wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Min béo học bài

Total questions: 176

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày tháng năm nào?

a)

1/12/2020

b)

1/12/2021

c)

1/12/2022

d)

05/12/2020

2.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP do ai ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch Quốc hội

3.

Nghi định 138/2020/NĐ-CP quy định về những nội dụng nào?

a)

Tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức

b)

Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức

c)

Tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức, viên chức

d)

Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức

4.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, cơ quan nào là cơ quan quản lý công chức?

a)

HĐND cùng cấp

b)

Tỉnh uỷ

c)

Thị uỷ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, cơ quan nào là cơ quan quản lý công chức?

a)

Văn phòng Chủ tịch nước

b)

Văn phòng Quốc hội

c)

Bộ Nội vụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

6.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào là cơ quan quản lý công chức?

a)

Kiểm toán Nhà nước

b)

Kiểm toán khu vực

c)

Kiểm toán độc lập

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

7.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào là cơ quan quản lý công chức?

a)

Toà án nhân dân huyện

b)

Toà án nhân dân tối cao

c)

Toà án nhân dân Tỉnh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

8.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào là cơ quan quản lý công chức?

a)

Viện kiểm sát nhân dân huyện

b)

Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

9.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào là cơ quan quản lý công chức?

a)

Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân Tỉnh

c)

Uỷ ban nhân dân cấp huyện

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

10.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào là cơ quan quản lý công chức?

a)

Tỉnh uỷ

b)

UBND tỉnh

c)

Cả Tỉnh uỷ và UBND tỉnh đều đúng

d)

Cả Tỉnh uỷ và UBND tỉnh đều sai

11.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào không là cơ quan quản lý công chức?

a)

Toà án nhân dân cấp cao

b)

Văn phòng Chủ tịch nước

c)

Văn phòng Quốc hội

d)

Kiểm toán Nhà nước

12.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào là cơ quan quản lý công chức?

a)

Toà án nhân dân tối cao

b)

Viện kiểm sát nhân dân tôi cao

c)

Văn phòng Chính phủ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

13.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào không là cơ quan quản lý công chức?

a)

Cục thuế

b)

Tỉnh uỷ

c)

Văn phòng Chủ tịch nước

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

14.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào không là cơ quan quản lý công chức?

a)

Sở Nội vụ

b)

Ban Tổ chức Tỉnh uỷ

c)

UBND cấp huyện

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào không là cơ quan quản lý công chức?

a)

Toà án nhân dân tối cao

b)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

c)

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP cơ quan nào không là cơ quan quản lý công chức?

a)

Đài Truyền hình tỉnh

b)

Kho bạc Nhà nước tỉnh

c)

Bảo hiểm xã hội tỉnh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

17.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, nội dung nào là căn cứ để tuyển dụng công chức?

a)

Việc tuyển dụng công chức phải căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ

b)

Việc tuyển dụng công chức phải căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, vị trí việc làm

c)

Việc tuyển dụng công chức phải căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, vị trí việc làm cụ thể

d)

Việc tuyển dụng công chức phải căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

18.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 7,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Anh hùng lực lượng vũ trang

b)

Người dân tộc thiểu số

c)

Người có công với cách mạng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 7,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Thương binh

b)

Người hưởng chính sách như thương binh

c)

Anh hùng Lao động

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

20.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 7,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Thương binh loại B

b)

Con thương binh

c)

Con bệnh binh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 7,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Người hưởng chính sách như thương binh

b)

Con người hưởng chính sách như thương binh

c)

Con người hưởng chính sách như bệnh binh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

22.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Anh hùng lực lượng vũ trang

b)

Thương binh

c)

Người dân tộc thiểu số

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Con thương binh

b)

Con bệnh binh

c)

Người dân tộc thiểu số

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

24.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Anh hùng lực lượng vũ trang

b)

Đội viên trí thức trẻ tình nguyện

c)

Con của người hưởng chính sách như thương binh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

25.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Anh hùng lực lượng vũ trang

b)

Đội viên trí thức trẻ tình nguyện

c)

Sĩ quan quân đội

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Anh hùng lực lượng vũ trang

b)

Con anh hùng lực lượng vũ trang

c)

Đội viên trí thức trẻ tình nguyện

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Anh hùng lực lượng vũ trang

b)

Đội viên trí thức trẻ tình nguyện

c)

Người hưởng chính sách như thương binh

d)

Con anh hùng lao động

28.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 2,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Người dân tộc thiểu số

b)

Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự

c)

Người có công với cách mạng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 2,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Người dân tộc thiểu số

b)

Người hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân

c)

Người có công với cách mạng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 2,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Người dân tộc thiểu số

b)

Đội viên thanh niên xung phong

c)

Người có công với cách mạng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 2,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Con thương binh

b)

Người dân tộc thiểu số

c)

Con bệnh binh

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

32.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 2,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên

b)

