wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qui4

Total questions: 148

Worksheet time: 37hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Trong trường hợp nào thì Ngân hàng phát hành bảo lãnh backdate?
a)
Ngân hàng phát hành bảo lãnh backdate khi Bên nhận bảo lãnh và Bên được bảo lãnh yêu cầu.
b)
Ngân hàng phát hành bảo lãnh backdate khi Bên nhận bảo lãnh có văn bản yêu cầu
c)
Ngân hàng không phát hành bảo lãnh backdate
d)
Ngân hàng phát hành bảo lãnh backdate khi KH yêu cầu
2.
Thời gian kể từ khi có phê duyệt tín dụng đến thời điểm giải ngân lần đầu tiên tối đa là bao lâu mà không phải trình lại cấp phê duyệt như một khoản cấp tín dụng mới?
a)
Không quy định
b)
không quá 03 tháng (đối với các khoản tín dụng ngắn hạn) và không quá 06 tháng (đối với các khoản tín dụng trung dài hạn).
c)
không quá 01 tháng (đối với các khoản tín dụng ngắn hạn) và không quá 3 tháng (đối với các khoản tín dụng trung dài hạn).
d)
Không quá 06 tháng (cả khoản vay ngắn - trung - dài hạn)
3.
Trường hợp ĐVKD khuyết thiếu chức danh Lãnh đạo Phòng Khách hàng thì ai là người kiểm soát hồ sơ?
a)
Trường hợp khuyết thiếu Lãnh đạo PKH thì người kiểm soát hồ sơ trực tiếp là Lãnh đạo ĐVKD.
b)
Trường hợp khuyết thiếu Lãnh đạo PKH thì người kiểm soát hồ sơ trực tiếp là Lãnh đạo ĐVKD. Nếu người kiểm soát và người phê duyệt là cùng một người thì vẫn bắt buộc phải ký đồng thời tại phần Trưởng phòng Khách hàng và phần dành cho người phê duyệt trên Tờ trình đề xuất cấp tín dụng.
c)
Trường hợp khuyết thiếu Lãnh đạo PKH thì Lãnh đạo ĐVKD phân công 1 cán bộ khác kiểm soát hồ sơ và ký tại phần Trưởng phòng Khách hàng.
d)
Trường hợp khuyết thiếu Lãnh đạo PKH thì không cần người kiểm soát hồ sơ mà trình trực tiếp cấp phê duyệt xem xét.
4.
Tờ trình giải ngân bắt buộc soạn thảo trong những trường hợp nào?
a)
Bắt buộc soạn thảo trong mọi trường hợp.
b)
Phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng; Phương thức cho vay từng lần mà có số lần giải ngân từ 2 lần trở lên; Khách hàng đề nghị giải ngân sau khi ký HĐTD quá 30 ngày.
c)
Phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng; Phương thức cho vay từng lần mà có số lần giải ngân từ 2 lần trở lên; Khách hàng đề nghị giải ngân sau khi ký HĐTD quá 20 ngày.
d)
Phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng; Phương thức cho vay từng lần mà có số lần giải ngân từ 2 lần trở lên; Khách hàng đề nghị giải ngân sau khi ký HĐTD quá 10 ngày.
5.
Đối với một số trường hợp Hợp đồng cấp bảo lãnh, Thư bảo lãnh cần kiểm soát pháp lý thì Đơn vị nào chịu trách nhiệm kiểm soát pháp lý theo Quy định kiểm soát pháp lý hợp đồng của Ngân hàng trong từng thời kỳ
a)
Phòng Pháp chế - Khối PC&QLRR
b)
Phòng GSKD&XLN - Khối GSKD&XLN
c)
Phòng QLRR&PCRT - Khối PC&QLRR
d)
Khối Sản phẩm
6.
Đối với mẫu thư bảo lãnh đã được Phòng Pháp chế tư vấn, các lần phát hành bảo lãnh tiếp theo có sử dụng mẫu tương tự, ĐVKD có cần xin ý kiến Phòng Pháp chế nữa không?
a)
ĐVKD có thể áp dụng mẫu thư bảo lãnh mà không cần thông qua phòng pháp chế nữa
b)
GĐ ĐVKD có quyền quyết định việc sử dụng mẫu thư bảo lãnh mà không cần thông qua phòng pháp chế
c)
ĐVKD vẫn xin ý kiến phòng pháp chế về mẫu thư bảo lãnh như bình thường trong mọi trường hợp
d)
ĐVKD trình TGĐ phê duyệt để được áp dụng mẫu thư bảo lãnh mà không cần thông qua Pháp chế
7.
Theo Quy trình thẩm định TSBĐ Ai là người quyết định thành phần Tổ thẩm định TSBĐ tại ĐVKD?
a)
Giám đốc ĐVKD/PGD Lớn
b)
Trường Phòng Kế Toán
c)
Trưởng phòng Khách hàng
d)
Trưởng phòng HTHĐ
8.
Theo Quy trình thẩm định TSBĐ, việc thẩm định TSBĐ là bất động sản lần đầu phát sinh tại PGD của Chi nhánh thì Tổ trưởng tổ TĐTSBĐ là ai?
a)
Giám đốc/ Phó Giám đốc Chi nhánh; Trưởng/ Phó Phòng Khách hàng
b)
Trưởng/ Phó Phòng Khách hàng
c)
Giám đốc/ Phó Giám đốc PGD
d)
Giám đốc/ Phó Giám đốc Chi nhánh
9.
Theo Quy trình thẩm định TSBĐ, cấp Kiểm soát kết quả thẩm định giá đối với TSBĐ là bất động sản lần đầu của Tổ TĐTSBĐ tại Phòng/Ban Khách hàng là:
a)
Lãnh đạo Phòng/Ban Khách hàng hoặc chức danh tương đương.
b)
Giám đốc PGD trực thuộc chi nhánh
c)
Trưởng phòng Kế toán
d)
Trưởng phòng hỗ trợ hoạt động
10.
Tiêu chuẩn thời gian TĐG tại ĐVKD bao gồm thời gian từ lúc nhận đầy đủ hồ sơ đến khi hoàn thành định giá và biên bản định giá là:
a)
Tối đa 03 ngày làm việc
b)
Tối đa 02 ngày làm việc
c)
Tối đa 01 ngày làm việc
d)
Tối đa 1,5 ngày làm việc
11.
Có bao nhiêu phương pháp thẩm định TSBĐ theo Quy trình thẩm định TSBĐ tại LPBank?
a)
05 phương pháp
b)
06 phương pháp
c)
02 phương pháp
d)
04 phương pháp
12.
Loại tài sản nào sau đây khi thực hiện định giá không cần đi khảo sát thực tế?
a)
Cổ phiếu
b)
Nhà phố
c)
BĐS có trong khung giá do TGĐ ban hành
d)
Đất NN định theo khung giá nhà nước
13.
Định nghĩa Giá trị Quyền sử dụng đất là:
a)
Giá trị bằng tiền của QSDĐ đối với một diện tích đất xác định.
b)
Giá trị quy đổi bằng vàng của một mảnh đất.
c)
Giá trị bằng tiền của một căn nhà.
d)
Giá trị quy đổi bằng đồng USD của QSDĐ đối với một diện tích đất xác định.
14.
Theo quy trình định giá, Báo cáo định giá là gì?
a)
Bao gồm Thông báo định giá và các Phụ lục định giá.
b)
Thông báo định giá.
c)
Bao gồm Thông báo định giá và Biên bản hiện trạng.
d)
Bao gồm Thông báo định giá và hình ảnh tài sản kèm theo.
15.
Một TSBĐ có thể sử dụng bao nhiêu phương pháp để làm cơ sở định giá?
a)
Nhiều phương pháp
b)
1 phương pháp
c)
2 phương pháp
d)
3 phương pháp
16.
Lập danh sách tài sản định giá lại: Định kỳ cuối tháng trung bình bao nhiêu ngày làm việc?
a)
Trong vòng 4 ngày làm việc cuối cùng trong tháng
b)
Trong vòng 5 ngày làm việc cuối cùng trong tháng
c)
Trong vòng 6 ngày làm việc cuối cùng trong tháng
d)
Trong vòng 3 ngày làm việc cuối cùng trong tháng
17.
