Worksheets[HSK 1] ÔN TẬP BÀI 1 - 2 - 3
Total questions: 9
Worksheet time: 12mins
Từ sau có nghĩa là gì?
名字
Tên
Họ tên
Kêu, gọi, tên là
Việt Nam
Từ nào có nghĩa là: "gì, cái gì"?
再见
对不起
什么
没关系
Nối tên quốc gia với Hán tự phù hợp.
Trung Quốc
中国 /zhōngguó/
Việt Nam
越南 /Yuènán/
Nhật Bản
日本 /Rìběn/
Nước Mĩ
美国 /Měiguó/
Điền lượng từ để phù hợp cho câu sau
这是一....................书。 /Zhè shì yì ......... shū.
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
你们 (a) !我 (b) 李月。我 (c) 越南人。
Dịch câu sau: Ba mẹ của tôi đều là giáo viên.
都 /dōu/: đều
我爸爸妈妈都是学生。
/Wǒ bàba māma dōu shì xuésheng/
我爸爸妈妈是老师。
/Wǒ bàba māma shì lǎoshī/
爸爸妈妈我都是老师。
/Bàba māma wǒ dōu shì lǎoshī/
我爸爸妈妈都是老师。
/Wǒ bàba māma dōu shì lǎoshī/
Dịch câu sau: Bạn tên là gì?
你叫是什么?
你叫什么名字?
你叫名字什么?
你叫什么名字吗?
Đổi câu hỏi sau thành câu hỏi chính phản: A 不 A
你好吗?
你好不好?
你好不好吗?
你好吗不吗?
你是好吗?
Viết từ phù hợp với hình sau.
(Có thể viết bằng pinyin - phiên âm)
