wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hihi

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trình tự xử lý thông tin trong hệ thống thông tin?
a)
a. Dữ liệu → Thông tin → Tri thức
b)
b. Thông tin → Dữ liệu → Tri thức
c)
c. Dữ liệu → Tri thức → Thông tin d. Thông tin → Tri thức → Dữ liệu
2.
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
a. Dữ liệu có thể tồn tại ở nhiều dạng như tín hiệu vật lý, các ký hiệu, số liệu.
b)
b. Thông tin không thể chuyển từ người này sang người khác.
c)
c. Tri thức là sự hiểu biết (nhận thức) về thông tin.
d)
d. Máy tính điện tử giúp quá trình xử lý dữ liệu diễn ra nhanh chóng và chính xác hơn so với xử lý
3.
Câu 3: Chọn câu trả lời chính xác nhất. Quy trình xử lý thông tin có trình tự là:
a)
a. Nhập dữ liệu → Lưu trữ → Xuất dữ liệu
b)
b. Nhập thông tin → Xử lý → Xuất thông tin
c)
c. Nhập dữ liệu → Xử lý → Lưu trữ → Xuất dữ liệu
d)
d. Nhập dữ liệu → Xử lý → Xuất dữ liệu
4.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
a. Tin học nghiên cứu việc xử lý thông tin thành tri thức
b)
b. Công nghệ thông tin hỗ trợ việc quản lý nhân sự, quản lý tài sản... trong các doanh nghiệp
c)
c. Thuật ngữ công nghệ thông tin và truyền thông và Internet là như nhau
d)
d. Công nghệ thông tin chỉ liên quan tới các bài toán lớn, phức tạp như xử lý dữ liệu lớn, tính toán
e)
phức tạp...
5.
Câu 5: Hệ đếm cơ số b (b≥2 và nguyên dương) sử dụng bao nhiêu chữ số?
a)
a. Có 10 chữ số
b)
b. Có b chữ số
c)
c. Có b-1 chữ số
d)
d. Có 2 chữ số là 0 và b-1
6.
Câu 6: BIT là viết tắt của cụm từ gì?
a)
a. Binary Information Transmission
b)
b. Binary Information Technology
c)
c. Binary Information uniT
d)
d. Binary digit
7.
Câu 7: Số 5678 có thể là biểu diễn của một giá trị trong hệ đếm cơ số nào?
a)
a. Hệ đếm cơ số 2.
b)
b. Hệ đếm cơ số 2 và 8.
c)
c. Hệ đếm cơ số 8, 10 và 16
d)
d. Hệ đếm cơ số 10 và 16.
8.
Câu 8: Số 101.112 trong hệ thập phân có giá trị bằng
a)
a. 5.75
b)
b. 5.525
c)
c. 7.75
d)
d. 7.5
9.
Câu 9: Một số nguyên biểu diễn ở hệ 16 (hệ Hexa) là 2008. Hỏi giá trị ở hệ 10 là bao nhiêu
a)
a. 8020
b)
b. 2080
c)
c. 8200
d)
d. 2820
10.
Câu 10: Đẳng thức 131-45=53 đúng trong hệ cơ số nào?
a)
a.6
b)
b.7
c)
c.8
d)
d.9
11.
Câu 11: Số nhị phân 11 1000 1110 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 16 là:
a)
a. E32
b)
b, 38E
c)
c. D32
d)
d. 38D
12.
Câu 12: Số nhị phân 110011.01 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 16 là:
a)
a, 33.1
b)
b,.C3.1
c)
c.C3.4
d)
d. 33.4
13.
Câu 13: Số nhị phân 1100101001 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 8 là:
a)
a.1451
b)
b.4451
c)
c.6241
d)
d.6244
14.
Câu 14: Số nhị phân 11001.01001 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 8 là:
a)

a, 61.21

b)

b, 31.22

c)

c, 31.23

d)

d, 61.22

15.
Câu 15: Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm cơ số nào sử dụng nhiều chữ số nhất?
a)
2
b)
8
c)
10
d)
16
16.
Câu 16: Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm cơ số nào sử dụng ít chữ số nhất
a)
2
b)
8
c)
10
d)
16
17.
Câu 17: Tại sao lại sử dụng hệ đếm Hexa trong tin học?
a)
a. Vì nó là hệ đếm mà máy tính có thể hiểu được.
b)
b. Vì nó là hệ đếm cơ số lớn nhất.
c)
c. Vì nó dễ hiểu với con người và được con người sử dụng.
d)
d. Vì nó biểu diễn ngắn gọn hệ đếm nhị phân.
18.
Câu 18: Một số nhị phân 32 bit nếu biểu diễn trong hệ cơ số 8 sẽ có tối đa bao nhiêu chữ số?
a)
8
b)
10
c)
11
d)
4
19.
Câu 19: Số thập phân 19.75 trong hệ nhị phân được biểu diễn là:
a)
a. 1011.11
b)
b. 10011.11
c)
c. 1011.011
d)
d. 10011.101
20.
Câu 20: Bit là gì?
a)
a. Là chữ số nhị phân
b)
b. Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin
c)
c. Là đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
21.
Câu 21: Cần bao nhiêu khối nhớ 8 KB để có dung lượng 1 MB?
a)
64
b)
512
c)
256
d)
128
22.
Câu 22: 1 Megabyte bằng?
a)
2^10 B
b)
TB
c)

