Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST GIẢI PHẪU Y2 - ĐỀ SỐ 04

Total questions: 172

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.
Tất cả các câu sau đây đều đúng trừ
a)
Hai bên miệng giới hạn bởi môi và má
b)
Trên miệng ngăn cách với mũi vòm miệng
c)
Dưới miệng là nền miệng có xương hàm dưới, lưỡi và vùng dưới lưỡi
d)
Phía sau miệng thông với hầu qua eo hầu
2.
Trong các câu mô tả về môi, câu nào sau đây sai
a)
Môi là một nếp da cơ và niêm mạc, nằm xung quanh khe miệng
b)
Mặt ngoài môi trên, ở phần giữa có một rãnh nông, thẳng đứng gọi là nhân trung
c)
Ở hai bên, hai môi liên tiếp với nhau tạo thành mép, mép nằm ở góc miệng, phía trước răng hàm bé thứ hai
d)
Môi được cấu tạo bởi 3 lớp: ngoài là da, giữa là cơ vân, trong là niêm mạc
3.
Chọn đáp án sai
a)
Có ba tuyến nước bọt lớn đổ vào ổ miệng là tuyến mang tai, tuyến dưỡi lưỡi và tuyến khẩu cái
b)
Tuyến mang tai là tuyến nước bọt lớn nhất đổ vào ổ miệng
c)
Tuyến dưới lưỡi là tuyến nhỏ nhất trong 3 tuyến chính
d)
Mạc tuyến mang tai do lá nông mạc cổ tạo nên
4.
Trong các câu miêu tả về răng, câu nào sau đây là sai
a)
Răng gồm có 3 phần: vành (thân), cổ và rễ
b)
Ổ tủy răng gồm hai phần: ổ thân răng và ống rễ răng
c)
Răng được cấu tạo bởi lớp mô cứng calci hóa là xương răng hay ngà răng bao phủ bởi men răng ở thân răng, và chất xê măng ở chân răng
d)
Răng vĩnh viễn bắt đầu xuất hiện trong ổ miệng từ khoảng 4 tuổi và thay thế toàn bộ răng sữa cho đến 10 tuổi
5.
Trong các câu nói về lưỡi, câu nào chưa chính xác
a)
2 phần của lưỡi ngăn cách nhau bởi rãnh tận
b)
Niêm mạc lưỡi có nhiều nhú rất nhỏ gọi là nhú lưỡi
c)
Động mạch chính tới lưỡi là động mạch lưỡi, nhánh của động mạch cảnh trong
d)
Thần kinh vận động các cơ của lưỡi là thần kinh hạ thiệt
6.
Chọn câu sai khi nói về mũi
a)
Mũi là phần đầu của cơ quan hô hấp, có nhiệm vụ lọc, sưởi ấm và làm ẩm không khí hút vào. Nó còn là cơ quan khứu giác có chức năng ngửi. Mũi cũng tham gia vào việc phát âm
b)
Mũi gồm hai phần: mũi ngoài và mũi trong
c)
Các nhánh thần kinh mặt vận động các cơ mũi
d)
Mũi ngoài được gắn vào phần dưới trán bởi gốc mũi
7.
Câu nào sau đây là sai
a)
Các lỗ mũi mở vào tiền đình mũi, là phần đầu tiên của ổ mũi
b)
Ngách bướm sàng có lỗ đổ vào của xoang bướm
c)
Ngách mũi trên không có lỗ xoang nào đổ vào
d)
Lỗ ống lệ tỵ nằm ở đường mũi dưới
8.
Nói về động mạch và thần kinh của mũi, câu nào sau đây chưa chính xác
a)
Động mạch cấp máu cho ổ mũi chủ yếu là động mạch sàng sau và động mạch bướm khẩu cái
b)
Tĩnh mạch mũi tạo thành đám rối dưới niêm mạc và thường chạy kèm theo động mạch
c)
Bạch huyết của mũi đổ vào các hạch cổ sâu
d)
Chi phối cảm giác chung của mũi do hai nhánh của thần kinh sinh ba: thần kinh mắt và thần kinh hàm trên
9.
Trong các mô tả về hầu, mô tả nào sau đây chưa chính xác?
a)
Hầu là ngã tư của đường hô hấp và tiêu hóa, nằm ở phía sau hốc mũi, ổ miệng và thanh quản
b)
Hầu chia thành 3 phần: tị hầu, khẩu hầu và thanh hầu
c)
Tị hầu ở phía trên khẩu cái mềm, đóng góp chính cho hệ khứu giác
d)
Khẩu hầu là phần hầu nằm phía sau ổ miệng chính và phần sau của lưỡi, giới hạn bởi khẩu cái mềm ở trên và bờ trên thượng thiệt
10.
Chọn đáp án chưa chính xác
a)
Cấp máu cho hầu là các nhánh động mạch hầu lên
b)
Từ đám rối tĩnh mạch hầu, các tĩnh mạch dẫn máu về tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch mặt
c)
Bạch huyết của hầu chạy tới các hạch cổ nông
d)
Vận động và cảm giác phần lớn hầu là do các nhánh từ thần kinh đám rối hầu
11.
Chọn câu sai
a)
Sụn thóc là 1 sụn thuộc vùng hầu
b)
Thanh quản có 6 sụn chính là sụn giáp, sụn nhẫn, sụn nắp thanh môn, sụn phễu, sụn sừng, sụn chêm
c)
Thanh quản là 1 phần quan trọng của đường dẫn khí, đi từ tị hầu tới khí quản
d)
Thanh quản đảm nhiệm chức vụ là cơ quan phát âm chính
12.
Trong các mô tả về các sụn của thanh quản, mô tả nào sau đây chưa chính xác
a)
Sụn giáp là sụn đơn lớn nhất của thanh quản, nằm trên đường giữa, dưới xương móng, trên sụn nhẫn, trước sụn thượng thiệt
b)
Sụn nhẫn là 1 sụn đơn nằm dưới sụn giáp, hình 1 cái nhẫn
c)
Sụn phễu có có hình thap, ba mặt, một đỉnh và 1 đáy
d)
Sụn thóc là sụn nhỏ nằm ở trước trong màng giáp móng
13.
Chọn đáp án sai
a)
Các cơ nâng thanh quản gồm cơ giáp móng, cơ trâm móng, cơ hàm móng và cơ hai bụng, cơ trâm hầu và cơ khẩu cái hầu
b)
Các cơ hạ thanh quản gồm cơ vai móng, cơ ức móng, cơ ức giáp
c)
Ổ thanh quản thông với hầu bởi lỗ vào thanh quản
d)
Ổ thanh quản có 1 phần thắt hẹp ở giữa gọi la nếp thanh âm chia thanh quản thành 3 tầng
14.
Chọn câu sai khi nói về thanh môn
a)
Tầng trên thanh môn là tiền đình thanh quản
b)
Thanh môn hay còn gọi là cửa phát âm, là phần thắt hẹp nhất của ổ thanh quản, bao gồm nếp thanh âm, mỏm thanh âm và khe thanh môn
c)
Nếp thanh âm có nhiệm vụ kiểm soát dòng không khí đi qua khe thanh môn.
d)
Phần dưới thanh môn của thanh quản gọi là ổ dưới thanh môn, có hình bầu dục
15.
Nói về mạch và thần kinh của thanh quản, hãy chọn đáp án chưa chính xác
a)
Thanh quản được cấp máu bởi động mạch thanh quản trên và động mạch thanh quản dưới
b)
Đi kèm các động mạch tương ứng thì thanh quản có tĩnh mạch thanh quản trên và tĩnh mạch thanh quản dưới
c)
Bạch huyết thanh quản đổ vào các hạch cổ nông
d)
Thần kinh thanh quản trên và thần kinh thanh quản quặt ngược cảm giác cho thanh quản
16.
