wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán 4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

2.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

3.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

4.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

5.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

6.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

7.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

8.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

9.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

10.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

11.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

45 > 54\frac{4}{5}\ >\ \frac{5}{4}  

(a)  

12.

Có một chiếc bánh hình tròn, Huy ăn hết  27\frac{2}{7}  cái bánh, Trang ăn hết  17\frac{1}{7}  cái bánh và Trường ăn hết  37\frac{3}{7}  cái bánh. Như vậy, bạn nào ăn ít bánh nhất

a)

Huy

b)

Trang 

c)

Trường

13.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Rút gọn các phân số sau:  76 × 6 + 24\frac{7}{6\ \times\ 6\ +\ 24}   3 × 4  815\frac{3\ \times\ 4\ -\ 8}{15}  và  18  6 × 24 × 2\frac{18\ -\ 6\ \times\ 2}{4\ \times\ 2}  


khi quy đồng mẫu số các phân số đã rút gọn, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là:



(a)  

14.

Giá trị biểu thức 8 465 x c + (7 864 + 12 343) với c là số lớn nhất nhỏ hơn số lớn nhất có một chữ số là

(a)  

15.

Với a = 3458 thì biểu thức 68 x 4 + a có giá trị là

(a)  

16.

Giá trị của biểu thức 694 x m + 2196 + 3172 với m = 8 là

(a)  

17.

Với m = 78 432 thì biểu thức (m x 6) + 3 248 có giá trị là

(a)  

18.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 tấn 25 kg = ......... kg

a)

3025

b)

3250

c)

3205

d)

3502

19.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 tạ 4 yến = .......... kg

a)

240

b)

204

c)

402

d)

420

20.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 3 phút 40 giây....... 220 giây

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Tính giá trị của x : 450 906 : X = 6

a)

X = 75 151

b)

X = 75 153

c)

X = 75 135

d)

X = 75 152

22.

Tìm x : X - 7566 : 3 = 80 249

a)

X = 82 771

b)

X = 82 772

c)

X = 82 770

d)

X = 82773

23.

Một kho chứa 305 080 kg thóc. Lần đầu người ta lấy ra 1/8 số thóc ở kho đem xay. Lần thứ hai lấy ra hơn lần đầu 3 tạ. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu kg thóc?

a)

228 510 kg

b)

228 150 kg

c)

228 501 kg

d)

228 512 kg

24.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

25.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

26.

So sánh 2 phân số

1525  \frac{15}{25}\ \ và  45\frac{4}{5}  ta được kết quả là:

a)

1525<45\frac{15}{25}<\frac{4}{5}  

b)

1525>45\frac{15}{25}>\frac{4}{5}  

c)

1525=45\frac{15}{25}=\frac{4}{5}  

27.

Biểu thức 2×3×4×53×4×5×6\frac{2\times3\times4\times5}{3\times4\times5\times6}  có giá trị là:

a)

26\frac{2}{6}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

3

d)

2

28.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

29.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

30.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

31.

Chọn đáp án đúng:

Số liền sau của số 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

10 000 000

c)

100 000

d)

10 000

32.

Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.

a)

136cm2

b)

136dm2

c)

1360dm2

d)

1360cm2

33.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm

34.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 13\frac{1}{3}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.

a)

48 dm2dm^2  

b)

768  cm2cm^2  

c)

16  cm2cm^2  

d)

786  dm2dm^2  

35.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

36.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

37.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

38.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

39.

TÍNH NHANH: 123 X 50 + 123 + 123 X 49 =

a)

12300

b)

123

c)

1230

d)

123000

40.

Một cửa hàng có 100 tấn gạo. Buổi sáng, cửa hàng đó bán 3/5 số gạo ban đầu. Hỏi sau buổi sáng, của hàng còn lại bao nhiêu tấn gạo

a)

40 kg gạo

b)

40 tạ gạo

c)

40 tấn

d)

40 tấn gạo