Người dân tộc thiểu số

c)

Người có công với cách mạng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

33.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 2,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia xây dựng nông thôn, miền núi, hải đảo từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ

b)

Đội viên tri thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ

c)

Đội viên tri thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

34.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, trường hợp người dự thi tuyển hoặc dự xét tuyển công chức thuộc nhiều diện ưu tiên theo thì được cộng điểm ưu tiên nào?

a)

Cộng các điểm ưu tiên

b)

Cộng điểm ưu tiên cao nhất

c)

Cộng điểm do hội động quyết định

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

35.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào không được cộng 7,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Anh hùng lực lượng vũ trang

b)

Anh hùng Lao động

c)

Thương binh

d)

Bệnh binh

36.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP đối tượng nào được cộng 2,5 điểm ưu tiên vào kết quả điểm vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi 12 tháng đã hoàn thành nhiệm vụ

b)

Đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 12 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ

c)

Đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn 24 tháng đã hoàn thành nhiệm vụ

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

37.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, trường hợp ngừoi dự thi tuyển hoặc dự xét tuyển công chức thuộc nhiều diện ưu tiên theo thì được cộng điểm ưu tiên nào?

a)

Cộng các điểm ưu tiên

b)

Công điểm ưu tiên cao nhất

c)

Cộng điểm do Ban sát hạch quyết định

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào được cộng 2,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên

b)

Người dân tộc thiểu số

c)

Người có công với cách mạng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

39.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào không được cộng 2,5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Tốt nghiệp đại học loại xuất sắc

b)

Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự

c)

Người hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng nào không được cộng 5 điểm ưu tiên vào kết quả vòng 2 khi thi tuyển công chức?

a)

Thương binh

b)

Bệnh binh

c)

Người có trình độ thạc sĩ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP Hội đồng thi tuyển công chức gồm mấy thành viên?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

42.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Hội đồng thi tuyển công chức gồm mấy thành viên?

a)

4

b)

8

c)

6

d)

7 hoặc 9

43.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Hội đồng thi tuyển công chức gồm mấy thành viên?

a)

3 đến 7

b)

3 hoặc 5

c)

5 đến 7

d)

5 hoặc 7

44.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Ban nào là ban giúp việc của Hội đồng thi tuyển công chức?

a)

Ban chấm thi

b)

Ban coi thi

c)

Ban đề thi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Ban nào là ban giúp việc của Hội đồng thi tuyển công chức?

a)

Ban chấm thi

b)

Ban coi thi

c)

Ban phách

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

46.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, ban nào là ban giúp việc của Hội đồng thi tuyển công chức?

a)

Ban chấm thi

b)

Ban coi thi

c)

Ban chấm phúc khảo

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

47.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Ban nào không phải là ban giúp việc của hội đồng thi tuyển công chức?

a)

Ban chấm thi

b)

Ban coi thi

c)

Ban Giám sát

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

48.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Ban nào không phải là ban giúp việc của Hội đồng thi tuyển công chức?

a)

Ban chấm thi

b)

Ban coi thi

c)

Ban chấm phúc khảo

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

49.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Việc thi tuyển công chức được thực hiện mấy vòng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thi sinh được miễn thi ngoại ngữ trong trường hợp nào?

a)

Có chứng chỉ C ngoại ngữ

b)

Có chứng chỉ B1 Châu Âu

c)

Có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số dự tuyển vào công chức công tác ở vùng dân tốc thiểu số

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

51.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thí sinh được miễn thi ngoại ngữ trong trường hợp nào?

a)

Người dân tộc thiểu số

b)

Người dân tộc thiểu số dự tuyển vào công chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số

c)

Có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số

d)

Cả 3 đáp án đều sai

52.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thí sinh được miễn thi ngoại ngữ trong trường hợp nào?

a)

Người dân tộc thiểu só

b)

Có bằng tốt nghiệp đại học ngoại ngữ

c)

Có chứng chỉ tiếng dân tộc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thí sinh được miễn thi ngoại ngữ trong trường hợp nào?

a)

Có giấy chứng nhận đại học ngoại ngữ

b)

Có chứng chỉ B2 Châu Âu

c)

Có bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học ở nước ngoài

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

54.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thí sinh dự tuyển công chức được miễn thi môn tin học văn phòng trong trường hợp nào?

a)

Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên

b)

Có giấy chứng nhận tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên

c)

Có chứng chỉ từ trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

55.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thí sinh dự tuyển công chức được miễn thi môn tin học văn phòng trong trường hợp nào?

a)

Có xác nhận tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên

b)

Có giấy chứng nhận tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên

c)

Có chứng chỉ từ trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

56.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thí sinh trả lời đúng bao nhiêu % số câu hỏi thì được thi tiếp vòng 2?

a)

50%

b)

55%

c)

60%

d)