Bước 1 - Thu thập hồ sơ tài sản và đánh giá sơ bộ do ai thực hiện
a)
ĐVKD thực hiện
b)
TT GSKD thực hiện
c)
KH tự thu thập và gửi TT GSKD
d)
Cả 3 đáp án trên
18.
Đối với tài sản là cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu, thẻ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, số dư trên tài khoản có cần khảo sát thực tế không?
a)
b)
Không
c)
Xin ý kiến trưởng đơn vị
d)
Đáp án 1 và 3
19.
Khi định giá: Danh mục hồ sơ TSBĐ Phương tiện vận tải đối với TSBĐ đã đăng ký và lưu thông gồm:
a)
(1)Giấy chứng nhận đăng ký, (2)đăng kiểm (3)Giấy chứng nhận bảo hiểm tài sản (Nếu có) (4)Các hóa đơn/phiếu thu, chứng từ nộp tiền (Nếu có)
b)
(1)Giấy chứng nhận đăng ký; (2)Hợp đồng mua bán
c)
(1)Giấy chứng nhận bảo hiểm tài sản; (2)Hợp đồng mua bán; (3) Hóa đơn chứng từ thanh toán (nếu có)
d)
(1)Các hóa đơn/phiếu thu, chứng từ nộp tiền; (2) Đăng kiểm
20.
Danh mục hồ sơ TSBĐ Xe máy chuyên dùng đối với Tài sản hình thành từ vốn vay gồm:
a)
A. Hợp đồng mua bán
b)
B. Phiếu thu, chứng từ nộp tiền (nếu có)
c)
C. Khác
d)
Cả A và B
21.
Định giá lại TSBĐ: Trường hợp định giá lại để theo dõi định kỳ (không thay đổi số tiền và điều kiện cấp tín dụng, không phải định giá lại để giải ngân) thuộc thẩm quyền của:
a)
ĐVKD
b)
TTGSKD
c)
Khối Thẩm định
d)
Phòng Tái Thẩm định
22.
Theo quy chế bảo đảm cấp tín dụng. Các biện pháp bảo đảm cấp tín dụng tại LPBank bao gồm biện pháp nào?
a)
(1)Cầm cố tài sản, (2)Thế chấp tài sản, (3)Bảo lãnh, (4)Các biện pháp bảo đảm khác do pháp luật quy định
b)
(1)Cầm cố tài sản, (2)Thế chấp tài sản, (3)Bảo lãnh,(4)Đặt cọc
c)
(1)Cầm cố tài sản, (2)Thế chấp tài sản, (3)Bảo lãnh
d)
(1)Cầm cố tài sản, (2)Thế chấp tài sản, (3)Ký quỹ
23.
Theo quy chế bảo đảm cấp tín dụng. Tiêu chuẩn phân loại tài sản bảo đảm là gì?
a)
Khả năng thanh khoản, khả năng quản lý, khả năng sụt giảm giá trị
b)
Khả năng thanh toán, khả năng quản lý, công dụng của tài sản
c)
Khả năng quản lý, khả năng sụt giảm giá trị
d)
Khả năng thanh toán, khả năng quản lý
24.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, TSBĐ được phân thành bao nhiêu loại?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
25.
Theo quy chế bảo đảm cấp tín dụng, Phân loại TSBĐ bao gồm những loại nào?
a)
A1/A2/B1/B2/C/D
b)
A1/A2/B1/B2/C/D/E
c)
A/B/C/D/E
d)
A/B/C/D
26.
BĐS bao gồm Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thì BĐS phân loại theo?
a)
Tài sản gắn liền với đất
b)
Quyền sử dựng đất
c)
Phân loại theo giái trị tài sản
d)
Xin ý kiến cấp phê duyệt
27.
Ngân hàng không khuyến khích nhận tài sản loại nào sau đây?
a)
C
b)
D/E
c)
A1
d)
B1
28.
Ngân hàng khuyến khích nhận tài sản loại nào?
a)
A1/A2/B1/E
b)
A1/A2/B1/B2/C
c)
A1/A2/B1/C/D
d)
A1/A2/C/E
29.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là A1?
a)
100%
b)
90%
c)
80%
d)
70%
30.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là A2?
a)
100%
b)
90%
c)
80%
d)
70%
31.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là B1?
a)
90%
b)
80%
c)
70%
d)
75%
32.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là B2?
a)
70%
b)
75%
c)
80%
d)
65%
33.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là C?
a)
70%
b)
65%
c)
80%
d)
60%
34.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là D?
a)
40%
b)
50%
c)
55%
d)
60%
35.
Quyền sử dụng đất không được nhận thế chấp?
a)
Đất rừng phòng hộ
b)
Đất ở tại nông thôn
c)
Đất nuôi trồng thủy sản
d)
Đất trồng cây hàng năm
36.
Trường hợp nào Quyền sử dụng đất nông nghiệp được nhận thế chấp?
a)
Đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân sử dụng
b)
Đất nông nghiệp do cộng đồng dân cư sử dụng
c)
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích xã, phường, thị trấn
d)
Đất nông nghiệp dùng vào mục đích đường giao thông
37.
Theo Quy định bảo đảm cấp tín dụng Tài sản nào sau đây chỉ được nhận theo quyết định cụ thể của cấp phê duyệt?
a)
Bất động sản là quyền sử dụng đất nhỏ hơn 30m2
b)
Bất động sản là quyền sử dụng đất nhỏ hơn 40m2
c)
Bất động sản là quyền sử dụng đất nhỏ hơn 50m2
d)
Bất động sản là quyền sử dụng đất nhỏ hơn 60m2
38.
Theo quy định bảo đảm cấp tín dụng Tài sản nào sau đây thuộc đối tượng hạn chế theo tại LPBank?
a)
BĐS có khoảng cách dưới 20m với nghĩa trang
b)
BĐS có khoảng cách dưới 30m với nghĩa trang
c)
BĐS có khoảng cách dưới 40m với thửa đất có mộ
d)
BĐS có khoảng cách dưới 50m với nghĩa trang
39.
Nguyên tắc định giá lại định kỳ đới với BĐS là nhà đất riêng lẻ?
a)
Định kỳ 12 tháng (+/-20 ngày)
b)
Định kỳ 06 tháng (+/-20 ngày)
c)
Định kỳ 09 tháng (+/-20 ngày)
d)
Định kỳ 18 tháng (+/-20 ngày)
40.
Nguyên tắc định giá lại định kỳ đới với Phương tiện vân tải?
a)
Định kỳ 06 tháng (+/-20 ngày)
b)
Định kỳ 09 tháng (+/-20 ngày)
c)
Định kỳ 12 tháng (+/-20 ngày)
d)
Định kỳ 18 tháng (+/-20 ngày)
41.
Nguyên tắc định giá lại định kỳ đới với dây chuyền, máy móc thiết bị?
a)
Định kỳ 06 tháng (+/-20 ngày)
b)
Định kỳ 09 tháng (+/-20 ngày)
c)
Định kỳ 12 tháng (+/-20 ngày)
d)
Định kỳ 18 tháng (+/-20 ngày)
42.
Đối tượng áp dụng thu phí hộ của Ngân hàng cho Công ty CP dịch vụ thẩm định giá Tràng An?
a)
Tài sản định giá lần đầu; tài sản định giá tái cấp
b)
Tài sản định giá xử lý nợ
c)
Định giá định kỳ
d)
Tài sản định giá xứ lý nợ và định giá định kỳ
43.
Phạm vi áp dụng thu phí hộ của Ngân hàng cho Công ty CP dịch vụ thẩm định giá Tràng An?
a)
Toàn hệ thống LPBank
b)
Trừ các tỉnh Miền núi phía Bắc và Tây Nguyên
c)
Chỉ áp dụng tại địa bàn TpHCM, Hà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng
d)
Chỉ áp dụng tại địa bàn TpHCM, Hà Nội, Đà Nẵng
44.
