Font size
WorksheetsÔn tập bài 16-17-18-19 hán 2
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
医院
银行
商店
邮局
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
图书馆
公司
办公室
公园
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
星期五上午
星期五下午
星期天下午
星期天上午
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
星期一
星期二
星期三
星期四
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
你等谁?张先生。。。王先生?
还是
或者
一起
常常
Điền ”也“ vào vị trí thích hợp
星期六A和星期天B我C常D看足球比赛
A
B
C
D
Dịch câu sau sang tiếng Trung
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mỳ, ít khi ăn cơm
早上我常吃面包,很少吃饭
早上我常吃包子,很少吃饭
晚上我常吃面包,很少吃饭
晚上我常吃面条,很少吃饭
Điền ”非常“ vào vị trí thích hợp
A她B喜欢C看D京剧
A
B
C
D
Tìm lỗi sai trong câu sau
我们班有十八个 留学生们
我
有
个
留学生们
Sửa lại câu dưới đây cho đúng
我是学生,也我弟弟是
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
明天你_____我一起去,怎么样?
跟
常
还是
总
Sắp xếp câu sau
下午/玛丽/我/一起/去/跟/银行
下午我跟玛丽一起去银行
我下午一起跟玛丽去银行
下午玛丽一起去银行跟我
玛丽下午一起去银行跟我
你常预习生词吗?
Từ nào sau đây có nghĩa là “yên tĩnh”
安静
资料
好看
或者
Nghĩa của từ “预习”
Từ mới
Ôn tập
Chuẩn bị bài
Luyện tập
Từ nào sau đây không phải phó từ?
一起
总是
常常
收发
Từ nào sau đây có nghĩa là “nghỉ ngơi”
休息
安静
公园
聊天儿
Nghĩa của từ “晚上”
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
Buổi tối
Tìm lỗi sai trong câu sau
我明天下午有上课
我
明天
下午
有
Điền từ vào chỗ trống
星期天,____ 我在宿舍休息,____ 跟朋友一起去公园玩儿
有时候
时候
还是
总是
Đây là gì?
书店
公园
学校
医院
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
晚上我常常预习____。
生词
网
休息
复习
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau
你常去图书馆吗?
我晚上去图书馆
我很少去图书馆
我跟朋友一起去图书馆
明天咱们一起去图书馆吧
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh
很少/电视/晚上/看/我
我晚上很少看电视
晚上我很看少电视
我很少看晚上电视
我晚上少看电视很
他在做什么呢?
跳舞
唱歌
游泳
睡觉
你在做什么?
Dịch sang tiếng Trung:
Tôi rất thích nghe nhạc Trung Quốc
(a)
明天他们.......飞机来。
去
骑
开
坐
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
去 / 明天 / 买 / 下午 / 书店 / 我 / 书
(a)
你找我有什么......?
书
音乐
事
想
你每天怎么去公司?
晚上我......看电视。
还是
常常
聊天
或者
他什么......去超市?
事
想
时候
录音
他在做什么?
上网
买东西
游泳
喝茶
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Lúc anh ấy đến tìm tôi, tôi đang nghe nhạc Trung Quốc."
他来找我的时候,我正在听中国音乐。
他来找我时候,我正在听中国音乐。
时候他来找我,我正在听中国音乐。
他来找我的时候,我听中国音乐。
明天你......我一起去,怎么样?
和
常
借
跟
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh
很少/电视/晚上/看/他
他晚上很少看电视
他晚上看电视很少
他晚上很少电视看
他晚上看很少电视
Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
你等谁?张先生。。。王先生?
常常
总是
还是
或者
Chọn vị trí thích hợp cho “也”
星期六A和星期天B我C常D看足球比赛
A
B
C
D
Dịch câu sau sang tiếng Trung
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mỳ, ít khi ăn cơm
晚上我常吃面包,很少吃饭
晚上我常吃面条,很少吃饭
早上我常吃面包,很少吃饭
早上我常吃包子,很少吃饭
Chọn vị trí thích hợp cho “非常”
A她B喜欢C看D京剧
A
B
C
D
Tìm lỗi sai trong câu sau
我 们 班 有 十 八 个 留学生们
我
有
个
留学生们
Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau
我是学生,也我弟弟是
Viết câu hoàn chỉnh xuống bên dưới
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
明天你_____我一起去,怎么样?