2^10KB

d)
2^20KB
23.
Câu 23: Một Gigabyte bằng?
a)
a. 1024 KB
b)
2^20B
c)
2^10KB
d)
2^20KB
24.
Câu 24: Một Terabyte bằng?
a)
2^10GB
b)
2^10MB
c)
1000MB
d)
1000KB
25.
Câu 25: Trong các giá trị thể hiện kích thước file như sau, giá trị nào lớn nhất?
a)
100KB
b)
1GB
c)
2^11MB
d)
1000MB
26.
Câu 26: Trong các giá trị thể hiện kích thước file như sau, giá trị nào nhỏ nhất?
a)
1000B
b)
100KB
c)
10MB
d)
1GB
27.
Câu 27: Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên không dấu. Hỏi giá trị nguyên Câu 27: Sử dụng 4 bit nhị Câu 27: Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên không dấu. Hỏi giá trị nguyên lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?
a)
16
b)
15
c)
8
d)
7
28.
Câu 28: Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên có dấu. Hỏi giá trị nguyên lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?
a)
16
b)
15
c)
8
d)
7
29.
Câu 29: Sử dụng 11 bit để biểu diễn một số nguyên có dấu, dải biểu diễn sẽ là?
a)
a. -1024 tới +1023
b)
b. -2048 tới +2046
c)
c. -1024 tới +1024 d. -2048 tới +2049
d)
d. -2048 tới +2048
30.
Câu 30: Một số nguyên có dấu biểu diễn dưới dạng số nguyên 8 bit là 01010101. Giá trị của số đó trong hệ thập phân là?
a)
85
b)
-85
c)
-43
d)
43
31.
Câu 31: Số nguyên -86 được biểu diễn dưới dạng số nhị phân 8 bit là?
a)
a. 0101 0101
b)
b. 0011 0011
c)
c. 1010 1010
d)
d. 1010 1001
32.
Câu 32: Cho các số nguyên không dấu: X=6A16, Y=1538, Z=10510. Thứ tự sắp xếp giảm dần sẽ là
a)
X Y Z
b)
Y X S
c)
Z Y X
d)
Y Z X
33.
Câu 33: Cho số nguyên 16 bit có dấu có mã hexa là: 5931, AC43, B571, E755. Số lớn nhất là
a)
5931
b)
B571
c)
AC43
d)
E755
34.
Câu 34: Cách biểu diễn số âm trong máy tính là?
a)
a. Thêm dấu trừ vào trước giá trị nhị phân tương ứng.
b)
b. Sử dụng mã bù 10.
c)
c. Đảo các bit của giá trị nhị phân tương ứng.
d)
d. Sử dụng mã bù 2
35.
Câu 35: Tìm câu trả lời thích hợp nhất cho câu hỏi: Trong máy tính chúng tả biểu diễn số nguyên có dấu bằng mã bù 2 bởi vì ưu điểm của phương pháp này là?
a)
a. Không phải sử dụng dấu +,-
b)
b. Cộng, trừ số có dấu quy về một phép cộng số nguyên không dấu
c)
c. Khả năng biểu diễn (dải biểu diễn) lớn hơn phương pháp dùng dấu +,-
d)
d. Không có hiện tượng tràn số.
36.
Câu 36: Khi cộng hai số nguyên có dấu trong máy tính, trường hợp nào chắc chắn không tràn?
a)
a. Cộng hai số nguyên dương.
b)
b. Cộng hai số nguyên âm
c)
c. Cộng hai số khác dấu.
d)
d. Tất cả các phương án trên đều sai.
37.
Câu 37: Khi thực hiện trừ 2 số nguyên có dấu trong máy tính, trường hợp nào cần phải kiểm tra hiện tường tràn số?
a)
a. Trừ 2 số khác dấu.
b)
b. Trừ 2 số nguyên dương.
c)
c. Trừ 2 số nguyên âm.
d)
d. Không cần kiểm tra vì phép trừ luôn cho kết quả đúng.
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi thực hiện phép nhân 2 số dương có dấu trong máy tính?
a)
a. Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển 2 thừa số thành đối số
b)
b. Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển 2 thừa số thành số dương
c)
c. Nếu hiện tượng tràn số xảy ra thì dấu của tích ngược dấu 2 thừa số
d)
d. Nếu 2 thừa số khác dấu thì không cần hiệu chỉnh lại dấu của tích
39.
Câu 39: Khi thực hiện phép chia hai số nguyên có dấu trong máy tính, sau khi chuyển số bị chia và số chia thành số dương thì thực hiện phép chia. Trường hợp nào phải đảo lại dấu của cả thương và số dư?
a)
a. Số bị chia dương, số chia dương
b)
b. Số bị chia dương, số chia âm
c)
c. Số bị chia âm, số chia dương
d)
d. Số bị chia âm, số chia âm
40.
Câu 41: Cho 2 giá trị A= +95, B=+43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
a)
138
b)
127
c)
-118
d)
-138
41.