Công ty CP dịch vụ thẩm định giá Tràng An miễn phí định giá cho các trường hợp nào sau đây?
a)
CBNV LPBank và/hoặc vợ/chồng CBNV
b)
CBNV LPBank và/hoặc vợ/chồng/ba/mẹ CBNV
c)
CBNV LPBank và/hoặc vợ/chồng/ba/mẹ/anh/chị em ruột CBNV
d)
CBNV LPBank và người thân
45.
Mức phí định tài sản do Công ty CP dịch vụ thẩm định giá Tràng An định giá lại từ lần thứ 2 trở đi?
a)
50% mức phí định giá lần đầu, tối thiểu bằng phí đặt cọc
b)
40% mức phí định giá lần đầu, tối thiểu bằng phí đặt cọc
c)
30% mức phí định giá lần đầu, tối thiểu bằng phí đặt cọc
d)
Miễn phí
46.
Phí đặt cọc (chưa bao gồm VAT )đối với xe ô tô con (đồng)?
a)
300.000
b)
400.000
c)
500.000
d)
600.000
47.
Phí đặt cọc (chưa bao gồm VAT) đối với Bất động sản (đồng)?
a)
500.000
b)
800.000
c)
1.000.000
d)
1.200.000
48.
Nguyên tắc chung đối với ảnh chụp TSBĐ và lưu trữ ảnh tài sản: Ảnh chụp tài sản thẩm định phải được chụp tại thời điểm khảo sát hiện trạng, ảnh phải thể hiện:
a)
Thời gian. Ngày/tháng/năm
b)
Ngày/tháng/năm
c)
Vị trí/tọa độ tài sản
d)
Thời gian. Ngày/tháng/năm. Vị trí/tọa độ tài sản
49.
Trường hợp toàn bộ diện tích thửa đất bị quy hoạch phải thu hồi đất thì xác định giá trị tối đa bằng bao nhiêu? (trừ trường hợp đã thu hồi/đã nhận tiền đền bù)
a)
Khung giá nhà nước hoặc theo đơn giá bồi thường (nếu có quyết định/ chứng từ xác nhận).
b)
Đơn giá thị trường nhưng không vượt quá khung LPBank ban hành
c)
Khung giá LPBank ban hành
d)
Khung giá nhà nước x hệ số theo quy định của LPBank
50.
Giới hạn tỷ lệ ước tính tối đa giá trị thị trường của tài sản so sánh là Đất sản xuất kinh doanh (tài sản đang rao bán/giao dịch chưa thành công) là bao nhiêu?
a)
95%
b)
90%
c)
85%
d)
100%
51.
Giới hạn tỷ lệ ước tính tối đa giá trị thị trường của tài sản so sánh là Đất nông nghiệp (tài sản đang rao bán/giao dịch chưa thành công) là bao nhiêu?
a)
90%
b)
95%
c)
85%
d)
100%
52.
Giới hạn tỷ lệ ước tính tối đa giá trị thị trường của tài sản so sánh là Đất ở tại đô thị thuộc phường/quận/thị xã/thị trấn (tài sản đang rao bán/giao dịch chưa thành công) là bao nhiêu?
a)
95%
b)
90%
c)
85%
d)
100%
53.
Đối với Công trình xây dựng trên đất, tại thời điểm khảo sát chất lượng còn lại của công trình dưới bao nhiêu thì giá trị định giá công trình xây dựng bằng 0?
a)
40%
b)
45%
c)
50%
d)
55%
54.
Nguồn thông tin làm cơ sở cho phương pháp so sánh trực tiếp?
a)
Các trung tâm đấu giá tài sản, Các giao dịch thực tương đồng tài sản định giá
b)
Chủ tài sản cung cấp
c)
Người nhà chủ tài sản cung cấp
d)
Bạn chủ tài sản cung cấp
55.
Chênh lệch giữa mỗi mức giá sau điều chỉnh của tài sản so sánh với mức giá trung bình của các tài sản so sánh không vượt quá?
a)
15%
b)
16%
c)
17%
d)
18%
56.
Đối tượng áp dụng Hướng dẫn định giá TSBĐ theo quy định của LPB bao gồm những Đơn vị nào?
a)
Toàn hệ thống Ngân hàng
b)
Các khối và phòng ban liên quan
c)
Toàn bộ các chi nhánh
d)
Toàn bộ các khối Hội sở
57.
Tại thời điểm khảo sát người khai thác và sử dụng là bên thứ 3 (không phải chủ sở hữu quản lý, sử dụng) thì cán bộ định giá thực hiện như thế nào?
a)
Cán bộ định giá ghi nhận thêm tại thông báo định giá
b)
Cán bộ định giá ghi nhận tại phụ lục định giá
c)
Cán bộ định giá ghi nhận tại BBKS, PL định giá, thông báo định giá
d)
Cán bộ định giá ghi nhận tại BBKS
58.
Đơn vị kinh doanh được thẩm định tài sản nào sau đây?
a)
Xe ô tô mới thuộc danh mục Bảng khung giá do TGĐ ban hành
b)
Định giá thanh lý tài sản
c)
Định giá cho mục đích xử lý nợ
d)
Không có trường hợp nào
59.
Công trình xây dựng gắn liền với đất xây dựng trên đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm) không có GPXD và không được chứng nhận QSH thì định giá thế nào?
a)
Định giá theo đơn giá đền bù
b)
Không tính giá trị CTXD
c)
Định giá theo giá trị thị trường
d)
Định giá bằng 70% giá trị thị trường
60.
Tài sản nào sau đây thuộc thẩm quyền Thẩm định của ĐVKD
a)
Cổ phiếu được niêm yết trên sàn HNX, HSX
b)
Cổ phiếu được niêm yết trên sàn HNX, HSX, Upcom
c)
Cổ phiếu chưa được niêm yết
d)
Tất cả các loại cổ phiếu
61.
Đâu là một trong các nguyên tắc thẩm định tại Ngân hàng
a)
Giá trị theo nhu cầu khách hàng
b)
Định giá đúng thị trường tại thời điểm thẩm định (nguyên tắc cung cầu)
c)
Nguyên tắc định giá theo giá trị khoản vay
d)
Căn cứ trên kết cấu công trình
62.
Đâu là sai sót trong công tác upload hồ sơ lên phầm mềm định giá?
a)
Upload trích lục/sơ đồ thửa đất
b)
Không upload trang bổ sung của GCN quyền sử dụng đất
c)
Upload hồ sơ khách hàng (căn cước công dân, giấy phép kính doanh..)
d)
Upload biên bản khảo sát hiện trạng tài sản
63.
Yếu tố nào sau đây làm ảnh hưởng sai lệch đến giá trị tài sản?
a)
Không điều chỉnh các yếu tố khác biệt giữa tài sản thẩm định và TSSS
b)
Sử dụng phương pháp so sánh đối với tài sản có giao dịch phổ biến trên TT
c)
Sử dụng tài sản so sánh có tính tương đồng với tài sản thẩm định
d)
Tìm hiểm thị trường để nắm được đặc thù giao dịch tại khu vực TSBĐ toạ lạc (mét ngang/ mét vuông)…
64.
Biên bản khảo sát hiện trạng nhà - đất theo quy định của LPBank cần có chữ ký của những ai?
a)
(1) Người hướng dẫn; (2) CVKH; (3) Cán bộ định giá
b)
(1) Trưởng phòng KH, CVKH; (2) Cán bộ định giá
c)
(1) Người hướng dẫn, (2) Chủ Tài sản liền kề, cán bộ định giá
d)
Chỉ cần Cán bộ định giá ký tại thời điểm khảo sát
65.
Yêu cầu đối với sơ đồ vị trí trong biên bản khảo sát hiện trạng là gì?
a)
Căn cứ vào sơ đồ vị trí có thể tìm được vị trí BĐS mà không cần người khác phải chỉ dẫn
b)
Yêu cầu sơ đồ vị trí trong BBKS cán bộ định giá phải vẽ bằng tay
c)
Sơ đồ vị trí tài sản thể hiện kích thước các cạnh theo hồ sơ pháp lý
d)
Sơ đồ thể hiện hướng tài sản theo đúng hồ sơ pháp lý
66.
