wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 16-17-18-19 hán 2

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

医院

b)

银行

c)

商店

d)

邮局

2.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

图书馆

b)

公司

c)

办公室

d)

公园

3.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

星期五上午

b)

星期五下午

c)

星期天下午

d)

星期天上午

4.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

星期一

b)

星期二

c)

星期三

d)

星期四

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

你等谁?张先生。。。王先生?

a)

还是

b)

或者

c)

一起

d)

常常

6.

Điền ”也“ vào vị trí thích hợp

星期六A和星期天B我C常D看足球比赛

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Dịch câu sau sang tiếng Trung

Buổi sáng tôi thường ăn bánh mỳ, ít khi ăn cơm

a)

早上我常吃面包,很少吃饭

b)

早上我常吃包子,很少吃饭

c)

晚上我常吃面包,很少吃饭

d)

晚上我常吃面条,很少吃饭

8.

Điền ”非常“ vào vị trí thích hợp

A她B喜欢C看D京剧

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Tìm lỗi sai trong câu sau

们班十八 留学生们

a)

b)

c)

d)

留学生们

10.

Sửa lại câu dưới đây cho đúng

我是学生,也我弟弟是

(a)  

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

明天你_____我一起去,怎么样?

a)

b)

c)

还是

d)

12.

Sắp xếp câu sau

下午/玛丽/我/一起/去/跟/银行

a)

下午我跟玛丽一起去银行

b)

我下午一起跟玛丽去银行

c)

下午玛丽一起去银行跟我

d)

玛丽下午一起去银行跟我

13.

你常预习生词吗?

4 lines
14.

Từ nào sau đây có nghĩa là “yên tĩnh”

a)

安静

b)

资料

c)

好看

d)

或者

15.

Nghĩa của từ “预习”

a)

Từ mới

b)

Ôn tập

c)

Chuẩn bị bài

d)

Luyện tập

16.

Từ nào sau đây không phải phó từ?

a)

一起

b)

总是

c)

常常

d)

收发

17.

Từ nào sau đây có nghĩa là “nghỉ ngơi”

a)

休息

b)

安静

c)

公园

d)

聊天儿

18.

Nghĩa của từ “晚上”

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

19.

Tìm lỗi sai trong câu sau

我明天下午有上课

a)

b)

明天

c)

下午

d)

20.

Điền từ vào chỗ trống

星期天,____ 我在宿舍休息,____ 跟朋友一起去公园玩儿

a)

有时候

b)

时候

c)

还是

d)

总是

21.

Đây là gì?

a)

书店

b)

公园

c)

学校

d)

医院

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

晚上我常常预习____。

a)

生词

b)

c)

休息

d)

复习

23.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau

你常去图书馆吗?

a)

我晚上去图书馆

b)

我很少去图书馆

c)

我跟朋友一起去图书馆

d)

明天咱们一起去图书馆吧

24.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

很少/电视/晚上/看/我

a)

我晚上很少看电视

b)

晚上我很看少电视

c)

我很少看晚上电视

d)

我晚上少看电视很

25.

他在做什么呢?

a)

跳舞

b)

唱歌

c)

游泳

d)

睡觉

26.

你在做什么?

4 lines
27.

Dịch sang tiếng Trung:

Tôi rất thích nghe nhạc Trung Quốc

(a)  

28.

明天他们.......飞机来。

a)

b)

c)

d)

29.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

去 / 明天 / 买 / 下午 / 书店 / 我 / 书

(a)  

30.

你找我有什么......?

a)

b)

音乐

c)

d)

31.

你每天怎么去公司?

4 lines
32.

晚上我......看电视。

a)

还是

b)

常常

c)

聊天

d)

或者

33.

他什么......去超市?

a)

b)

c)

时候

d)

录音

34.

他在做什么?

a)

上网

b)

买东西

c)

游泳

d)

喝茶

35.

 

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Lúc anh ấy đến tìm tôi, tôi đang nghe nhạc Trung Quốc."

a)

他来找我的时候,我正在听中国音乐。

b)

他来找我时候,我正在听中国音乐。

c)

时候他来找我,我正在听中国音乐。

d)

他来找我的时候,我听中国音乐。

36.

明天你......我一起去,怎么样?

a)

b)

c)

d)

37.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

很少/电视/晚上/看/他

a)

他晚上很少看电视

b)

他晚上看电视很少

c)

他晚上很少电视看

d)

他晚上看很少电视

38.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

你等谁?张先生。。。王先生?

a)

常常

b)

总是

c)

还是

d)

或者

39.

Chọn vị trí thích hợp cho “也”

星期六A和星期天BC常D看足球比赛

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Dịch câu sau sang tiếng Trung

Buổi sáng tôi thường ăn bánh mỳ, ít khi ăn cơm

a)

晚上我常吃面包,很少吃饭

b)

晚上我常吃面条,很少吃饭

c)

早上我常吃面包,很少吃饭

d)

早上我常吃包子,很少吃饭

41.

Chọn vị trí thích hợp cho “非常”

AB喜欢CD京剧

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Tìm lỗi sai trong câu sau

们 班 十 八 留学生们

a)

b)

c)

d)

留学生们

43.

Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau

我是学生,也我弟弟是

Viết câu hoàn chỉnh xuống bên dưới

(a)  

44.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

明天你_____我一起去,怎么样?

a)

b)

c)

还是

d)

45.

Sắp xếp câu sau

下午/玛丽/我/一起/去/跟/银行

a)

我跟玛丽一起去下午银行

b)

下午玛丽一起去银行跟我

c)

我下午一起跟玛丽去银行

d)

下午我跟玛丽一起去银行

46.

Trả lời câu hỏi sau

你常预习生词吗?

4 lines
47.

Từ nào sau đây có nghĩa là “yên tĩnh”

a)

资料

b)

生词

c)

一起

d)

安静

48.

Nghĩa của từ “预习”

a)

Từ mới

b)

Ôn tập

c)

Chuẩn bị bài

d)

Luyện tập

49.

Từ nào sau đây không phải phó từ

a)

一起

b)

总是

c)

常常

d)

收发

50.

Từ nào sau đây có nghĩa là "nghỉ ngơi"

a)

东西

b)

公园

c)

休息

d)

聊天儿

51.

Nghĩa của từ "晚上“

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

52.

Tìm lỗi sai trong câu

我明天下午有上课

a)

b)

明天

c)

下午

d)

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

星期天,____ 我在宿舍休息,____ 跟朋友一起去公园玩儿

a)

常常

b)

c)

有时候

d)

还是

54.

Đây là gì?

a)

超市

b)

宿舍

c)

公园

d)

医院

55.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

晚上我常常预习____

a)

资料

b)

c)

同学

d)

生词

56.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau

你常去图书馆吗?

a)

我晚上去图书馆

b)

我很少去图书馆

c)

我跟朋友一起去图书馆

d)

明天咱们一起去图书馆吧

57.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

坐公共汽车

b)

骑车

c)

走路

d)

坐出租车

58.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

回宿舍借一把雨伞

b)

去商店买一把雨伞

c)

回宿舍拿一把雨伞

d)

去食堂吃饭

59.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

图书馆的

b)

山本的

c)

山田的

d)

前田的

60.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

旅行

b)

学习汉语

c)

当翻译

d)

工作

61.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

去公司参观

b)

去美国参观

c)

找王经理

d)

给代表团当翻译

62.

Sửa câu sau

今天我去火车站骑摩托车。

(a)  

63.

Sắp xếp từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

您/事/他/有/什么/找?

(a)  

64.

Nhìn tranh và miêu tả

4 lines
65.

Chọn đáp án chính xác

昨天我去超市了,现在家里有_____吃。

a)

东西很多

b)

很少东西

c)

很多东西

d)

东西很少

66.

Chọn đáp án chính xác

他 _____ 毛笔写汉字。

a)

b)

c)

67.

Chọn đáp án chính xác

你____给我买一本书,好吗?

a)

b)

c)

顺便

d)

68.

Chọn đáp án chính xác

我跟_____团一起去上海参观。

a)

代表

b)

c)

邮局

d)

飞机

69.

Chọn từ thay thế cho từ gạch chân

我去北京旅行

a)

参观

b)

飞机

c)

火车

d)

取钱

70.

Nối hai cột với thông tin tương ứng

1. 麦克不常去图书馆 a.学习汉语

2. 他来中国 b.买东西

3. 我们常常去超市 c. 借书

a)

1c 2a 3b

b)

1c 2b 3a

c)

1a 2c 3b

d)

1a 2b 3c

71.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời sau

"坐火车去。"

a)

你怎么去呢?

b)

你在哪儿?

c)

什么时候回来?

d)

谁去?

72.

Từ nào sau đây có nghĩa là “câu hỏi”

a)

问题

b)

包裹

c)

邮票

d)

青年

73.

“帮” có nghĩa là gì?

a)

Cầm

b)

Du lịch

c)

Đại biểu

d)

Giúp đỡ

74.

Đây là gì?

a)

邮票

b)

邮局

c)

d)

包裹

75.

Chọn từ kết hợp với từ 团?

a)

代表

b)

顺便

c)

d)

问题

76.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

不大,有点儿小

b)

不小,有点儿大

c)

不肥,有点儿瘦

d)

很合适

77.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

有点儿贵

b)

便宜

c)

好看

d)

不好看

78.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

三块钱

b)

两块钱

c)

七块钱

d)

四块钱

79.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

七块七

b)

七块四

c)

七块三

d)

七块一

80.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

很好看

b)

很便宜

c)

太贵了

d)

很红

81.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

介绍/北京/你/请/介绍/的情况

(a)  

82.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

很/运动/散步/是/好/一/的/个

(a)  

83.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

上个星期我。。。房间,这个星期天我想。。。

a)

打扫打扫/休息休息

b)

打扫了打扫/休息休息

c)

打扫了打扫/休息了休息

d)

打扫一打扫/休息一休息

84.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

。。。一点儿吧?

a)

便宜

b)

c)

当然

d)

85.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

有没有颜色浅一点儿的?这件颜色有点儿。。。

a)

b)

c)

d)

86.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

这件衣服。。。肥,有没有瘦。。。的?

a)

有点儿/一点儿

b)

一点儿/有点儿

c)

一块儿/一点儿

d)

一下二/一块儿

87.

Từ trái nghĩa với “长”

a)

b)

c)

d)

88.

Từ nào dưới đây mang nghĩa “vừa vặn”

a)

合适

b)

便宜

c)

当然

d)

可以

89.

“打折” mang nghĩa là?

a)

Giảm giá

b)

Tất nhiên

c)

Có thể

d)

Đắt tiền

90.

Từ nào sau đây không phải là tính từ

a)

便宜

b)

好看

c)

合适

d)

可以

91.

Đây là gì?

a)

羽绒服

b)

苹果

c)

摩托车

d)

报纸

92.

Từ trái nghĩa với ”贵“

a)

便宜

b)

好看

c)

合适

d)

可以