wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT AMIN AMINOAXIT 1

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

3.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

4.

Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

a)

đimetylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

N-etylmetanamin

d)

đimetylmetanamin.

5.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

6.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

7.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

NH2-CH2-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

8.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

9.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NH3

10.

Tính chất vật lý của aminoaxit nào sau đây ở điều kiện thường không đúng?

a)

là chất rắn, dạng tinh thể

b)

tan tốt trong nước

c)

có vị ngọt

d)

không bị phân hủy khi nóng chảy

11.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

12.

Hợp chất nào có tính lưỡng tính ( tác dụng với axit và bazơ)

a)

amin

b)

aminnoaxxit

c)

este

d)

cacbohidrat

13.

Benzylamin có công thức phân tử là

a)

C6H7N

b)

C7H9N

c)

C7H7N

d)

C7H8N

14.

Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

anilin

b)

isopropyl amin

c)

butyl amin

d)

trimetyl amin

15.

Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với

a)

Br2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

16.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức

a)

cacboxyl và hidroxyl

b)

hidroxyl và amino

c)

cacboxyl và amino

d)

cacbonyl và amino

17.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Anilin

d)

Valin

18.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Chọn những chất có giá trị M tương ứng đúng

a)

Đimetyl amin có M= 45

b)

Glyxin có M= 75

c)

Anilin có M= 89

d)

Valin có M= 117

e)

Lysin có M= 146

20.

Phenylamin là amin

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

21.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac ?

a)

Metylamin.

b)

Phenylamin.

c)

Đimetylamin.

d)

Trimetylamin.

23.

Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C4H11N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Trong các chất: C6H5NH2, CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là:

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3CH2CH2NH2

d)

CH3NH2

25.

Giải thích về quan hệ cấu trúc không hợp lý?

a)

Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ

b)

Tính bazơ trên amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn

c)

Do có nhóm - NH2 nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và ưu tiên thế vào vị trí o-, p-

d)

Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại

26.

Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CnH2n+3N

d)

CxHyN

27.

Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3

a)

1>3>5>4>2>6

b)

5>4>2>1>3>6

c)

6>4>3>5>1>2

d)

5>4>2>6>1>3

28.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic

b)

benzen

c)

anilin

d)

axit axetic

29.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím

b)

kim loại Na

c)

dd Br2

d)

dd NaOH

30.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

Axit 3-metyl-2-aminobutanoic

b)

Axit 2-amino-3-metylbutanoic

c)

Valin.

d)

Axit a-aminoisovaleric

32.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.

b)

(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

c)

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

d)

(4) Axit e-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.

33.

Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

a)

dd NaOH, dd HCl, C2H5­OH, C2H5COOH.

b)

dd NaOH, dd HCl, CH3­OH, dd brom

c)

dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím.

d)

dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom

35.

Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

a)

axit glutamic

b)

axit b-amino propionic

c)

glyxin

d)

alanin

36.

Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH , H2SO4 và làm mất màu dd Br2 . Hợp chất có CTCT là

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

CH2=CHCOONH4

c)

H2NCH2CH2COOH

d)

CH2=CHCH2COONH4

37.

Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :NH2(CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH.Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch HCl

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch NaOH

38.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím hóa đỏ?

a)

ClH3N-CH2-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COONa

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

39.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Dung dịch của các amino axit đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

b)

Tính bazơ của C6H5NH2 yếu hơn tính bazơ của NH3

c)

Aminoaxit là chất hữu cơ tạp chức

d)

Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n+3N (n ≥ 1)

40.

Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh

a)

etyl amin

b)

đimetyl amin

c)

amoniac

d)

anilin

e)

glixin

41.

Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2 : H2O là 2 : 3. Vậy công thức của amin X là:

a)

C4H11N

b)

C3H9N

c)

CH5N

d)

C2H7N

42.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

b)

CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3

c)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

d)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH

43.

Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?

a)

Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dd HCl

b)

Đều tan tốt trong nước và tạo dd có môi trường bazơ mạnh.

c)

Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

d)

Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2

44.

Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

a)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl.

b)

Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

c)

Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-).

d)

Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.

45.

Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng?

a)

Tất cả đều là chất rắn

b)

Tất cả đều không tan trong nước

c)

Tất cả đều tan trong nước

d)

Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao

46.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử:

a)

Chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

Chỉ chứa nhóm amino.

c)

Chứa nhóm cacboxyl hoặc nhóm amino.

d)

Chỉ chứa nhóm cacboxyl.

47.

"Amino axit là hợp chất hữu cơ . . ."

a)

tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

đơn chức, trong phân tử chỉ chứa nhóm amino.

c)

đơn chức, trong phân tử chứa nhóm cacboxyl hoặc nhóm amino.

d)

đa chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.

48.

Tính chất hoá học của amino axit là

a)

Tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc.

b)

Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngưng.

c)

Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng.

49.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

50.

Công thức tổng quát của các Aminoaxit là :

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x(COOH)y

c)

R(NH2)x(COOH)y

d)

H2N-CxHy-COOH

51.

α- aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

52.

C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Có bao nhiêu đồng phân amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3CH(NH2)COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit α-aminopropionic.

c)

Alanin.

d)

Anilin.

56.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

a)

H2NCH2COOH

b)

HOOCCH2CH(NH2)COOH

c)

CH3CH(NH2)COOH

d)

H2NCH2CH2COOH

57.

Cho các chất:

X : H2N - CH2 - COOH

Y : H3C - NH - CH2 - CH3

Z : C6H5 -CH(NH2)-COOH

T : CH3 - CH2 - COOH

G : HOOC - CH2 – CH(NH2 )COOH

P : H2N - CH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2 )COOH

Aminoaxit là :

a)

X , Z , T , P

b)

X, Y, Z, T

c)

X, Z, G, P.

d)

X, Y, G, P

58.

Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa cấu tạo và tên gọi?

a)

H2N-CH2-COOH (glyxin)

b)

CH3-CH(NH2)-COOH (alanin)

c)

(CH3)2CH-CH(NH2)-COOH(valin)

d)

HOOC-CH(NH2)-[CH2]2-COOH (axit glutaric)

59.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl.

b)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

c)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .

d)

dung dịch KOH và CuO.

60.

Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính

a)

C2H5OH.

b)

CH2 = CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH

61.

Glyxin không tác dụng với

a)

H2SO4 loãng.

b)

C2H5OH.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

62.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

63.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

CH3OH.

64.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với C6H5NH2?

a)

NaCl.

b)

Br2

c)

NaOH.

d)

CH3OH.

65.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol).

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol).

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH; dung dịch HCl; CH3COOH; C2H5OH.

b)

Dung dịch NaOH; dung dịch H2SO4; dung dịch Brom; C2H5OH.

c)

Dung dịch Ca(OH)2; dung dịch HCl; dung dịch thuốc tím KMnO4; CH3OH.

d)

Dung dịch H2SO4; dung dịch HNO3; dung dịch thuốc tím KMnO4; CH3CHO.

68.

Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây?

a)

H2N-CH(CH3)-COCl

b)

HOOC-CH(CH3)-NH3Cl

c)

CH3-CH(NH2)-COCl

d)

HOOC-CH(CH2Cl)-NH2

69.

Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

X, Y, Z, T.

b)

X, Y, T.

c)

X, Y, Z.

d)

Y, Z, T.

70.

Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 có CTCT:

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

CH2=CHCOONH4

c)

H2NCH2CH2COOH

d)

CH2=CH-CH2-COONH4

71.

Cho glixin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp phương trình hóa học viết không đúng?

a)

X + HCl → ClH3NCH2COOH

b)

X + HNO3 → O3N-H3NCH2COOH + H2O

c)

X + CH3OH + HCl→ClH3NCH2COOCH3 + H2O

d)

X + NaOH → H2NCH2COONa

72.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?

a)

Glixin (CH2NH2COOH)

b)

Lysin (H2NCH2[CH2]3CH(NH2)COOH)

c)

Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

d)

Natriphenolat (C6H5ONa)

73.