Nguyên tắc định giá quyền sử dụng đất nào sau đây đúng theo quy định LPBank?
a)
Diện tích đất được xác định theo kết quả khảo sát hiện trạng nhưng không vượt quá diện tích đất được cấp trong GCN
b)
Diện tích đất được xác định theo kết quả khát sát thực tế tài sản
c)
Diện tích đất được xác định theo hồ sơ pháp lý
d)
Diện tích đất được xác định là trung bình giữa thực tế và GCN
67.
Theo quy định của LPBank khi áp dụng phương pháp so sánh cần tối thiểu bao nhiêu thông tin thị trường?
a)
2 thông tin
b)
3 thông tin
c)
4 thông tin
d)
5 thông tin
68.
Nguyên tắc nào sau đây là đúng khi áp dụng phương pháp so sánh?
a)
Lấy tài sản định giá là chuẩn tiến hành so sánh độc lập từng yếu tố với TSSS
b)
Lấy TSSS là chuẩn tiến hành điều chỉnh từng yếu tố
c)
Tài sản so sánh tốt hơn tài sản định giá điều chỉnh dương (+)
d)
Điều chỉnh gộp tất cả các yếu tố khác biệt giữa TSTĐ và TSSS
69.
Yêu cầu đối với thông tin thị trường nào sau đây không phù hợp (khi áp dụng phương pháp so sánh)?
a)
Phải được kiểm tra cụ thể
b)
Là giao dịch khách quan độc lập
c)
Tối thiểu 2 thông tin thị trường
d)
Thời điểm giao dịch cách thời điểm định giá quá 24 tháng
70.
Nhiệm vụ của Cấp kiểm soát khi thực hiện kiểm soát kết quả định giá tại ĐVKD là gì?
a)
Đồng ý theo đề xuất của cán bộ thực hiện.
b)
Giảm 10% so với kết quả của cán bộ định giá để đảm bảo tính an toàn về tài sản
c)
Xin ý kiến cấp phê duyệt về mức giá sau đó yêu cầu Chuyên viên chỉnh sửa lại.
d)
Kiểm tra lại toàn bộ hồ sơ tài sản, cơ sở định giá, nguyên tắc, phương pháp định giá, kết quả định giá… nếu đồng ý thì phê duyệt kiểm soát và trình cấp phê duyệt.
71.
Đối với 1 tài sản bảo đảm tại Ngân hàng thì được bảo đảm để thực hiện nghĩa vụ của Khách hàng như thế nào?
a)
1 tài sản được bảo đảm cho 1 khoản vay duy nhất của Khách hàng.
b)
1 tài sản thì chỉ được bảo đảm cho Khoản cấp tín dụng theo hạn mức của Khách hàng
c)
1 tài sản thì chỉ được bảo đảm cho Khoản cấp tín dụng từng lần của Khách hàng
d)
Một tài sản có thể bảo đảm cho nhiều nghĩa vụ của Khách hàng tại Ngân hàng. Việc bảo đảm tuân thủ theo các Quy định của Ngân hàng từng thời kỳ.
72.
Hình thức cấp tín dụng không được tính trong mức phán quyết để xác định cấp phê duyệt
a)
Cho vay theo hạn mức tín dụng
b)
Chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất theo phương thức D/P
c)
Hạn mức thấu chi
d)
Hạn mức thẻ tín dụng
73.
Để xác định số tiền cho vay theo Hạn mức tín dụng (HMTD) đối với khách hàng cá nhân, cách xác định nào dưới đây là phù hợp nhất ?
a)
Số tiền cho vay theo HMTD tối đa = Tổng chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh trong năm/Số vòng quay vốn lưu động trong năm.
b)
Số tiền cho vay theo HMTD tối đa = Tổng chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh trong năm (không bao gồm lãi tiền vay)/Số vòng quay vốn lưu động trong năm.
c)
Số tiền cho vay theo HMTD tối đa = Tổng chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh trong năm (không bao gồm lãi tiền vay).
d)
Số tiền cho vay theo HMTD tối đa = Tổng chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh trong năm (không bao gồm lãi tiền vay) - (trừ) Chi phí sinh hoạt và chi phí thuế các loại.
74.
Trong trường hợp cấp Hạn mức tín dụng (HMTD) để bổ sung vốn lưu động đối với khách hàng cá nhân; cách xác định chu kỳ sản xuất, kinh doanh trong năm (hay số vòng quay vốn lưu động/năm) nào dưới đây là phù hợp nhất?
a)
Số vòng quay vốn lưu động/năm = Doanh thu/Tài sản ngắn hạn; nhưng phải phù hợp với tình hình sản xuất, nuôi trồng, loại hàng hóa hay dịch vụ kinh doanh thực tế của khách hàng.
b)
Số vòng quay vốn lưu động/năm = Tổng chi phí trong năm/Tài sản ngắn hạn; nhưng phải phù hợp với tình hình sản xuất, nuôi trồng, kinh doanh thực tế của khách hàng.
c)
Số vòng quay vốn lưu động/năm = Tổng chi phí trong năm/Tài sản ngắn hạn; nhưng phải phù hợp với tình hình sản xuất, nuôi trồng và thời hạn sử dụng của sản phẩm kinh doanh.
d)
Số vòng quay vốn lưu động/năm = Doanh thu/Tài sản ngắn hạn; ngoài ra, còn ước tính trên thời gian vay vốn theo yêu cầu của khách hàng.
75.
Căn cứ nào để Ngân hàng thực hiện xác định mức cho vay đối với Khách hàng.
a)
Phương án sử dụng vốn và khả năng tài chính của Khách hàng.
b)
Phương án sử dụng vốn của Khách hàng và khả năng nguồn vốn của Ngân hàng.
c)
Phương án sử dụng vốn, khả năng tài chính của khách hàng, các giới hạn cấp tín dụng đối với khách hàng và khả năng nguồn vốn của Ngân hàng.
d)
Phương án sử dụng vốn của Khách hàng và giá trị của tài sản bảo đảm.
76.
Các khách hàng nào sau đây là nhóm khách hàng có liên quan theo quy định của LPBank (để xác định cấp phán quyết)
a)
Các pháp nhân có một cá nhân hoặc nhiều cá nhân và người có liên quan là bố/mẹ/vợ/chồng/con của các cá nhân này cùng góp vốn mà tổng số vốn góp của các đối tượng này vào từng pháp nhân chiếm từ 20% vốn điều lệ trở lên
b)
Các pháp nhân có một cá nhân hoặc nhiều cá nhân và người có liên quan là bố/mẹ/vợ/chồng/con/anh chị em của các cá nhân này cùng góp vốn mà tổng số vốn góp của các đối tượng này vào từng pháp nhân chiếm từ 20% vốn điều lệ trở lên
c)
Các pháp nhân có một cá nhân hoặc nhiều cá nhân và người có liên quan là bố/mẹ/vợ/chồng/con của các cá nhân này cùng góp vốn mà tổng số vốn góp của các đối tượng này vào từng pháp nhân chiếm từ 5% vốn điều lệ trở lên
d)
Các pháp nhân có một cá nhân hoặc nhiều cá nhân và người có liên quan là bố/mẹ/vợ/chồng/con/anh chị em của các cá nhân này cùng góp vốn mà tổng số vốn góp của các đối tượng này vào từng pháp nhân chiếm từ 10% vốn điều lệ trở lên
77.
