wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 1-3 Hàn 111

Total questions: 22

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nghề nghiệp của người này là?

a)

선생님

b)

가수

c)

회사원

d)

의사

2.

Nghề nghiệp của những người này là?

a)

의사

b)

학생

c)

회사원

d)

선생님

3.

"Bố" trong tiếng Hàn là?

a)

아버지

b)

어머니

c)

오빠

d)

누나

4.

Em trai gọi anh trai là?

a)

언니

b)

누나

c)

오빠

d)

5.

Cách chia động từ đúng của "가다"

a)

갑니다

b)

가습니다

c)

가예요

d)

가이에요

6.

Ý nghĩa của động từ "듣다"

a)

Đi

b)

Thích

c)

Xem

d)

Nghe

7.

Từ để hỏi "무슨" có nghĩa là?

a)

bao giờ

b)

ở đâu

c)

gì,nào

d)

cái gì

8.

한국 드라마___ 좋아합니다

a)

b)

c)

d)

9.

우리 학교____ 큽니다

a)

b)

c)

d)

10.

저____ 학생예요

a)

b)

c)

d)

11.

비빔밥을 ______

a)

듣습니다

b)

갑니다

c)

먹습니다

d)

좋습니다

12.

이름___ 뭐예요?

a)

b)

c)

d)

13.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Không phải người Mỹ"

a)

미국 사람입니다

b)

한국 사람입니다

c)

미국 사람이 아닙니다

d)

베트남 사람이 아닙니다

14.

저는 선생님___ 아닙니다

a)

b)

c)

d)

15.

Đây là đâu?

a)

교실

b)

학교

c)

도서관

d)

식당

16.

Đây là đâu?

a)

교실

b)

학교

c)

도서관

d)

식당

17.

Đây là đâu?

a)

교실

b)

학교

c)

도서관

d)

식당

18.

Đây là đâu?

a)

교실

b)

학교

c)

도서관

d)

식당

19.

Chọn câu miêu tả không đúng

a)

학생이 있습니다

b)

선생님이 있습니다

c)

지도가 있습니다

d)

창문이 있습니다

20.

Chọn câu miêu tả đúng hành động trong tranh

a)

공부합니다

b)

친구를 만납니다

c)

친구가 많습니다

d)

먹습니다

21.

Cách dùng đúng của "와/과" (chọn 2 phương án đúng)

a)

형와 누나

b)

누나와 형

c)

누나과 형

d)

형과 누나

22.

Cách đọc đúng của "의" (sở hữu "của")

a)

b)

c)