiện RRHĐ..
162.
Cán bộ PGDBĐ làm thất lạc bộ chứng từ tất toán thuộc loại rủi ro nào sau đây?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
163.
"Cán bộ tín dụng cố tình cấu kết với Khách hàng làm giả hồ sơ vay vốn để chiếm đoạt tiền của Ngân hàng" thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Khách hàng, sản phẩm và tập quán kinh doanh
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
164.
Rủi ro hoạt động nào dưới đây có nguyên nhân không phải do "Con người"?
a)
Giao dịch viên thu phí sai quy định
b)
Giao dịch viên hạch toán nhầm tài khoản khách hàng
c)
Kiểm soát viên ký vượt quá thẩm quyền trên chứng từ giao dịch
d)
Kiểm soát viên không duyệt được giao dịch do hệ thống mất kết nối
165.
Rủi ro hoạt động nào dưới đây rủi ro có nguyên nhân từ "Bên ngoài"
a)
GDV không thực hiện đúng quy trình tất toán STK cho khách hàng
b)
GDV không kiểm tra chứng từ của khách hàng
c)
GDV sai sót trong quá trình nhập liệu vào hệ thống
d)
Bão lũ làm ngưng trệ mọi hoạt động của chi nhánh
166.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây là sự kiện gian lận nội bộ ?
a)
Hacker tấn công lấy cắp dữ liệu của ngân hàng
b)
Khách hàng giả mạo hồ sơ để vay vốn ngân hàng
c)
GDV nhập liệu sai thông tin giao dịch vào hệ thống
d)
Cán bộ ngân hàng cấu kết với khách hàng giả mạo hồ sơ vay vốn
167.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây cần báo cáo ngay?
a)
Không cần báo cáo ngay
b)
Chỉ cần báo cáo ngay khi có yêu cầu
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Sự kiện RRHĐ có tổn thất thực tế ước tính từ 10 triệu đồng trở lên
168.
Hoạt động nào không liên quan đến loại rủi ro "Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp"?
a)
Xuất kho tài sản đảm bảo không đúng quy định
b)
Thủ quỹ không ký trên giấy rút tiền
c)
GDV tẩy xóa chứng từ của khách hàng
d)
Mất kết nối đường truyền hệ thống Internetbanking
169.
KSV trộm/yêu cầu GDV cung cấp user và password của GDV để thực hiện hạch toán và tự duyệt giao dịch.
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
d)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
170.
Theo Basel II, có mấy nguyên nhân dẫn đến rủi ro hoạt động và đó là những nguyên nhân nào?
a)
4: con người, quy trình, hệ thống, sự kiện bên ngoài
b)
3: con người, hệ thống, sự kiện bên ngoài
c)
3: con người, hệ thống, Quy trình
d)
4: Con người, hệ thống, sự kện bên ngoài; chiến lược
171.
Khách hàng nhận được tin nhắn yêu cầu thanh toán thẻ tín dụng mặc dù không thực hiện phát hành thẻ tín dụng tại ngân hàng. Sau khi ngân hàng tìm hiểu được biết Cán bộ khách hàng giả mạo hồ sơ khách hàng thực hiện phát hành thẻ tín dụng để chi tiêu. Sự kiện trên thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
c)
Lỗi hệ thống và gián đoạn kinh doanh
d)
Gian lận nội bộ
172.
"Hacker tấn công vào hệ thống ngân hàng và lấy cắp thông tin giao dịch" thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Môi trường làm việc an toàn
173.
"Một số đối tượng sử dụng thẻ giả thực hiện rút tiền tại máy ATM/ POS”. Theo anh chị trường hợp này là loại rủi ro gì
a)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Gian lận nội bộ
d)
Môi trường làm việc an toàn
174.
Rủi ro nào dưới đây không thuộc loại rủi ro "Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp"
a)
Giao dịch viên hạch toán nhầm số tiền gửi tiết kiệm
b)
Lưu trữ chứng từ, hồ sơ tín dụng, tài sản bảo đảm không đúng quy định của ngân hàng
c)
Trộm phá máy ATM
d)
Cán bộ khách hàng yêu cầu thu nợ nhầm khoản vay
175.