Khí quản là ống dẫn khí tiếp theo thanh quản
a)
Khí quản bắt đầu từ bờ dưới sụn nhẫn, ngang mức đốt sống cổ 6 và tận hết ở trong lồng ngực
b)
Khí quản bắt đầu từ bờ dưới sụn nhẫn, ngang mức đốt sống cổ 6 và tận hết ở trong lồng ngực
c)
Khí quản là ống hình trụ, dẹt ở phía sau , tạo nên bởi các vòng sụn chồng lên nhau
d)
Nơi khí quản tận hết có hai lỗ của hai phế quản không bị ngăn cách gọi là đáy tầu khí quản
17.
Chọn đáp án sai
a)
Liên quan khí quản có hai phần là đoạn cổ và phần ngực
b)
Khí quản được cấp huyết bởi động mạch giáp trên và các nhánh phế quản của động mạch chủ ngực
c)
Tĩnh mạch khí quản đổ vào đám rối tĩnh mạch giáp dưới
d)
Các bạch huyết của khí quản chạy tới các hạch bạch huyết trước khí quản và các hạch bạch huyết cạnh khí quản
18.
Chọn đáp án chưa chính xác khi mô tả về tuyến giáp
a)
Tuyến giáp là 1 tuyến nội tiết
b)
Tuyến giáp nằm ở phần trước của cổ, phía trước các vòng sụn khí quản đầu tiên và hai bên thanh quản
c)
Tuyến giáp mang nhiều mạch máu, màu nâu đỏ, nặng khoảng 25g
d)
Tuyến giáp sử dụng protein sản xuất ra các hormon giáp là thyroxin và triiodothyronin
19.
Chọn câu sai
a)
Tuyến giáp gồm có 2 thùy phải và trái nối với nhau bởi một rãnh tuyến giáp
b)
Tuyến giáp được bao bọc trong một bao mô liên kết mỏng gọi là bao sợi
c)
Tế bào tiểu mô trụ có tác dụng hấp thụ các ion iod từ trong các lưới mao mạch
d)
Tuyến giáp có rất nhiều tiểu thùy, mỗi nang tuyến là 1 thùy tuyến
20.
Chọn câu sai
a)
Tuyến giáp được cấp huyết rất phong phú, chủ yếu bởi hai động mạch là động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới
b)
Tĩnh mạch tuyến giáp tạo nên các đám rối ở trên mặt tuyến và phía trước khí quản
c)
Bạch huyết tuyến giáp đổ vào ống ngực (bên trái) hoặc ống bạch huyết phải (bên phải)
d)
Thần kinh vùng giáp gồm những sợi vận động đi từ hạch giao cảm cổ trên, giữa và dưới
21.
Chọn đáp án sai
a)
Phần trước nhỏ lồi hơn của nhãn cầu là giác mạc trong suốt tạo nên 1/6 trước nhãn cầu
b)
Nhãn cầu cấu tạo gồm 3 lớp: lớp xơ, lớp mạch mà lớp võng mạc
c)
Phần lòng trắng của mắt mà ta quan sát được là củng mạc
d)
Đường vòng quanh nhãn cầu, cách đều hai cực và vuông góc với trục thị giác gọi là đường phân cách
22.
Chọn câu sai
a)
Lớp xơ nhãn cầu bao gồm giác mạc và củng mạc
b)
Lớp mạch nhãn cầu bao gồm mống mắt, thể mi và màng mạch
c)
Mống mắt tiết ra thủy dịch
d)
Tiền phòng và hậu phòng của nhãn cầu thông nhau qua con ngươi và chứa thủy dịch
23.
Chọn câu sai
a)
Võng mạc chia làm 3 phần gồm võng mạc thị giác, võng mạc thể mi và võng mạc mống mắt
b)
Võng mạc được tạo thành bởi hai phần cơ bản là phần sắc tố và phần thần kinh
c)
Thủy dịch có thành phần giống huyết tương nhưng không có protein
d)
Dây thần kinh số 3 chi phối 3 cơ của nhãn cầu
24.
Chọn câu sai
a)
Thần kinh thị giác cho cảm giác về các trạng thái đau nhức, mỏi…. của mắt
b)
Thần kinh ròng rọc hay dây thần kinh số 4 vận động cơ chéo trên.
c)
Thần kinh vận nhãn ngoài hay dây thần kinh số 6 vận động cơ thẳng ngoài.
d)
Các cơ nhãn cầu do 3 dây thần kinh chi phối
25.
Chọn câu sai khi nói về động tác của các cơ nhãn cầu
a)
Các cơ thẳng kéo nhãn cầu xoay về phía tên gọi của cơ
b)
Cơ nâng mi trên tác dụng theo tên của nó
c)
Cơ chéo dưới xoay nhãn ra ngoài
d)
Cơ chéo trên xoay nhãn cầu ra ngoài
26.
Ở phía trước mắt, củng mạc liên tiếp với giác mạc tại
a)
viền củng mạc
b)
viền giác mạc
c)
viền võng mạc
d)
viền mống mắt
27.
Các cơ vận nhãn cầu do thần kinh III, IV và bao nhiêu chi phối
a)
TK V
b)
TK VI
c)
TK VII
d)
TK VIII
28.
Thành dưới ổ mắt không được tạo bởi xương nào sau đây
a)
xương lệ
b)
xương Sàng
c)
xương gò má
d)
xương bướm
29.
Đường thẳng nối điểm trung tâm giác mạc và điểm trung tâm sau của củng mạc đc gọi là
a)
trục ổ mắt
b)
trục nhãn cầu
c)
trục thị giác
d)
trục mắt
30.
Tầng thần kinh náo của võng mạc, lớp tế bào làm nhiệm vụ tập trung tạo nên thần kinh thị giác
a)
lớp tế bào cảm thụ as
b)
lớp tế bào hai cực
c)
lớp tế bào hạch
d)
lớp thượng bì thần kinh
31.
Bộ phận có khả năng điều chỉnh lượng sáng vào trong nhãn cầu là:
a)
đồng tử
b)
thể mi
c)
mống mắt
d)
thấu kính
32.
Ngách mũi dưới là là nơi đổ vào của
a)
xoang bướm
b)
xoang sàng
c)
xoang trán
d)
ống lệ mũi
33.
Ổ mũi được cấp máu bời đông mạch bướm khẩu cái và
a)
Đm hầu lên
b)
Đm mặt
c)
Đm sàng sau
d)
Đm sàng trước
34.
Khi lỗ xoang hàm trên bị viêm mủ cần dẫn lưu ta thông qua con đường là
a)
thành ngoài ngách mũi dưới
b)
thành ngoài ngách mũi giữa
c)
thành ngoài ngách mũi trên
d)
thành ngoài ngách mũi sàng
35.
Thành dưới ổ mũi do
a)
(1)xương trán
b)
(2)mảnh ngang xương khẩu cái
c)
(3) mỏm khẩu cái xg hàm trên
d)
(4)xg lá mía
36.
Khi vòi tai bị nhiễm trùng có thể lan đến
a)
tai trong
b)
tai giữa
c)
tai ngoài
d)
ko sao
37.
Các cơ khít hầu trên giữa dưới có vai trò gì
a)
nuốt
b)
thở
c)
nhai
d)
phát âm
38.
Sụn thượng thiệt được gấn vào xương móng bởi
a)
dây chằng giáp thượng thiệt
b)
dây chằng móng thượng thiệt
c)
dây chằng nhẫn thượng thiệt
d)
dây chằng lưỡi thượng thiệt
39.
