wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT dao động cơ CB

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = -Acos(ωt + φ) cm. Pha ban đầu của vật là

a)

π+ρ\pi+\rho

b)

ρ\rho

c)

ρ-\rho

d)

ρ+π2\rho+\frac{\pi}{2}

2.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = Acos(ωt) cm. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

          

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

c)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

3.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(2πtπ3)x=\ 4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right) . Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

1 cm.

d)

8 cm.

5.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(2πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

2 s.

b)

0,5 s.

c)

0,25 s.

d)

1s.

6.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt) cm. Độ dài quỹ đạo dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

5 cm.

c)

10 cm.

d)

20 cm.

7.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt- π6\frac{\pi}{6} ) cm. Tần số dao động của vật là

 

a)

6 Hz.

b)

4 Hz.

c)

2 Hz.

d)

0,5 Hz.

8.

  Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 1,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

3. cm.

c)

5,95 cm.

d)

–1 cm.

9.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(5πt – π/3) cm. Vận tốc và gia tốc của vật ở thời điểm t = 0,2 (s) là

a)

10π 10\pi\ cm/s.

b)

10π -10\pi\ cm/s.

c)

10π3 10\pi\sqrt[]{3}\ cm/s.

d)

10π3 -10\pi\sqrt[]{3}\ cm/s.

10.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Lấy π2 = 10, gia tốc cực đại của vật

a)

80 cm/ s2s^2

b)

40 cm/ s2s^2

c)

20 cm/ s2s^2

d)

10 cm/ s2s^2

11.

Dao động điều hoà có vận tốc cực đại là vmax = 4π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì tần số góc của dao động là

a)

π (rad/s).

b)

2π (rad/s).   

c)

π/2 (rad/s).

d)

4π (rad/s).

12.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x=5cos(4πt+ρ)x=5\cos\left(4\pi t+\rho\right) , tại thời điểm t = 0 thì li độ x = 0. Pha ban đầu của dao động là

  

a)

0 (rad).

b)

π/4 (rad).   

c)

π/2 (rad).

d)

π (rad).

13.

Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

 

a)

v = 0,5 m/s.

b)

v = 2 m/s.   

c)

v = 3 m/s.

d)

v = 1 m/s.

14.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 1 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là:

a)

f = 4,1 Hz.   

b)

f = 3 Hz.

c)

f = 1,2 Hz.   

d)

f = 4,6 Hz.

15.

Cho một vật dao động điều hòa, biết rằng trong 8 s vật thực hiện được 5 dao động. Tính chu kì dao động của vật

a)

0,625 s.

b)

1,6 s.

c)

40 s.

d)

20 s.

16.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 15 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 30 cm.

b)

A = 15 cm.

c)

A = – 15 cm.

d)

A = 7,5 cm.

17.

Xét một dao động điều hòa trên trục Ox. Trong trường hợp nào dưới đây hợp lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều với chiều chuyển động? Vật đi từ vị trí

            

a)

cân bằng ra vị trí biên.

b)

biên dương sang vị trí biên âm.

c)

biên về vị trí cân bằng.

d)

biên âm sang vị trí biên dương.

18.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi .

d)

và hướng không đổi.

19.

Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos( 2π2\pi t + π3\frac{\pi}{3} ) cm với k = 100 N/m. Độ lớn lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là

         

a)

5N

b)

-5N

c)

500 N

d)
  • - 500 N

20.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

         

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.