Rủi ro nào dưới đây thuộc loại rủi ro "Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống"
a)
Trộm phá máy ATM
b)
Sai sót trong công tác kiểm soát, quản lý và báo cáo
c)
Hệ thống tin nhắc nhắc nợ cho Khách hàng bị lỗi gửi đúp 2 lần
d)
Cán bộ quỹ thụt két chiếm đoạt tiền của ngân hàng
176.
Các nguyên nhân rủi ro: Quy trình chưa được văn bản hóa, Quy trình thiết kê chưa chuẩn; Thiếu/thừa chốt kiểm soát; Quy trình thiết kế không hiệu quả" thuộc loại nguyên nhân nào?
a)
Con người
b)
Hệ thống
c)
Quy trình
d)
Bên ngoài
177.
Các nguyên nhân thuộc loại nguyên nhân do "Con người" là:
a)
Sự yếu kém trong hệ thống công nghệ thông tin
b)
Thảm họa, thiên tai, cơ sở hạ tầng yếu kém
c)
Sự không đầy đủ, sơ hở, chồng chéo, không phù hợp trong các quy trình, quy định của Ngân hàng
d)
Hành vi thiếu sót/sơ xuất, sai trái, gian lận của cán bộ trong quá trình tác nghiệp
178.
"Khách hàng đến nộp tiền vào tài khoản, số tiền 2 trđ, nhưng GDV hạch toán nhầm thành 20trđ. Sau khi phát hiện, khách hàng đã thực hiện rút toàn bộ số tiền trên", theo anh/chị sự cố RRHĐ trên thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Khách hàng, sản phẩm và tập quán kinh doanh
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
179.
Sự kiện Rủi ro hoạt động nào dưới đây là sự Sự kiện tổn thất thực tế RRHĐ?
a)
Giao dịch viên hạch toán nhầm số tiền và phát hiện kịp thời đã điều chỉnh lại, không xảy ra tổn thất
b)
Gián đoạn hệ thống vào thời điểm nửa đêm, không ảnh hưởng đến giao dịch
c)
Giao dịch viên chuyển nhầm số tiền cho khách hàng từ 5 trđ thành 50 trđ, tiền đã được chuyển đến ngân hàng bạn
d)
GDV chuyển nhầm thông tin chuyển tiền đã được KSV phát hiện kịp thời và điều chỉnh lại trước khi duyệt giao dịch
180.
"Khách hàng giả mạo toàn bộ hồ sơ vay vốn của Ngân hàng, chiếm đoạt tiền của Ngân hàng rồi bỏ trốn", theo anh/chị trường hợp này thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
181.
ĐVKD thuộc tầng bảo vệ thứ mấy trong trong Mô hình quản lý Rủi ro theo triết lý “3 tầng bảo vệ” tại LPBank
a)
Tầng bảo vệ thứ 3
b)
Tầng bảo vệ thứ 1
c)
Tầng bảo vệ thứ 1&2
d)
Tầng bảo vệ thứ 2
182.
Rủi ro hoạt động là gì?
a)
Là rủi ro do các quy trình nội bộ quy định không đầy đủ hoặc có sai sót, do yếu tố con người, do các lỗi, sự cố của hệ thống hoặc do các yếu tố bên ngoài làm tổn thất về tài chính, tác động tiêu cực phi tài chính đối với Ngân hàng (bao gồm cả rủi ro pháp lý). Rủi ro hoạt động không bao gồm rủi ro danh tiếng và rủi ro chiến lược.
b)
Là rủi ro trong quá trình vận hành, tác nghiệp
c)
Là rủi ro con người
d)
Là rủi ro từ hệ thống
183.
GDV nữ ngồi tại quầy giao dịch mặc đồng phục Ngân hàng thay cho áo dài khi thời tiết lạnh dưới bao nhiêu độ?
a)
Từ dưới 15 độ, GDV nữ được mặc đồng phục Ngân hàng thay cho áo dài
b)
Dưới 18 độ
c)
Dưới 12 độ
d)
Không có quy định
184.
Nội dung nào ĐÚNG nhất về quy định về trang phục của CBNV tại khu vực giao dịch ngày thứ 6?
a)
Mặc trang phục công sở lịch sự
b)
Mặc tự do tùy theo sở thích
c)
Bắt buộc phải mặc đồng phục của Ngân hàng
d)
Mặc áo dài
185.