Câu 42: Cho 2 giá trị A= +95, B=-43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A-B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
a)
138
b)
-118
c)
-1
d)
127
42.
Câu 43: Cho 2 giá trị A= -43, B=-95 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
a)
-138
b)
-118
c)
118
d)
256
43.
Câu 44: Cho biết kết quả của biểu thức khi biểu diễn ở dạng số nguyên có dấu 8 bit? NOT 106(10) a. 00010110 b. 00010101 c. 10010110 d. 10010101
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
44.
Câu 45: Kết quả của biểu thức 10010110 XOR 01101001 là bao nhiêu? a. 10010110 b. 00000000 c. 11111111 d. 01101001
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
45.
Câu 46: Theo chuẩn IEEE 754/85, với cách biểu diễn số thực độ chính xác đơn (dùng 32 bit) thì số bit dùng biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là? a. 7 b. 9 c. 8 d. 6
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
46.
Câu 47: Theo chuẩn IEEE 754/85, biểu diễn số thực độ chính xác kép (64 bit) thì số bit dung biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là? a. 8 b. 10 c. 9 d. 11
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
47.
Câu 48: Biểu diễn số thực X = 9.6875 dưới dạng số dấu chấm động theo chuẩn IEEE 754 với 32 bit thì phần mã lệch (e) có giá trị là bao nhiêu? a. 1000 0001 b. 1000 0010 c. 1000 0011 d. 0000 0011
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
48.
Câu 49: Xác định giá trị thập phân của số thực X có dạng biểu diễn theo chuẩn IEEE 754 với 32 bit như sau: 0011 1111 1000 0000 0000 0000 0000 0000 a. 1 b. -1 c. 0 d. 2
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
49.
Câu 50: Trong chuẩn IEEE 754/85, NaN là một giá trị đặc biệt không biểu diễn cho một số. Phát biểu nào sau đây là đúng về giá trị NaN?
a)
a. Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, bit phần định trị tùy ý.
b)
b. Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, phần định trị khác 0.
c)
c. Tất cả các bit phần mã lệch bằng 0, tất cả các bit phần định trị bằng 1.
d)
d. Tất cả các bit phần mã lệch bằng 0, phần định trị có giá trị khác 0.
50.
Câu 51: Trong chuẩn IEEE 754/85, thuật ngữ "độ chính xác kép" đề cập tới a. Số lượng bit dùng để biểu diễn số thực độ chính xác kép nhiều gấp 2 lần số lượng bit dùng để biểu diễn số thực độ chính xác đợn. b. Dải biểu diễn số thực độ chính xác kép lớn gấp 2 lần dải biểu diễn số thực độ chính xác đơn c. Số thực độ chính xác kép biểu diễn số thực có dấu, trong khi số thực độ chính xác đơn biểu diễn số thực không dấu. d. Số lượng các bit sau dấu phẩy trong biểu diễn số thực độ chính xác kép nhiều gấp 2 lần so với khi biểu diễn ở dạng số thực độ chính xác đơn
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
51.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai về bộ mã ASCII?
a)
a. Là bộ mã biểu diễn ký tự
b)
b. Dùng 8 bit để biểu diễn ký tự
c)
c. Bộ mã ASCII không phân biệt chữ hoa, chữ thường
d)
d. Bộ mã ASCII có 128 ký tự chuẩn
52.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng với bộ mã ASCII?
a)
a. Mỗi ký tự trong bộ mã ASCII có độ dài 2 byte
b)
b. Bộ mã ASCII không biểu diễn được số '0'
c)
c. Bộ mã ASCII có 256 ký tự
d)
d. Bộ mã ASCII có 128 ký tự mở rộng không thể thay đổi được
53.
Câu 54: Muốn mã hóa một bảng mã 100 ký tự phải sử dụng tối thiểu bao nhiêu bit nhị phân cho mỗi ký tự? a. 5 bit b. 6 bit c. 7 bit d. 50 bit
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
54.
Câu 55: Trong các biểu thức só sánh dưới đây biểu thức nào đúng, biết bảng mã được sử dụng là bảng mã ASCII? a. '0'>1 b. '9'>'A' c. 'a'<'B' d. 'a'<'1'
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
55.
Câu 56: Một hệ thống mã sử dụng 2 byte đẻ mã hóa các ký tự. Số lượng các ký tự có thể biểu diễn là: a. 2*28 b. 216 c. 2^16 d. 16*2^8
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
56.
Câu 57: Bảng mã ký tự Unicode là gì?
a)
a. Là bảng mã ký tự chuẩn tiếng Latin dùng trên Internet.
b)
b. Là bảng mã ký tự chuẩn 8 bit tiếng Việt.
c)
c. Là bảng mã ký tự chuẩn 32 bit của thế giới.
d)
d. Là bảng mã ký tự chuẩn 16 bit của thế giới.
57.
Câu 58: Chức năng quang trọng nhất của máy tính là? a. Lưu trữ dữ liệu b. Xử lý dữ liệu c. Nhập và xuất dữ liệu d. Điều khiển
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
58.
Câu 59: Các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính gồm :
a)
a. Mainboard, ổ cứng, màn hình
b)
b. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, liên kết dữ liệu
c)
c. Chip vi xử lý, bộ nhớ, thiết bị vào ra, nguồn
d)
d. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ chính, hệ thống vào ra, liên kết hệ thống
59.
Câu 60: Các thao tác xử lý máy tính gồm: (1)Nhận lệnh; (2)Nhận dữ liệu nếu cần; (3)Giải mã lệnh; (4)Thực hiện lệnh. Trình tự thực hiện hợp lý là? a. 1,2,3,4 b. 1,3,2,4 c. 4,2,1,3 d. 3,2,4,1
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
60.
Câu 61: Các thành phần của CPU gồm?
a)
a. Control Unit, Bộ nhớ trong, Registers
b)
b. Control Unit, Bộ nhớ ngoài, Registers
c)
c. Control Unit, ALU, Registers
d)
d. Input-Output System, Bus, Bộ nhớ chính
61.
Câu 62: Thành phần nào trong CPU đảm nhận việc thực hiện các phép xử lý dữ liệu? a. CU. b. Register Files. c. ALU. d. Bus bên trong.
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
62.
Câu 63: CPU lưu mã lệnh đang được thực hiện ở đâu a. CU b. ALU c. Thanh ghi d. Bus bên trong
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
63.
Câu 65: Chức năng chính của tập các thanh ghi là?
a)
a. Điểu khiển nhận lệnh
b)
b. Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU
c)
c. Vận chuyển thông tin giữa các thành phần trong máy tính
d)
d. Không có câu trả lời nào ở trên là đúng
64.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai về CPU?
a)
a. Các thành phần chính của CPU bào gồm CU, ALU và các tập thanh ghi
b)
b. CPU hoạt động theo chương trình nằm trong bộ nhớ chính
c)
c. CPU đảm nhận tất cả các chức năng của hệ thống máy tính
d)
d. Tốc độ của CPU phụ thuộc vào tần số xung nhịp của đồng hồ
65.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây là đúng về CPU?
a)
a. CPU hoạt động theo các chương trình nằm trên ổ cứng.
b)
b. Khối điều khiển CU trong CPU điều khiển hoạt động của tất cả các bọ phận khác trong máy tính.
c)
c. Các tập thanh ghi CPU là một số ngăn nhớ có địa chỉ xác định của bộ nhớ chính.
d)
d. Khối tính toán số học và logic ALU trong CPU thực hiện với các dữ liệu nằm trên tập thanh ghi.
66.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là đúng về bộ nhớ chính?
a)
a. Bộ nhớ chính bao gồm RAM và ổ cứng.
b)
b. Bộ nhớ chính được chia thành các ngăn nhớ có kích thước 1M.
c)
c. Dung lượng bộ nhớ chính có thể lớn tùy ý.
d)
d. CPU có thể trao đổi dữ liệu trực tiếp với bộ nhớ chính.
67.
Câu 69: Chức năng chính của RAM?
a)
a. Lưu trữ dữ liệu lâu dài
b)
b. Lưu trữ dữ liệu và chương trình đang thực hiện
c)
c. Lưu trữ chương trình dùng để khởi động máy tính
d)
d. Tất cả các đáp án trên
68.
Câu 70: Bộ nhớ đệm thanh cache dùng để?
a)
a. Tăng cường dung lượng nhớ của CPU thay cho các thanh ghi
b)
b. Nhằm giảm độ chênh lệch tốc độ giữa CPU và bộ nhớ chinh (RAM)
c)
c. Để có thể lưu dữ liệu khi mất điện
d)
d. Tất cả các phương án trên đều sai