Hệ số vòng quay hàng tồn kho càng cao có ý nghĩa gì? Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án dưới đây?
a)
Chắc chắn là doanh nghiệp hoạt động rất tốt, bán hàng nhanh, hàng tồn kho không bị ứ đọng nhiều và làm giảm chi phí hoạt động (bao gồm chi phí lưu kho, bảo quản hàng hóa,…)
b)
Doanh nghiệp bán hàng nhanh, không bị ứ đọng nhiều tuy nhiên nếu nhu cầu thị trường tăng đột ngột sẽ ảnh hưởng đến thị phần của doanh nghiệp do không có đủ lượng hàng để đáp ứng. Do đó, doanh nghiệp cần so sánh với hệ số vòng quay hàng tồn kho của các doanh nghiệp cùng ngành để điều chỉnh phù hợp
c)
Hệ số vòng quay hàng tồn kho càng cao cho thấy doanh nghiệp bán hàng chậm và hàng tồn kho bị ứ đọng nhiều. Ngoài ra, hàng tồn kho rất dễ bị quá hạn, dễ bị hư hỏng, kém phẩm chất, việc bị ứ đọng lâu sẽ dẫn đến giá trị hàng tồn kho bị giảm xuống
d)
Công ty không phát sinh hàng tồn kho chậm luân chuyển
78.
Vòng quay khoản phải thu thấp cho thấy điều gì?
a)
Tốc độ thu hồi khoản công nợ khách hàng chậm, dòng tiền chưa được tận dụng tối ưu. Trong trường hợp này, doanh nghiệp cần thận trọng xem xét tình trạng nợ xấu, cân nhắc việc sửa đổi chính sách bán hàng, khả năng kiểm soát dòng tiền.
b)
Doanh nghiệp đang chiếm dụng một số vốn lớn từ các nhà cung cấp
c)
Doanh thu của doanh nghiệp tăng trưởng, khả năng thu hồi các khoản phải thu và các khoản nợ của doanh nghiệp hiệu quả.
d)
Thời gian trung bình thu hồi một khoản công nợ ngắn. Điều này chứng tỏ doanh khả năng thu hồi các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp hiệu quả, chính sách bán hàng hợp lý.
79.
Thay đổi điều kiện cấp tín dụng là gì?
a)
Là việc thay đổi/điều chỉnh các điều kiện tín dụng như số tiền cấp tín dụng/hạn mức tín dụng, phương thức giải ngân, tỷ lệ ký quỹ, tài sản bảo đảm và các điều kiện khác so với nội dung cấp tín dụng đã được phê duyệt.
b)
Là việc thay đổi/điều chỉnh các điều kiện tín dụng như số tiền cấp tín dụng/hạn mức tín dụng, phương thức giải ngân, tỷ lệ ký quỹ, tài sản bảo đảm và các điều kiện khác (không bao gồm cơ cấu lại thời hạn trả nợ) so với nội dung cấp tín dụng đã được phê duyệt.
c)
Là việc thay đổi/điều chỉnh các điều kiện tín dụng như số tiền cấp tín dụng/hạn mức tín dụng, phương thức giải ngân, tỷ lệ ký quỹ và các điều kiện khác (không bao gồm tài sản bảo đảm) so với nội dung cấp tín dụng đã được phê duyệt.
d)
Là việc thay đổi/điều chỉnh các điều kiện tín dụng như số tiền cấp tín dụng/hạn mức tín dụng, phương thức giải ngân, tỷ lệ ký quỹ, tài sản bảo đảm, cơ cấu lại thời hạn trả nợ và các điều kiện khác so với nội dung cấp tín dụng đã được phê duyệt.
80.
Cấp phê duyệt là gì
a)
Là các cá nhân, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng, bao gồm: Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Hội đồng do Tổng giám đốc thành lập, Phó Tổng giám đốc, Ban tín dụng chi nhánh/PGD lớn, Giám đốc chi nhánh, giám đốc PGDL, PGĐ Chi nhánh/PGDL, giám đốc PGD và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được HĐQT/TGĐ phân cấp, ủy quyền theo quy định
b)
Là các cá nhân, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng, bao gồm: Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Hội đồng do Tổng giám đốc thành lập, Phó Tổng giám đốc, Ban tín dụng chi nhánh/PGD lớn, Giám đốc chi nhánh, giám đốc PGDL, giám đốc và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được HĐQT/TGĐ phân cấp, ủy quyền theo quy định
c)
Là các cá nhân có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng, bao gồm: Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Hội đồng do Tổng giám đốc thành lập, Phó Tổng giám đốc, Ban tín dụng chi nhánh/PGD lớn, Giám đốc chi nhánh, giám đốc PGDL, PGĐ Chi nhánh/PGDL, giám đốc PGD và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được HĐQT/TGĐ phân cấp, ủy quyền theo quy định
d)
Là các cá nhân, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng, bao gồm: Hội đồng quản trị, Hội đồng do Tổng giám đốc thành lập, Phó Tổng giám đốc, Ban tín dụng chi nhánh/PGD lớn, Giám đốc chi nhánh, giám đốc PGDL, PGĐ Chi nhánh/PGDL, giám đốc PGD và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được HĐQT/TGĐ phân cấp, ủy quyền theo quy định
81.
Trường hợp nhu cầu vốn của một Khách hàng và nhóm KHLQ vượt quá giới hạn cấp tín dụng theo quy định của pháp luật thì Ngân hàng cấp tín dụng theo phương thức hợp vốn theo quy định của NHNN hoặc khi có quyết định của Thủ tướng Chính Phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền nhưng không vượt quá mấy lần vốn tự có của Ngân hàng?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
82.
Đối với trường hợp nhóm Khách hàng liên quan có dư nợ tại nhiều ĐVKD, Đơn vị đầu mối chịu trách nhiệm tổng hợp và thu thập các thông tin về nhóm khách hàng liên quan khi nào ?
a)
Định kỳ hàng quý
b)
Định kỳ 06 tháng
c)
Khi thực hiện trình các cấp phê duyệt
d)
Khi thực hiện giải ngân
83.
Người nào không được xác định là Người có liên quan của một tổ chức theo quy định của LPB?
a)
Giám đốc
b)
Thành viên góp vốn
c)
Kế toán
d)
Thành viên ban kiểm soát
84.
Quy trình chung trước phê duyệt bao gồm bao nhiêu bước?
a)
3 Bước
b)
4 Bước
c)
5 Bước
d)
6 Bước
85.
Phân loại nợ và trích lập dự phòng xử lý rủi ro được thực hiện theo quy chế nào?
a)
Quy chế phân loại nợ và trích lập dự phòng theo quy định của NHNN
b)
Quy chế phân loại nợ và trích lập dự phòng do HĐQT ban hành và theo quy định của Pháp luật trong từng thời kỳ.
c)
Quy chế phân loại nợ và trích lập dự phòng theo quy định của Pháp luật
d)
Tất cả đều sai
86.
Theo quy định của LPBank, cấp phê duyệt nào là Cấp phê duyệt Hội sở ?
a)
HĐQT, Tổng Giám đốc, HĐTD Hội sở, HĐTD khu vực, các Phó Tổng Giám đốc, GĐ TT GSKD
b)
HĐQT, Tổng Giám đốc,HĐTD Hội sở, Chủ tịch HĐTD Hội sở, HĐTD khu vực, các Phó Tổng Giám đốc và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được HĐQT/TGĐ phân cấp, ủy quyền.
c)
HĐQT, Tổng Giám đốc, HĐTD Hội sở, HĐTD khu vực, các Phó Tổng Giám đốc và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được HĐQT/TGĐ phân cấp, ủy quyền, GĐ TT GSKD
d)
HĐQT, Tổng Giám đốc, HĐTD Hội sở, HĐTD khu vực, các Phó Tổng Giám đốc và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được HĐQT/TGĐ phân cấp, ủy quyền.
87.
Theo Quy trình xử lý hồ sơ tín dụng vượt quyền phán quyết của ĐVKD hiện nay, mẫu Tờ trình cấp tín dụng được thực hiện như thế nào?
a)
Mẫu tờ trình cấp tín dụng trong Quy trình nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh trong nước đối với Khách hàng cá nhân và Quy trình nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh trong nước đối với Khách hàng pháp nhân.
b)
Mẫu tờ trình cấp tín dụng trong Quy trình nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh trong nước đối với Khách hàng cá nhân và Quy trình nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh trong nước đối với Khách hàng pháp nhân ngoại trừ tờ trình quy định riêng theo từng sản phẩm cụ thể.
c)
Mẫu tờ trình cấp tín dụng theo từng sản phẩm cụ thể; ĐVKD được sử dụng linh hoạt giữa các mẫu tờ trình để thuận tiện trong quá trình xử lý hồ sơ cấp tín dụng đối với khách hàng.
d)
Mẫu tờ trình cấp tín dụng theo từng sản phẩm cụ thể; ĐVKD được sử dụng linh hoạt giữa các mẫu tờ trình để thuận tiện trong quá trình xử lý hồ sơ cấp tín dụng đối với từng loại khách hàng cá nhân hoặc pháp nhân.