Quy định nào dưới đây phù hợp với tiêu chuẩn CLDV đối với giày của CBNV khu vực giao dịch?
a)
- Nam: Giày/xăng đan màu đen hoặc nâu đậm - Nữ: Giày/xăng đan có gót
b)
- Nam: Giày tây tối màu - Nữ: Giày hoặc xăng đan
c)
- Nam: Giày tây màu đen hoặc nâu đậm - Nữ: Giày có gót (độ cao từ 3 cm đến 7 cm) màu đen hoặc nâu đậm, bít mũi, bít gót
d)
- Nam: Giày tây - Nữ: Giày màu đen hoặc nâu đậm
186.
Nội dung nào KHÔNG PHÙ HỢP vơi quy định về tác phong làm việc?
a)
Đứng thẳng lưng, không cho tay vào túi áo quần, để tay ngang bụng; không chắp tay sau lưng, chống hông, chống nạnh; không đứng tựa vào các đồ vật/tựa vào đồng nghiệp/KH; không đứng khoác vai/cổ đồng nghiệp/KH.
b)
Ngồi thẳng lưng, không ngồi ngả lưng ra ghế; không ngồi lên bàn/trang thiết bị máy móc, không nằm xuống bàn/ghế, không gác chân, vắt/khoanh chân; không ngồi tựa vào đồng nghiệp/KH.
c)
Đi nhanh nhẹn, không kéo lê giày; không vừa đi vừa bấm điện thoại, nắm tay, đùa giỡn, cười nói lớn tiếng; không đi chân đất/dép lê.
d)
Đi, đứng, ngồi tự nhiên, thoải mái và thuận tiện nhất để phục vụ Khách hàng
187.
Nội dung nào ĐÚNG nhất về cách thức trao nhận tài liệu, chứng từ, tiền, quà tặng ... cho KH/từ KH?
a)
Tuyệt đối không đưa, nhận chứng từ, tiền, quà tặng cho KH bằng 1 tay hoặc 1 tay đưa 1 tay đỡ
b)
Khi trao nhận tài liệu, chứng từ, tiền, quà tặng ... cho KH/từ KH phải đứng dậy và đưa bằng 02 tay hoặc 01 tay
c)
Trao nhận tài liệu, chứng từ, tiền, quà tặng ... cho KH/từ KH bằng 02 tay hoặc bằng 1 tay đưa 1 tay đỡ (đưa tay phải, đỡ tay trái; tay trái đỡ gần cổ tay phải); tuyệt đối không đưa, nhận chứng từ, tiền, quà tặng cho KH bằng 1 tay
d)
GDV có thể đưa chứng từ bằng 1 hay 2 tay tùy ý
188.
Trên mặt quầy giao dịch của GDV được để vật dụng nào sau đây?
a)
Con dấu Kẹp ghim Chứng từ Bút viết Điện thoại Cốc nước
b)
Con dấu để trong rổ/hộp Bút/Cây viết Máy tính nhỏ Bình nước cá nhân
c)
Con dấu để trong rổ/hộp Bút/Cây viết Máy tính nhỏ Chứng từ đang xử lý Lịch bàn
d)
Con dấu để trong rổ/hộp Khay đựng bút Bút/Cây viết Máy tính nhỏ Chứng từ đang xử lý Máy vi tính Điện thoại cố định Máy đếm tiền
189.
Khi phục vụ KH, hành động nào dưới đây là KHÔNG PHÙ HỢP?
a)
Tạm dừng giao dịch để nhận đồ uống
b)
Tạm dừng các công việc đang thực hiện (đếm tiền, xếp chứng từ, thao tác trên màn hình máy tính ….) để phục vụ KH ngay và không phải chờ đợi
c)
Xin phép KH và phải được sự đồng ý của KH trước khi nghe điện thoại
d)
Xin phép và được sự đồng ý của KH trong trường hợp cần KH chờ để xử lý nốt công việc gấp dang dở
190.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP với quy định tiêu chuẩn CLDV khi giao tiếp với KH ?
