wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chia Động từ có qui tắc Lek.1.A1.1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Question Image

spielen (V): chơi

a)

Ich spiele

1.

Tôi chơi

b)

Du spielst

2.

Bạn chơi

c)

Anh ấy chơi

3.

Er spielt

d)

Cô ấy chơi

4.

Sie spielt

e)

Họ chơi

5.

Sie spielen

2.

spielen (V): chơi

a)

Wir spielen

1.

Chúng tôi chơi

b)

Ihr spielt

2.

Các bạn chơi

c)

Sie spielen

3.

Ngài/Các Ngài chơi

d)

Ich spiele

4.

Tôi chơi

e)

Sie spielt

5.

Cô ấy chơi

3.

spielen (V): chơi

a)

Wir spielen

1.

Chúng tôi chơi

b)

Ihr spielt

2.

Các bạn chơi

c)

Sie spielen

3.

Ngài/Các Ngài chơi

d)

Ich spiele

4.

Tôi chơi

e)

Sie spielt

5.

Cô ấy chơi

4.
Question Image

hören (V) nghe

a)

Ich höre

1.

Tôi nghe

b)

Du hörst

2.

Bạn nghe

c)

Er hörst

3.

Anh ấy nghe

d)

Sie hört

4.

Cô ấy nghe

e)

Es hört

5.

Nó nghe

5.

hören(V): nghe

a)

Wir hören

1.

Chúng tôi nghe

b)

Ihr hört

2.

Các bạn nghe

c)

Ja, sie hören

3.

Họ nghe

d)

Sie hören

4.

Ngài/Các Ngài nghe

e)

Ich höre

5.

Tôi nghe

6.
Question Image

kochen(V): nấu ăn

a)

Ich koche

1.

Tôi nấu

b)

Du kochst

2.

Bạn nấu

c)

Anh ấy nấu

3.

Er kocht

d)

Cô ấy nấu

4.

Sie kocht

e)

Nó nấu

5.

Es kocht

7.

kochen(V): nấu ăn

a)

Wir kochen

1.

Chúng tôi/ta nấu

b)

Ihr kocht

2.

Các bạn nấu

c)

Ja, sie kochen

3.

Họ nấu

d)

Sie kochen

4.

Ngài/các Ngài nấu

e)

Ich koche

5.

Tôi nấu

8.
Question Image

trinken(V): uống

a)

Ich trinke

1.

Tôi uống

b)

Du trinkst

2.

Bạn uống

c)

Anh ấy uống

3.

Er trinkt

d)

Sie trinkt

4.

Cô ấy uống

e)

Es trinkt

5.

Nó uống

9.

trinken(V): uống

a)

Wir trinken

1.

Chúng tôi uống

b)

Ihr trinkt

2.

Các bạn uống

c)

Ja, sie trinken

3.

Họ uống

d)

Sie trinken

4.

Ngài/Các Ngài uống

e)

Ich trinke

5.

Tôi uống

10.
Question Image

machen(V): làm

a)

Tôi làm

1.

Ich mache

b)

Bạn làm

2.

Du machst

c)

Anh ấy làm

3.

Er macht

d)

Cô ấy làm

4.

Sie macht

e)

Nó làm

5.

Es macht

11.

machen(V): làm

a)

Wir machen

1.

Chúng tôi/ta làm

b)

Ihr macht

2.

Các bạn làm

c)

Ja, sie machen

3.

Họ làm

d)

Sie machen

4.

Ngài/Các Ngài làm

e)

Ich mache

5.

Tôi làm

12.
Question Image

schreiben

a)

Tôi viết

1.

Ich schreibe

b)

Bạn viết

2.

Du schreibst

c)

Anh ấy viết

3.

Er schreibt

d)

Cô ấy viết

4.

Sie schreibt

e)

Nó viết

5.

Es schreibt

13.

schreiben(V): viết

a)

Chúng tôi viết

1.

Wir schreiben

b)

Họ viết

2.

Ja, sie schreiben

c)

Các bạn viết

3.

Ihr schreibt

d)

Các Ngài viết

4.

Sie schreiben

e)

Bạn viết

5.

Du schreibst

14.
Question Image

verstehen(V) hiểu

a)

Ich verstehe

1.

Tôi hiểu

b)

Du verstehst

2.

Bạn hiểu

c)

Er versteht

3.

Anh ấy hiểu

d)

Sie versteht

4.

Cô ấy hiểu

e)

Es versteht

5.

Nó hiểu

15.

verstehen(V): hiểu

a)

Wir verstehen

1.

Chúng tôi/ta hiểu

b)

Ihr versteht

2.

Các bạn hiểu

c)

Ja, sie verstehen

3.

Họ hiểu

d)

Sie verstehen

4.

Ngài/Các Ngài hiểu

e)

Nó hiểu

5.

Es versteht