65%

57.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, việc tuyển dụng công chức thông qua hình thức xét tuyển do cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức quyết định và được thực hiện riêng đối với từng nhóm đối tượng nào?

a)

Người cam kết tình nguyện làm việc từ 02 năm trở lên ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

b)

Người cam kết tình nguyện làm việc từ 3 năm trở lên ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

c)

Người cam kết tình nguyện làm việc từ 04 năm trở lên ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

d)

Người cam kết tình nguyện làm việc từ 05 năm trở lên ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

58.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, việc tuyển dụng công chức thông qua hình thức xét tuyển do cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức quyết định và được thực hiện riêng đối với từng nhóm đối tượng nào?

a)

Người địa phương sau khi tốt nghiệp Đại học về công tác tại địa phương nơi cử đi học

b)

Người địa phương sau khi tốt nghiệp Thạc sĩ về công tác tại địa phương nơi cử đi học

c)

Người địa phương sau khi Tốt nghiệp Tiến sĩ về công tác tại địa phương nơi cử đi học

d)

Người học theo chế độ cử tuyển theo quy định của Luật giáo dục, sau khi tốt nghiệp về công tác tại địa phương nơi cử đi học

59.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, việc tuyển dụng công chức thông qua hình thức xét tuyển do cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức quyết định và được thực hiện riêng đối với từng nhóm đối tượng nào?

a)

Người có tài

b)

Người có trình độ cao

c)

Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

60.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, việc tuyển dụng công chức thông qua hình thức xét tuyển do cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức quyết định và được thực hiện riêng đối với từng nhóm đối tượng nào?

a)

Người học theo chế độ cử tuyển theo quy định của Luật Giáo dục, sau khi tốt nghiệp về công tác tại địa phương nơi cử đi học

b)

Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng

c)

Người cam kết tình nguyện làm việc từ 05 năm trở lên ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Nghị định 138, cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức phải đăng thông báo tuyển dụng công khai ít nhất mấy lần trên một trong những phương tiện thông tin đại chúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thời gian nhận phiếu đăng ký dự tuyển là bao nhiêu ngày?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

63.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP nội dung thông báo tuyển dụng bao gồm nội dung gì?

a)

Số lượng biên chế công thức cần tuyển ứng với từng vị trí việc làm

b)

Số lượng vị trí việc làm thực hiện việc thi tuyển, xét tuyển

c)

Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự tuyển

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

64.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, nội dung thông báo tuyển dụng bao gồm nội dung gì?

a)

Hình thức thi tuyển, xét tuyển

b)

Nội dung thi tuyển, xét tuyển

c)

Thời gian thi tuyển, xét tuyển

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

65.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Nội dung thông báo tuyển dụng bao gồm nội dung gì?

a)

Hình thức thi tuyển, xét tuyển,

b)

Nội dung thi tuyển, xét tuyển

c)

Địa điểm thi tuyển, xét tuyển

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

66.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Ban Kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển do Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng quyết định chậm nhất sau bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng tuyển dụng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

67.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, chậm nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh được tham dự vòng 1 Hội đồng tuyển dụng phải tổ chức thi vòng 1?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

68.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Chậm nhất bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc chấm thi vòng 1 Hội đồng tuyển dụng phải công bố kết quả thi để thí sinh dự thi biết?

a)

02 ngày

b)

03 ngày

c)

04 ngày

d)

05 ngày

69.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Chậm nhất bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc chấm thi vòng 1, Hội đồng tuyển dụng phải lập danh sách và thông báo triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự thi vòng 2?

a)

02 ngày

b)

03 ngày

c)

04 ngày

d)

05 ngày

70.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, chậm nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày có thông báo triệu tập thí sinh được tham dự vòng 2, Hồi đồng tuyển dụng phải tổ chức thi vòng 2?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

71.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, khi tuyển dụng công chức thì chậm nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh được tham dự vòng 2 thì phải tiến hành tổ chức phỏng vấn tại vòng 2?

a)

05 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

72.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng tiếp nhận vào làm công chức là đôi tượng nào?

a)

Viên chức công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập

b)

Cán bộ cấp xã

c)

Công chức cấp xã

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng tiếp nhận vào làm công chức là đối tượng nào?

a)

Người hưởng lương trong lực lượng vũ trang nhân dân, người làm việc trong tổ chức cơ yếu nhưng không phải là công chức

b)

Cán bộ cấp xã

c)

Công chức cấp xã

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

74.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đối tượng tiếp nhận vào làm công chức là đôi tượng nào?

a)

Người làm việc trong tổ chức cơ yếu nhưng không phải là công chức

b)

Viên chức công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập

c)

Cán bộ cấp xã

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

75.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, công chức phải thực hiện chế độ tập sự để làm gì?

a)

Để làm quen với môi trường công tác, tập làm những công việc của vị trí việc làm được tuyển dụng

b)