Cơ thanh quản có tác dụng làm mở khe thanh môn là
a)
cơ phễu ngang
b)
cơ nhẫn phễu sau
c)
cơ nhẫn giáp
d)
cơ nhẫn phễu bên
40.
Khí quản được tạo nên bởi bao nhiêu vòng sụn chữ C
a)
14-18
b)
16-20
c)
16-18
d)
18-22
41.
Khí quản được cấp máu bởi nhánh phế quản bởi đm chủ ngực và đm
a)
Đm giáp trên
b)
Đm giáp dưới
c)
Đm hầu lên
d)
Đm lưỡi
42.
Răng cối thứ nhất mọc lúc mấy tuổi
a)
5t
b)
6t
c)
7t
d)
8t
43.
Thần kinh chi phối cho vùng rãnh trước trừ nhú đài là
a)
tk hạ thiệt
b)
tk lưỡi
c)
tk thiệt hầu
d)
thừng nhĩ
44.
Niêm mạc thực quản là
a)
niêm mạc thượng mô trụ có lông chuyển
b)
niêm mạc thượng mô lát tầng
c)
niêm mạc thượng mô trụ
d)
niêm mạc thượng mô lát đơn
45.
Mê đạo xương bao gồm tiền đinh, ống bán xương và
a)
mê đạo màng
b)
ngoại dich
c)
ốc tai
d)
nội dịch
46.
Hố giữa gờ luân và gờ đối luân là
a)
hố thuyền
b)
hố nguyệt
c)
hố tam giác
d)
hõm nguyệt
47.
ở người lớn viêm tai giữa có thể truyền qua màng não cứng qua đường
a)
thần kinh từ hòm nhĩ qua khe đá trai
b)
động mạch từ hòm nhĩ qua khe đá trai
c)
tĩnh mạch từ hòm nhĩ qua khe đá trai
d)
đường khớp đá trai
48.
Thần kinh màng nhĩ không bao gồm
a)
tk hàm dưới
b)
tk lang thang
c)
tk mắt
d)
tk lưỡi hầu
49.
Nhận xét nào trong số những nhận xét sau về lớp áo thần kinh là đúng
a)
Củng mạc dày nhất ở đường xích đạo và chỗ bám của cơ thẳng
b)
Lá tối củng mạc chứa nhiều nguyên bào sợi và tế bào săc số
c)
Giác mạc cấu tạo bởi 4 lớp ; có chức năng hội tụ ánh sang vào võng mạc
d)
Củng mạc được nuôi dưỡng bằng mạch máu và thể kính
50.
Nhận xét nào sau đây về lớp áo mạch của nhãn cầu là đúng
a)
Lớp lá đáy mỏng của màng mạch dường như phi cấu trúc
b)
Áo mạch giàu mạch máu và không chứa tế bào sắc tố
c)
Góc mống mắt giác mạc là nơi thủy dịch ra khỏi phòng trước để vào tiểu quản lệ
d)
Thượng mô của thể mi gồm 3 lá: lá nông, lá sâu, lá giữa
51.
Nhận xét sai về võng mạc là
a)
Điểm vàng chỉ chứa các tế bào nón ở hõm trung tâm
b)
Điểm mù là nơi tập trung các thần kinh thị giác và nằm trên cực sau nhãn cầu
c)
Chỗ chuyển tiếp giữa võng mạc tịt và võng mạc thị giác có miệng thắt.
d)
Tầng thần kinh võng mạc do 3 lớp noron nối tiếp synap với nhau
52.
Nhận xét nào về thần kinh thị giác và chi phối thị giác là đúng
a)
Thần kinh III, IV, VI chi phối cho các cơ vận nhãn
b)
Ở đoạn ổ mắt, hạch mi nằm ngoài thần kinh thị giác và cơ thẳng ngoài
c)
Thần kinh thị giác là chặng thứ 2 trong đường dẫn truyền thần kinh thị giác
d)
Dải thị giác nằm ngang trên và sau tuyến yên
53.
Nhận xét nào sau đây về ổ mũi là đúng
a)
Vách mũi tạo nên bởi mảnh thẳng đứng của xương sàng, sụn vách mũi và xương là mía ở phía trước
b)
Niêm mạc vùng khứu của ổ mũi trùm lên toàn bộ xoăn mũi trên, chứa các tế bào khứu giác
c)
Nghách mũi giữa là nơi thông của 3 xoang:xoang hàm trên, xoang sàng trước và giữa
d)
Niêm mạc vùng hô hấp của ổ mũi là nơi là lớp thượng mô trụ có lông chuyển, dồi dào về mạch máu
54.
Thần kinh vùng mũi có
a)
TB khứu giác chi phối cho vùng mũi ngửi và 3 nghách mũi
b)
TK hàm trên và thần kinh mắt chi phối chi phối cảm giác chung và đối giao cảm
c)
Dải khứu nằm dưới mảnh sàng, liên tiếp với hành khứu
d)
Hệ thống khứu giác là hệ thống cảm giác duy nhất mà các noron chặng thứ 2 chiếu lên vỏ đại não
55.
Nhận xét nào nào sau đây về thần kinh lưỡi là đúng
a)
Thần kinh hạ thiệt vận động cho các nhánh cơ
b)
Thừng nhĩ chi phối cảm giác cho toàn bộ vùng trước rãnh
c)
Thần kinh lưỡi chi phối cảm giác vị giác cho vùng sau rãnh tận
d)
Nhánh lưỡi của thần kinh thiệt hầu chi phối cảm giác chung và cảm giác vị giác cho vùng sau rãnh tận và các nhú dạng chỉ
56.
Nhận xét nào về răng là đúng
a)
Tất cả răng cối của răng vĩnh viễn đều có 4 mấu và không thay thế cho răng sữa nào cả
b)
2 răng tiền cối thay thế cho 2 răng cối của răng sữa và đa số có 2 mấu và 1 chân răng
c)
Răng sữa có 24 cái mọc từ 6 tới 30 tháng tuổi
d)
Răng cối hàm trên của răng sữa có 2 chân răng
57.
Nhận xét nào về tuyến nước bọt mang tai là đúng
a)
Các tuyến nước bọt lớn có dịch tiết được ống ngoài tuyến dẫn tới ổ miệng hoặc đổ trực tiếp vào miệng
b)
Tuyến mang tai là tuyến nước bọt lớn nhất có mặt nông liên quan với động mạch cảnh ngoài
c)
Phần nông và phần sâu tuyến dưới hàm liên tiếp với nhau qua phần sau cơ hàm móng
d)
Tuyến dưới lưỡi có 1 ống dưới lưỡi đổ vào đỉnh của nếp dưới lưỡi
58.
Nhận xét nào về động mạch cảnh chung là đúng
a)
ĐM cảnh chung trái tách ra từ thân cánh tay đầu , sau khớp ức đòn trái
b)
Nó tách ra ĐM cảnh chung ngoài và trong ở bờ dưới sụn giáp
c)
Ở ngực ĐM cảnh chung trái đi sau đoạn ngực của ĐM dưới đòn trái
d)
Nó có xoang cảnh cảm nhận huyết áp và tiểu thế cảnh của nhận nồng độ khí cacbonic
59.
Nhận xét nào về bao cảnh và các thành phần trong bao cảnh là đúng
a)
Phía trước ngoài có bụng sau cơ 2 bụng bắt chéo trước
b)
Thành phần gồm có động mạch cảnh ngoài, TK quặt ngược thanh quản và tĩnh mạch cảnh trong
c)
Thành phần gồm động mạch cảnh chung, TK IX và tĩnh mạch cảnh ngoài
d)
Thành phần gồm ĐM cảnh chung, TK X và tĩnh mạch cảnh trong
60.
