Font size
WorksheetsLÝ THUYẾT AMIN AMINOAXIT 1
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Các amin nào sau đây là amin bậc I ?
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2
CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.
CH3NH2 ; CH3NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là
đimetylamin.
etylmetylamin.
N-etylmetanamin
đimetylmetanamin.
Bậc của amin là
bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
NH2-CH2-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là
2.
3.
4.
5.
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?
HCl
NaOH
NaCl
NH3
Tính chất vật lý của aminoaxit nào sau đây ở điều kiện thường không đúng?
là chất rắn, dạng tinh thể
tan tốt trong nước
có vị ngọt
không bị phân hủy khi nóng chảy
Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?
Nhóm –OH và nhóm –COOH
Nhóm – NH2 và nhóm – COOH
Nhóm –OH và nhóm –CHO
Nhóm – NH2 và nhóm –CHO
Hợp chất nào có tính lưỡng tính ( tác dụng với axit và bazơ)
amin
aminnoaxxit
este
cacbohidrat
Benzylamin có công thức phân tử là
C6H7N
C7H9N
C7H7N
C7H8N
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
anilin
isopropyl amin
butyl amin
trimetyl amin
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với
Br2
NaOH
HCl
NaCl
Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức
cacboxyl và hidroxyl
hidroxyl và amino
cacboxyl và amino
cacbonyl và amino
Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu
Glyxin
Lysin
Anilin
Valin
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là
3
4
5
6
Chọn những chất có giá trị M tương ứng đúng
Đimetyl amin có M= 45
Glyxin có M= 75
Anilin có M= 89
Valin có M= 117
Lysin có M= 146
Phenylamin là amin
bậc 1.
bậc 2.
bậc 3.
bậc 4.
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac ?
Metylamin.
Phenylamin.
Đimetylamin.
Trimetylamin.
Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C4H11N ?
1
2
3
4
Trong các chất: C6H5NH2, CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là:
C6H5NH2
CH3CH2NHCH3
CH3CH2CH2NH2
CH3NH2
Giải thích về quan hệ cấu trúc không hợp lý?
Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
Tính bazơ trên amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
Do có nhóm - NH2 nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và ưu tiên thế vào vị trí o-, p-
Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:
CnH2n+1N
CnH2n+1NH2
CnH2n+3N
CxHyN
Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3
1>3>5>4>2>6
5>4>2>1>3>6
6>4>3>5>1>2
5>4>2>6>1>3
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
ancol etylic
benzen
anilin
axit axetic
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
quỳ tím
kim loại Na
dd Br2
dd NaOH
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
2
3
4
5
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
Axit 3-metyl-2-aminobutanoic
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
Valin.
Axit a-aminoisovaleric
Nhận định nào sau đây đúng
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4) Axit e-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là
1
2
3
4
Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
dd NaOH, dd HCl, C2H5OH, C2H5COOH.
dd NaOH, dd HCl, CH3OH, dd brom
dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím.
dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom
Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
axit glutamic
axit b-amino propionic
glyxin
alanin
Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH , H2SO4 và làm mất màu dd Br2 . Hợp chất có CTCT là
CH3CH(NH2)COOH
CH2=CHCOONH4
H2NCH2CH2COOH
CH2=CHCH2COONH4
Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :NH2(CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH.Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :
Dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Quỳ tím
Dung dịch NaOH
Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím hóa đỏ?
ClH3N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COONa
CH3-CH(NH2)-COOH
Chọn câu phát biểu sai
Dung dịch của các amino axit đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Tính bazơ của C6H5NH2 yếu hơn tính bazơ của NH3
Aminoaxit là chất hữu cơ tạp chức
Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n+3N (n ≥ 1)
Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh
etyl amin
đimetyl amin
amoniac
anilin
glixin
Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2 : H2O là 2 : 3. Vậy công thức của amin X là:
C4H11N
C3H9N
CH5N
C2H7N
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?
Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dd HCl
Đều tan tốt trong nước và tạo dd có môi trường bazơ mạnh.
Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2
Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl.
Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-).
Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.
Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng?
Tất cả đều là chất rắn
Tất cả đều không tan trong nước
Tất cả đều tan trong nước
Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử:
Chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
Chỉ chứa nhóm amino.
Chứa nhóm cacboxyl hoặc nhóm amino.
Chỉ chứa nhóm cacboxyl.
"Amino axit là hợp chất hữu cơ . . ."
tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
đơn chức, trong phân tử chỉ chứa nhóm amino.
đơn chức, trong phân tử chứa nhóm cacboxyl hoặc nhóm amino.
đa chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
Tính chất hoá học của amino axit là
Tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc.
Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngưng.
Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp.
Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2.
C2H5OH.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
Công thức tổng quát của các Aminoaxit là :
R(NH2) (COOH)
(NH2)x(COOH)y
R(NH2)x(COOH)y
H2N-CxHy-COOH
α- aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ
1
3
2
4
C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
2
3
4
5
Có bao nhiêu đồng phân amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
1
2
3
4
C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit ?
2
3
4
5
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3CH(NH2)COOH ?
Axit 2-aminopropanoic.
Axit α-aminopropionic.
Alanin.
Anilin.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2NCH2COOH
HOOCCH2CH(NH2)COOH
CH3CH(NH2)COOH
H2NCH2CH2COOH
Cho các chất:
X : H2N - CH2 - COOH
Y : H3C - NH - CH2 - CH3
Z : C6H5 -CH(NH2)-COOH
T : CH3 - CH2 - COOH
G : HOOC - CH2 – CH(NH2 )COOH
P : H2N - CH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2 )COOH
Aminoaxit là :
X , Z , T , P
X, Y, Z, T
X, Z, G, P.
X, Y, G, P
Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa cấu tạo và tên gọi?
H2N-CH2-COOH (glyxin)
CH3-CH(NH2)-COOH (alanin)
(CH3)2CH-CH(NH2)-COOH(valin)
HOOC-CH(NH2)-[CH2]2-COOH (axit glutaric)
Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
dung dịch KOH và dung dịch HCl.
dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .
dung dịch KOH và CuO.
Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính
C2H5OH.
CH2 = CHCOOH.
H2NCH2COOH.
CH3COOH
Glyxin không tác dụng với
H2SO4 loãng.
C2H5OH.
NaOH.
NaCl.
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
CH3COOH
H2NCH2COOH
CH3CHO.
CH3NH2.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl.
HCl.
NaOH.
CH3OH.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với C6H5NH2?
NaCl.
Br2
NaOH.
CH3OH.
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol).
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
2
3
4
5
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol).
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
2
3
4
5
Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
Dung dịch NaOH; dung dịch HCl; CH3COOH; C2H5OH.
Dung dịch NaOH; dung dịch H2SO4; dung dịch Brom; C2H5OH.
Dung dịch Ca(OH)2; dung dịch HCl; dung dịch thuốc tím KMnO4; CH3OH.
Dung dịch H2SO4; dung dịch HNO3; dung dịch thuốc tím KMnO4; CH3CHO.
Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây?
H2N-CH(CH3)-COCl
HOOC-CH(CH3)-NH3Cl
CH3-CH(NH2)-COCl
HOOC-CH(CH2Cl)-NH2
Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
X, Y, Z, T.
X, Y, T.
X, Y, Z.
Y, Z, T.
Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 có CTCT:
CH3CH(NH2)COOH
CH2=CHCOONH4
H2NCH2CH2COOH
CH2=CH-CH2-COONH4
Cho glixin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp phương trình hóa học viết không đúng?