Có hiện tượng gì khi cho quì tím vào 2 dung dịch sau:

(X): H2N-CH2-COOH

(Y): HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH

a)

X và Y đều không đổi màu quỳ tím.

b)

X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.

c)

X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.

d)

cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ.

74.

Cho các dung dịch của các chất sau:

(1)NH2-CH2-COOH

(2)ClH3N-CH2-COOH

(3)NH2-CH2-COONa

(4)NH2-[CH2]2-CH(NH2)-COOH

(5)HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH

Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ?

a)

1, 3.

b)

3, 4.

c)

1, 4.

d)

2, 5.

75.

Cho các chất sau:

(1) anilin

(2) metylamin

(3) axit amino axetic

(4) axit - aminopentađioic

(5) axit 2,6- điaminhexanoic

Dung dịch nào làm quì tím hoá xanh?

a)

1, 2, 5.

b)

2, 5.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 4, 5.

76.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

77.

Cho sơ đồ biến hoá:

Alanin + NaOH → X

X + HCl →Y

Y là chất nào sau đây?

a)

CH3-CH(NH2)-COONa

b)

NH2-CH2-COOH

c)

CH3-CH(NH3Cl)-COONa

d)

CH3-CH(NH3Cl)-COOH.

78.

Cho các dãy chuyển hóa:

Glyxin + NaOH → A

A + HCl →X

Glyxin + HCl → B

B + NaOH →Y.

X và Y lần lượt là:

a)

đều là ClH3NCH2COONa

b)

ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

c)

ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa

d)

ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

79.

Phát biểu KHÔNG đúng là

a)

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO.

b)

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

c)

Hợp chất H2N–CH2–COOH3N–CH3 là este của glyxin (hay glixin).

d)

Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

80.

Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N–CH2COONa; H2N–CH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3N–CH2COOH, HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH. Số lượng dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

a)

CH3NH2 và NH3.

b)

C2H5OH và N2.

c)

CH3OH và CH3NH2.

d)

CH3OH và NH3.

82.

Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là

a)

vinylamoni fomat và amoni acrylat.

b)

axit 2–aminopropanoic và axit 3–aminopropanoic

c)

axit 2–aminopropanoic và amoni acrylat.

d)

amoni acrylat và axit 2–aminopropanoic.

83.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

a)

2, 1, 3.

b)

2, 3, 1.

c)

1, 2, 3.

d)

3, 1, 2.

84.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

axit α–aminoglutaric.

b)

axit α, e–điaminocaproic.

c)

axit α–aminopropionic.

d)

axit aminoaxetic.

85.

Alanin có công thức là

a)

H2N–CH2CH2COOH.

b)

C6H5–NH2.

c)

CH3CH(NH2)–COOH.

d)

H2N–CH2COOH.

86.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

a)

glyxin.

b)

metylamin.

c)

axit axetic.

d)

alanin.

87.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysin.

b)

Alanin.

c)

Glyxin.

d)

Valin.

88.

Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

90.

Cho các chất: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là

a)

propan–2–amin và axit aminoetanoic.

b)

propan–1–amin và axit aminoetanoic.

c)

propan–2–amin và axit 2–amino propanoic.

d)

propan–1–amin và axit 2–amino propanoic.

91.

1 mol Glyxin tác dụng được với x mol NaOH và y mol HCl. x và y lần lượt là

a)

1 và 2

b)

2 và 1

c)

1 và 1

d)

2 và 1

92.

Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với

a)

Br2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

93.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

94.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

95.

Nhóm chất làm xanh quì tím ẩm là

a)

metyl amin, lysin.

b)

metyl amin, axit glutamic.

c)

metyl amin, anilin.

d)

anilin, glyxin.

96.

Chất tác dụng với dung dịch brom tạo thành kết tủa trắng là

a)

anilin.

b)

metyl amin.

c)

valin.

d)

axit glutamic.

97.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

98.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

99.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

C6H5NH2.

100.

Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin

d)

glyxin.

101.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4