88.
Thẩm quyền phán quyết là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất sau đây:
a)
Là quyền quyết định cấp tín dụng hoặc không cấp tín dụng đối với Khách hàng.
b)
Là quyền của cấp phê duyệt tín dụng được phê duyệt, quyết định cấp tín dụng cho khách hàng theo các quy định về phân cấp phán quyết cấp tín dụng của Ngân hàng.
c)
Là quyền quyết định mọi vấn đề có liên quan đến khoản cấp tín dụng của Khách hàng theo quy định về phân cấp phán quyết của Ngân hàng tại từng thời kỳ
d)
Là quyền của các Phó Tổng Giám đốc, Chủ tịch HĐTD khu vực, Chủ tịch HĐTD HS, HĐQT được phê duyệt, quyết định cấp tín dụng cho khách hàng theo mức phán quyết được giao tại từng thời kỳ.
89.
Theo Quy trình v/v Xử lý hồ sơ tín dụng vượt quyền phán quyết của ĐVKD, ĐVKD gửi email đề xuất triệu tập họp với Khối Thẩm định là bao lâu?
a)
Không được quyền yêu cầu
b)
Trong vòng 03 giờ làm việc kể từ khi nhận email bảo lưu quan điểm lần 2 của KTĐ
c)
Trong vòng 04 giờ làm việc kể từ khi nhận email bảo lưu quan điểm lần 2 của KTĐ
d)
Có thể yêu cầu bất kỳ lúc nào
90.
Trường hợp khoản vay bị chuyển nợ quá hạn, thì khách hàng phải trả lãi trên dư nợ gốc bị quá hạn tương ứng với thời gian chậm trả, lãi suất áp dụng bao nhiêu ?
a)
Không vượt quá 110% lãi suất cho vay trung hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn.
b)
Không vượt quá 120% lãi suất cho vay trung hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn.
c)
Không vượt quá 140% lãi suất cho vay trung hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn.
d)
Không vượt quá 150% lãi suất cho vay trung hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn.
91.
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trong thời gian nào ?
a)
Trước hoặc trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày đến hạn, thời hạn trả nợ đã thỏa thuận.
b)
Trước hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đến hạn, thời hạn trả nợ đã thỏa thuận.
c)
Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày đến hạn, thời hạn trả nợ đã thỏa thuận.
d)
Trước hoặc trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến hạn, thời hạn trả nợ đã thỏa thuận.
92.
Theo quy định, thời gian cho vay tối đa đối với phương thức cho vay quay vòng là bao lâu ?
a)
Tối đa 1 năm
b)
Tối đa 02 năm
c)
Tối đa 3 năm
d)
Tối đa 03 tháng
93.
Bộ hồ sơ cho vay được sắp xếp lưu trữ tại Ngân hàng, được phân theo tính chất hình thành, bao gồm:
a)
Hồ sơ pháp lý, hồ sơ vay vốn, hồ sơ tài chính, hồ sơ bảo đảm tiền vay, các hồ sơ khác có liên quan đến khoản tín dụng và khách hàng vay vốn (nếu có).
b)
Hồ sơ pháp lý, hồ sơ vay vốn, hồ sơ tài chính, hồ sơ bảo đảm tiền vay.
c)
Hồ sơ pháp lý, hồ sơ vay vốn, hồ sơ tài chính, hồ sơ bảo đảm tiền vay, hồ sơ phê duyệt.
d)
Hồ sơ pháp lý, hồ sơ vay vốn, hồ sơ tài chính, hồ sơ bảo đảm tiền vay, hồ sơ phê duyệt, các hồ sơ khác có liên quan đến khoản tín dụng và KH vay vốn (nếu có).
94.
Trong các đối tượng sau, đối tượng nào không được xem là KHPN của LPBank ?
a)
Công ty Cổ phần
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty hợp danh
d)
TCTD
95.
Thời hạn của KUNN có được vượt quá thời hạn hiệu lực của HMTD chung không ?
a)
Không được
b)
Có thể vượt.
c)
Chỉ đối với các khoản phát hành Bảo lãnh
d)
Chỉ đối với các khoản cho vay ngắn hạn
96.
Theo quy định Ngân hàng có thể cấp tín dụng cho đối tượng khách hàng là DNTN hay không ?
a)
Không được cấp
b)
Có thể cấp cho Chủ DNTD là người đại diện đứng tên vay vốn
c)
Tùy từng trường hợp
d)
Tất cả đều đúng
97.
Chủ thể đại diện đứng tên vay vốn đối với khách hàng là DNTN là ai ?
a)
Là DNTN
b)
Là chủ DNTN
c)
Người được DNTN ủy quyền
d)
Tất cả đều đúng
98.
Thời hạn cho vay nào sau đây là cho vay trung hạn
a)
1 năm
b)
3 năm
c)
6 năm
d)
10 năm
99.
Theo Thông báo số 1476/2019/TB-LienVietPostBank ngày 27/02/2019, khoản cấp tín dụng đối với KHCN có nguồn trả nợ bằng việc bán BĐS phải trình lên cấp phê duyệt nào?
a)
Cấp PTGĐ thường trực trở lên (tùy thuộc số tiền vay).
b)
HĐTD KVPB trở lên (tùy thuộc số tiền vay).
c)
Các cấp phê duyệt theo Phân cấp mức phán quyết tín dụng của Ngân hàng từng thời kỳ.
d)
Cấp PTGĐ trở lên (tùy thuộc số tiền vay).
100.
Trong quy trình nghiệp vụ cho vay sau phê duyệt cấp tín dụng thì bộ phận nào kiểm soát và phê duyệt hồ sơ giải ngân
a)
TT GSKD
b)
phòng pháp chế
c)
phòng HTHĐ
d)
phòng KH
101.
việc đi khảo sát và đánh giá trực tiếp khách hàng phải đảm bảo nguyên tắc luôn có tối thiểu mấy người cùng tham gia theo phân công của Giám đốc ĐVKD
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
102.
Tài sản nào sau đây không bị hạn chế về quyền sở hữu
a)
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có ghi nhận quyền hưởng dụng
b)
Tài sản được tặng cho mà bên tặng, cho không có bất kỳ yêu cầu gì trước và sau khi tặng cho.
c)
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có ghi nhận quyền bề mặt.
d)
Tài sản là di sản thừa kế theo di chúc, mà người lập di chúc để lại dùng vào việc thờ cúng.
103.
Các biện pháp bảo đảm cấp tín dụng bao gồm
a)
Cầm cố tài sản
b)
Thế chấp tài sản
c)
Bảo lãnh
d)
Cầm cố tài sản; Thế chấp tài sản; Bảo lãnh; Các biện pháp bảo đảm khác do Pháp luật quy định
104.
Theo Thông báo số 1476/2019/TB-LienVietPostBank ngày 27/02/2019, khoản cấp tín dụng đối với KHCN có nguồn trả nợ bằng việc bán BĐS phải trình lên cấp phê duyệt nào?
a)
Cấp PTGĐ thường trực trở lên (tùy thuộc số tiền vay).
b)
HĐTD KVPB trở lên (tùy thuộc số tiền vay).
c)
Các cấp phê duyệt theo Phân cấp mức phán quyết tín dụng của Ngân hàng từng thời kỳ.
d)
Cấp PTGĐ trở lên (tùy thuộc số tiền vay).
105.
