Font size
WorksheetsH2311 - TACOHAI - V - TEST - 230812
Total questions: 34
Worksheet time: 12mins
(adj) ăn sâu, bám rễ
(a)
(Adj) bất lợi, có hại
(a)
(Adv) đáng kể
(a)
(V) làm trầm trọng thêm (= aggravate)
(a)
(V) nâng cao
(a)
(V) trầm trọng hơn (= exacerbate)
(a)
(Adj) bừa bãi
(a)
(Adj) có phương pháp
(a)
(Adj) đáng sợ, tàn khốc
(a)
(Adj) khét tiếng
(a)
(Adj) không có tính phê bình
(a)
(Adj) khủng khiếp, đáng sợ
(a)
(Adj) tạm thời
(a)
(Adj) tự phát
(a)
(Adj) vô hình
(a)
(Adv) luôn luôn
(a)
(idiom) bất ngờ, không dự tính trước được (= all of a sudden = on the spur of the moment)
(a)
(n) đầu tư trực tiếp nước ngoài
(a)
(n) khả năng quản lý
(a)
(n) khu nhà ổ chuột
(a)
(n) nước thải
(a)
(n) sự chảy vào
(a)
(N) sự tiện nghi
(a)
(n) sự tưới tiêu, thủy lợi
(a)
(N) tỷ lệ
(a)
(N) thuốc trừ sâu
(a)
(Ph.V) quét sạch, xóa sổ
(a)
(phr.) bị ô nhiễm nặng
(a)
(phr.) dân cư thưa thớt
(a)
(phr.) để đề phòng, lường trước
(a)
(v) gây ra, dẫn đến ( = bring about, cause)
(a)
(v) làm gia tăng, tăng tốc
(a)
(v) nén, gây áp lực
(a)
(idiom) bất ngờ, không dự tính trước được (= all of a sudden = out of the blue)
(a)