Tập làm những công việc của vị trí việc làm được tuyển dụng

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

76.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thời gian tập sự là mấy tháng đối với trường hợp tuyển dụng vào công chức loại C?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

77.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thời gian tập sự là mấy tháng đối với trường hợp tuyển dụng vào công chức loại C?

a)

6

b)

12

c)

15

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

78.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thời gian tập sự là mấy tháng đối với công chức loại D?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

15

79.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người tập sự hưởng 100% mức lương và phụ cấp của ngạch tuyển dụng trong trường hợp nào?

a)

Làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

b)

Làm việc ở vùng cao

c)

Làm việc ở miền núi

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

80.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người tập sự hưởng 100% mức lương và phụ cấp của ngạch tuyển dụng trong trường hợp nào?

a)

Làm việc ở nôi khó khăn

b)

Làm việc trong các ngành, nghề độc hại nguy hiểm

c)

Làm việc ở vùng sâu, vùng xa

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

81.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người tập sự hưởng 100% mức lương và phụ cấp của ngạch tuyển dụng trong trường hợp nào?

a)

Sĩ quan quân đội

b)

Sĩ quan công an

c)

Quân nhân chuyên nghiệp phục viên

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

82.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người tập sự hưởng 100% mức lương và phụ cấp của ngạch tuyển dụng trong trường hợp nào?

a)

Làm việc trong các ngành, nghề độc hại nguy hiểm

b)

Sĩ quan công an

c)

Sĩ quan quân đội

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

83.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người tập sự hưởng 100% mức lương và phụ cấp của ngạch tuyển dụng trong trường hợp nào?

a)

Người dân tộc thiểu số

b)

Con thương binh

c)

Con bệnh binh

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

84.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người tập sự hưởng 100% mức lương và phụ cấp của ngạch tuyển dụng trong trường hợp nào?

a)

Anh hùng lực lượng vũ trang

b)

Anh hùng lao động

c)

Người nhiễm chất độc màu da cam

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

85.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, trong thời gian tập sự, người tập sự hưởng bao nhiêu % mức lương bậc 1 của ngạch tuyển dụng?

a)

65%

b)

85%

c)

75%

d)

95%

86.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, công chức được cơ quan, tổ chức phân công hướng dẫn tập sự được hưởng hệ số phụ cấp trách nhiệm bằng bao nhiêu so với mức lương cơ sở trong thời gian hướng dẫn tập sự?

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

87.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người tập sự có trình độ thạc sĩ phù hợp với yêu cầu tuyển dụng thì được hưởng mức lương bậc mấy?

a)

Bậc 2 của ngạch tuyển dụng

b)

Bậc 1 của ngạch lương chuyên viên

c)

Bậc 2 của ngạch đang đang giữ

d)

Bậc 2 của ngạch lương cán sự

88.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người tập sự có trình độ tiến sĩ phù hợp với yêu cầu tuyển dụng thì được hưởng mức lương bậc mấy?

a)

Bậc 2 của ngạch lương chuyên viên chính

b)

Bậc 2 của ngạch đang giữ

c)

Bậc 3 của ngạch tuyển dụng

d)

Bậc 3 của ngạch lương chuyên viên

89.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Người hướng dẫn tập sự phải có đủ điều kiện gì?

a)

Cùng ngạch hoặc ngạch cao hơn

b)

Cùng ngạch hoặc ngạch cao hơn, có năng lực về chuyên môn, nghiệp vụ

c)

Cùng ngạch hoặc ngạch cao hơn, có năng lực và kinh nghiệm về lĩnh vực công tác

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

90.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người hướng dẫn tập sự phải có kinh nghiệm công tác bao nhiêu năm?

a)

05 năm

b)

07 năm

c)

03 năm

d)

Không quy định

91.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người hướng dẫn tập sự phải giữ chức vụ gì trở lên?

a)

Phó trưởng phòng

b)

Trưởng phòng

c)

Phó giám đốc

d)

Không quy định

92.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, quyết định tuyển dụng bị huỷ bỏ trong thời gian tập sự khi người tập sự như thế nào?

a)

Hoàn thành nhiệm vụ nhưng năng lực còn hạn chế

b)

Không đạt yêu cầu trong thời gian tập sự

c)

Bị kiểm điểm trong thời gian tập sự

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

93.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, thời gian biệt phái không quá mấy năm?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

94.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, điều kiện, tiêu chuẩn nào là một trong những điều kiện khi đăng ký dự thi nâng ngạch công chức?

a)

Hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian 03 năm liên tục gần nhất

b)

Hoàn thành nhiệm vụ trong năm công tác liền kề trước năm dự thi

c)

Hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian 02 năm liên tục gần nhất

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

95.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, điều kiện, tiêu chuẩn nào là một trong những điều kiện khi đăng ký dự thi nâng ngạch công chức?

a)

Hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian 03 năm liên tục gần nhất

b)

Hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian 03 năm liên tục gần nhất

c)

Hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong năm công tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

96.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, Đơn vị nào chủ trì thi nâng ngạch từ chuyên viên chính lên chuyên viên cao cấp?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Nội vụ

c)

UBND cấp tỉnh

d)

UBND cấp huyện

97.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đơn vị nào chủ trì thi nâng ngạch từ chuyên viên lên chuyên viên chính?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan thuộc Bộ

c)

UBND cấp tỉnh

d)

UBND cấp huyện

98.