Theo Thông báo số 1476/2019/TB-LienVietPostBank ngày 27/02/2019 v/v điều kiện cấp tín dụng đối với KHCN có nguồn trả nợ bằng việc bán BĐS, trường hợp BĐS bán để trả nợ không phải là TSBĐ cho khoản vay và LPBank không giữ bản gốc giấy tờ chứng minh QSH/QSD đối với BĐS bán để trả nợ, tỷ lệ cấp tín dụng tối đa phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị TSBĐ tối đa là 50% và Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị tài sản bán làm nguồn trả nợ tối đa là 50%.
b)
Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị TSBĐ tối đa là 50% và Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị tài sản bán làm nguồn trả nợ tối đa là 30%.
c)
Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị TSBĐ tối đa là 30% và Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị tài sản bán làm nguồn trả nợ tối đa là 50%.
d)
Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị TSBĐ tối đa là 70% và Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị tài sản bán làm nguồn trả nợ tối đa là 30%.
106.
Đối với khách hàng mà cấp phê duyệt tại Hội sở đã từ chối cấp tín dụng thì Ban tín dụng hoặc Giám đốc Chi nhánh/PGD lớn không được cấp tín dụng đối vưới Khách hàng này trong vòng 06 tháng kể từ ngày có phê duyệt từ chối đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
107.
Chỉ tiêu nào sau đây không áp dụng với Phó Giám đốc kiêm Trưởng phòng/ban Kế toán Ngân quỹ?
a)
Chỉ tiêu Kế hoạch kinh doanh
b)
Chỉ tiêu Chất lượng tín dụng
c)
Chỉ tiêu tài chính nhóm
d)
Chỉ tiêu Hoạt động
108.
Phó Giám đốc phụ trách kinh doanh được đánh giá KPI như thế nào?
a)
TLHT KPI = 100% * TLHT Kế hoạch kinh doanh
b)
TLHT KPI = 80% * TLHT Kế hoạch kinh doanh + 20% * TLHT tài chính nhóm
c)
TLHT KPI = 100% * TLHT Kế hoạch kinh doanh + Tỷ lệ trừ chỉ tiêu Chất lượng tín dụng
d)
TLHT KPI = 80% * TLHT Kế hoạch kinh doanh + 20% * TLHT tài chính nhóm + Tỷ lệ trừ chỉ tiêu Chất lượng tín dụng
109.
Phạm vi đánh giá KHKD áp dụng với Phó Giám đốc phụ trách kinh doanh PGD trực thuộc là gì?
a)
Các PGD trực thuộc được phân công phụ trách
b)
TSC
c)
Toàn đơn vị (gồm TSC và các PGD trực thuộc)
110.
Phạm vi đánh giá KHKD áp dụng với Phó Giám đốc kiêm Trưởng phòng/ban Hỗ trợ hoạt động là gì?
a)
Các PGD trực thuộc khuyết thiếu Cán bộ hỗ trợ hoạt động
b)
TSC và các PGD trực thuộc khuyết thiếu Cán bộ hỗ trợ hoạt động
c)
TSC
d)
Toàn đơn vị (gồm TSC và các PGD trực thuộc)
111.
Phạm vi đánh giá KHKD áp dụng với Giám đốc CN/PGDL là gì?
a)
TSC
b)
Các PGD trực thuộc khuyết thiếu Cán bộ hỗ trợ hoạt động
c)
Toàn đơn vị (gồm TSC và các PGD trực thuộc)
d)
TSC và các PGD trực thuộc khuyết thiếu Cán bộ hỗ trợ hoạt động
112.
LKD mảng bảo hiểm hàng tháng của CBNV Tổ hỗ trợ kinh doanh Bảo hiểm được xác định như thế nào?
a)
Do Giám đốc ĐVKD quyết định, đảm bảo cân đối với các bộ phận khác và không vượt Quỹ LKD
b)
Bằng 40% * LCB
c)
Bằng 72% * LCB
d)
Bằng 100% * LCB
113.
Giới hạn LKD mảng bảo hiểm áp dụng với CBNV Tổ hỗ trợ kinh doanh Bảo hiểm là bao nhiêu?
a)
Tối đa 20 triệu đồng/tháng
b)
- Tổ trưởng: tối đa 30 triệu đồng/tháng - Chuyên viên: tối đa 20 triệu đồng/tháng
c)
Tối đa 500% Quỹ LKD của cán bộ
d)
Tối đa 30 triệu đồng/tháng
114.
LKD của CBNV kiêm nhiệm chức danh thuộc Tổ Hỗ trợ kinh doanh Bảo hiểm được tính như thế nào?
a)
LKD vị trí chính + Hỗ trợ kiêm nhiệm
b)
Lựa chọn theo vị trí có LKD cao hơn
c)
Bằng bình quân LKD các vị trí phụ trách
d)
70% * LKD vị trí chính + 30% * LKD vị trí kiêm nhiệm
115.
Điều kiện về điểm hoạt động để cán bộ khách hàng được nhận khen thưởng Quý/Năm là gì?
a)
Điểm hoạt động bình quân quý/năm từ 40 điểm trở lên
b)
Điểm hoạt động tháng cuối cùng quý/năm đánh giá từ 35 điểm trở lên
c)
Không đánh giá điểm hoạt động khi xét khen thưởng
d)
Điểm hoạt động bình quân quý/năm từ 35 điểm trở lên
116.
Trường hợp nào cán bộ khách hàng áp dụng hình thức kỷ luật điều chỉnh giảm bậc lương?
a)
Trường hợp 2 quý trong năm, CBNV có điểm hoạt động < 10 điểm
b)
Hiện tại chưa có hình thức kỷ luật điều chỉnh giảm bậc lương
c)
Trưởng đơn vị đánh giá cán bộ không đáp ứng yêu cầu công việc
d)
Trường hợp 2 quý trong năm, CBNV có kết quả KPI quý < 50% hoặc điểm hoạt động bình quân 2 quý < 10 điểm
117.
Giới hạn LKD tháng áp dụng với cán bộ khách hàng là bao nhiêu?
a)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 150% * Quỹ LKD
b)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 200% * Quỹ LKD
c)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 300% * Quỹ LKD
d)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 500% * Quỹ LKD
118.
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào không áp dụng với cán bộ tài trợ thương mại?
a)
Chỉ tiêu Kế hoạch kinh doanh
b)
Chỉ tiêu Thanh toán quốc tế, Mua bán ngoại tệ phân khúc Khách hàng Cá nhân
c)
Chỉ tiêu Thanh toán quốc tế, Mua bán ngoại tệ phân khúc Khách hàng Doanh nghiệp
d)
Chỉ tiêu Chất lượng tín dụng
119.
Bộ chỉ tiêu Chất lượng tín dụng áp dụng với đối tượng nào sau đây?
a)
Cán bộ khách hàng
b)
Cán bộ giao dịch
c)
Cán bộ hỗ trợ hoạt động
d)
Cán bộ quản lý hành chính
120.
Bộ chỉ tiêu Chất lượng tín dụng không áp dụng với đối tượng nào sau đây?
a)
Cán bộ khách hàng
b)
Cán bộ hỗ trợ
c)
Ban Giám đốc (không gồm Phó Giám đốc kiêm Trưởng phòng/ban Hỗ trợ hoạt động/Kế toán Ngân quỹ
121.
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào không thuộc bộ chỉ tiêu chất lượng tín dụng?
a)
Tỷ lệ nợ xấu
b)
Tỷ lệ nợ nhóm 2
c)
Tỷ lệ thu hồi nợ xấu phát sinh trong năm
d)
Tỷ lệ thu hồi nợ nhóm 2 phát sinh trong năm
122.
Các đối tượng áp dụng bộ chỉ tiêu Chất lượng tín dụng không bị trừ chỉ tiêu Tỷ lệ nợ xấu khi chỉ tiêu này đạt mức bao nhiêu?
a)
Tỷ lệ nợ xấu ≤ 0.5%
b)
Tỷ lệ nợ xấu ≤ 0.2%
c)
Tỷ lệ nợ xấu ≤ 5%
d)
Tỷ lệ nợ xấu ≤ 2%
123.
Các đối tượng áp dụng bộ chỉ tiêu Chất lượng tín dụng không bị trừ chỉ tiêu Tỷ lệ thu hồi nợ xấu phát sinh khi:
a)
Dư nợ xấu phát sinh ≤ 30 triệu đồng
b)
Tỷ lệ Tổng dư nợ xấu phát sinh/Tổng dư nợ (đã gồm nợ xấu ngoại bảng) < 0.2%
c)
Tỷ lệ Tổng dư nợ xấu phát sinh/Tổng dư nợ (đã gồm nợ xấu ngoại bảng) < 0.3%
d)
Dư nợ xấu phát sinh ≤ 20 triệu đồng
124.
Theo quy định hiện hành, chỉ tiêu nào sau đây thuộc danh mục các chỉ tiêu chế tài trừ kết quả hoàn thành Kế hoạch kinh doanh?
a)
Huy động kênh ngân hàng cuối kỳ/bình quân
b)
Doanh số Bảo hiểm nhân thọ
c)
Ngân hàng số (gồm LienViet24h và Thẻ Tín dụng)
d)
Thanh toán quốc tế, Mua bán ngoại tệ phân khúc Khách hàng Cá nhân
125.
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không thuộc nhóm các chỉ tiêu giữ/giảm trừ LKD?
a)
Chỉ tiêu Ngân hàng số
b)
Chỉ tiêu Đào tạo
c)
Chỉ tiêu Hoạt động
d)
Chỉ tiêu Thẻ Hưu trí
126.
Đối tượng nào sau đây không áp dụng chỉ tiêu Hoạt động?
a)
Cán bộ quản lý hành chính
b)
Giám đốc CN/PGDL
c)
Cán bộ quản lý Phòng/Ban TSC
d)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh ngân hàng số
127.
Trong các tiêu chí dưới đây, tiêu chí nào không thuộc bộ tiêu chí đánh giá chỉ tiêu Hoạt động?
a)
Chất lượng dịch vụ
b)
Chất lượng tín dụng
c)
Tính tuân thủ quy định, nội quy
d)
Đào tạo phát triển con người
128.
Điểm hoạt động tối đa là bao nhiêu điểm?
a)
40
b)
100
c)
50
d)
40-50 điểm, tùy thuộc vào loại hình ĐVKD
129.
CBNV có điểm hoạt động đạt 15 điểm được chi bao nhiêu % LKD theo kết quả hoàn thành KPI?
a)
100%
b)
85%
c)
Không được chi LKD
d)
70%
130.
CBNV có điểm hoạt động đạt 45 điểm được chi bao nhiêu % LKD theo kết quả hoàn thành KPI?
a)
100%
b)
90%
c)
85%
d)
50%
131.
Điều kiện về điểm hoạt động để được chi LKD 100% theo kết quả hoàn thành KPI là gì?
a)
Điểm hoạt động ≥ 40 điểm
b)
Điểm hoạt động ≥ 35 điểm
c)
Điểm hoạt động ≥ 30 điểm
d)
Điểm hoạt động ≥ 45 điểm
132.
Mức giảm trừ LKD tối đa theo đánh giá chỉ tiêu đào tạo là bao nhiêu?
a)
5% * Quỹ LKD đối với Trưởng ĐVKD. 15% * Quỹ LKD đối với các đối tượng áp dụng chế tài đào tạo còn lại
b)
1.5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
5% * Quỹ LKD
133.
Tỷ lệ giữ LKD theo chế tài Ngân hàng số tối đa là bao nhiêu?
a)
4% * Quỹ LKD
b)
5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
6% * Quỹ LKD
134.
Tỷ lệ giảm trừ LKD tối đa theo đánh giá chế tài nhập liệu là bao nhiêu?
a)
4% * Quỹ LKD
b)
5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
6% * Quỹ LKD
135.
Đối tượng nào sau đây là đối tượng giao chỉ tiêu KPI?
a)
Kiểm ngân
b)
Cán bộ giao dịch tập sự
c)
Trưởng quỹ
d)
Cán bộ khách hàng đang nghỉ thai sản
136.
Theo quy định hiện hành, Quỹ LKD của CBNV thuộc đối tượng giao chỉ tiêu KPI bằng:
a)
40% * LCB
b)
100% * LCB
c)
72% * LCB
d)
60% * LCB
137.
Theo quy định hiện hành, Quỹ LKD của CBNV thuộc đối tượng không giao chỉ tiêu KPI bằng:
a)
40% * LCB
b)
100% * LCB
c)
72% * LCB
d)
60% * LCB
138.
Giới hạn chi LKD tháng áp dụng với CBNV cấp Chuyên viên/Tổ trưởng/Kiểm soát viên (không gồm CB HTKD BH, CB HTKD NHS) là bao nhiêu?
a)
Không áp dụng giới hạn
b)
Tối đa 500% Quỹ LKD của cán bộ
c)
Tối đa 30 triệu đồng/tháng
d)
Tối đa 300% Quỹ LKD của cán bộ
139.
Giới hạn chi LKD tháng áp dụng với CBQL Phòng/Ban TSC là bao nhiêu?
a)
Không áp dụng giới hạn
b)
Tối đa 40 triệu đồng/tháng
c)
Tối đa 300% Quỹ LKD của cán bộ
d)
Tối đa 500% Quỹ LKD của cán bộ
140.
Đối tượng được hưởng cơ chế lương khuyến khích chỉ tiêu giới thiệu (dư nợ tăng thêm giới thiệu, huy động có kỳ hạn tăng thêm giới thiệu, thẻ tín dụng giới thiệu, và LV24h) không bao gồm
a)
CBNV thuộc đối tượng không giao chỉ tiêu KPI
b)
CBNV Tổ HTKD BH/Tổ HTKD NHS cấp chuyên viên, tổ trưởng
c)
CBNV Tổ Xử lý nợ cấp chuyên viên, tổ trưởng
d)
CBNV nghỉ thai sản, nghỉ chế độ
141.
Chỉ tiêu KPI phi tài chính NSLĐ áp dụng với đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Cán bộ giao dịch
b)
Cán bộ khách hàng
c)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh bảo hiểm
d)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh ngân hàng số
142.
Chỉ tiêu KPI phi tài chính SLA áp dụng với đối tượng nào?
a)
Cán bộ giao dịch
b)
Cán bộ kế toán nội bộ
c)
Cán bộ hỗ trợ hoạt động
d)
Cán bộ quản lý hành chính
143.
Chỉ tiêu KPI tài chính nhóm không áp dụng với đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Phó Giám đốc kiêm Trưởng phòng/ban TSC
b)
CBQL Phòng/Ban TSC
c)
Tổ trưởng khách hàng quản lý dưới 3 chuyên viên khách hàng
d)
Tổ trưởng khách hàng quản lý trên 6 chuyên viên khách hàng
144.
Đối với Cán bộ kế toán nội bộ, phạm vi đánh giá Kế hoạch kinh doanh là:
a)
TSC
b)
Toàn đơn vị (gồm TSC và các PGD trực thuộc)
c)
PGD trực thuộc
d)
TSC hoặc PGD trực thuộc, căn cứ nơi cán bộ công tác
145.
Đối với Cán bộ giao dịch, phạm vi đánh giá Kế hoạch kinh doanh là:
a)
TSC
b)
Toàn đơn vị (gồm TSC và các PGD trực thuộc)
c)
PGD trực thuộc
d)
TSC hoặc PGD trực thuộc, căn cứ nơi cán bộ công tác
146.
Cán bộ kế toán nội bộ được áp dụng giới hạn LKD tối thiểu bằng bao nhiêu?
a)
40% LCB
b)
50% LCB
c)
30% LCB
d)
40-50% LCB, tùy thuộc vào tình trạng nhân sự (thử việc, chính thức, điều động, nghỉ chế độ …)
147.
Chỉ tiêu nào sau đây áp dụng với Phó Giám đốc kiêm Trưởng phòng/ban KTNQ?
a)
Chỉ tiêu NSLĐ
b)
Chỉ tiêu KHKD
c)
Chỉ tiêu SLA
d)
Chỉ tiêu CLTD
148.
Tỷ lệ SLA chuẩn bằng bao nhiêu?
a)
95%
b)
75%
c)
80%
d)
85%