Nhận xét nào về động mạch cảnh ngoài là đúng
a)
Nó tận cùng bởi động mạch thái dương nông và động mạch hàm trên ở mỏm gò má xương thái dương
b)
Ở vùng tam giác cảnh, nó luôn đi ngoài động mạch cảnh trong
c)
Ở vùng mang tai,nó là thành phần nằm sâu nhất
d)
Động mạch thái dương nông cung cấp máu cho vùng sâu của mặt
61.
Nhận xét về nhánh của động mạch cảnh ngoài bị sai là
a)
Động mạch não trước cung cấp máu cho gần hết mặt trong bán cầu
b)
Động mạch não giữa cung cấp máu cho gần hết mặt ngoài bán cầu
c)
Động mạch mắt chui qua ống thị giác để nối với động mạch mặt ở góc trong của mắt
d)
Động mạch thông sau nối 2 ĐM não sau cùng bên
62.
Nhận xét nào về động mạch dưới đòn nào sau đây là đúng
a)
Chủ yếu dẫn máu tới chi trên
b)
ĐM dưới đòn phải bị ống ngực, TK hoành, TM cảnh trong bắt chéo trước
c)
ĐM dưới đòn trái ở đoạn ngực nằm sau ống ngực
d)
ĐM ngực trong, nhánh của ĐM dưới đòn cung cấp máu chủ yếu cho vùng tủy sống
63.
Trong 1 lần phẫu thuật b.s làm đứt dây thần kinh quai cổ, các cơ nào sau đây có thể bị ảnh hưởng
a)
Tất cả các cơ dưới móng
b)
Tất cả các cơ dưới móng trừ cơ giáp móng
c)
Tất cả các cơ dưới móng và cơ cằm móng
d)
Tất cả các cơ trên móng
64.
Nhận xét nào về thần kinh tai lớn là đúng
a)
Nó uốn quanh TK phụ rồi lên dọc bờ sau cơ ức đòn chũm
b)
Nó bắt chéo qua mặt nông cơ ức đòn chũm cùng TM cảnh trước
c)
Nó uốn quanh gần điểm giữa cơ ức đòn chũm
d)
Nó chia ra nhánh trước phân phối tới vùng da phủ tuyến mang tai và nhánh sau phủ tới da phủ mỏm chũm và 2 mặt loa tai
65.
Nhận xét nào sau đây về thần kinh hoành là sai
a)
Nó chi phối cho cơ hoảnh và cảm giác vùng đỉnh màng phổi
b)
Nó tạo nên ở bờ trong cơ bậc thang trước bởi các nhánh trước CIII, CIV
c)
Nó lách giữa ĐM và TM dưới đòn để vào ngực
d)
TK hoành phải đi ngoài TM cánh tay đầu phải và tĩnh mạch chủ trên ở phần trung thất trên
66.
Nhận xét nào về hầu là đúng
a)
Đi từ nền sọ tới đầu trên thực quản, ngang mức đốt sống cổ VI
b)
Khẩu hầu nằm trước đốt sống cổ III, IV
c)
Nhánh TK XI cho cảm giác hầu
d)
ĐM cung cấp máu cho hầu gồm ĐM cảnh trong,ĐM mặt, ĐM hàm trên
67.
Vòng bạch huyết quanh hầu
a)
Gồm hạnh nhân khẩu cái, hạnh nhân lưỡi, hạnh nhân hầu và hạnh nhân vòi
b)
Nằm ở phần khẩu hầu
c)
Nằm ở phần tỵ hầu
d)
Nằm ở phần thanh hầu
68.
Các cơ nào sau đây có nhiệm vụ khép thanh âm
a)
cơ phễu ngang,cơ phễu chéo, cơ nhẫn phễu bên, cơ nhẫn-giáp, cơ giáp phễu
b)
Cơ phễu ngang, cơ nhẫn phễu sau, cơ giáp phễu, cơ thanh âm
c)
Cơ giáp phễu, cơ thanh âm, cơ giáp phễu, cơ thanh âm
d)
Cơ nhẫn phễu sau, cơ thanh âm, cơ giáp phễu
69.
Nhận xét nào về ổ thanh quản là đúng
a)
Khe tiền đình nằm dưới ổ thanh quản
b)
Khe thanh môn là khe hẹp nhất của ổ thanh quản
c)
Nó nằm ngang mức đốt sống cổ III,IV,V,VI
d)
Nếp tiền đình phủ lên dây chằng thanh âm
70.
Nhận xét nào sau đây về cấu tạo của khí quản là đúng
a)
Nó liên quan với bao cảnh ở đoạn ngực
b)
Nó nằm trước thực quản ở cả đoạn ngực và đoạn cổ
c)
Mỗi vòng sụn được khép kín chữ C bởi sụn hoàn toàn
d)
Lớp niêm mạc bên trong gấp dọc theo trục tạo bởi mô liên kết có lông chuyển
71.
Nhận xét nào về tuyến giáp là đúng
a)
Nó là tuyến ngoại tiết liên quan tới chuyển hóa iot gây bệnh bướu cổ
b)
Mặt ngoài bị che phủ bởi cơ ức móng, nông hơn là cơ ức giáp và bụng trên cơ vai móng
c)
Nó nằm ngang mức sống cổ V tới ngực I
d)
Các tuyến cận giáp nếu bị cắt bỏ sẽ gây cơn tetain do hạ Na trong máu
72.
Miêu tả nào về ống tai ngoài là đúng
a)
2/3 ngoài là sụn,1/3 trong là xương
b)
Mỏm lồi cầu xương hàm dưới nằm trước và ngăn vs phần sụn bởi 1 phần tuyến mang tai
c)
Hố sọ và tiểu xoang chũm nằm sau
d)
Phần sâu nhất nằm ngang ngách thượng nhĩ và trước dưới hang chũm
73.
Miêu tả sai về hòm nhĩ là
a)
Thuộc phần nhĩ xương thái dương
b)
Nó chứa 3 xương nhỏ tiếp khớp với nhau bởi khớp sợi
c)
Thành ngoài hòm nhĩ có lỗ tiểu quản thừng nhĩ sau cho thừng nhĩ đi qua để rời hòm nhĩ
d)
Thành trong hòm nhĩ có ụ nhô,xoang nhĩ,cửa sổ tiền đình, cửa sổ ốc tai, lồi ống thần kinh mặt
74.
Câu nào sai khi nói về tai ngoài
a)
Gờ đối luân vây quanh một chỗ lõm sâu và rộng gọi là xoăn tai ngoài.
b)
Loa tai được cấu tạo bằng mô xơ mỡ và sụn chun
c)
Ống tai ngoài có chức năng dẫn truyền các rung động về âm thanh tới màng nhĩ
d)
Mỏm lồi cầu của xương hàm dưới nằm trước ống tai ngoài
75.
Câu nào đúng trong các câu sau
a)
Cấu tạo ống tai ngoài 1/3 xương và 2/3 sụn.
b)
Hòm nhĩ có 3 xương con di động, được nối với các thành ngoài và trước của hòm nhĩ
c)
Cửa sổ tiền đình nằm ở sau dưới ụ nhô
d)
Các tiểu xoang chũm nối tiếp với nhau và được lót bằng niêm mạc liên tiếp với niêm mạc hang chũm và hòm nhĩ
76.
Mô tả nào sai
a)
Giữa mê đạo màng và mê đạo xương chứa ngoại dịch,dịch trong mê đạo màng là nội dịch
b)
Trụ xương đơn của các ống bán khuyên trước và ngoài hợp lại thành trị xương chung
c)
Ống ốc tai có 3 thành là thành tiền đình,thành nhĩ và thành ngoài
d)
Cơ căng màng nhĩ đẩy kéo màng nhĩ vào trong và đẩy xương bàn đạp sát hơn vào cửa sổ tiền đình
77.
Câu nào sai khi nói về mê đạo màng
a)
Soan nang chiếm phần trên của tiền đình còn cầu nang ở phía trước của soan nang
b)
Cơ quan xoắn nằm trên thành nhĩ,gồm các tế bào chống đỡ và có 16000 tế bào lông
c)
Mê đạo màng gồm mê đạo tiền đình và mê đạo ốc tai
d)
Ốc tai có hình một con ốc xoắn 2 vòng rưỡi nằm trước tiền đình
78.
Mô tả nào sai khi nói về nhãn cầu
a)
Nó có đường kính trung bình là 24mm.
b)
Củng mạc ở mặt trong gắn liền với mạch mạc bằng lá tối củng mạc chứa các tế bào hắc tố và nhiều nguyên bào sợi
c)
Đường cách đều 2 cực của nhãn cầu gọi là đường xích đạo
d)
Thủy dịch trong phòng sau của nhãn cầu có thành phần giống huyết tương
79.
Câu nào đúng trong các câu sau
a)
Vết võng mạc nằm ở cực sau nhãn cầu,trên đĩa thần kinh thị giác
b)
Cơ thể mi co lại làm chùng dây chằng thấu kính ,làm giảm độ lồi của thấu kính
c)
Củng mạc có vai trò định hình cho nhãn cầu
d)
Màng mạch có vai trò nuôi dưỡng ổ mắt
80.
Câu nào sai trong những câu sau
a)
Các sợi TK thị giác bắt nguồn từ các sợi trục,các noron thuộc lớp hạch võng mạc
b)
Ngang mức giao thoa thị giác 1 số sợi trục của tế bào hạch tận cùng ở nhân trên giao thoa thị giác
c)
Phần trong sọ của thần kinh thị giác chạy về phía sau ngoài từ ống thị giác tới giao thoa thị giác
d)
Đường lật từ kết mạc mí tới kết mạc nhãn cầu gọi là vòm kết mạc
81.
Câu nào sai về lớp áo trong của nhãn cầu
a)
Võng mạc thị giác dày hơn võng mạc tịt.
b)
võng mạc bao gồm 1 tầng thượng mô hắc tố và 1 tầng thần kinh
c)
Thần kinh thị giác được tạo nên từ các sợi trục của tế bào hạch tập trung lại
d)
Động mạch và tĩnh mạch trung tâm võng mạc từ điểm mù tỏa nhánh ra xung quanh
82.
Khung sụn nâng đỡ cho phần dưới mũi bao gồm
a)
sụn mũi ngoài,sụn cánh mũi lớn và nhỏ,sụn mũi bên
b)
Các sụn mũi phụ,sụn vách mũi
c)
Cả A,B đều sai
d)
Cả A,B đều đúng
83.
Câu nào sai khi nói về mũi
a)
Thông với tỵ hầu qua lỗ mũi sau
b)
Thành dưới của mũi ngăn cách với miệng do mỏm khẩu cái xương hàm trên,mảnh ngang xương sàng
c)
Các thần kinh nguyên ủy của TK khứu giác nằm trong vùng niêm mạc khứu giác
d)
Các xoang cạnh mũi có 3 xoang lớn là xoang hàm trên,xoang bướm,xoang trán
84.
Câu nào sau đây sai
a)
Mũi là cơ quan đầu tiên của hệ hô hấp có chức năng làm ấm,làm ẩm và lọc sạch không khí
b)
3 phần hợp nên mũi là mũi ngoài,ổ mũi và các xoang cạnh mũi
c)
Ổ mũi đc cấp máu bởi ĐM sàng trước và ĐM bướm khẩu cái
d)
Trong ổ mũi vùng hô hấp là vùng dưới xoăn mũi trên
85.
Câu nào sai trong các câu sau
a)
Vách mũi có thể bị lệch đến mức gây toàn tắc hoàn toàn 1 bên mũi
b)
Viêm mũi trong các xoang cạnh mũi thường xảy ra và mủ trong các xoang trán và sàng trước có thể chạy qua lỗ bán nguyệt vào xoang hàm trên nên xoang hàm trên trở thành nơi chứa mủ thứ phát
c)
Nhiểm trùng của xoang hàm trên có thể do lan từ miệng lên
d)
Vì xoang hàm trên ở cao hơn sàn xoang nên sự dẫn lưu tự nhiên của xoang bị trở ngại
86.
Vòm hầu gồm
a)
Thành trên và sau
b)
Thành trước và trên
c)
Thành sau và dưới
d)
Thành trước và dưới
87.
Câu nào đúng khi nói về hầu
a)
Hầu cấu tạo bằng 3 lớp mô: áo niêm mạc ,tấm sau niêm mạc,áo cơ
b)
Cơ khít hầu đóng vai trò quan trọng trong cơ chế nuốt
c)
Tĩnh mạch đổ về tĩnh mạch mặt và đám rối hầu rồi đổ về tĩnh mạch cảnh ngoài
d)
TK IX,X vận động các cơ hầu
88.
Mô tả nào sai khi nói về phần miệng của hầu
a)
Thông ở dưới với thanh hầu và ra trước với ổ miệng bởi lưỡi gà
b)
Hạnh nhân khẩu cái nằm giữa cung khẩu cái hầu và cung khẩu cái lưỡi
c)
Cung khẩu cái lưỡi ở trước cung khẩu cái hầu
d)
Vòng bạch huyết quanh hầu đc tạo nên từ 4 hạnh nhân quanh hầu
89.
Chọn đáp án sai Thanh hầu ngăn cách với thanh quản bằng
a)
Sụn nhẫn,sụn phễu
b)
Cơ gian phễu
c)
Lỗ vào thanh quản
d)
Cơ phễu ngang
90.
Mô tả nào sai khi nói về thanh quản
a)
Ở nam dài và to hơn ở nữ
b)
Sừng dưới của sụn giáp khớp với mặt trước của mảnh sụn nhẫn tại khớp nhẫn giáp
c)
Bờ trước của màng tứ giác bám vào góc sụn giáp và sụn thượng thiệt
d)
Nón đàn hồi bờ dưới dính vào bờ trên sụn nhẫn
91.
Các cơ ngoại lai của thanh quản có tác dụng
a)
Nâng và hạ thanh quản
b)
Cố định thanh quản
c)
Cả A,B đều đúng
d)
Cả A,B đều sai
92.
Mô tả nào sai khi nói về ổ thanh quản
a)
Gồm 3 phần là tiền đình thanh quản,thanh thất và ổ dưới thanh môn
b)
Khe thanh môn là nơi hẹp nhất của ổ thanh quản
c)
Dây chằng thanh âm đi từ góc sụn giáp tới mỏm thanh âm sụn phễu
d)
Lỗ vào thanh quản đc giới hạn bởi bờ trên thượng thiệt,nếp gian phễu và nếp phễu thượng thiệt
93.
Câu nào sai khi nói về tác dụng của các cơ nội tại
a)
Cơ phễu ngang làm khép thanh môn
b)
Giáp phễu khép nếp thanh âm
c)
Nhẫn phễu sau làm mở khe thanh môn
d)
Cơ thanh âm làm thay đổi độ căng của nếp thanh âm khi phát âm
94.
Cơ không có tác dụng khép hay mở thanh môn là
a)
Nhẫn phễu sau
b)
Cơ phễu chéo
c)
Cơ phễu ngang
d)
Cơ nhẫn phễu bên
95.
Nêu giới hạn của khí quản
a)
Bờ dưới sụn nhẫn đến bờ trên đốt sống cổ 5
b)
Bờ dưới sụn nhẫn đến bờ trên đốt sống cổ 4
c)
Bờ trên đốt sống cổ 7 đến bờ trên đốt sống cổ 4
d)
Bờ trên đốt sống cổ 7 đến bờ trên đốt sống cổ 5
96.
Câu nào sai khi nói về các liên quan của khí quản
a)
nằm trước thực quản ,giữa 2 ổ màng phổi khi ở ngực
b)
Ở cổ,sau eo tuyến giáp và các cơ dưới móng
c)
Ở cổ,mặt trước khí quản có 1 khe không đc các cơ dưới móng che kín gọi là khe mở khí quản
d)
Ở ngực, cung động mạch chủ và các nhánh của cung này nằm phía trước khí quản
97.
Câu nào sai khi nói về khí quản
a)
Được cấu tạo bằng sụn,sợi và cơ trơn ở ngoài,lót trong bằng niêm mạc
b)
Khí quản được cấu tạo bởi 16 đến 20 sụn hình chữ C nằm chồng lên nhau,các vòng sụn được nối với nhau bằng cơ khí quản
c)
Vòng sụn cao 1 cm
d)
Lớp niêm mạc lót trong khí quản có nhiều tuyến khí quản
98.
Mạch và thần kinh của khí quản
a)
Được cấp máu bởi động mạch giáp dưới và nhánh khí quản của động mạch chủ ngực dưới
b)
Tĩnh mạch đổ vào đám rối tĩnh mạch giáp dưới
c)
Bạch huyết đổ vào các hạch bạch huyết trước và sau khí quản
d)
Tất cả cac câu trên đều đúng.
99.
Ngách thượng nhĩ chứa....
a)
Nửa trên xương búa và xương ghe
b)
Nửa trên xương ghe và xương bàn đạp
c)
Xương búa và nửa trên xương ghe
d)
Toàn bộ cả xương ghe và xương búa
100.
Thượng nhĩ cấu tạo 3 tầng: một tầng thượng bì ở ngoài, một tầng sợi trung gian và một tầng niêm mạc ở trong. Động mạch tới lớp thượng bì ngoài là
a)
Nhánh loa tai sâu của ĐM hàm trên
b)
Nhánh trâm-chũm của ĐM chẩm
c)
Nhánh ĐM tai sau
d)
Nhánh nhĩ của Đm hàm trên
101.
Các nhánh của thần kinh màng nhĩ đến từ các nhánh sau trừ...:
a)
Nhánh thái dương của thàn kinh hàm dưới
b)
Nhánh loa tai của thần kinh lang thang
c)
Nhánh nhĩ của thần kinh lưỡi hầu
d)
Thần kinh thừng nhĩ
102.
Ụ nhô ở thành trong của hòm nhĩ được tạo nên nhờ
a)
Lồi ống bán khuyên
b)
Lồi ống thần kinh mặt
c)
Đám rối thần kinh nhĩ
d)
Lồi tháp
103.
Trần mũi hay thành trên ổ mũi được tạo nên nhờ các xương sau trừ
a)
Xương mũi
b)
Xương trán
c)
Xương Bướm
d)
Xương lá mía
104.
Ngách mũi trên do xoang nào đổ vào?
a)
Xoang hàm trên và nhóm trước các tiểu xoang sàng
b)
Xoang trán và xoang hàm trên
c)
Xoang bướm và xoang trán
d)
Nhóm sau các tiểu xoang sàng
105.
Niêm mạc ổ mũi được chia làm 2 vùng là vùng hô hấp và vùng khứu. Vùng hô hấp là vùng nào?
a)
Vùng trên xoăn mũi trên
b)
Vùng dưới xoăn mũi trên
c)
Vùng dưới xoăn mũi giữa
d)
Vùng dưới xoăn mũi dưới
106.
Thần kinh cảm giác cho hầu là
a)
TK X
b)
TK XI
c)
TK XII
d)
TK X và XI
107.
TM xoáy dẫn máu về TM nào?
a)
TM mi sau
b)
TM mắt
c)
TM mặt
d)
TM cảnh trong
108.
Sưởi ấm, làm ẩm, lọc không khí trước khi vào phổi do
a)
Niêm mạc mũi
b)
Niêm mạc thanh quản
c)
Niêm mạc khí quản
d)
niêm mạc thanh hầu
109.
Tuyến nước bọt dưới hàm có liên qun mật thiết tới thần kinh nào?
a)
Thần kinh Hạ thiệt
b)
Nhánh cằm của thần kinh mặt
c)
Thần kinh lưỡi
d)
Nhành bờ hàm dưới của thần kinh mặt
110.
Túi lệ nằm ở vị trí nào?
a)
Phía sau phần lệ của cơ vòng mi
b)
Nằm trong xương sàng
c)
Sau dây chằng mi trong
d)
trong hố lệ
111.
Từ trước ra sau giác mạc được cấu tạo bởi mấy lớp?
a)
3 lớp
b)
4 lớp
c)
5 lớp
d)
6 lớp
112.
Vùng mi là.........
a)
Phần nhẵn phía sau của thể mi
b)
Phần gấp nếp phá trước của thể mi
c)
Dây chằng treo thấu kính
d)
Mỏm mi
113.
Đường đi của thủy dịch khi tiết ra tới xoang tĩnh mạch củng mạc là:
a)
Phòng trước, con ngươi, phòng sau
b)
Phòng sau, con ngươi, phòng trước
c)
Phòng sau, con ngươi, phòng trước, góc mống mắt-giác mạc
d)
Phòng sau, con ngươi, phòng trước, rãnh củng mạc
114.
Khi dây thần kinh thị giác bị tổn thương hay bị teo thì:
a)
Mắt lác ngoài
b)
Mắt bị lác trong
c)
Nhìn mọi vật như nhìn qua 1 ống nứa
d)
Không thể đưa mắt nhìn lên, xuống
115.
Thấu kính không có tính chất nào?
a)
Là khố chất lỏng trong suốt- chất thấu kính
b)
Mặt sau, mặt sau tựa vào hố kính
c)
Mặt trước tiếp xúc tụ do với bờ mống mắt
d)
Dính vào miệng thắt võng mạc
116.
Nhánh từ phần dưới của thần kinh vận nhãn tới cơ nào trong các cơ ngoài nhã cầu?
a)
CƠ thẳng ngoài
b)
CƠ thẳng trong
c)
CƠ thẳng trên
d)
CƠ thẳng dưới
117.
Thủy dịch được tiết ra từ.....
a)
Vòng mi
b)
Vành mi
c)
Mỏm mi
d)
Vùng mi
118.
Cơ thể mi không có tính chất nào trong các tính chất sau?
a)
Điều tiết độ lồi của thấu kính
b)
Là các sợ cơ trơn trong thể mi
c)
Điều chỉnh ánh sáng lọt vào nhãn cầu
d)
Làm chùng dây chằng thấu kính
119.
Hõm trung tâm ở cực sau nhãn cầu, có tính chăt nào?
a)
CHỉ chứa tế bào nón
b)
Chỉ chứa tế bào que
c)
Hầu hết là tế bào nón
d)
Hầu hết là tế bào que
120.
Thần kinh thị giác tạo nên bởi....?
a)
Các sợi trục của lớp tế bào cảm thụ ánh sáng
b)
Các sợi trục của lớp tế bào lớp tế bào 2 cực
c)
Các sợi trục của lớp tế bào hạch
d)
Các sợi dọc của lớp tế bào hạch
121.
Ống tuyến nước bọt ngang tai đi xuyên qua cơ nào?
a)
Cơ cắn
b)
Cơ mút
c)
Cơ chân bướm trong
d)
Cơ chân bướm ngoài
122.
Thần kinh có nhiệm vụ cảm giác chung và vị giác ở lưỡi là:
a)
Thần kinh thừng nhĩ
b)
Thần kinh lưỡi
c)
Thần kinh Thiệt hầu
d)
Thần kinh lưỡi-hầu
123.
Khi đóng mở khí quản thường rất nguy hiểm vì rất dễ làm tổn thương đến?
a)
TM giáp giữa
b)
TM giáp dưới
c)
Thần kinh lang thang
d)
ĐM giáp dưới
124.
Thần kinh nào chi phối cảm giác vị giác cho vùng trước rãnh trừ các nhú đài?
a)
TK hạ thiệt
b)
TK thiệt hầu
c)
TK lưỡi
d)
Thừng nhĩ
125.
Các câu sau đều đúng trừ?
a)
Trong giải phẫu răng gồm có 5 mặt : mặt cắn, mặt gần, mặt xa, mặt môi, mặt lưỡi
b)
Bộ răng sữa, rang cối hàm trên có 2 chân răng , răng cối hàm dưới có 3 chân răng
c)
Bộ răng sữa mọc trong khoảng thời gian từ 6 thangs đến 30 tháng tuổi
d)
Bộ răng vĩnh viễn , răng cối thứ nhất hàm dưới có 5 mấu ở mặt nhai
126.
Các câu sau đều đúng trừ?
a)
Tuyến mang tai nằm dưới ống tai ngoài, giữa ngành xương hàm dưới và cơ ức dòn chum
b)
Mặt nông được che phủ bởi da và mô dưới da, nơi chứa các nhánh của thần kinh hàm dưới
c)
Tuyến dưới hàm gồm phần nông và phần sâu, tuyến chủ yếu chỉ tiết ra thanh dịch
d)
Tuyến dưới lưỡi ngăn cách cơ cằm lưỡi bởi ống tuyến dưới hàm và tk lưỡi
127.
Các câu sau đều đúng trừ?
a)
ống tuyến nước bọt mang tai đổ vào mặt trong của má bằng 1 lỗ ở đối diện thân răng cối thứ 2 hàm trên
b)
trong tuyến mang tai, TK mặt nằm nông hơn TM cảnh ngoài, sâu nhất là động mạch cảnh ngoài
c)
khẩu cái mềm là một vạt mô mềm di động
d)
ổ miệng chính thức thông với hầu qua eo họng
128.
Mặt trong tuyến nước bọt dưới lưỡi là gì?
a)
Hố dưới lưỡi
b)
Cơ cằm lưỡi, TK lưỡi
c)
Sàn miệng
d)
Cơ hàm móng
129.
Cơ nào do thần kinh thanh quan trên ci phối?
a)
Nhẫn giáp
b)
Nhẫn phễu sau
c)
Giáp phễu
d)
Nhẫn phễu bên
130.
Các câu sau đêu đúng trừ
a)
Thanh quản nằm đối diện các đót sống cổ III IV V
b)
Cơ nhẫn giáp làm căng dây chằng thanh âm
c)
Dây chằng nhẫn giáp giữa căng từ bờ trên của cung sụn nhẫn tớ bờ dưới sun giáp
d)
ổ thanh quản gồm : tiền đình, ổ thanh môn trung gian, ổ dưới thanh môn
131.
Khí quản được cấp máu bởi
a)
ĐM phế quản ĐM giáp dưới
b)
ĐM hàm trên
c)
ĐM hàm dưới
d)
ĐM mặt
132.
Các câu sau đêu đúng trừ?
a)
Tuyến giáp ngang mức đốt sống cổ VI đến ngực I
b)
Mặt sau trong tuyến giáp : mặt bên sụn nhẫn
c)
Mặt nông được che phủ bởi cơ ức giáp
d)
Mặt sau trong nằm sát bao cảnh và trùm lên ĐM cảnh chung
133.
Các câu sau đêu đúng trừ?
a)
Khí quản có lớp sụn sợi cơ trơn ở ngoài ở trong lót bằng niêm mạc
b)
Khí quản có 16-20 vòng sụn hình chữ C chông nhau
c)
Hình thể trong khí quản có các TB biểu mô có long chuyển
d)
Tĩnh mạch ở khí quản đổ vào TM giáp trên
134.
Các cơ hầu do TK nào vận động?
a)
TK X
b)
TK IX
c)
TK XI
d)
TK X và XI
135.
Hầu được cấu tạo?
a)
Áo niêm mạc áo mạch áo cơ
b)
Áo xơ áo mạch áo trong
c)
Áo xơ áo mạch áo cơ
d)
Áo niêm mạc tấm dưới niêm mạc áo cơ
136.
Vòng bạch huyết quanh hầu gồm?
a)
2 Hạnh nhân khẩu cái 2 hạnh nhân vòi hạnh nhân hầu hạnh nhân lưỡi
b)
2 Hạnh nhân khẩu cái hạnh nhân vòi 2 hạnh nhân hầu hạnh nhân lưỡi
c)
Hạnh nhân khẩu cái hạnh nhân vòi 2 hạnh nhân hầu 2 hạnh nhân lưỡi
d)
2 Hạnh nhân khẩu cái 2 hạnh nhân vòi hạnh nhân hầu hạnh nhân lưỡi
137.
Các câu sau đều đúng trừ?
a)
Hạnh nhân vòi bị viêm có thể gây ù tai
b)
Hầu đi từ nền sọ đến sang đốt sống cỏ VI
c)
Thanh hầu nằm trước các đốt sống cổ III IV V
d)
Thành sau của khẩu hầu trước đốt sống cổ I và II
138.
Các câu sau đều đúng trừ?
a)
Tai ngoài dung để thu nhận song âm và truyên âm thanh tới màng nhĩ
b)
Loa tai là một xơ chun mỏng được che phủ bởi da
c)
Tuyến mang tai nằm giữa phần sụn ống tai ngoài và mỏm lồi cầu xương hàm dưới
d)
Các tiểu xoang chum nằm trên phần xương ống tai ngoài
139.
Các câu sau về tai giữa đều đúng trừ?
a)
Các xương nhỏ tiếp khớp với nhau bằng khớp hoat dịch và được vận động bởi cơ
b)
Thong sau với hang chum và tiểu quản chũm
c)
ở bên thông với vòi tai
d)
sàn hòm nhĩ ngăn cách với hành tĩnh mạch trên bằng 1 mảnh xương hẹp
140.
Các tk của màng nhĩ đến từ
a)
Nhánh tai thái dương của tK hàm dưới
b)
Nhánh loa tai của tk lang thang
c)
Nhánh nhĩ của tk lưỡi hầu
d)
Cả 3
141.
Các câu sau đều đúng trừ?
a)
Nhánh loa tai sâu của Đm hàm trên cấp máu cho mành nhĩ
b)
Màng nhĩ đặt 1 góc 55 độ với sàn ống tai ngoài
c)
Màng nhĩ cấu tạo bởi 3 tầng : tầng thượng bì, tầng sợi trung gian, tầng niêm mạc
d)
TM nông của màng nhĩ dẫn tới TM cảnh trong
142.
Thành trong của hang chum là gì?
a)
Đường vào hang chum
b)
ống bán khuyên ngoài
c)
ống tk mặt
d)
ống bán khuyên sau
143.
Các câu sau đều đúng trừ?
a)
Thành ngoài hang chum tạo bởi mỏm sau ống tai của phần tria xương thái dương
b)
Hang chum có mặt từ khi sinh ra
c)
Vòi tai đi về phía trước trong và tạo 1 góc khoảng 45 độ so với mp dọc
d)
Chiều dài vòi tai với 24mm phần xương và 12mm phần sụn
144.
Thành dưới của tiền dình lien quan với?
a)
Hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình
b)
Mảnh xoắn ốc của ốc tai
c)
Soan nang và cầu nang
d)
Thang tiền đình của ốc tai
145.
Các câu sau đều đúng trừ?
a)
Giác mạc cấu tạo gồm 5 lớp
b)
Củng mạc có cấu tạo 3 lớp mô : lá trên củng mạc, niêm mạc, lá tối củng mạc
c)
Phần trước của củng mạc được che phủ bởi kết mạc
d)
Củng mạc là một lớp mô do các sợi collagen, các sợi chun, nguyên bào sợi tạo nên
146.
TK nào chi phối cơ chéo trên?
a)
TK vận nhãn
b)
TK ròng rọc
c)
TK vận nhãn ngài
d)
TK thị giác
147.
Các câu sau đều đúng trừ?
a)
Màng mạch được cấu tạo bởi TB sắc tố, các tiểu ĐM, các tiểu TM
b)
Thể mi có màu nâu nhớ các tb hắc tố trong lá sâu của nội mô
c)
Cơ thể mi có vai trò điều tiết độ lồi của thấu kính
d)
Mống mắt có chức năng điều chỉnh lượng sáng trong nhãn cầu
148.
Các câu sau đều đúng trừ?
a)
Võng mạc có vai trò hấp thụ ánh sang ngăn sự phản xạ và phân tán ánh sang trng nhãn cầu
b)
Thấu kính người trưởng thành thì vô mạch không màu trong suốt
c)
Khi sự lưu thong thủy dịch bị trở ngại áp lực nhãn cầu tăng gây đau đầu
d)
Phòng sau cùng la phòng kính vì chứa thể kính gòm dịch kính và màng kính
e)
tất cả đều đúng
149.
Cơ nào sau đây của thanh quản mở khe thanh môn
a)
Cơ nhẫn phễu sau
b)
Cơ nhẫn phễu bên
c)
Cơ nhẫn giáp
d)
Cơ giáp phễu
150.
Sụn nào có phần đáy tam giác với mỏm cơ và mỏm thanh âm
a)
sụn nhẫn
b)
sụn phễu
c)
sụn nắp
d)
sụn chêm
151.
Cơ nào của thanh quản làm tăng độ căng của dây thanh âm
a)
Cơ nhẫn giáp
b)
Cơ nhẫn phễu bên
c)
Cơ phễu ngang
d)
Cơ giáp phẫu
152.
thần kinh cảm giác chính của thanh quản là
a)
thần kinh thanh quản trên
b)
thần kinh quặt ngược thanh quản
c)
thần kinh thanh quản dưới
d)
thần kinh giao cảm
153.
Tận cùng của hầu ngang với thành phần nào?
a)
bờ dưới sụn nhẫn
b)
đốt sống cổ V
c)
đốt sông cổ II
d)
khuyết cảnh
154.
Cựa thuộc về
a)
Xương móng
b)
Khí quản
c)
sụn nắp
d)
hầu
155.
cơ nào sau đây đi vào thành hầu giữa nguyên uỷ của cơ khít hầu giữa và khít hầu trên
a)
cơ trâm hầu
b)
cơ khẩu hầu
c)
cơ hầu vòi
d)
cơ giáp móng
156.
mạc nền hầu tạp thành lớp nào của thành hầu
a)
màng nhầy
b)
lớp dưới niêm mạc
c)
lớp cơ dọc
d)
mạc má hầu
157.
cơ khíp hầu gắn vào thành phần nào sau đây
a)
xương móng
b)
gờ vòi
c)
sụn nhẫn
d)
sụn giáp
158.
nhãn cầu có đặc điểm nào sau đây
a)
giác mạc là cấu trúc khúc xạ chủ yếu của mắt
b)
nhãn cầu có 4 lớp
c)
nhãn cầu có hình thoi dài
d)
giác mạc có tính trong suốt
159.
đặc tính của thấu kính
a)
thấu kính được giữ tại chỗ bởi cơ thể mi
b)
hình dạng thấu kính thay đổi bởi dây chằng treo thấu kính
c)
là thể trong suốt lồi 2 mặt
d)
thấu kính là 1 cấu trúc phản xạ chính của mắt
160.
ngoài việc chi phối cho nhãn cầu, thần kinh vận nhãn còn cung cấp các sợi đối giao cảm cho thành phần nào sau đây
a)
cơ co thắt con ngươi
b)
tuyến lệ
c)
tuyến mũi
d)
cơ chéo trên
161.
thần kinh vận nhẫn chi phối cho cơ nào
a)
cơ nâng mi trên
b)
cơ thẳng trên
c)
cả 2 d.a đều đúng
d)
cả 2 đ.a đều sai
162.
Khe ổ mắt trên là phần thông nối giữa ổ mắt với phần nào sau đây
a)
Cánh lớn xương bướm
b)
mảnh ổ mắt xương trán
c)
phần đá xương thái dương
d)
yên bướm
163.
tai giữa gốm thành phần nào sau đây
a)
bình tai
b)
ốc tai
c)
các xương con
d)
gờ luân
164.
Cho các đặc tính sau đây của màng nhĩ: Nằm nghêng trong ống tai ngoài, tạo nên lớp bởi 3 lớp, là thành ngoài của tai giữa, nơi lõm nhất ở mặt ngoài là rốn màng nhĩ. Số đặc điểm đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
165.
Các xương của mê đạo gồm có
a)
Xương bàn đạp
b)
Xương đe
c)
Xương búa
d)
tiền đình
166.
thần kinh đến tai giữa gồm có nhánh nào
a)
thần kinh tai thái dương
b)
thần kinh thiệt hầu
c)
thần kinh lang thang
d)
thần kinh tai lớn
167.
động mạch nào cho nhánh đến mê đạo
a)
động mạch hàm
b)
động mạch nền
c)
đông mạch mặt
d)
đông mạch trâm chũm
168.
cơ nào tạo nên cung khẩu cái
a)
cơ khẩu lưỡi
b)
cơ khẩu hầu
c)
cả 2 đ.a trên đều đúng
d)
cả 2 đ.a trên đều sai
169.
thần kinh chi phối cho cơ màng khẩu cái
a)
thần kinh lang thang
b)
thần kinh thiệt hầu
c)
thần kinh sinh 3
d)
thần kinh dưới lưỡi
170.
thần kinh chi phối cảm giác cho 1/3 sau của lưỡi
a)
thần kinh thiệt hầu
b)
thần kinh lang thang
c)
thần kinh mặt
d)
thần kinh dưới lưỡi
171.
tất cả mô tả sau đây về lưỡi là đúng trừ
a)
nó thông với thanh quản qua lỗ vào thannh quản
b)
nó ngăn cách với ổ thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu và cơ nhẫn-phễu bên
c)
nó liên tiếp ở dưới với thực quản
d)
nó thông ở trên với khẩu hầu
172.
tất cả các điểm sau được dùng để phân biệt răng cối với răng tiền cối trừ
a)
số chân răng
b)
số mấu của thân răng
c)
kích thước của răng
d)
tính chất men răng