Nghị định 138/2020/NĐ-CP, đơn vị nào chủ trì thi nâng ngạch từ cán sự lên chuyên viên?

a)

Chính phủ

b)

UBND cấp xã

c)

UBND cấp tỉnh

d)

UBND cấp huyện

99.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP ngày 18/09/2020 của Chính phủ quy định về nội dung gì?

a)

Quy định về xử lý kỷ luật cán bộ

b)

Quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức

c)

Quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức

d)

Quy định về xử lý kỷ luật viên chức, người lao động

100.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP ngày 18/09/2020 của Chính phủ áp dụng đôi với đôi tượng nào?

a)

Cán bộ trong cơ quan hành chính nhà nước

b)

Cán bộ công chức đã nghỉ việc

c)

Cán bộ, công chức đã nghỉ hưu

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

101.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, nguyên tắc xử lý kỷ luật là mỗi hành vi vi phạm bị xử lý mấy lần mấy hình thức?

a)

Xử lý một lần bằng một hình thức

b)

Xử lý một lần bằng hai hình thức

c)

Xử lý hai lần bằng một hình thức

d)

Xử lý hai lần hai hình thức

102.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, có mấy nguyên tắc xử lý kỷ luật?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

103.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP nguyên tắc nào là nguyên tắc khi xử lý kỷ luật?

a)

Được phép áp dụng hình thức xử phạt hành chính thay cho hình thức kỷ luật

b)

Được áp dụng hình thức xử phạt hành chính thay cho hình thức kỷ luật nhưng tuỳ vào mức độ vi phạm

c)

Không áp dụng hình thức xử phạt hành chính thay cho hình thức kỷ luật

d)

Được phép áp dụng hình thức xử phạt hành chính thay cho hình thức kỷ luật, do thủ trưởng đơn vị quyết định

104.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP nguyên tắc nào là nguyên tắc khi xử lý kỷ luật?

a)

Khách quan

b)

Công khai

c)

Minh bạch

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

105.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, nguyên tắc nào là ngyên tắc khi xử lý kỷ luật?

a)

Dân chủ

b)

Nghiêm túc

c)

Đúng pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

106.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, nguyên tắc nào là nguyên tắc khi xử lý kỷ luật?

a)

Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đã bị xử lý kỷ luật đảng thì hình thức kỷ luật hành chính phải bảo đảm ở mức độ thấp hơn với kỷ luật đảng

b)

Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đã bị xử lý kỷ luật đảng thì hình thức kỷ luật hành chính phải bảo đảm ở mức độ tương xứng với kỷ luật đảng

c)

Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đã bị xử lý kỷ luật đảng thì hình thức kỷ luật hành chính phải bảo đảm ở mức độ cao hơn với kỷ luật đảng

d)

Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đã bị xử lý kỷ luật đảng thì hình thức kỷ luật hành chính phải bảo đảm ở mức độ phù hợp với kỷ luật đảng

107.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày công bố quyết định kỷ luật đảng, cơ quan, tổ chức, đơn vị phải xem xét, quyết định việc xử lý kỷ luật hành chính?

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

40 ngày

108.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, trường hợp nào chưa xem xét xử lý kỷ luật?

a)

Đang trong thời gian nghỉ hàng năm, nghỉ theo chế độ, nghỉ việc riêng được cấp có thẩm quyền cho phép

b)

Đang trong thời gian điều trị bệnh hiểm nghèo

c)

Là nữ giới đang trong thời gian mang thai

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

109.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, trường hợp nào được miễn trách nhiệm kỷ luật?

a)

Được cơ quan có thẩm quyền xác nhận tình trạng mắc bệnh hiểm nghèo

b)

Được cơ quan có thẩm quyền xác nhận tình trạng mất năng lực hành vi dân sự khi có hành vi vi phạm

c)

Phụ nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

110.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, có mấy hình thức xử lý kỷ luật đôi với cán bộ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

111.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, có mấy hình thức xử lý kỷ luật đôi với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

112.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, có mấy hình thức xử lý kỷ luật đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

113.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, hình thức xử lý kỷ luật nào không áp dụng đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo?

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Giáng chức

d)

Buộc thôi việc

114.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, hình thức xử lý kỷ luật nào không áp dụng đối với cán bộ?

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Cách chức

d)

Buộc thôi việc

115.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, hình thức xử lý kỷ luật nào không áp dụng đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo?

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Cách chức

d)

Buộc thôi việc

116.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, hình thức xử lý kỷ luật nào không áp dụng đôi với cán bộ?

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Giáng chức

d)

Bãi nhiệm

117.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, công chức có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước thì bị xử lý hình thức gì?

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Hạ bậc lương

d)

Buộc thôi việc

118.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, công chức hành vi vi phạm quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo thì bị xử lý hình thức gì?

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Hạ bậc lương

d)

Buộc thôi việc

119.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, công chức có hành vi sử dụng văn bằng, chứng chỉ giả để được tuyển dụng vào cơ quan, đơn vị thì bị xử lý hình thức gì?

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Hạ bậc lương

d)

Buộc thôi việc

120.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, trình tự, thủ tục kỷ luật đôi với công chức có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

121.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, trình tự, thủ tục kỷ luật đối với công chức không có bước nào?

a)

Cơ quan xem xét hành vi vi phạm

b)

Tổ chức họp kiểm điểm

c)

Thành lập Hội đồng kỷ luật

d)

Cấp thẩm quyền ra quyết định kỷ luật

122.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, Hội đồng kỷ luật đôi với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý gồm mấy thành viên?

a)

3

b)

7

c)

5

d)

9

123.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, Hội đồng kỷ luật đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý gồm mấy thành viên?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

124.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc cuộc họp kiểm điểm, người chủ trì cuộc họp gửi báo cáo và biên bản cuộc họp kiểm điểm đến cấp có thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với công chức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, Hội đồng kỷ luật đối với công chức họp khi có mấy thành viên trở lên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

126.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, các trường hợp nào không thành lập Hội đồng kỷ luật công chức?

a)

Đã có kết luận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền về hành vi vi phạm

b)

Đã có kết luận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền về hành vi vi phạm, trong đó có đề xuất hình thức kỷ luật

c)

Đã có quyết định xử lý kỷ luật Đảng

d)

Đã có kết luận của cơ quan, tổ chức có thẩm qyền về hành vi vi phạm, trong đó có đề xuất hình thức kỷ luật; đã có quyết định xử lý kỷ luật Đảng

127.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày tổ chức cuộc họp của Hội đồng kỷ luật, giấy triệu tập họp phải được gửi tới công chức có hành vi vi phạm?

a)

5 ngày

b)

05 ngày làm việc

c)

7 ngày

d)

07 ngày làm việc

128.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, Quyết định kỷ luật cán bộ, công chức có hiệu lực mấy tháng kể từ ngày có hiệu lực thi hành?

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

129.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, trong khi tổ chức họp Hội đồng kỷ luật, trường hợp công chức có hành vi vi phạm vắng mặt nhưng có bản kiểm điểm thì thực hiện như thế nào?

a)

Hội đồng kỷ luật không tổ chức họp

b)

Chủ tịch Hội đồng đọc kiểm điểm

c)

Thư ký Hội đồng đọc thay

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

130.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP trong khi tổ chức họp Hội đồng kỷ luật, trường hợp công chức có hành vi vi phạm vắng mặt và không có bản kiểm điểm thì thực hiện như thế nào?

a)

Hội đồng kỷ luật không tổ chức họp

b)

Hội đồng kỷ luật tiến hành các trình tự còn lại của cuộc họp

c)

Thư ký Hội đồng báo cáo tóm tắt hành vi vi phạm

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

131.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, trường hợp nào mặc dù công chức vi phạm tới mức hạ bậc lương nhưng không áp dụng kỷ luật hình thức hạ bậc lương?

a)

Đang hưởng lương bậc 1

b)

Đang hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

132.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, trường hợp nào công chức bị kỷ luật buộc thôi việc không được đăng ký dự tuyển vào các cơ quan hoặc vị trí công tác cso liên quan đến nhiệm vụ công vụ đã đảm nhiệm?

a)

Buộc thôi việc do tham nhũng

b)

Buộc thôi việc do sử dụng văn bằng, chứng chỉ giả

c)

Buộc thôi việc do nghiện ma tuý

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

133.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, công chức, viên chức có hành vi vi phạm pháp luật đang trong thời gian xem xét kỷ luật mà đến tuổi nghỉ hưu thì thực hiện như thế nào?

a)

Chưa giải quyết chế độ hưu trí

b)

Vẫn thực hiện giải quyết chế độ hưu trí và bố trí công tác khác

c)

Cho nghỉ không hưởng lương

d)

Chưa giả quyết chế độ hưu trí

Cho nghỉ không hưởng lương

134.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, công chức, viên chức có hành vi vi phạm pháp luật đang trong thời gian bị điều tra, truy tố, xét xử mà đến tuổi nghỉ hưu thì thực hiện như thế nào?

a)

Chưa giải quyết chế độ hưu trí và cho nghỉ không hưởng lương

b)

Chưa giải quyết chế độ hưu trí và bố trí công tác khác

c)

Vẫn thực hiện giải quyết thủ tục hưởng chế độ hưu trí

d)

Chưa giải quyết chế độ hưu trí và cho nghỉ không hưởng lương

Chưa giải quyết chế độ hưu trí và bố trí công tác khác

135.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, phát biểu nào là đúng?

a)

Công chức bị xử lý kỷ luật thôi việc thì không được hưởng chế độ thôi việc

b)

Công chức bị xử lý kỷ luật thôi việc vẫn được hưởng chế độ thôi việc

c)

Công chức bị xử lý kỷ luật thôi việc không được cơ quan BHXH xác nhận thời gian làm việc đã đóng BHXH

d)

Không được hưởng chế độ thôi việc, không được cơ quan BHXH xác nhận thời gian làm việc đã đóng BHXH

136.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP, sau bao nhiêu tháng kể từ ngày quyết định kỷ luật buộc thôi việc có hiệu lực, công chức bị xử lý kỷ luật buộc thôi việc được quyền đăng ký dự tuyển vào các cơ quan Nhà nước?

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

9 tháng

d)

24 tháng

137.

Nghị đinh 112/2020/NĐ-CP, trong thời gian tạm đình chỉ công tác mà chưa bị xem xét xử lý kỷ luật thì công chức được hưởng bao nhiêu phần trăm mức lương hiện hưởng?

a)

40%

b)

50%

c)

75%

d)

90%

138.

Nghị định 112/2020/NĐ-CP. ngày 18/9/2020 của Chính phủ có hiệu lực kể từ ngày tháng năm nào?

a)

20/9/2020

b)

20/20/2020

c)

20/11/2020

d)

20/12/2020

139.

Luật CBCC 2008, có mấy nguyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

140.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc trong thi hành công vụ

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật

b)

Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân

c)

Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

141.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là ngyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân

b)

Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát

c)

Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

142.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát

b)

Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả

c)

Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

143.

Luật CBCC, nguyên tắc nào là nguyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân

b)

Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ

c)

Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

144.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật

b)

Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả

c)

Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

145.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật

b)

Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ

c)

Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

146.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Xây dựng và Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

c)

Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân

d)

Xây dựng và bả vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân

147.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả

b)

Bảo đảm tính hệ thống, liên tục, thông suốt và hiệu quả

c)

Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục và hiệu quả

d)

Bảo đảm tính thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả

148.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ

b)

Bảo đảm dân chủ

c)

Bảo đảm công bằng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

149.

Luật CBCC 2008, có mấy nguyên tắc trong quản lý cán bộ, công chức?

a)

5

b)

3

c)

7

d)

9

150.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc quản lý cán bộ công chức?

a)

Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước

b)

Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

c)

Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế đọ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

151.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc quản lý cán bộ công chức?

a)

Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước

b)

Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

c)

Việc sử dụng, đánh giá, phân loại cán bộ, công chức phải dựa trên phẩm chất chính trị, đạo đức và năng lực thi hành công vụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

152.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức?

a)

Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

b)

Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng

c)

Việc sử dụng, đánh giá, phân loại cán bộ, công chức phải dựa trên phẩm chất chính trị, đạo đức và năng lực thi hành công vụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

153.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức?

a)

Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

b)

Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng

c)

Thực hiện bình đẳng giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

154.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức?

a)

Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng

b)

Việc sử dụng, đánh giá, phân loại cán bộ, công chức phải dựa trên phẩm chất chính trị, đạo đức và năng lực thi hành công vụ

c)

Thực hiện bình đẳng giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

155.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc quản lý cán bộ công chức?

a)

Bảo đảm sự lãnh đoạ của Đảng cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước

b)

Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

c)

Thực hiện bình đẳng giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

156.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc quản lý cán bộ công chức?

a)

Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Bảo đảm sự lãnh đạo của Nhà nước

c)

Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước

d)

Thống nhất sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước

157.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc quản lý cán bộ công chức?

a)

Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

b)

Quan tâm giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm

c)

Xây dựng tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

d)

Áp dụng tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

158.

Luật CBCC 2008, nguyên tắc nào là nguyên tắc quản lý cán bộ công chức?

a)

Thực hiện chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng

b)

Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng

c)

Quan tâm xây dựng chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng

d)

Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và tổ chức rõ ràng

159.

Luât CBCC 2008, Nghĩa vụ nào là của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân?

a)

Tôn trọng nhân dân, tận tuỵ phục vụ nhân dân

b)

Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của Nhân dân

c)

Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

160.

Luật CBCC 2008, nghĩa vụ nào là của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân?

a)

Tôn trọng nhân dân, tận tuỵ phục vụ nhân dân

b)

Quan tâm nhân dân, tận tâm phục vụ nhân dân

c)

Quan tâm nhân dân, tận tâm phục vụ nhân dân, tổ chức

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

161.

