WorksheetsTEST NHI 10
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Tăng trưởng ở trẻ em có đặc điểm:Là kết hợp của 2 quá trình: lớn và phát triển
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Tăng trưởng ở trẻ em có đặc điểm:Chậm hơn trong năm đầu đời
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Tăng trưởng ở trẻ em có đặc điểm:Diễn ra liên tục từ lúc trứng thụ thai đến khi trưởng thành
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Tăng trưởng ở trẻ em có đặc điểm:Diễn ra độc lập, thay đổi theo từng giai đoạn
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Trong các chỉ số nhân trắc dưới đây, chỉ số nào phản ảnh sớm nhất sự thay đổi tình trạng dinh dưỡng của trẻ em:Cân nặng
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Trong các chỉ số nhân trắc dưới đây, chỉ số nào phản ảnh sớm nhất sự thay đổi tình trạng dinh dưỡng của trẻ em:Chiều cao
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Trong các chỉ số nhân trắc dưới đây, chỉ số nào phản ảnh sớm nhất sự thay đổi tình trạng dinh dưỡng của trẻ em:Vòng cánh tay
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Trong các chỉ số nhân trắc dưới đây, chỉ số nào phản ảnh sớm nhất sự thay đổi tình trạng dinh dưỡng của trẻ em:Vòng ngực
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Giá trị của chỉ số nhân trắc:Cân nặng là chỉ số đánh giá dự trữ năng lượng của cơ thể
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Giá trị của chỉ số nhân trắc:Chiều cao là chỉ số đánh giá sức lớn và tầm vóc của trẻ
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Giá trị của chỉ số nhân trắc:Vòng cánh tay đánh giá dự trữ mỡ của cơ thể
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Giá trị của chỉ số nhân trắc:Vòng ngực đánh gía khối cơ của cơ thể
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Chiều cao của trẻ trên 2 tuổi có đặc điểm:Tăng chậm, mỗi năm tăng khoảng 5 cm
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Chiều cao của trẻ trên 2 tuổi có đặc điểm:Thay đổi ít
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Chiều cao của trẻ trên 2 tuổi có đặc điểm:Tăng nhanh, mỗi năm tăng khoảng 8 -10 cm
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Chiều cao của trẻ trên 2 tuổi có đặc điểm:Tăng mạnh nhất trong 5 năm đầu đời // tăng mạnh nhất trong tuổi dậy thì
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Chiều cao của trẻ em tăng nhanh và mạnh nhất ở giai đoạn:6 tháng đầu
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Chiều cao của trẻ em tăng nhanh và mạnh nhất ở giai đoạn:12 – 24 tháng
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Chiều cao của trẻ em tăng nhanh và mạnh nhất ở giai đoạn:1 – 3 tuổi
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Chiều cao của trẻ em tăng nhanh và mạnh nhất ở giai đoạn:Dạy thì
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Đặc điểm cân nặng của trẻ sau 2 tuổi là:Tăng 0,5 kg mỗi năm
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Đặc điểm cân nặng của trẻ sau 2 tuổi là:Ổn định
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Đặc điểm cân nặng của trẻ sau 2 tuổi là:Tăng khoảng 1,5 – 2 kg mỗi năm
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Đặc điểm cân nặng của trẻ sau 2 tuổi là:Tăng nhanh ở tuổi dậy thì
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Thời kỳ dậy thì, cân nặng của trẻ:Tăng nhanh và mạnh
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Thời kỳ dậy thì, cân nặng của trẻ:Tương đối ổn định
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Thời kỳ dậy thì, cân nặng của trẻ:Có xu hướng chững lại
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Thời kỳ dậy thì, cân nặng của trẻ:Trẻ gái tăng nhiều hơn trẻ trai
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ là:Di truyền
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ là:Dinh dưỡng
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ là:Thần kinh
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ là:Chuyển hoá
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Công thức tính chiều cao ở trẻ > 1 tuổi là: (N là số tuổi): X (cm) = 75N
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Công thức tính chiều cao ở trẻ > 1 tuổi là: (N là số tuổi): X (cm) = 75 + 5N
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Công thức tính chiều cao ở trẻ > 1 tuổi là: (N là số tuổi): X (cm) = 75 + 5 (N – 1)
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Công thức tính chiều cao ở trẻ > 1 tuổi là: (N là số tuổi): X (cm) = 70 + N
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Công thức tính cân nặng cho trẻ trên 1 tuổi là :X (kg) = 9 + 1,5 (N-1)
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Công thức tính cân nặng cho trẻ trên 1 tuổi là :X (kg) = 9 + 1,5 (N-2)
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Công thức tính cân nặng cho trẻ trên 1 tuổi là :X (kg) = 9 + 1,5 N
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Công thức tính cân nặng cho trẻ trên 1 tuổi là :X (kg) = 8 + 1,5 (N-1)
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Trẻ từ 1- 5 tuổi được chẩn đoán suy dinh dưỡng khi chu vi vòng cánh tay:
a)
<10 cm
b)
<11,5 cm
c)
<12 cm
d)
<12,5 cm
42.
Cuối năm thứ nhất, chu vi vòng đầu của trẻ đạt:
a)
30 ± 1,5 cm
b)
40 ± 1,5 cm
c)
42 ± 1,5 cm
d)
45 ± 1,5 cm
43.
Lồng ngực trẻ nhỏ có đặc điểm:
a)
Mềm, dễ biến dạng
b)
Không thay đổi về đường kính trước, sau
c)
Mềm, ít bị biến dạng so với trẻ lớn
d)
Tương đối chắc
44.
Quỳnh, 13 tháng, được mẹ đưa đến Trạm y tế để kiểm tra sức khoẻ. Cán bộ y tế cân cho trẻ được: 9,5 kg.Bạn hãy sử dụng biểu đồ tăng trưởng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của Quỳnh:
a)
Cân nặng bình thường
b)
Suy dinh dưỡng nhẹ
c)
Thừa cân
d)
Thấp cân
45.
Quỳnh, 13 tháng, được mẹ đưa đến Trạm y tế để kiểm tra sức khoẻ. Cán bộ y tế cân cho trẻ được: 9,5 kg.Khi hỏi về tốc độ tăng cân của trẻ trong năm đầu, bà mẹ cho biết: cân nặng lúc sinh là 3,5 kg, 6 tháng đầu tăng 800 gram/tháng, 4 tháng sau tăng 300 gram/tháng, gần đây mẹ không cân trẻ. Hãy đánh giá tình trạng cân nặng của trẻ:
a)
Tăng cân tốt
b)
Bình thường
c)
Có vấn đề về tăng trưởng trong 3 tháng gần đây
d)
Có vấn đề về tăng trưởng trong 6 tháng gần đây
46.
Quỳnh, 13 tháng, được mẹ đưa đến Trạm y tế để kiểm tra sức khoẻ. Cán bộ y tế cân cho trẻ được: 9,5 kg.Nhân viên y tế hướng dẫn gia đình theo dõi tốc độ tăng trưởng của trẻ: a. Cân trẻ 1 tháng/lần
b. Đo chiều dài trẻ 1 tháng/lần
c. Cân, đo 3 tháng/lần
d. Đo vòng đầu, vòng cánh tay, vòng ngực 1 tháng/lần
a)
a + b
b)
a + c
c)
a + c
d)
b + d
100 %
