Worksheets裴长达 301句汉语会话 - 第4课 - 2
Total questions: 8
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Từ có nghĩa là: Là, thì (shì)
a)
识
b)
是
c)
日
d)
很
2.
Dịch: Chúng ta đều là bạn tốt.
a)
我们都是好老师。
b)
我们都很好。
c)
我们都是好学生。
d)
我们都是好朋友。
3.
Từ có nghĩa là: Người (rén)
a)
学
b)
他
c)
人
d)
认
4.
Dịch câu: 我爸爸是一个好人。
a)
Ba tôi là một người không tốt.
b)
Ba tôi là một người tốt.
c)
Mẹ tôi là giáo viên.
d)
Mẹ tôi là một người tốt.
5.
lượng từ: cái, con... (ge)
a)
人
b)
一
c)
个
d)
哥
6.
五个人 , có nghĩa là:
a)
2 người
b)
5 người
c)
6 người
d)
8 người
7.
Từ có nghĩa là: Bạn bè (péngyou)
a)
认识
b)
老师
c)
学生
d)
朋友
8.
Dịch: 她妹妹不是我朋友。
a)
Ba Mẹ tôi đều rất khỏe
b)
Cô ấy là lưu học sinh
c)
Em gái cô ấy không phải là bạn tôi.
d)
Quen biết bạn, tôi rất vui.
100 %