跟
常
还是
看
Sắp xếp câu sau
下午/玛丽/我/一起/去/跟/银行
我跟玛丽一起去下午银行
下午玛丽一起去银行跟我
我下午一起跟玛丽去银行
下午我跟玛丽一起去银行
Trả lời câu hỏi sau
你常预习生词吗?
Từ nào sau đây có nghĩa là “yên tĩnh”
资料
生词
一起
安静
Nghĩa của từ “预习”
Từ mới
Ôn tập
Chuẩn bị bài
Luyện tập
Từ nào sau đây không phải phó từ
一起
总是
常常
收发
Từ nào sau đây có nghĩa là "nghỉ ngơi"
东西
公园
休息
聊天儿
Nghĩa của từ "晚上“
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
Buổi tối
Tìm lỗi sai trong câu
我明天下午有上课
我
明天
下午
有
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
星期天,____ 我在宿舍休息,____ 跟朋友一起去公园玩儿
常常
总
有时候
还是
Đây là gì?
超市
宿舍
公园
医院
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
晚上我常常预习____。
资料
网
同学
生词
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau
你常去图书馆吗?
我晚上去图书馆
我很少去图书馆
我跟朋友一起去图书馆
明天咱们一起去图书馆吧
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
坐公共汽车
骑车
走路
坐出租车
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
回宿舍借一把雨伞
去商店买一把雨伞
回宿舍拿一把雨伞
去食堂吃饭
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
图书馆的
山本的
山田的
前田的
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
旅行
学习汉语
当翻译
工作
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
去公司参观
去美国参观
找王经理
给代表团当翻译
Sửa câu sau
今天我去火车站骑摩托车。
(a)
Sắp xếp từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh
您/事/他/有/什么/找?
(a)
Nhìn tranh và miêu tả
Chọn đáp án chính xác
昨天我去超市了,现在家里有_____吃。
东西很多
很少东西
很多东西
东西很少
Chọn đáp án chính xác
他 _____ 毛笔写汉字。
用
给
替
Chọn đáp án chính xác
你____给我买一本书,好吗?
帮
替
顺便
用
Chọn đáp án chính xác
我跟_____团一起去上海参观。
代表
花
邮局
飞机
Chọn từ thay thế cho từ gạch chân
我去北京旅行
参观
飞机
火车
取钱
Nối hai cột với thông tin tương ứng
1. 麦克不常去图书馆 a.学习汉语
2. 他来中国 b.买东西
3. 我们常常去超市 c. 借书
1c 2a 3b
1c 2b 3a
1a 2c 3b
1a 2b 3c
Đặt câu hỏi cho câu trả lời sau
"坐火车去。"
你怎么去呢?
你在哪儿?
什么时候回来?
谁去?
Từ nào sau đây có nghĩa là “câu hỏi”
问题
包裹
邮票
青年
“帮” có nghĩa là gì?
Cầm
Du lịch
Đại biểu
Giúp đỡ
Đây là gì?
邮票
邮局
信
包裹
Chọn từ kết hợp với từ 团?
代表
顺便
浇
问题
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
不大,有点儿小
不小,有点儿大
不肥,有点儿瘦
很合适
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
有点儿贵
便宜
好看
不好看
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
三块钱
两块钱
七块钱
四块钱
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
七块七
七块四
七块三
七块一
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
很好看
很便宜
太贵了
很红
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
介绍/北京/你/请/介绍/的情况
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
很/运动/散步/是/好/一/的/个
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
上个星期我。。。房间,这个星期天我想。。。
打扫打扫/休息休息
打扫了打扫/休息休息
打扫了打扫/休息了休息
打扫一打扫/休息一休息
Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
。。。一点儿吧?
便宜
贵
当然
胖
Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
有没有颜色浅一点儿的?这件颜色有点儿。。。
深
肥
胖
瘦
Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
这件衣服。。。肥,有没有瘦。。。的?
有点儿/一点儿
一点儿/有点儿
一块儿/一点儿
一下二/一块儿
Từ trái nghĩa với “长”
短
肥
瘦
贵
Từ nào dưới đây mang nghĩa “vừa vặn”
合适
便宜
当然
可以
“打折” mang nghĩa là?
Giảm giá
Tất nhiên
Có thể
Đắt tiền
Từ nào sau đây không phải là tính từ
便宜
好看
合适
可以
Đây là gì?
羽绒服
苹果
摩托车
报纸
Từ trái nghĩa với ”贵“
便宜
好看
合适
可以