X + HCl → ClH3NCH2COOH
X + HNO3 → O3N-H3NCH2COOH + H2O
X + CH3OH + HCl→ClH3NCH2COOCH3 + H2O
X + NaOH → H2NCH2COONa
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Glixin (CH2NH2COOH)
Lysin (H2NCH2[CH2]3CH(NH2)COOH)
Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Natriphenolat (C6H5ONa)
Có hiện tượng gì khi cho quì tím vào 2 dung dịch sau:
(X): H2N-CH2-COOH
(Y): HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
X và Y đều không đổi màu quỳ tím.
X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.
X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.
cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ.
Cho các dung dịch của các chất sau:
(1)NH2-CH2-COOH
(2)ClH3N-CH2-COOH
(3)NH2-CH2-COONa
(4)NH2-[CH2]2-CH(NH2)-COOH
(5)HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH
Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ?
1, 3.
3, 4.
1, 4.
2, 5.
Cho các chất sau:
(1) anilin
(2) metylamin
(3) axit amino axetic
(4) axit - aminopentađioic
(5) axit 2,6- điaminhexanoic
Dung dịch nào làm quì tím hoá xanh?
1, 2, 5.
2, 5.
2, 3, 4.
1, 4, 5.
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dung dịch NaOH
dung dịch HCl.
natri kim loại.
quỳ tím.
Cho sơ đồ biến hoá:
Alanin + NaOH → X
X + HCl →Y
Y là chất nào sau đây?
CH3-CH(NH2)-COONa
NH2-CH2-COOH
CH3-CH(NH3Cl)-COONa
CH3-CH(NH3Cl)-COOH.
Cho các dãy chuyển hóa:
Glyxin + NaOH → A
A + HCl →X
Glyxin + HCl → B
B + NaOH →Y.
X và Y lần lượt là:
đều là ClH3NCH2COONa
ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Phát biểu KHÔNG đúng là
Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO–.
Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Hợp chất H2N–CH2–COOH3N–CH3 là este của glyxin (hay glixin).
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N–CH2COONa; H2N–CH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3N–CH2COOH, HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH. Số lượng dung dịch có pH < 7 là
2
3
4
5
Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
CH3NH2 và NH3.
C2H5OH và N2.
CH3OH và CH3NH2.
CH3OH và NH3.
Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là
vinylamoni fomat và amoni acrylat.
axit 2–aminopropanoic và axit 3–aminopropanoic
axit 2–aminopropanoic và amoni acrylat.
amoni acrylat và axit 2–aminopropanoic.
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
2, 1, 3.
2, 3, 1.
1, 2, 3.
3, 1, 2.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
axit α–aminoglutaric.
axit α, e–điaminocaproic.
axit α–aminopropionic.
axit aminoaxetic.
Alanin có công thức là
H2N–CH2CH2COOH.
C6H5–NH2.
CH3CH(NH2)–COOH.
H2N–CH2COOH.
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
glyxin.
metylamin.
axit axetic.
alanin.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
Lysin.
Alanin.
Glyxin.
Valin.
Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
2
3
4
5
Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
2
3
5
4
Cho các chất: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
propan–2–amin và axit aminoetanoic.
propan–1–amin và axit aminoetanoic.
propan–2–amin và axit 2–amino propanoic.
propan–1–amin và axit 2–amino propanoic.
1 mol Glyxin tác dụng được với x mol NaOH và y mol HCl. x và y lần lượt là
1 và 2
2 và 1
1 và 1
2 và 1
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với
Br2
NaOH
HCl
NaCl
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
C6H5NH2
NaOH
CH3COONa
NH3
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Nhóm chất làm xanh quì tím ẩm là
metyl amin, lysin.
metyl amin, axit glutamic.
metyl amin, anilin.
anilin, glyxin.
Chất tác dụng với dung dịch brom tạo thành kết tủa trắng là
anilin.
metyl amin.
valin.
axit glutamic.
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?
CH3CH2CH2NH2.
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
H2NCH2COOH.
C6H5NH2.
Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là
alanin.
valin.
lysin
glyxin.
Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là
1
2
3
4