a)
Thường xuyên sử dụng các từ “vui lòng”, “cám ơn”, “xin lỗi”, “dạ/thưa/vâng” khi đặt các câu hỏi hoặc yêu cầu KH
b)
Âm lượng to nhất có thể để KH nghe rõ
c)
Hỏi tên và gọi tên KH tối thiểu 3 lần trong suốt quá trình giao dịch
d)
Nói lời cám ơn KH và bày tỏ mong muốn được phục vụ KH trong những lần kế tiếp
191.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP với quy định tiêu chuẩn CLDV khi giao tiếp và phục vụ với KH ?
a)
Phục vụ KH theo thứ tự lần lượt, không tiếp và thực hiện giao dịch với nhiều KH cùng một thời điểm. Dùng lời nói nhẹ nhàng lịch sự để giải thích cho KH chấp hành thứ tự.
b)
Luôn trong tư thế chủ động, sẵn sàng tiếp đón và phục vụ Khách hàng khi Khách hàng bước đến quầy hoặc đã ngồi trước quầy giao dịch
c)
Cần linh hoạt để phục vụ nhiều KH một lúc để không KH nào phải chờ đợi lâu.
d)
GDV phải luôn trong tư thế sẵn sàng tiếp đón và phục vụ Khách hàng cũng như thể hiện sự nhiệt tình, thái độ tươi cười, niềm nở khi tiếp xúc với KH.
192.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG YÊU CẦU đối với GDV/KSV khi đón tiếp và phục vụ KH?
a)
GDV/KSV mở cửa tiễn KH
b)
GDV/KSV chú ý quan sát cửa ra vào. Khi có KH đến, GDV/KSV mời KH vào quầy giao dịch
c)
GDV/KSV thăm dò KH có nhu cầu khác hay không để tiếp tục phục vụ.
d)
GDV/KSV kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH
193.
Khi giải quyết khiếu nại của Khách hàng, CBNV cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?
a)
Giải thích rõ ràng, hợp lý nguyên nhân đối với vấn đề của KH hoặc nguyên nhân chưa đáp ứng được nhu cầu của KH, không thoái thác, đổ lỗi cho KH và nội bộ Ngân hàng
b)
Mọi góp ý/khiếu nại của KH được tiếp nhận và xử lý triệt để, thông tin phản hồi KH chính xác và minh bạch; tránh trường hợp KH còn khúc mắc, không hài lòng với chất lượng dịch vụ của Ngân hàng
c)
Giải quyết góp ý khiếu nại của KH với thái độ lịch sự nhã nhặn; thể hiện sự thông cảm với vấn đề của KH, khéo léo xin lỗi khi KH thấy bức xúc/gay gắt với vấn đề đang gặp phải
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
194.
Nội dung nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với quy trình xử lý góp ý, khiếu nại của KH phát sinh tại ĐVKD?
a)
Cán bộ phụ trách kiểm tra thông tin KH trên hệ thống, kiểm tra camera tại ĐVKD hoặc đề nghi KH cung cấp bằng chứng như hồ sơ, chứng từ, tin nhắn… để xác minh sự việc
b)
Cán bộ phụ trách tại đơn vị tiếp nhận đóng yêu cầu của Khách hàng nếu KH hài lòng và không phát sinh thêm góp ý, khiếu nại
c)
Chuyển tiếp các khiếu nại của KH không nằm trong phạm vi xử lý của đơn vị tiếp nhận đến các đơn vị liên quan
d)
Từ chối tiếp nhận nếu khiếu nại của KH liên quan đến ĐVKD khác
195.
Đâu là câu giao tiếp phù hợp của GDV với KH trong tình huống GDV đang phục vụ KH mà có điện thoại gọi đến và cần nghe?
a)
Em xin phép anh/chị ít phút để nghe điện thoại được không ạ?
b)
Anh/Chị chờ em chút ạ
c)
Em nghe điện thoại được không?
d)
Không cần nói gì với KH
196.
Đâu là câu giao tiếp phù hợp của GDV với KH khi muốn mời KH sử dụng thêm sản phẩm dịch vụ của Ngân hàng?
a)
Anh/Chị + tên KH ơi, em kiểm tra thấy anh/chị còn thiếu dịch vụ (tên dịch vụ). Anh/chị có muốn đăng ký thêm dịch vụ này để được hưởng trọn vẹn tiện ích từ Ngân hàng không ạ?
b)
Ngân hàng có dịch vụ … mà Anh/Chị chưa đăng kỳ à?
c)
Mặc dù Anh/Chị chưa đáp ứng điều kiện đăng ký dịch vụ … đâu nhưng em vẫn hỗ trợ Anh/Chị đăng ký nhé
d)
Anh/Chị vui lòng đăng ký thêm dịch vụ XYZ đi ạ
197.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với quy định về nguyên tắc tiếp đón và giao dịch Khách hàng?
a)
Khách hàng đến trước phục vụ trước, hoàn thành giao dịch với Khách hàng này mới tiếp tục phục vụ KH khác.
b)
GDV gộp chứng từ giao dịch của nhiều KH trình ký một lần để tiết kiệm thời gian
c)
Khi khu vực giao dịch đông KH, GDV có mặt tại quầy giao dịch không được để biển chỉ dẫn “Tạm ngừng giao dịch”. GDV phải ưu tiên tiếp KH đến giao dịch.
d)
Đối với quầy KHCNUT, GDV phục vụ cả Khách hàng thường nếu quầy giao dịch không có khách
198.
Hành động nào dưới đây của GDV phù hợp với tiêu chuẩn CLDV của GDV khi cung cấp mẫu biểu/chứng từ cho KH?
a)
Cung cấp mẫu biểu và đề nghị KH tự tìm hiểu
b)
Đưa chứng từ mẫu biểu cho KH bằng 1 tay
c)
Dùng 01 ngón tay để hướng dẫn KH khai báo thông tin
d)
Hỏi thông tin, in sẵn mẫu biểu giao dịch cho KH theo các nội dung KH cung cấp hoặc hướng dẫn KH tự điền các thông tin trên mẫu biểu
199.
Quy trình tiếp đón và phục vụ KH bao gồm những bước nào sau đây?
a)
Tiếp đón KH Tư vấn và thực hiện giao dịch Bán chéo sản phẩm Kết thúc giao dịch Chào và tạm biệt KH
b)
Tư vấn và thực hiện giao dịch Bán chéo sản phẩm Kết thúc giao dịch Chào và tạm biệt KH
c)
Tiếp đón KH Tư vấn và thực hiện giao dịch Bán chéo sản phẩm Chào và tạm biệt KH
d)
Tiếp đón KH Tư vấn và thực hiện giao dịch Kết thúc giao dịch Chào và tạm biệt KH
200.
CBNV tại khu vực giao dịch được phép mặc áo phông, quần jean vào ngày làm việc sáng thứ 7?
a)
Được phép
b)
Không được phép
201.
Cán bộ kiểm soát thực hiện tiếp đón KH khi nào?
a)
CB kiểm soát không thực hiện công việc này
b)
Bảo vệ không có mặt
c)
Khi khách hàng quen bước vào khu vực giao dịch
d)
GDV tại các quầy đang bận phục vụ khách hàng và/hoặc khi bảo vệ không có mặt tại khu vực cửa kính ra vào
202.
Quy định về giày đối với CBNV nữ tại khu vực giao dịch nào dưới đây là ĐÚNG?
a)
Chỉ được sử dụng Giày bệt/xăng đan
b)
Sử dụng giày có gót (độ cao từ 3 cm đến 7 cm) màu đen hoặc nâu, bít mũi, bít gót
c)
Giày có gót (độ cao từ 3 cm đến 7 cm)
d)
Tùy theo nhu cầu của GDV
203.
Quy định về tất đối với CBNV nữ tại khu vực giao dịch nào dưới đây là ĐÚNG?
a)
Không quy định
b)
Tất lưới
c)
Tất màu đen
d)
Tất trơn màu đen/da
204.
Quy định nào dưới đây là ĐÚNG nhất đối với tiêu chuẩn về tóc của CBNV nam tại khu vực giao dịch?
a)
CBNV nam cắt chải tóc gọn gàng, độ dài từ 3cm đến 10 cm; không để tóc phủ che mắt, vành tai, dài qua gáy.
b)
CBNV Nam tóc dài qua mang tai phải được buộc gọn gàng
c)
CBNV nam có thể tùy ý lựa chọn kiểu tóc phù hợp
d)
CBNV nam được nhuộm tóc màu vàng
205.
Quy định về tóc đối với CBNV nữ tại khu vực giao dịch nào dưới đây là SAI?
a)
Tóc ngắn phải gọn gàng, tóc dài quá vai phải búi cao
b)
Tóc phải được búi cao trên đỉnh đầu
c)
Nếu để mái, CBNV không để tóc mái che phủ chân mày
d)
Màu tóc có tông màu tối hoặc tự nhiên, không nhuộm sáng.
206.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP với tiêu chuẩn CLDV đối với về ghế ngồi của CBNV khu vực giao dịch?
a)
Ghế ngồi của CBNV trang bị đồng bộ, không bị hỏng chân, không gây tiếng ồn; Ghế ngồi luôn để ngay ngắn và đẩy sát mép bàn/quầy nếu CBNV rời khỏi vị trí làm việc
b)
Thành ghế ngồi chỉ được để áo khoác đồng phục
c)
Ghế ngồi luôn để ngay ngắn và đẩy sát mép bàn/quầy nếu CBNV rời khỏi vị trí làm việc
d)
Ghế ngồi của CBNV trang bị đồng bộ, không bị hỏng chân, không gây tiếng ồn; Trên ghế ngồi không được để gối tựa lưng hay các vật dụng cá nhân
207.
Nội dung nào dưới đây phù hợp với tiêu chuẩn CLDV đối với bàn quầy làm việc của cán bộ nhân viên?
a)
CBNV vệ sinh và lau chùi hàng ngày trước thời gian giao dịch với KH
b)
Trước mặt quầy giao dịch, CBNV trưng bày khay tờ rơi, tend card, máy tính bảng theo hướng dẫn trưng bày POSM tại ĐVKD.
c)
Dây máy móc được bó gọn gàng, màn hình máy vi tính không dán giấy note.
d)
Tất cả các đáp án trên
208.
Quy định về kiến thức chuyên môn của CBNV?
a)
Nắm rõ danh mục các sản phẩm dịch vụ của Ngân hàng; hồ sơ, mẫu biểu giao dịch của từng nghiệp vụ.
b)
Khi tư vấn, giới thiệu, bán chéo sản phẩm, CBNV phải cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác theo quy định của Ngân hàng
c)
Nắm rõ các màn hình hạch toán, phần mềm hệ thống; thao tác nghiệp vụ trên máy tính nhanh, chuẩn xác
d)
Tất cả các đáp án trên
209.
Trong quy trình tiếp đón và giao dịch với KH tại quầy, quy định khi kết thúc giao dịch, CBNV cần thực hiện?
a)
GDV/KSV thăm dò KH có nhu cầu khác hay không để tiếp tục phục vụ
b)
Trường hợp KH không có nhu cầu phát sinh thêm, GDV/KSV nói lời cảm ơn và mong KH tiếp tục ủng hộ
c)
Kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH
d)
Tất cả các đáp án trên
210.
Theo quy định tiêu chuẩn CLDV, Cán bộ giao dịch phải có mặt tại quầy/bàn làm việc trước ít nhất bao nhiêu phút trước giờ mở cửa giao dịch?
a)
Cán bộ giao dịch phải có mặt trước tối thiểu 15phút
b)
Cán bộ giao dịch phải có mặt trước tối thiểu 10 phút
c)
Cán bộ giao dịch phải có mặt tại quầy/bàn làm việc trước ít nhất 05 phút trước giờ mở cửa giao dịch
d)
Không yêu cầu
211.
Phát biểu nào dưới đây phù hợp với tiêu chuẩn CLDV dành có CBNV tại quầy giao dịch
a)
Khi có KH đến quầy giao dịch, CBNV phải tạm dừng các công việc đang thực hiện (đếm tiền, xếp chứng từ, thao tác trên màn hình máy tính…) để phục vụ KH ngay và không phải chờ đợi.
b)
Khi đang tiếp và thực hiện giao dịch với KH, CBNV không nói chuyện cười đùa với đồng nghiệp, đứng/ngồi uống nước bên trong quầy giao dịch, không quay/gõ bút.
c)
Kiểm tra và in sẵn mẫu biểu giao dịch cho KH hoặc hướng dẫn KH điền mẫu biểu
d)
Tất cả các đáp án trên
212.
Theo Bộ tiêu chuẩn CLDV CBNV nữ có được nhuộm tóc không?
a)
Không được nhuộm tóc
b)
Được nhuộm màu thoải mái theo sở thích cá nhân
c)
Được nhuộm màu và có highlight
d)
Được nhuộm tông màu tối hoặc tự nhiên, không nhuộm màu sáng bắt mắt như màu vàng, đỏ, hồng tím… các màu khói, làm light (xanh, đỏ…)
213.
Nhận định nào sau đây về việc phục vụ KH là ĐÚNG?
a)
Quan sát/hỏi khách tiết kiệm xử lý trước, các khách nộp/rút tiền phục vụ sau
b)
Phục vụ khách hàng không cần theo thứ tự lần lượt, khi đông khách có thể tranh thủ tiếp 2-3 khách cùng lúc
c)
Khách hàng nào vào quầy nhanh chóng thực hiện giao dịch với khách hàng đó.
d)
Phục vụ khách hàng theo thứ tự lần lượt, không tiếp và thực hiện giao dịch với nhiều khách hàng cùng một thời điểm. Dùng lời nói nhẹ nhàng, lịch sự để giải thích cho khách hàng chấp hành thứ tự.
214.
Các nội dung dưới đây, đâu là Tiêu chuẩn CLDV đối với tác phong làm việc ?
a)
Thẳng lưng, không cho tay vào túi áo quần, để tay ngang bụng
b)
Không chắp tay sau lưng, chống hông, chống nạnh
c)
Không đứng tựa vào các đồ vật/tựa vào đồng nghiệp/KH; không đứng khoác vai/cổ đồng nghiệp/KH
d)
Tất cả các đáp án trên
215.
Khi hoàn thành xong giao dịch theo yêu cầu của KH KSV/GDV cần làm gì để đáp ứng tiêu chuẩn CLDV?
a)
GDV/KSV thăm dò KH có nhu cầu khác hay không để tiếp tục phục vụ. Trường hợp KH không có nhu cầu phát sinh thêm, GDV/KSV nói lời cảm ơn và mong KH tiếp tục ủng hộ Ngân hàng. Kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH
b)
GDV/KSV thăm dò KH có nhu cầu khác hay không để tiếp tục phục vụ. Kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH và hẹn gặp lại KH
c)
GDV/KSV nói lời cảm ơn và mong KH tiếp tục ủng hộ Ngân hàng. Kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH
d)
Kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH và hẹn gặp lại KH
216.
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG nhất?
a)
CLDV là đáp ứng mọi yêu cầu và mang lại sự hài lòng cho KH
b)
CLDV là việc đáp ứng nhu cầu của KH, khiến KH cảm thấy hài lòng, thỏa mãn muốn quay trở lại sử dụng Sản phẩm dịch vụ của NH.
c)
CLDV là việc cung ứng dịch vụ với giá tốt nhất
d)
CLDV phụ thuộc phần lớn vào quy trình
217.
Nội dung nào dưới đây là đẩy đủ nhất về lợi ích mang lại cho CBNV khi làm tốt chất lượng dịch vụ?
a)
Có thêm nhiều động lực làm việc, duy trì và phát triển KH.
b)
Xây dựng thương hiệu, duy trì và phát triển KH, bán nhiều sản phẩm dịch vụ hơn,
c)
Xây dựng thương hiệu cá nhân, có thêm nhiều động lực làm việc, duy trì và phát triển KH, bán nhiều sản phẩm dịch vụ hơn, đạt chỉ tiêu tăng thu nhập
d)
Xây dựng thương hiệu cá nhân, có thêm nhiều động lực làm việc,
218.
Nội dung nào dưới đây là ĐÚNG nhất đối với tiêu chuẩn liên quan đến thời gian làm việc:
a)
Bắt buộc phải giao dịch với KH từ 8h -12h
b)
Không được mở cửa giao dịch muộn/đóng cửa giao dịch sớm hơn so thời gian đã niêm yết
c)
Có thể đóng cửa giao dịch sớm để xử lý công việc nội bộ
d)
GVD cần có mặt tại quầy đúng thời gian giao dịch
219.
Những ai được chuyển tiền trong giao dịch trợ cấp thân nhân? Chọn đáp án sai
a)
Bố-con ruột
b)
Anh-em ruột
c)
Hàng xóm
d)
Vợ-chồng