Luật CBCC 2008, nghĩa vụ nào là của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ?

a)

Thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao

b)

Chủ động và phối hợp chặt chẽ trong thi hành công vụ; giữ gìn đoàn kết trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

c)

Bảo vệ, quảnl ý và sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài sản nhà nước được giao

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

162.

Luật CBCC 2008, nghĩa vụ nào là nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ?

a)

Thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao

b)

Thực hiện đúng, đầy đủ về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao

c)

Thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ

d)

Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao

163.

Luật CBCC 2008, nghĩa vụ nào là nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ?

a)

Phối hợp chặt chẽ trong thi hành công vụ; giữ gìn đoàn kết trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

b)

Chủ động và phối hợp chặt chẽ trong thi hành công vụ; giữ gìn đoàn kết trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

c)

Chủ động chặt chẽ trong thi hành công vụ; giữ gìn đoàn kết trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

d)

Quan tâm phối hợp chặt chẽ trong thi hành công vụ; giữ gìn đoàn kết trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

164.

Luật CBCC 2008, nghĩa vụ nào là nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ?

a)

Bảo vệ, quản lý và sử dụng hiệu quả, tiết kiệp tài sản nhà nước được giao

b)

Xây dựng và bảo vệ, quản lý và sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài sản nhà nước được giao

c)

Quan tâm công tác bảo vệ, quản lý và sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài sản nhà nước được giao

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

165.

Luật CBCC 2008, cán bộ công chức có quyền nào để bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ?

a)

Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ

b)

Được bảo đảm trang thiết bị và các điều kiện làm việc khác theo quy định của pháp luật

c)

Được cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn được giao

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

166.

Luật CBCC 2008, cán bộ công chức có quyền nào để bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ?

a)

Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ

b)

Được bảo đảm trang thiết bị và các điều kiện làm việc khác theo quy định của pháp luật

c)

Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

167.

Luật CBCC 2008, cán bộ công chức có quyền nào để đảm bảo các điều kiện thi hành công vụ

a)

Được bảo đảm trang thiết bị và các điều kiện làm việc khác theo quy định của pháp luật

b)

Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

c)

Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

168.

Luật CBCC 2008, cán bộ công chức có quyền nào để đảm bảo các điều kiện thi hành công vụ?

a)

Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ

b)

Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

c)

Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

169.

Luật CBCC 2008, cán bộ công chức không được làm những việc nào có liên quan đến đạo đức công vụ?

a)

Trốn tránh trách nhiệm

b)

Thoái thác nhiệm vụ được giao

c)

Gây bè phái

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

170.

Luật CBCC 2008, cán bộ công chức không được làm những việc nào có liên quan đến đạo đức công vụ?

a)

Gây bè phái, mất đoàn kết

b)

Tự ý bỏ việc

c)

2 đáp án trên đều đúng

d)

2 đáp án trên đều sai

171.

Luật CBCC 2008, cán bộ công chức không được làm những việc nào có liên quan đến đạo đức công vụ?

a)

Sử dụng tài sản của Nhà nước và của Nhân dân trái pháp luật

b)

Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn

c)

Sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

172.

Luật CBCC 2008, cán bộ công chức không được làm những việc nào có liên quan đến đạo đức công vụ?

a)

Phân biệt đối xử dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức

b)

Phân biệt đôi xử dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức

c)

Phân biệt đối xử dân tộc, nam nữ, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức

d)

Phân biệt đối xử dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo

173.

Luật CBCC 2008, cán bộ, công chức không được làm những việc nào có liên quan đến đạo đức công vụ?

a)

Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác nhiệm vụ được giao, gây bè phái, mất đoàn kết, tự ý bỏ việc hoặc tham gia đình công

b)

Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác nhiệm vụ được giao; gây bè phái, mất đoàn kết, tự ý bỏ việc

c)

Thoái thác trách nhiệm, thoái thác nhiệm vụ được giao; gây bè phái, mất đoàn kết; tự ý bỏ việc

d)

Thoái thác trách nhiệm, thoái thác nhiệm vụ được gioa; gây bè phái, mất đoàn kết; tự ý bỏ việc

174.

Luật CBCC 2008, cán bộ công chức không được làm những việc nào có liên quan đến đạo đức công vụ?

a)

Lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi

b)

Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi

c)

Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn của cá nhân, tổ chức nhân dân; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi

d)

Lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn của cá nhân, tổ chức, nhân dân; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi

175.

Luật CBCC 2008, quy định điều kiện về độ tuổi để tuyển dụng công chức ntn?

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 18 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi

d)

Đủ 20 tuổi trở lên

176.

Luật CBCC 2008, những đôi tượng nào không được đăng ký tuyển dụng công chức?

a)

Không cư trú tại Việt Nam

b)

Mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng