wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST GIẢI PHẪU Y2 - ĐỀ SỐ 05

Total questions: 224

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Động mạch thanh quản trên là nhánh của
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch ngang cổ
c)
Động mạch giáp lưỡi
d)
Động mạch giáp trên
2.
Động mạch nào sau đây vào não và trở thành động mạch chính của não bộ
a)
ĐM cảnh ngoài
b)
ĐM cảnh trong
c)
ĐM hàm.
d)
Đm đốt sống
3.
Động mạch nào sau đây đi chéo lên trên, nằm dưới thân sau cơ nhị thân và cơ trâm móng, đến mặt sau của tuyến dưới hàm
a)
ĐM lưỡi
b)
ĐM mặt
c)
ĐM hàm
d)
ĐM giáp trên
4.
Động mạch giáp dưới là nhánh của động mạch nào:
a)
ĐM vai sau
b)
ĐM thân sườn cổ
c)
ĐM cảnh ngoài
d)
ĐM thân giáp cổ
5.
Tất cả các TM sau đây đều là TM cổ sâu trừ
a)
TM cảnh trong
b)
TM cảnh ngoài
c)
TM cổ sâu
d)
TM đốt sống
6.
Quai cổ chi phối tất cả các cơ sau đây trừ:
a)
Giáp móng
b)
Vai móng
c)
Ức giáp
d)
Ức móng
7.
TM giáp giữa đổ vào TM nào sau đây
a)
TM cảnh ngoài
b)
TM cảnh trước
c)
TM cảnh sau
d)
TM cảnh trong
8.
Cơ nhị thân có gân trung gian gắn vào
a)
Mỏm lồi cầu xương hàm dưới
b)
Sụn giáp
c)
Xương móng
d)
Mỏm trâm
9.
Eo tuyến giáp bắt chéo qua cấu trúc nào sau đây?
a)
Xương móng
b)
Các vòng sụn khí quản 2,3,4
c)
Sụn nhẫn
d)
Sụn giáp
10.
Cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, bụng sau cơ nhị thân giới hạn nên tam giác nào?
a)
Tam giác chẩm
b)
Tam giác dưới hàm
c)
Tam giác cảnh
d)
Tam giác dưới cằm
11.
TM nào sau đây hợp với TM sau hàm tạo thành TM cảnh ngoài?
a)
TM tai sau
b)
TM thái dương nông
c)
TM ngang mặt
d)
TM cảnh trong
12.
ĐM dưới đòn phải bị cơ nào bắt chéo?
a)
Cơ bậc thang trước
b)
Cơ ức đòn chũm
c)
Cơ bậc thang giữa
d)
Cơ bậc thang sau
13.
Da đầu phía trước và mặt đổ về TM nào sau đây
a)
TM mặt
b)
TM sau hàm dưới
c)
TM thái dương nông
d)
TM dưới đòn
14.
TM mắt trên và dưới nối nhau thông qua TM
a)
Xoang hang
b)
Đám rối chân bướm
c)
TM trên ổ mắt
d)
TM thái dương nông
15.
TK cổ C1, C2 cho ra 1 dây nối, từ đây cho ra 1 nhánh, nhánh này tiếp xúc với TK nào?
a)
TK hạ thiệt
b)
TK hoành
c)
TK lang thang
d)
TK phụ
16.
TM dưới đòn hợp với TM cảnh trong thành TM cánh tay đầu ở ngang mức cấu trúc nào sau đây?
a)
Bờ ngoài xương sườn 1
b)
Phía sau khớp cùng vai – đòn
c)
Phía sau đầu ức xương đòn
d)
Phía sau khớp quạ đòn
17.
Các bạch huyết cổ sau nằm trong tam giác nào sau đây?
a)
Tam giác cảnh
b)
Tam giác vai đòn
c)
Tam giác dưới hàm
d)
Tam giác chẩm
18.
Cơ nào là mốc cơ quan trọng nhất ở vùng cổ
a)
Cơ dài đâu
b)
Cơ dài cổ
c)
Cơ ức đòn chũm
d)
Cơ thẳng đầu bên
19.
Nhánh nào của ĐM cảnh trong tham gia tiếp nói với ĐM cảnh ngoài
a)
ĐM mắt
b)
ĐM thông sau
c)
ĐM mạch mạc trước
d)
ĐM cho tuyến yên
20.
ĐM não sau nối với ĐM cảnh trong cùng bên thông qua ĐM
a)
Đm thông sau
b)
ĐM thông trước
c)
ĐM màng não giữa
d)
ĐM nền
21.
Mô tả nào của ĐM cảnh ngoài và cảnh trong là đúng
a)
Ở bao cảnh, ĐM cảnh ngoài nông hơn, nhiều nhánh hơn
b)
Ở trong tam giác cảnh, ĐM cảnh ngoài ở trước hơn, trong hơn, không có nhánh
c)
Ở trong tam giác cảnh, ĐM cảnh ngoài ở trước hơn, trong hơn, nhiều nhánh hơn
d)
Ở trong tam giác cảnh, ĐM cảnh ngoài ở trước hơn, ngoài hơn, nhiều nhánh hơn
22.
Mô tả nào sau đây về TK hoành là đúng?
a)
Bắt chéo mặt trước TM dưới đòn
b)
Bắt chéo mặt nông cơ bậc thang trước
c)
Bắt chéo mặt sau ĐM dưới đòn
d)
Ở trong so với ĐM cảnh chung
23.
Mô tả nào sau đây về ĐM cảnh ngoài là đúng?
a)
Đi mặt ngoài tuyến mang tai
b)
Cấp máu cho hầu hết da đầu
c)
Nó là ĐM chính cấp máu cho mắt
d)
Nó nằm ngoài hơn ĐM cảnh trong ngay từ nguyên ủy
24.
TM não lớn đổ về
a)
Xoang dọc trên
b)
Xoang ngang
c)
Xoang dọc dưới
d)
Xoang thẳng
25.
Xoang cảnh có đặc điểm sai là
a)
Cảm nhận về nòng độ khí CO2
b)
Cảm nhận về huyết áp
c)
Nằm ngang mức bờ trên sụn giáp
d)
Có phía trên là tiểu thể cảnh cảm nhận nồng độ CO2
26.
Câu nào sau đây về hạch bạch huyết là không đúng
a)
Não, tủy sống và màng não không có bạch huyết
b)
Hạch bạch huyết bên trái đổ vào ống ngực
c)
Hạch bạch huyết bên phải đi vào TM cảnh trong, ống ngực, TM dưới đòn phải
d)
Hạch bạch huyết dù nông hay sâu đều đổ vào hạch cổ sau nằm dọc bao cảnh
27.
Chọn câu sai
a)
2 ĐM não trước thông với nhau qua ĐM thông trước
b)
ĐM chẩm (cảnh ngoài) nối tiếp với ĐM cổ sâu (cảnh trong).
c)
2 ĐM cảnh ngoài tiếp nối rộng rãi với nhau
d)
Thắt ĐM cảnh chung ít nguy hiểm hơn ĐM cảnh trong
28.
Tìm câu sai:
a)
Lan truyền vi khuẩn là do đi theo TM mắt vào trong xoang TM não
b)
Giữa TM mắt và TM mặt có sự nối tiếp và có các van
c)
TM sau hàm dưới là do sự gộp lại của TM thái dương nông và TM hàm trên
d)
TM cnahr ngoài là do TM tai sau và nhánh nông của TK sau hàm dưới
29.
Các câu sau đều đúng trừ
a)
ĐM cảnh chung tách đôi thành 2 ĐM tại bời trên sụn giáp
b)
ĐM dưới đòn trái bị ống ngực và TK X bắt chéo
c)
Ở tuyến mang tai, ĐM cảnh ngoài ở sâu và trong nhất
d)
TM dưới đòn bắt chéo cơ bậc thang trước
30.
Nếu thắt ĐM thanh quản trên, cần chú ý nếu không sẽ tổn thương TK nào?
a)
TK thanh quản ngoài
b)
TK thanh quản trong
c)
TK thanh quản trên
d)
TK hạ thiệt
31.
gần với lồi cầu chẩm gồm
a)
Lỗ lớn, ống hạ thiệt, hố tĩnh mạch cảnh, củ hầu
b)
Lỗ lớn, hố TM cảnh, Củ hầu, ống và hố lồi cầu
c)
Lỗ lớn, ống hạ thiệt, củ hầu, ống và hố lồi cầu
d)
Lỗ lớn, ống và hố lồi cầu, hố tĩnh mạch cảnh, ống hạ thiệt
32.
Xương bướm tiếp xúc với xương nào?
a)
Xương sàng, xương trán, xương thái dương, xương chẩm, xương lá mía
b)
Xương sàng, xương trán, xương đỉnh, xương thái dương, xương chẩm, xương lá mía
c)
Xương sàng, xương trán, xương đỉnh, xương hàm trên, xương thái dương, xương gò má, xương chẩm
d)
Xương sàng, xướng trán, xương đỉnh, xương thái dương, xương gò má, xương lá mía, xương khẩu cái, xương chẩm, xương hàm trên.
33.
Ấn hạch TK sinh 3 nằm trên xương nào?
a)
Xương chẩm
b)
Xương đỉnh
c)
Xương thái dương
d)
Xương bướm
34.
Cơ nào có chức năng nâng và đưa môi dưới ra trước, nâng và làm nhăn da cằm
a)
Cơ cằm
b)
Cơ hạ môi dưới
c)
Cơ cao
d)
Cơ hạ góc miệng
35.
Có mấy cơ trên móng và mấy cơ dưới móng
a)
4 và 3
b)
4 và 4
c)
4 và 5
d)
3 và 4
36.
Nhận xét nào sau đây đúng
a)
TM mặt là con đường lan truyền nhiễm trùng từ vùng mặt và xoang TM sọ vì TM trên ổ mắt nối với TM mắt trên ( đổ vào xoang TM hang) và giữa 2 hệ thống này không có van
b)
TM mặt bắt đầu từ TM góc, TM góc được tạo nên ở góc mắt trong bởi sự hợp lại cảu TM trên ròng rọc và TM dưới ổ mắt
c)
TM mặt đổ vào TM cảnh ngoài
d)
Tất cả đều sai
37.
Tìm câu không đúng trong các câu sau
a)
ĐM cảnh chung trái tách trực tiếp từ cung ĐM chủ, vậy có một đoạn trong ngực
b)
ĐM cảnh chung phải là 1 trong 2 nhánh tận của thân cảnh tay đầu. Bắt đầu từ phía sau khớp ức dòn phải đi lên. Vậy hoàn toàn ở cổ
c)
ĐM cảnh chung trái và phải đều cho 2 nhánh tận là ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài
d)
Ở xoang cảnh có chứa các bộ phận cảm nhận nồng độ CO2 trong máu
38.
TM cảnh trong nhận bao nhiễu TM bê
a)
6
b)
8
c)
10
d)
12
39.
Tìm câu đúng
a)
Các xoang màng cứng là những TM đặc biệt, thành của xoang được tạo nên bởi ngoại cốt mạc của xương sọ và màng não cứng bên trong được lợp bằng 1 lớp nội mô
b)
Các xoang màng cứng có van, máu trong các xoang đều đổ về TM cảnh ngoài
c)
TM của các xoang màng cứng không thể tiếp nối với đám rối TM đốt sông
d)
Cả 3 câu đều đúng
40.
vòng bạch huyết quanh họng gồm bao nhiêu hạnh nhân
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
41.
Có bao nhiêu cơ nội tại ở thanh quản
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
42.
Cơ nào có chức năng nâng xương móng và cố định xương móng, hạ xương hàm dưới
a)
Cơ 2 bụng
b)
Cơ hàm móng
c)
Cơ trâm móng
d)
Cơ cằm móng
43.
dây TK sinh 3 có các nhánh sau?
a)
TK hàm trên, TK mặt, TK tai lớn, TK chẩm bé
b)
TK hàm trên, TK hàm dưới, TK mặt
c)
TK hàm dưới, TK tai lớn, TK chẩm bé
d)
TK chẩm lớn, TK chẩm bé, TK mặt
44.
thứ tự mọc răng vĩnh viễn ở người là
a)
6,2,3,1,4,5,8,7
b)
2,3,5,6,1,4,7,8
c)
6,2,3,5,4,1,8,7
d)
6,1,2,4,3,5,7,8
45.
Bán kính của hạch bạch huyết khoảng bao nhiêu?
a)
0,05-1mm
b)
0,5-10mm
c)
0,1-2mm
d)
1-20mm
46.
Hệ bạch huyết
a)
Là một hệ độc lập với hệ tuần hoàn
b)
Trong lòng mạch không có van
c)
Không có vòng tuần hoàn bạch huyết trong cơ thể
d)
Bạch huyết của cơ thể đổ về ống ngực
47.
Hệ bạch huyết vận chuyển
a)
Bạch huyết
b)
Protein ứ đọng
c)
Máu
d)
Cả A và B
48.
Câu nào sau đây đúng về hệ bạch huyết
a)
Mao mạch bạch huyết tiếp nối với mao mạch tĩnh mạch
b)
Mao mạch bạch huyết là các ống nội mô có đầu tịt nằm trong các khoảng kẽ
c)
Phần cơ thể dưới cơ hoành có 4 thận bạch huyết
d)
Các mạch bạch huyết hợp lại tạo thần ống bạch huyết
49.
Câu nào sau đây sai về hệ bạch huyết
a)
Các mao mạch bạch huyết hợp lại thành mạch bạch huyết
b)
Các mạch bạch huyết hợp lại tạo thành thân bạch huyết
c)
Không có vòng tuần hoàn bạch huyết trong cơ thể
d)
Bạch huyết ở ½ trên cơ thể đổ về ống ngực. (vì bạch huyết bên trái chứ k phải bên trên)
50.
Phần cơ thể trên cơ hoành có bao nhiêu thân bạch huyết
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
51.
Cơ tai trước nguyên ủy và bám tận của nó lần lượt là
a)
Mạc trên sọ, phía trước gờ luân
b)
Mạc trên sọ, phía trên gờ luân
c)
Mạc trên sọ, phía trước loa tai
d)
Mạc trên sọ, lồi xoăn tai
52.
Theo định khu và chức năng, các cơ mặt được xếp thành bao nhiêu nhóm
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
53.
Cơ có chức năng kéo góc trong lông mày xuống,gây ra các nếp nhăn ngang trên sống mũi
a)
Cơ cau mày
b)
Cơ cao
c)
Cơ mũi
d)
Cơ hạ mày
54.
Cơ thái dương thuộc loại cơ gì
a)
Cơ hình quạt
b)
Cơ vòng
c)
Cơ hình thoi
d)
Cơ vuông
55.
Cơ có tác dụng nhắm mắt là
a)
Cơ cau mày
b)
Cơ hạ mày
c)
Cơ nâng mi trên
d)
Cơ vòng mắt
56.
Một bệnh nhân không thể ngậm miệng do liệt
a)
Cơ cắn, cơ thái dương
b)
Cơ cắn, cơ chân bướm trong
c)
Cơ cắn, cơ chân bướm ngoài
d)
Cơ cắn, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài
57.
Cơ có nguyên ủy là mạc tuyến mang tai, bám tận là trụ xơ-cơ ngoài góc miệng là cơ?
a)
Cơ thổi kèn
b)
Cơ cười
c)
Cơ mút
d)
Cơ cằm
58.
Vận động các cơ nhai là các thần kinh
a)
Thần kinh sinh ba; thần kinh mặt
b)
Thần kinh sinh ba, thần kinh hàm trên
c)
Thần kinh mặt, thần kinh hàm trên
d)
Thần kinh sinh ba, thần kinh hàm dưới
59.
Cơ giáp móng có vài trò?
a)
Hạ xương móng và nâng sụn giáp
b)
Hạ sụn giấp và nâng xương móng
c)
Cố định xương móng
d)
Cố định sụn giáp, sụn nhẫn
60.
Động mạch ngang cổ tách ra từ động mạch nào?
a)
Động mạch nách
b)
Động mạch cổ
c)
Động mạch sườn cổ
d)
Động mạch giáp cổ
61.
Miêu tả về động mạch cảnh chung là đúng?
a)
Động mạch cảnh chung ở hai bên có đường đi và nguyên ủy giống nhau
b)
Động mạch cảnh chung tách thành hai nhánh tận cùng ở ngang bờ dưới sụn giáp
c)
Ở ngực, tĩnh mạch cảnh trong đi sát bên ngoài động mạch cảnh chung
d)
Ở cổ, các động mạch cảnh chung đi dọc ở hai bên thực quản và hầu
62.
Thần kinh nào sau đây được tạo thành bởi sự phối hợp cách nhánh trước của các thần kinh cổ 2 và 3
a)
Tai lớn
b)
Chẩm nhỏ
c)
Ngang cổ
d)
Cổ sau
63.
Tĩnh mạch góc được tạo bởi sự hợp lại của?
a)
Tĩnh mạch trên ròng rọc và tĩnh mạch trên ổ mắt
b)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch sau hàm dưới và tĩnh mạch chẩm
d)
Tĩnh mạch trên ổ mắt và tĩnh mạch mặt
64.
Các nhận xét sau đều đúng trừ
a)
Động mạch cảnh ngoài tận hết bằng hai nhánh động mạch thái dương nông và động mạch hàm trên sau khi tới sau cổ lồi cầu xương hàm dưới
b)
Động mạch mắt là nhánh tận của động mạch cảnh trong
c)
Động mạch giáp cổ là một thân động mạch ngắn
d)
Động mạch lưỡi cấp máu cho lưỡi và sàn miệng
65.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Thần kinh chẩm nhỏ là nhánh nông của đám rối cổ
b)
Thần kinh hoành là nhánh sâu của đám rối cổ
c)
Thần kinh ngang cổ uốn quanh gần điểm giữa bờ sau cơ ức đòn chũm
d)
Thần kinh trên đòn ngoài bắt chéo đầu trong xương đòn và phân phối vào da phủ trên khớp vai và nửa trên cơ delta
66.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài được tạo nên bởi sự hợp lại của tĩnh mạch tai sau và nhánh sau của tĩnh mạch sau hàm dưới
b)
Tĩnh mạc não nông bao gồm tĩnh mach não trên và tĩnh mạch não giữa sâu
c)
Máu ở phía trước da đầu và ở mặt đổ vào tĩnh mạch lưỡi
d)
Máu ở phần trước da đầu và ở mặt đổ vào tĩnh mạch sau hàm dưới
67.
Động mạch gian sườn trước là nhánh của động mạch nào?
a)
Động mạch ngực trong
b)
Động mạch đốt sống
c)
Động mạch giáp cổ
d)
Động mạch sướn cổ
68.
Tác dụng của tiêu thể cảnh là
a)
Cảm nhận CO2 trong máu
b)
Cảm nhận huyết áp
c)
Cảm nhận áp suất cơ
d)
Không có tác dụng
69.
Thần kinh hoành được tạo thành bởi nhánh sâu của ngành trước các thần kinh cổ
a)
2,3
b)
3,4,5
c)
2,3,4
d)
3,4
70.
Động mạch dưới đòn
a)
Có nguyên ủy đường đi hai bên giống nhau
b)
Động mạch dưới đòn tận cùng ở điểm sau giữa xương đòn bằng cách đổi tên thành động mạch nách
c)
Động mạch dưới đòn trái tách ra từ thân động mạch cánh tay đầu
d)
Động mạch dưới đòn có bốn nhánh tận
71.
Nhóm mạch, thần kinh nào sau đây nằm trong bao cảnh
a)
Tĩnh mạch cảnh trong, động mạch cảnh chung, thần kinh lang thang
b)
Tĩnh mạch cảnh trong, động mạch cảnh trong, động mạch cảnh ngoài
c)
Tĩnh mạch cảnh trong, động mạch cảnh trong, động mạch cảnh ngoài, động mạch cảnh chung, thần kinh lang thang
d)
Tĩnh mạch cảnh trong, động mạch cảnh trong, động mạch cảnh ngoài, thần kinh lang thang
72.
Thần kinh hàm trên đi vào ổ mắt qua
a)
Lỗ tròn xương hàm trên
b)
Lỗ bướm khẩu cái
c)
A,B sai
d)
A,B đúng
73.
Thành phần nào đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh
a)
Tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang
b)
Tĩnh mạch cảnh trong, động mạch hàm trên
c)
Tĩnh mạch cảnh ngoài và thần kinh lang thang
d)
Tĩnh mạch cảnh trong và thần kinh tiền đình ốc tai
74.
Giới hạn của tam giác cảnh
a)
Cơ ức đòn chũm, cơ hàm móng, bụng sau cơ hai bụng
b)
Cơ hàm móng, cơ vai móng, cơ hai bụng
c)
Cơ ức đòn chũm, bụng trên cơ vai móng, bụng sau cơ hai bụng
d)
Cơ hàm móng, cơ ức đòn chũm, cơ hai bụng
75.
Các câu sau đây đều đúng, TRỪ
a)
Các cơ quanh tai là những cơ kém phát triển
b)
Cơ tai sau bám tận phần trên mặt sau loa tai
c)
Cơ tai trên có nguyên ủy là mạc trên sọ
d)
Cơ tai trước có bám tận ở phía trước gờ luân
76.
Cơ thái dương đỉnh
a)
Là cơ phát triển
b)
Nguyên ủy là đường gáy dưới xương chẩm và mỏm chũm xương thái dương
c)
Cơ thái dương đỉnh là một trong số các cơ nhai
d)
Bám tận là cân trên sọ
77.
Mô tả đúng về cơ nhai
a)
Nhóm cơ nhai gooomg 4 cơ là cơ cắn, cơ thái dương đỉnh, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài
b)
Cơ chân bướm ngoài bám vào xương bướm bằng 2 đầu, đầu trên bám vào cánh lớn, đầu dưới bám vào mặt trong mảnh ngoài mỏm chân bướm
c)
Các cơ nhai là những cơ chỉ vận động xương hàm dưới trong khi nhai và nuốt
d)
Cơ chân bướm trong bám vào mặt ngoài mảnh trong chân bướm, ụ xương hàm trên và mỏm tháp xương khẩu cái
78.
Mô tả về các cơ quanh miệng là đúng, TRỪ
a)
Cơ nâng môi trên và cánh mũi nguyên ủy tại phần dưới mỏm trán xương hàm trên
b)
Cơ hạ góc miệng bám tận ở trục ốc
c)
Cơ gò má nhỏ bám tận tại môi trên, hòa lẫn vào cơ vòng miệng
d)
Cơ nâng góc miệng nằm giữa cơ gò má lớn và cơ gò má bé
79.
Cơ nào sau đây có động tác cố định xương móng
a)
Cơ hàm móng
b)
Cơ cằm móng
c)
Cơ trâm móng
d)
Cơ hai bụng
80.
Phát biểu sai là
a)
Cơ ưc móng do các nhánh thần kinh quai cổ CI, CII, CIII chi phối
b)
Cơ vai móng do các nhánh thần kinh từ quai cổ CIII , CIV chi phối
c)
Cơ ưc giáp do các nhánh thần kinh từ quai cổ CI - CIII chi phối
d)
Cơ giáp móng do thần kinh CI qua đường thần kinh XII chi phối
81.
Các cơ dưới đây thuộc nhóm cơ trước cột sống, TRỪ
a)
Cơ dài cổ.
b)
Cơ dài đầu
c)
Cơ chéo đầu trên
d)
Cơ thẳng đầu trước
82.
Thần kinh chi phối cảm giác bản thể của cơ ức đòn chũm là
a)
TK CI
b)
TK CII
c)
TK CIII
d)
TK CIV
83.
Động tác co cơ làm nghiêng đầu về vai cùng bên đồng thời làm xoay mặt về phía đối diện của cơ
a)
Cơ bám da cổ
b)
Cơ thang
c)
Cơ ức móng
d)
Cơ ức đòn chũm
84.
Các mô tả dưới đây đều đúng, TRỪ
a)
Cơ bám da cổ do nhánh cổ của thần kinh sinh ba chi phối
b)
Thần kinh phụ chi phối vận động cơ ức đòn chũm
c)
Các cơ dưới móng khi co làm hạ thấp xương móng và thanh quản trong lúc nói và nuốt
d)
Nhóm cơ trên móng và nhóm cơ dưới móng có tác dụng đối kháng nhau
85.
Mô tả về cơ trâm móng là đúng, TRỪ
a)
Nguyên ủy tại mỏm trâm xương thái dương
b)
Bám tận tại chỗ nối thân với sừng lớn xương móng
c)
Do nhánh của thần kinh CI qua đường thần kinh XII chi phối
d)
Thực hiện động tác nâng và kéo xương móng ra sau, kéo dài sàn miệng
86.
Động tác của cơ gò má nhỏ
a)
Nâng môi trên, làm lộ các răng hàm trên
b)
Nâng môi trên, làm thay đỏi rãnh mũi môi ( Rãnh sâu khi buồn)
c)
Kéo góc miệng lên trên và ra ngoài khi cười
d)
Nâng góc miệng làm lộ răng khi mỉm cười
87.
Các cơ sau đều là cơ dưới chẩm, TRỪ
a)
Cơ chéo đầu trên
b)
Cơ thẳng đầu sau lớn
c)
Cơ thẳng đầu sau nhỏ
d)
Cơ thẳng đầu sau trước
88.
Cơ cằm móng bám tận ở
a)
Mặt trước thân xương móng và đường đan sợi giữa
b)
Mặt trước thân xương móng.
c)
Tại chỗ nối thân với sừng lớn xương móng
d)
Mặt sau thân xương móng
89.
Phát biểu khồn đúng về cơ hai bụng
a)
Gồm hai bụng nối với nhau bằng một gân trung gian
b)
Có bụng sau có nguyên ủy tại khuyết chũm xương thái dương
c)
Bụng trước do thần kinh mặt chi phối
d)
Động tác nâng xương móng và cố định xương móng, hạ xương móng
90.
Phát biểu không đúng về hệ bạch huyết là
a)
Lượng dịch từ kẽ đi vào mao mạch lớn hơn lượng dịch đi từ các mao mạch đi vào dịch kẽ
b)
Nồng độ protein trong mao mạch lớn hơn trong dịch kẽ
c)
Các mạch bạch huyết có nhiệm vụ đưa lượng dịch và protein bị ứ lại ở dịch kẽ trở lại hệ tuần hoán máu
d)
Phần cơ thể dưới cơ hoành có ba thân bạch huyết
91.
Phần nào sau đây không phải là một trong các thân bạch huyết
a)
Phần cơ thể dưới cơ hoành
b)
Phần cơ thể trên cơ hoành
c)
Ống bạch huyết phải
d)
Ống ngực trái
92.
Chất hạch của hạch bạch huyết chứa chủ yếu
a)
Đại thực bào
b)
Tế bào lympho
c)
Các mạch bạch huyết
d)
Đại thực bào và tế bào lympho
93.
Có bao nhiêu mạch bạch huyết đến từ ngoài vào đi vào hạch ở rốn hạch
a)
3 đến 4
b)
4 đến 5
c)
5 đến 6
d)
6 đến 7
94.
Mô tả không đúng về lách là
a)
Lách nằm trên đường tuần hoàn máu
b)
Một phần có vai trò là dự trữ máu
c)
Lách nằm ở trong ô dưới hoành phải của ổ phúc mạc
d)
Lách được cấu tạo bởi các mô bạch huyết và xen giữa chúng là mô màu đỏ ( Tủy đỏ).
95.
Động mạch cảnh chung phải tách ra từ
a)
Cung động mạch chủ
b)
Thân động mạch cánh tay đầu
c)
Động mạch dưới đòn phải
d)
Động mạch chủ trên
96.
Máu tĩnh mạch ở cổ được tĩnh mạch nào thu nhận
a)
TM dưới đòn
b)
TM cảnh trong
c)
TM đơn
d)
TM dưới đòn và TM cảnh trong
97.
Thần kinh hoành do các rễ từ các thần kinh sống cổ bao nhiêu tạo nên?
a)
I – III
b)
II-IV
c)
III-IV
d)
IV-V
98.
Thần kinh thuộc phần nhánh nông của đám rối cổ là
a)
TK chẩm lớn
b)
TK tai nhỏ
c)
TK dưới đòn
d)
TK ngang cổ
99.
Thần kinh có sợi vân động cho các bám da của mặt, đầu và cổ là
a)
TK số VI
b)
TK số VII
c)
TK số VIII
d)
TK số X
100.
Mô tả không đúng về thân bạch huyết phần cơ thể trêm cơ hoành là
a)
Thân dưới đòn nhận bạch huyết ở đầu và cổ
b)
Thân cảnh nhận bạch huyết ở đầu và cổ.
c)
Thân phế quản trung thất nhận bạch huyết ở ngực
d)
Các thân bên phải đổ vào ống ngực
101.
Tĩnh mạch cổ sâu đi kèm với động mạch cổ sâu rồi đổ vào
a)
TM dưới đòn
b)
TM đốt sống
c)
TM cánh tay đầu phải
d)
TM cánh tay đầu trái
102.
Thần kinh nào sau đây khi bị kích thích quá sẽ gây nấc
a)
TK ngang cổ
b)
TK lang thang
c)
TK hoành
d)
TK chẩm nhỏ
103.
Tê bì ở vùng tam giác cổ trước có thể là do tổn thương
a)
TK ngang cổ
b)
TK tai lớn
c)
TK thanh quản trên
d)
Rễ trên của quai cổ
104.
Mô tả không đúng về thần kinh hoảnh là
a)
TK hoành đi xuống trên mặt nông cơ bậc thang trước
b)
Do các rễ từ thần kinh sống cố III-V tạo nên
c)
TK hoành là một nhánh sâu của đám rối cổ
d)
TK hoành bắt chéo mặt trước TM dưới đòn
105.
Ống bạch huyết ngực do các thân thắt lưng và ruột hợp lại ở ngang mức:
a)
Đốt sống ngực XI hoặc XII
b)
Đốt sống ngực XII hoặc thắt lưng I
c)
Thắt lưng I hoặc II
d)
Đốt sống ngực X hoặc XI
106.
Thân bạch huyết ở nửa trái cơ thể trên cơ hoành đổ về
a)
Ống bạch huyết ngực
b)
Ống bạch huyết trái
c)
Đổ trực tiếp vào hội lưu tĩnh mạch cảnh trong-dưới đòn trái
d)
Đổ trực tiếp vào hội lưu tĩnh mạch cảnh trong-tay đầu trái
107.
Các thân bạch huyết dưới cơ hoành gồm
a)
Thân bụng và thân chậu hông
b)
Thân bụng và 2 thân thắt lưng
c)
Thân ruột và 2 thân thắt lưng
d)
Thân thắt lưng, ruột và chậu hông
108.
Các hạch bạch huyết cổ sâu trên nằm trong tam giác cổ nào sau đây
a)
Tam giác cảnh
b)
Tam giác dưới hàm
c)
Tam giác dưới cằm
d)
Tam giác vai đòn
109.
Máu cung cấp cho đầu cổ từ
a)
Động mạch cảnh
b)
Động mạch cảnh là chủ yếu và một phần động mạch nách
c)
Động mạch cảnh là chủ yếu , 1 phần động mạch nách và một phần động mạch dưới đòn
d)
Động mạch cảnh là chủ yếu và 1 phần động mạch dưới đòn
110.
Động mạch cảnh chung tách thành động mạch cảnh trong và ngoài ở
a)
Bờ dưới sụn giáp
b)
Bờ trên sụn giáp
c)
Ngang mức sụn nhẫn
d)
Ngang mức xương móng
111.
Động mạch nào sau khi vào võ não trở thành động mạch chính của sọ não
a)
Động mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch cảnh trong
d)
Động mạch cảnh chung
112.
Động mạch cảnh chung phải và trái có đường đi tương tự nhau bắt đầu từ:
a)
Nền cổ
b)
Ngang mức bờ dưới sụn nhẫn
c)
Ngang khuyết xương ức
d)
Ngang mức bờ trên sụn nhẫn
113.
Vị trí tương đối của tĩnh mạch cảnh trong, động mạch cảnh chung và thần kinh IX đi trong bao cảnh ở cổ là
a)
Động mạch cảnh chung ở ngoài, tĩnh mạch cảnh trong ở trong, thần kinh X ở sau
b)
Tĩnh mạch cảnh trong ở ngoài, động mạch cảnh chung ở trong, thần kinh X ở trước
c)
Động mạch cảnh chung ở ngoài, tĩnh mạch cảnh trong ở trong, thần kinh X ở trước
d)
Tĩnh mạch cảnh trong ở ngoài, động mạch cảnh chung ở trong, thần kinh X ở sau
114.
Các nhận định dau nói về động mạch cảnh chung đúng, TRỪ
a)
Động mạch cảnh chung ở hai bên có nguyên ủy và đường đi khác nhau
b)
Ở ngực, động mạch cảnh chung trái chạy chếch lên trên ở sau rồi ở bên trái khí quản
c)
Tại chỗ chẽ đôi của động mạch cảnh chung có các bộ phận cảm nhận huyết áp và nồng độ CO2 máu
d)
Động mảnh cảnh chung phải tách ra từ thân động mạch cánh tay đầu
115.
Động mạch cảnh ngoài tận cùng bằng các nhánh
a)
Động mạch thái dương sâu và động mạch hàm trên
b)
Động mạch lưỡi và động mạch mặt
c)
Động mạnh thái dương nông và động mạch hàm trên
d)
Động mạch thái dương nông và động mạch mặt
116.
Ở trong vùng tuyến mang tai, thành phần nào trong các thành phần sau nằm sâu nhất?
a)
Thần kinh mặt và các nhánh của nó
b)
Tĩnh mạch hàm dưới
c)
Động mạch cảnh trong
d)
Động mạch cảnh ngoài
117.
Động mạch cảnh trong tận cùng bằng các nhánh
a)
Động mạch màng não giữa và trước
b)
Động mạch màng não giữa và sau
c)
Động mạch màng não trước và sau
d)
Động mạch màng não trước, giữa và sau
118.
Máu ở phần trước da đầu và ở mặt đổ vào
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch mặt
c)
Tĩnh mạch sau hàm dưới
d)
Tĩnh mạch cảnh trong
119.
Tĩnh mạch góc được tạo nên bởi sự hợp lại của các tĩnh mạch
a)
Tĩnh mạch mũi ngoài và tĩnh mạch mang tai
b)
Tĩnh mạch mũi ngoài và tĩnh mạch ròng rọc
c)
Tĩnh mạch mũi ngoài và tĩnh mạch trên ổ mắt
d)
Tĩnh mạch trên ổ mắt và tĩnh mạch ròng rọc
120.
Các tĩnh mạch của não bao gồm
a)
Tĩnh mạch đại, tiểu và thân não
b)
Tĩnh mạch đại, tiểu, gian và thân não
c)
Tĩnh mạch đại, tiểu và gian não
d)
Tĩnh mạch đại, thân và gian não
121.
Tĩnh mạch cảnh trong bắt đầu từ
a)
Chỗ liên tiếp của rãnh xoang ngang và xích ma
b)
Hố tĩnh mạch cảnh nơi tiếp xúc với rãnh xoang xích ma
c)
Một phần ba trước rãnh xoang xích ma
d)
Một phần ba sau rãnh xoang xích ma
122.
Đám rối cổ được tạo nên bởi
a)
Rễ thần kinh sống của 4 thần kinh cổ đầu tiên
b)
Rễ trước thần kinh sống của 4 thần kinh cổ đầu tiên
c)
Rễ thần kinh sống của 5 thần kinh cổ đầu tiên
d)
Rễ trước thần kinh sống của 5 thần kinh cổ đầu tiên
123.
Trung khu thị giác của võ não là
a)
Thùy trán
b)
Thùy đỉnh
c)
Thùy chẩm
d)
Thùy thái dương
124.
Điều nào sau đây nói về ống tai ngoài là sai
a)
Thành sau dài hơn thành trước
b)
Một phần ba ngoài là sụn, hai phần ba trong là xương
c)
Cong hình chữ S
d)
Có hau chỗ thắt hẹp là gần đầu trong tấm sụn và ở xương chỗ cách xoăn tai 2cm
125.
Cơ mặt do thần kinh nào vận động?
a)
Thần kinh mặt và một ít thần kinh sinh ba
b)
Chỉ do thần kinh VII
c)
Thần kinh X và thần kinh VII
d)
Thần kinh VII và một phần thần kinh XI
126.
Phần trên mỏm trán xương hàm trên là nguyên ủy của cơ nào?
a)
Cơ nâng góc miệng
b)
Cơ cau mày
c)
Cơ nâng môi trên và cánh mũi
d)
Không là nguyên ủy của cơ nào trong cách cơ kể trên
127.
Cơ nào kéo góc miệng sang bên như khi trong trạng thái căng thẳng
a)
Cơ mút
b)
Cơ gò má lớn
c)
Cơ gò má bé
d)
Cơ cười
128.
Tam giác cảnh được giới hạn bởi các cơ
a)
Cơ ức đòn chũm, bụng trước cơ hai bụng, bụng trên cơ vai móng
b)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, bụng trên cơ vai móng
c)
Cơ thang, bụng sau cơ hai bụng, bụng dưới cơ vai móng
d)
Cơ ức đòn chũm, bụng sau cơ hai bụng, bụng trên cơ vai móng
129.
Tam giác cổ sau được giới hạn bởi:
a)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, cơ ngực lớn
b)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang và phần ba giữa xương đòn
c)
Cơ thang, bụng dưới cơ vai móng, bụng sau cơ hai bụng
d)
Cơ ức đòn chũm, bụng trên cơ vai móng, cơ trám lớn
130.
Cơ hai bụng có phần trung gian gắn vào
a)
Xương móng
b)
Sụn giáp
c)
Mỏm trâm
d)
Sụn nhẫn
131.
Có bao nhiêu cơ ở cổ có bám tận ở xương móng?
a)
7
b)
6
c)
5
d)
4
132.
Thần kinh chi phối cho cơ bám da cổ là
a)
TK X
b)
TK XI
c)
TK VII
d)
TK IX
133.
Nguyên ủy cơ chân bướm ngoài là
a)
Mặt trong mành ngoài chân bướm và cánh lớn
b)
Mặt ngoài mảnh ngoài mỏm chân bướm và cánh lớn
c)
Mặt ngoài mành trong mỏm chân bướm và cánh bé
d)
Mặt trong mảnh trong mỏm chân bướm và cánh bé
134.
Thần kinh chi phối bụng trước cơ hai bụng là
a)
Thần kinh huyệt răng dưới
b)
Thần kinh cơ cắn
c)
Thần kinh chân bướm trong
d)
Thần kinh tai thái dương
135.
Những cơ nào tham gia động tác cúi đầu
a)
Cơ thẳng đầu bên, cơ dài cổ
b)
Cơ thẳng đầu trước, cơ dài cổ
c)
Cơ bậc thang trước, cơ bậc thang sau
d)
Cơ bậc thang giữa
136.
Cơ hai bụng do thần kinh nào chi phối?
a)
Thần kinh huyệt răng dưới
b)
Thần kinh mặt
c)
Thần kinh hàm dưới.
d)
Cả B và C
137.
Cấu trúc nào ở sau là cơ bậc thang trước?
a)
Tĩnh mạch dưới đòn
b)
Động mạch dưới đòn
c)
Đám rối cánh tay
d)
Cả B và C
138.
Tam giác cơ và tam giác cảnh được ngăn nhau bởi
a)
Bụng trước cơ vai móng
b)
Bụng sau cơ vai móng
c)
Bụng trên cơ vai móng
d)
Bụng sưới cơ vai móng
139.
Cơ này thuộc loại cơ cười
a)
Cơ chân bướm ngoài
b)
Cơ thổi kèn
c)
Cơ vòng miệng
d)
Cơ gò má lớn
140.
ĐỘng mạch trên ổ mắt là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch thái dương nông
b)
Động mạch ngang mặt
c)
Động mạch mắt
d)
Động mạch mặt
141.
Cơ nào trong các cơ sau không do thần kinh mặt vận động?
a)
Cơ chân bướm trong
b)
Cơ tai sau
c)
Cơ tai trước
d)
Cơ thái dương đỉnh
142.
Động mạch nào sau đây đi chéo lên trên, nằm dưới thân sau cơ nhị thân và cơ trâm móng, đến mặt sâu của tuyến dưới hàm?
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch chẩm
143.
Tam giác dưới hàm được tạo bởi
a)
Bụng trước cơ hai bụng, thân xương móng, đường giữa
b)
Cơ ức đòn chũm, bờ dưới xương hàm dưới, cơ ức móng
c)
Bờ dưới xương hàm dưới, cơ hai bụng
d)
Cơ ức móng, xương móng, cơ ức đòn chũm
144.
Trong tam giác dưới hàm có thành phần nào?
a)
Tuyến dưới hàm
b)
Động mạch lưỡi
c)
Động mạch mặt
d)
Tĩnh mạch mặt
145.
Ống tuyến mang tai xuyên qua cơ nào
a)
Cơ cắn
b)
Cơ chân bướm trong
c)
Cơ chân bướm ngoài
d)
Cơ mút
146.
Cơ nào sau đây không thuộc loại cơ có hai bụng?
a)
Cơ nhị thân
b)
Cơ chẩm trán
c)
Cơ cười
d)
Cơ vai móng
147.
Phần dưới móng có những tam giác nào?
a)
Tam giác cơ, tam giác cảnh
b)
Tam giác cơ, tam giác dưới cằm
c)
Tam giác dưới cằm, tam giác cảnh
d)
Tam giác dưới cằm, tam giác dưới hàm
148.
Thần kinh hoành bắt chéo trước
a)
Cơ bậc thang sau
b)
Cơ bậc thang trước
c)
Cơ bậc thang sau
d)
Cơ vai móng
149.
Tĩnh mạch nào hợp lại thành tĩnh mạch góc
a)
Tĩnh mạch mắt và mặt
b)
Tĩnh mạch dưới ổ mắt và trên ổ mắt
c)
Tĩnh mạch trên ròng rọc và dưới ổ mắt
d)
Tĩnh mạch trên ròng rọc và trên ổ mắt
150.
Tĩnh mạch cảnh trong không nhận tĩnh mạch
a)
Tĩnh mạch lưỡi
b)
TĨnh mạch màng não
c)
Tĩnh mạch tai sau
d)
Tĩnh mạch mặt
151.
Cơ nào khi co làm nhướn mày, nhăn trán, diễn tả sự ngạc nhiên?
a)
Cơ chẩm trán
b)
Cơ cau mày
c)
Cơ mảnh khảnh
d)
Cơ vòng mắt
152.
Cơ nào không thuộc cơ mặt
a)
Cơ thái dương
b)
Cơ nâng môi trên và cánh mũi
c)
Cơ gò má nhỏ
d)
Cơ mút
153.
Chi phối cảm giác cho da đầu vùng chẩm và vùng chũm là?
a)
TK tai lớn
b)
TK chẩm nhỏ
c)
TK chẩm lớn
d)
TK trên đòn
154.
Quai cổ cho các nhánh vận động toàn bộ các cơ dưới móng, TRỪ
a)
Cơ vai móng
b)
Cơ ức giáp
c)
Cơ giáp móng
d)
Cơ ức móng
155.
Tĩnh mạch nào sau đây không phải là tĩnh mạch nông ở cổ
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trước
c)
Tĩnh mạch nối
d)
Tĩnh mạch cảnh trong
156.
Động mạch nào sau đây sinh ra từ động mạch cảnh ngoài ở ngang bờ trên của thân sau cơ nhị thân?
a)
Động mạch mặt
b)
Động mạch chẩm
c)
Động mạch tai sai
d)
Động mạch hầu lên
157.
Hạch bạch huyết ở cổ sâu trên nằm trong tam giác cổ nào?
a)
Tam giác cảnh
b)
Tam giác chẩm
c)
Tam giác dưới cằm
d)
Tam giác dưới hàm
158.
Cơ quan nào làm mốc quan trọng ở vùng cổ?
a)
Cơ dài đầu
b)
Cơ bậc thang trước
c)
Cơ bậc thang sau
d)
Cơ thẳng đầu
159.
Động mạch thanh quản trên là nhánh của:
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch ngang cổ
c)
Động mạch giáp lưỡi
d)
Động mạch giáp trên
160.
Từ xoang cảnh, động mạch cảnh trong đi qua mấy đoạn trước khi tách ra?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
161.
Nền của tam giác cổ sau do các cơ nào tạo thành?
a)
Cơ bậc thang giữa
b)
Cơ bám da cổ
c)
Cơ thang
d)
Cơ nhẫn giáp
162.
Động mạch đốt sống nhận phát sinh từ động mạch nào?
a)
Động mạch cánh tay đầu
b)
Động mạch dưới đòn
c)
Động mạch gian sườn trên cùng.
d)
Động mạch cánh tay đầu
163.
Tĩnh mạch đốt sống nhận tĩnh mạch nào?
a)
Tĩnh mạch giáp trên
b)
Tĩnh mạch giáp giữa
c)
Tĩnh mạch hàm dưới
d)
Tĩnh mạch chẩm
164.
Tĩnh mạch nào không phải là tĩnh mạch cổ sâu của cổ
a)
Tĩnh mạch đốt sống
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh trước
d)
Tĩnh mạch giáp dưới
165.
Thần kin nào chi phối cho cơ cằm móng
a)
Thần kinh hạ thiệt
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Nhánh thần kinh cổ I
d)
Thần kinh mặt
166.
Động mạch nào đi qua tam giác cảnh:
a)
Động mạch cảnh trong
b)
Động mạch cảnh ngoài
c)
Đoạn đầu của động mạch cảnh chung
d)
Đoạn đầu của động mạch cảnh ngoài
167.
Thần kinh giáp dưới chi phối cho cơ nào dưới đây:
a)
Cơ ức móng
b)
Cơ cằm móng
c)
Cơ hai bụng
d)
Cơ trâm móng
168.
Động mạch giáp trên tiếp nối nhánh của động mạch nào?
a)
Động mạch giáp dưới
b)
Động mạch lưỡi
c)
Động mạch dưới đòn
d)
Động mạch hầu lên
169.
Thắt ĐM nào sau đây là nguy hiểm nhất?
a)
Động mạch cảnh trong
b)
Động mạch cảnh chung
c)
Động mạch cảnh ngoài
d)
Nhánh động mạch cảnh ngoài
170.
Vòng động mạch não được tạo bởi nhánh tận của các động mạch nào?
a)
Động mạch cảnh trong và động mạch não sau
b)
Động mạch cảnh trong và động mạch nền
c)
Động mạch não trước và động mạch não sau
d)
Động mạch não trước và động mạch nền
171.
Nguyên ủy của cơ hạ môi dưới
a)
Đường chéo xương hàm dưới
b)
Đường đan chân bướm hàm dưới
c)
Hố nanh xương hàm trên
d)
Đường chéo xương hàm dưới, giữa lỗ cằm và đường thân xương
172.
Xoang nào lớn nhất trong các xoang mũi
a)
Xoang hàm trên
b)
Xoang trán
c)
Xoang bướm
d)
Xoang sàng
173.
TM cảnh trong có bao nhiêu chỗ phình
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
174.
Khe ổ mắt trên cho các nhánh TK nào đi qua
a)
TK ròng rọc, TK vận nhãn
b)
TK vận nhãn, TK phụ
c)
TK vận nhãn ngoài, TK đá bé
d)
TK phụ, TK ròng rọc
175.
Chức năng của cơ nào sau đây khác với các cơ còn lại
a)
Phễu chéo
b)
Phễu ngang
c)
Cơ nhẫn phễu bên
d)
Cơ nhẫn phễu sau
176.
TK hoành xuất hiên bờ ngoài cơ nào?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ nâng vai
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ dài cổ
177.
Viêm AV là viêm hạnh nhân nào sau đây
a)
Hạnh nhân hầu
b)
Hạnh nhân khẩu cái
c)
Hạnh nhân lưỡi
d)
Hạnh nhân vòi
178.
TM cảnh trong phân ra bao nhiêu nhánh ở đoạn cổ
a)
1
b)
1
c)
2
d)
3
179.
Lỗ tròn cho TK nào đi qua
a)
TK hàm dưới
b)
TK mặt
c)
TK hàm trên
d)
TK mắt
180.
Chọn phương án trả lời đúng
a)
Cơ hai bụng do TK mặt chi phối
b)
Động tác của cơ cằm móng là nâng xương móng, nâng sàn miệng, hạ xương hàm dưới
c)
TK cổ II chi phối cơ ức móng và cơ vai móng
d)
Cơ bậc thang trước, cơ thẳng đầu trước và bên có tác động gấp đầu và cổ
181.
Sọ có bao nhiêu khớp hoạt dịch
a)
1
b)
3
c)
4
d)
5
182.
Chọn câu sai, cơ bám da mặt
a)
Một đầu bám vào xương hoặc cân sọ mặt
b)
Bám quanh các hốc tự nhiên
c)
Do TK V vận động
d)
Có nhiều cơ bám quanh miệng
183.
Nguyên ủy cơ gò má lớn là
a)
Sau đường khớp xương gò má - hàm trên
b)
Trước đường khớp xương gò má – thái dương
c)
Bờ dưới ổ mắt ở ngay trên lỗ dưới ổ mắt
d)
Hố nanh xương hàm trên ngay lõ dưới ổ mắt
184.
Các cơ vùng cổ bên là
a)
Cơ ức đòn chũm, cơ bám da cổ
b)
Cơ nhị thân, cơ bám da cổ
c)
Cơ ức đòn chũm, cơ trâm móng
d)
Cơ ức đòn chũm, cơ nhị thân
185.
Chọn đáp án đúng về hệ bạch huyết
a)
Dẫn lưu bạch huyết của toàn bộ chơ thể dưới cơ hoành
b)
Cơ quan bạch huyết quan trọng và lớn nhất cơ thể là gan
c)
Vai trò của bạch huyết là lưu thông bạch huyết ở đầu cổ ngực
d)
Các hạch bạch huyết có vai trò làm sạch bạch huyết trước khi dẫn về hệ tuần hoàn máu
186.
Mô tả sai của cơ ức đòn chũm
a)
Che phủ mặt trước ngoài của ĐM cảnh chung và trong
b)
Nó là một mốc bề mặt vùng cổ
c)
Khi quay làm mặt qua về bên đó
d)
Nó nằm giữa vùng cổ trước và vùng cổ bên.
187.
ĐM cảnh ngoài có
a)
5 nhánh bên và 2 nhánh tận
b)
6 nhánh bên và 2 nhánh tận
c)
5 nhánh bên và 3 nhánh tận
d)
6 nhánh bên và 3 nhánh tận
188.
Chọn đáp án đúng
a)
Cơ ức đòn chũm, bụng trên cơ vai móng, bụng dưới cơ nhị thân tạo thành tam giác cảnh
b)
Tam giác sưới cằm được tạo bởi thân xương móng, bụng trên cơ nhị thân, bụng trên cơ vai móng
c)
Tam giác hai bụng được tạo bởi xương hàm dưới, bụng dưới cơ nhị thân, bụng trên cơ vai móng
d)
Tam giác cơ được tạo bởi bờ trước cơ ức đòn chũm, bụng trên cơ vai móng, bụng dưới cơ nhị thân.
189.
TK mặt vào thái dương qua lỗ nào
a)
Lỗ rách
b)
Lỗ TM cảnh
c)
Lỗ tai trong
d)
Lỗ tròn
190.
Cơ nào là mốc chủ yếu của vùng cổ
a)
Cơ hàm móng
b)
Cơ ức đòn chũm
c)
Cơ ức móng
d)
Cơ trâm móng
191.
ĐM cảnh chung tách thành ĐM cảnh trong và cảnh ngoài tại
a)
Đốt sống cổ II
b)
Đốt sống cổ III
c)
Đốt sống cổ IV
d)
Đốt sống cổ V
192.
TK phụ chi phối cơ nào
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ hàm móng
c)
Cơ bậc thang trước
d)
Cơ bậc thang giữa
193.
Lỗ nào không thuộc mặt não
a)
Lỗ rách
b)
Lỗ tròn
c)
ổ mắt
d)
phẫn mũi
194.
lỗ bầu dục cho TK nào đi qua
a)
Thần kinh hàm trên
b)
TK thị giác
c)
TK hàm dưới
d)
TK mặt.
195.
Các cơ bám da mặt được chi phối bởi thần kinh
a)
TK mặt
b)
TK lang thang
c)
TK hoành
d)
TK số VIII
196.
Các cơ có động tác làm bộc lộ trạng thái cười
a)
Cơ nâng môi trên, cơ gò má lớn, cơ cười, cơ nâng góc miệng
b)
Cơ gò má lớn, cơ nâng góc miệng, cơ cười
c)
Cơ gò má nhỏ, cơ cười, cơ gò má lớn
d)
Cơ gò má lớn, cơ cười, cơ cằm.
197.
Các cơ nhai bao gồm
a)
Cơ cằm, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài, cơ thái dương
b)
Cơ cằm, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài, cơ cắn
c)
Cơ cắn, cơ thái dương đỉnh, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài
d)
Cơ cắn, cơ thái dương, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài
198.
Nguyên ủy và bám tận của cơ chân bướm ngoài
a)
Nguyên ủy: hai đầu, đầu trên bám vào cánh bé, đầu dưới bám vào mảnh ngoài mỏm chân bướm; bám tận cổ lồi cầu xương hàm dưới
b)
Nguyên ủy: 2 đầu, đầu trên bám vào cánh lớn xương bướm, đầu dưới bám vào mảnh ngoài mỏm chân bướm; bám tận: hố chân bướm ở mặt trước cổ lồi cầu xương hàm dưới
c)
Nguyên ủy: 2 đầu, đầu trên bám vào cánh lớn xương bướm, đầu dưới bám vào mảnh trong mỏm chân bướm; bám tận: lồi cầu xương hàm dưới
d)
Nguyên ủy: 2 đầu, đầu trên bám vào cánh lớn xương bướm, đầu dưới bám vào mảnh trong mỏm chân bướm; bám tận: lồi cầu xương hàm dưới
199.
Cơ nào có chức năng khép miệng
a)
Cơ chân bướm ngoài
b)
Cơ chân bướm trong
c)
Cơ cằm
d)
Cơ hạ góc miệng
200.
Cơ nào bám vào trụ xơ cơ ngoài góc miệng
a)
Cơ vòng miệng, cơ nâng môi trên, cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng
b)
Cơ vòng miệng, cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cằm
c)
Cơ gò má lớn, cơ nâng góc miệng, cơ vòng miệng, cơ mút, cơ hạ môi dưới
d)
Cơ vòng miệng, cơ gò má bé, cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ mút
201.
Chọn ý đúng về 4 cơ dưới móng khi co
a)
Làm hạ thanh quản và xương móng khi nuốt và nói
b)
Hạ xương móng và nâng thanh quản lúc nuốt và nói
c)
Hạ xương móng và cố định thanh quản lúc nuốt và nói
d)
Cố định xương móng và thanh quản lúc nuốt và nói
202.
Chọn câu đúng
a)
Cơ 2 bụng có 1 đầu bám trực tiếp vào xương móng
b)
Cảm giác da ở phần cổ trước do TK lang thang chi phối
c)
Miệng không há được có thể do liệt thần kinh sinh ba
d)
Xoang cảnh do ĐM cảnh trong phồng lên
203.
Câu đúng là
a)
ĐM cảnh trong nằm trong hơn so với ĐM cảnh ngoài
b)
Trừ cơ 2 bụng, các cơ trên móng và dưới móng đều có tên xuất phát từ nguyên ủy và bám tận
c)
Tam giác dưới hàm dưới được giới hạn hai bên bởi bụng trước cơ 2 bụng và phía sau bởi xương móng
d)
Cơ vai móng, cơ 2 bụng là bụng trước và bụng sau
204.
Các bờ của tam giác cảnh gồm
a)
Cơ ức đòn chũm, bụng trước cơ hai bụng, bụng sau cơ nhị thân
b)
Cơ ức đòn chũm, bụng sau cơ hai bụng, bụng sau cơ nhị thân
c)
Cơ ức đòn chũm, bụng trên cơ 2 bụng, bụng sau cơ nhị thân
d)
Cơ ức đòn chũm, bụng trên cơ 2 bụng, cơ thang
205.
Cơ ức đòn chũm là mốc để ngăn cách
a)
Vùng cổ giữa và vùng cổ sau
b)
Vùng cổ giữa và vùng cổ bên
c)
Vùng cổ sau và vùng cổ trước
d)
Vùng cổ bên và vùng cổ trước
206.
Các cơ của khẩu cái bao gồm
a)
Cơ căng màn khẩu cái, cơ nâng màn khẩu cái, cơ lưỡi gà
b)
Cơ căng màn khẩu cái, cơ nâng màn khẩu cái, cơ khẩu cái mềm
c)
Cơ khẩu cái lưỡi, cơ khẩu cái hầu, cơ khẩu cái mềm
d)
Cơ khẩu cái lưỡi, cơ khẩu cái hầu, cơ khẩu cái cứng
207.
Chọn phát biểu đúng
a)
Mạc cổ là mạc bao bọc cơ bám da cổ và các thần kinh, tĩnh mạch, bạch huyết nông
b)
Mạc cổ đặc lên bao bọc các mạch cảnh tạo nên bao cảnh
c)
Mạc mặt bao phủ các cơ ở mặt và tuyến nước bọt mang tai
d)
Mạc cổ được chia làm 3 vùng: lá nông mạc cổ, lá sau khí quản và lá trước sống
208.
ĐM cảnh ngoài chui vào trong tuyến mang tai ở mặt nào
a)
Trong
b)
Ngoài
c)
Sau trong
d)
Dưới
209.
Nơi có bộ phận nhận cảm huyết áp là
a)
Tiểu thể cảnh
b)
Hạch TK ở cổ
c)
Xoang cảnh
d)
TK ngang cổ
210.
TK nhận nhiệm vụ truyền thông tin về huyết áp cà nồng độ CO2 về trung tâm tim mạch và hô hấp ở hành não là
a)
TK lang thang
b)
TK IX
c)
TK hoành
d)
TK hạ thiệt
211.
Cơ nào bắt chéo ngang trước bao cảnh
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ ức móng
c)
Cơ móng giáp
d)
Cơ vai móng
212.
ĐM cảnh ngoài tận cùng thành ĐM thái dương nông và ĐM hàm trên ở
a)
Sau cổ lồi cầu xương hàm dưới
b)
Bờ dưới tuyến nước bọt mang tai
c)
Bờ trên loa tai
d)
Bờ sau góc xương hàm dưới
213.
ĐM thanh quản trên là nhánh của ĐM nào
a)
ĐM hầu lên
b)
ĐM giáp trên
c)
ĐM ngang cổ
d)
ĐM giáp cổ
214.
ĐM mặt tiếp nối với ĐM mắt ở vị trí
a)
Bờ trên ổ mắt
b)
Góc mắt ngoài
c)
Góc mắt trong
d)
Bờ dưới ổ mắt
215.
Dùng tay sờ vào phía trước bình tai và sau tuyến nước bọt mang tai cảm nhận được mạch đập là do
a)
ĐM mặt
b)
ĐM hàm trên
c)
ĐM tai trước
d)
ĐM thái dương nông
216.
Chọn phương án đúng
a)
Thắt ĐM cảnh trong ít nguy hiểm hơn thắt ĐM cảnh chung
b)
ĐM cảnh trong gồm 4 đoạn: đoạn cổ, đoạn nhĩ, đoạn xoang hang và đoạn não
c)
ĐM dưới đòn ở 2 bên có nguyên ủy khác nhau nhưng độ dài 2 bên giống nhau
d)
TM cảmh trong nằm trước cơ bậc thang trước
217.
TM cảnh ngoài là sự hợp lại của
a)
Nhánh trước của TM sau hàm dưới và TM tai sau
b)
Nhánh sau của TM sau hàm dưới và TM tai sau
c)
Nhánh trước của TM tai sau và TM sau hàm dưới
d)
Nhánh sau của TM tai sau và TM sau hàm dưới
218.
Các ĐM có nhánh nối với nhau
a)
ĐM dưới đòn và ĐM chậu ngoài
b)
Đm dưới đòn và ĐM chậu trong
c)
Đm nách và ĐM cảnh trong
d)
ĐM nách và ĐM cảnh ngoài
219.
Cơ đối kháng với cơ thằng mặt là cơ
a)
Cơ chéo trên
b)
Cơ thẳng dưới
c)
Cơ chéo dưới
d)
Cơ thằng ngoài
220.
Con đường lan truyền nhiễm trùng vùng mặt vào xoang TM sọ là
a)
Từ TM sau hàm dưới
b)
Từ TM mặt
c)
Từ động mạch mặt
d)
Từ động mạch thái dương nông
221.
Thần kinh hoành được tách ra từ
a)
Nhánh C1, C2
b)
Nhánh C3, C4
c)
Nhánh C3, C4, C5
d)
Nhánh C2
222.
Quai cổ phân nhánh vào tất cả các cơ dưới móng trừ cơ
a)
Vai móng
b)
Giáp móng
c)
ức móng
d)
giáp ức
223.
     ống ngực
a)
bắt chéo trước ĐM dưới đòn phải
b)
bắt chéo trước ĐM dưới đòn trái
c)
bắt chéo sau ĐM dưới đòn phải
d)
bắt chéo sau ĐM dưới đòn trái
224.
tiểu thể cảnh là nơi
a)
nhận cảm huyết áp
b)
Đổ vào của ĐM cảnh chung và ĐM dưới đòn
c)
Cảm nồng độ khí CO2 trong máu
d)
Đổ vào của ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài.